Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng mới (Đường, cầu, cống, chiếu sáng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng mới (Đường, cầu, cống, chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 660 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 15:36:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,433,041,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có ít nhất một hợp đồng thi công có đầy đủ các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa hoặc bê tông nhựa, nền đường san lấp bằng cát đen; Phần cầu có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, tải trọng HL 93; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 100 tỷ VND. Ghi chú : (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị; khối lượng công việc.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự: Quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình; Hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh qui mô, cấp công trình tương tự.- Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư.- Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn Nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng; Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc bản vẽ hoàn công giai đoạn (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥200.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã thi công và hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường và cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác cơ khí. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 KVA(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 HP(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5.0m3(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị khoan cọc nhồi (Máy khoan) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Momen xoay 80KNm ÷ 200KNm(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị bơm cát: Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ Diezel ≥ 126CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây dựng mới (Đường, cầu, cống, chiếu sáng) Đường Minh Lương – Giục Tượng 660 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; địa chỉ: Khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; Khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG – AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 28,063 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 41,356 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,924 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,222 | 100m |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,758 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2733 | tấn |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật chắn đất đê quai | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,9088 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,1245 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 34,3206 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 66,5961 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 196,8986 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 28,1115 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 104,1088 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3.479,86 | m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 395,724 | 100m2 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 259,284 | 100m2 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 1 km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 386,3254 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 101,817 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 36,7208 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Mục I Chương V | 32,7108 | 100m3 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 183,7461 | 100m2 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 183,7461 | 100m2 |
| 23 | Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cá | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,3 | 100m2 |
| 24 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,04 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x160cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tên đường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tên cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5 | cái |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 96 | cái |
| 31 | Làm cột km BTCT | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 483,26 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẦU KÊNH NƯỚC MẶN - Km1+163 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,3047 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 42 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 420 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,2498 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,0637 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,722 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 62,0962 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 314,034 | m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,236 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,236 | 100m |
| 13 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí VL chính theo thời gian = 1.5%/tháng; Hao phí 1 lần lắp dựng=5%) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,3733 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,42 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,44 | 100m |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,9778 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,9778 | tấn |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,428 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,924 | 100m |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 84 | 1 mối nối |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,064 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,6904 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,4249 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,96 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4089 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,0028 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,3102 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,8162 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 151,34 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | m2 |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12 | cái |
| 33 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí VL chính theo thời gian = 1.5%/tháng; Hao phí 1 lần lắp dựng=5%) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,3538 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,3538 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,3538 | tấn |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,9157 | 100m3 |
| 37 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 26,4 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4923 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,5493 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,5742 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,049 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 149,86 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 39 | m2 |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo quy định tại Mục I Chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,3795 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,1865 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21,68 | m3 |
| 50 | Cung cấp dầm I dài 12,5m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12 | dầm |
| 51 | Cung cấp dầm I dài 18,6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | dầm |
| 52 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18 | 1 dầm |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6552 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2682 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,746 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7305 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,98 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6916 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5216 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,51 | m3 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Mục I Chương V | 350 | 1 cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4858 | 100m2 |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo quy định tại Mục I Chương V | 43,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,6481 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 70,31 | m3 |
| 66 | Lớp phòng nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 344,8 | m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,448 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,9698 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,5461 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18,012 | m3 |
| 71 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,4357 | tấn |
| 72 | Mạ kẽm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3.435,7 | kg |
| 73 | Cung cấp bulong lancan cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 120 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2328 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 60,512 | m2 |
| 76 | Gia công lưới chắn rác thoát nước mặt cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1226 | tấn |
| 77 | Mạ kẽm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 122,56 | kg |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,26 | 100m |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,341 | tấn |
| 81 | Vữa Sikagrout 214-11 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,88 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo quy định tại Mục I Chương V | 32 | 1m |
| 83 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,9713 | 100m3 |
| 84 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,2166 | 100m3 |
| 85 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,4717 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,7998 | 100m3 |
| 87 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,5113 | 100m3 |
| 88 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2.056,85 | m3 |
| 89 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 25,4081 | 100m2 |
| 90 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17,0921 | 100m2 |
| 91 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 26,7683 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,6202 | 100m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,7864 | 100m3 |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,2728 | 100m3 |
| 95 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,9519 | 100m2 |
| 96 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,9519 | 100m2 |
| 97 | Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cá | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 98 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4 | m3 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5758 | 100m3 |
| 100 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 29,234 | 100m |
| 101 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,2688 | 100m3 |
| 102 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 97,31 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,24 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7108 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 19,26 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5338 | tấn |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,64 | m3 |
| 108 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,534 | 10m |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,2395 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3689 | 100m3 |
| 111 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 65,8 | 100m |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 58,36 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6216 | 100m2 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 43,36 | m3 |
| 115 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 116 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 117 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,924 | 100m |
| 119 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,2664 | tấn |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 40,928 | m3 |
| 122 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 37,24 | 10m |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,4944 | 1m3 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,84 | m2 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,46 | m3 |
| 126 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 60 | m |
| 127 | Cung cấp tấm đầu thanh tôn sóng (mạ kẽm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8 | tấm |
| 128 | Cung cấp biển báo đường thủy | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16 | cái |
| 130 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6484 | 100m3 |
| 131 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,1594 | 100m3 |
| 132 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 531,17 | m3 |
| 133 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,4278 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,4278 | 100m3 |
| 135 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,9709 | 100m2 |
| 136 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,7181 | 100m3 |
| 137 | Rải cao su trong chống thấm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,545 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,9715 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,9707 | tấn |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 152,72 | m3 |
| 141 | Cung cấp nhựa làm khe | Theo quy định tại Mục I Chương V | 126,1095 | kg |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,373 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,2012 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,14 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1896 | tấn |
| 146 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 65,15 | m3 |
| 147 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,5 | 100m |
| 148 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 60 | 1 mối nối |
| 149 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,5 | m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 19,43 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5547 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,3225 | tấn |
| 153 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 59,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẦU KÊNH THỦY LỢI 1 - Km1+845 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5808 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5808 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,6938 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 42 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 420 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,2498 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,0637 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,722 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 62,0962 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 314,034 | m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,236 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,236 | 100m |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18,62 | 100m |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 27,44 | 100m |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,96 | 100m |
| 16 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,724 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,996 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1936 | tấn |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,842 | 100m2 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,954 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,2494 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,428 | 100m |
| 23 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,924 | 100m |
| 24 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 84 | 1 mối nối |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,064 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,1287 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,0421 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,47 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4089 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,6449 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,1963 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,97 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 162,336 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,8 | m2 |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12 | cái |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,61 | 100m3 |
| 37 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5008 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20,03 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,494 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,8029 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,8432 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,2062 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 168,7 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 44 | m2 |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo quy định tại Mục I Chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,0484 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6581 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 30,24 | m3 |
| 50 | Cung cấp dầm I dài 12,5m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12 | dầm |
| 51 | Cung cấp dầm I dài 18,6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | dầm |
| 52 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18 | 1 dầm |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,711 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2995 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7885 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7397 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,14 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6916 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5216 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,51 | m3 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Mục I Chương V | 350 | 1 cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4883 | 100m2 |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo quy định tại Mục I Chương V | 46,56 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,6847 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 70,53 | m3 |
| 66 | Lớp phòng nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 344,8 | m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,448 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,9698 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,0227 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18,016 | m3 |
| 71 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,4357 | tấn |
| 72 | Mạ kẽm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3.435,7 | kg |
| 73 | Cung cấp bulong lancan cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 116 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,225 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 60,76 | m2 |
| 76 | Gia công lưới chắn rác thoát nước mặt cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1226 | tấn |
| 77 | Mạ kẽm chi tiết thoát nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 122,56 | kg |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,26 | 100m |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1854 | tấn |
| 81 | Vữa Sikagrout 214-11 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,566 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17,4 | 1m |
| 83 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,8502 | 100m3 |
| 84 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,0378 | 100m3 |
| 85 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,8793 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17,8111 | 100m3 |
| 87 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.956,34 | m3 |
| 88 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 26,7958 | 100m2 |
| 89 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17,8691 | 100m2 |
| 90 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 29,2262 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,8852 | 100m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,4314 | 100m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,3805 | 100m3 |
| 94 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,5634 | 100m2 |
| 95 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,5634 | 100m2 |
| 96 | Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cá | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 97 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,44 | m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4834 | 100m3 |
| 99 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 29,234 | 100m |
| 100 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,3072 | 100m3 |
| 101 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 109,04 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,24 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7108 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 19,27 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5338 | tấn |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,64 | m3 |
| 107 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,996 | 10m |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,0108 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 65,8 | 100m |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 58,36 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6217 | 100m2 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 43,36 | m3 |
| 114 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 115 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 116 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,924 | 100m |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,2664 | tấn |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 40,928 | m3 |
| 120 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 26,62 | 10m |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,4944 | 1m3 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,84 | m2 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,46 | m3 |
| 124 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 60 | m |
| 125 | Cung cấp tấm đầu thanh tôn sóng (mạ kẽm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8 | tấm |
| 126 | Cung cấp biển báo đường thủy | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16 | cái |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,0894 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,7614 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,492 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2149 | tấn |
| 132 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 73,84 | m3 |
| 133 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,9 | 100m |
| 134 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 68 | 1 mối nối |
| 135 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,7 | m3 |
| 136 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,1189 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,66 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6244 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,8907 | tấn |
| 140 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 141 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 69,22 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CẦU KÊNH 5 THƯỚC - Km2+682 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,694 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 42 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 420 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,2498 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,0637 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,722 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 62,0962 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 314,03 | m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,236 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,236 | 100m |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21,47 | 100m |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 31,64 | 100m |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,26 | 100m |
| 16 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,294 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,526 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2252 | tấn |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,277 | 100m2 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,714 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,0854 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,428 | 100m |
| 23 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,924 | 100m |
| 24 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 84 | 1 mối nối |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,064 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,2592 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,0869 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,47 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4089 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,4943 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,1963 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,97 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 162,336 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,8 | m2 |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12 | cái |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,8107 | 100m3 |
| 37 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5008 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20,03 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,494 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,8029 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,8432 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,2062 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 168,7 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 44 | m2 |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo quy định tại Mục I Chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,0484 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6581 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 30,24 | m3 |
| 50 | Cung cấp dầm I dài 12,5m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12 | dầm |
| 51 | Cung cấp dầm I dài 18,6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | dầm |
| 52 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18 | 1 dầm |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,711 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2995 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7885 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7397 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,14 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6916 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5216 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,51 | m3 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Mục I Chương V | 350 | 1 cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4883 | 100m2 |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo quy định tại Mục I Chương V | 46,56 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,6847 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 70,53 | m3 |
| 66 | Lớp phòng nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 344,8 | m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,448 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,9698 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,0227 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18,016 | m3 |
| 71 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,4357 | tấn |
| 72 | Mạ kẽm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3.435,7 | kg |
| 73 | Cung cấp bulong lancan cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 116 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,225 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 60,76 | m2 |
| 76 | Gia công lưới chắn rác thoát nước mặt cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1226 | tấn |
| 77 | Mạ kẽm chi tiết thoát nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 122,56 | kg |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,26 | 100m |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1854 | tấn |
| 81 | Vữa Sikagrout 214-11 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,566 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17,4 | 1m |
| 83 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,5998 | 100m3 |
| 84 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,3606 | 100m3 |
| 85 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,2493 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18,3464 | 100m3 |
| 87 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.791,71 | m3 |
| 88 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 31,5129 | 100m2 |
| 89 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20,9811 | 100m2 |
| 90 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 33,7133 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,1052 | 100m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,8714 | 100m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,7725 | 100m3 |
| 94 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,7634 | 100m2 |
| 95 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,7634 | 100m2 |
| 96 | Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cá | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 97 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,51 | m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4834 | 100m3 |
| 99 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 29,234 | 100m |
| 100 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,3072 | 100m3 |
| 101 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 109,04 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,24 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7109 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 19,27 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5338 | tấn |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,64 | m3 |
| 107 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,996 | 10m |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,0108 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 65,8 | 100m |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 58,36 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6217 | 100m2 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 43,36 | m3 |
| 114 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 115 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 116 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,924 | 100m |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,2664 | tấn |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 40,928 | m3 |
| 120 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 26,62 | 10m |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,4944 | 1m3 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,84 | m2 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,46 | m3 |
| 124 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 60 | m |
| 125 | Cung cấp tấm đầu thanh tôn sóng (mạ kẽm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8 | tấm |
| 126 | Cung cấp biển báo đường thủy | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16 | cái |
| 128 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2655 | 100m3 |
| 129 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,0958 | 100m3 |
| 130 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 436,27 | m3 |
| 131 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,1176 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,1176 | 100m3 |
| 133 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,3301 | 100m2 |
| 134 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7727 | 100m3 |
| 135 | Rải cao su trong chống thấm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,293 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4861 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,7859 | tấn |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 68,69 | m3 |
| 139 | Cung cấp nhựa làm khe | Theo quy định tại Mục I Chương V | 46,035 | kg |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,0894 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,7614 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,492 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2149 | tấn |
| 144 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 73,84 | m3 |
| 145 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,9 | 100m |
| 146 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 68 | 1 mối nối |
| 147 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,7 | m3 |
| 148 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,9695 | 100m3 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,66 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6244 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,8907 | tấn |
| 152 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 69,22 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: CẦU KÊNH THỦY LỢI 2 - Km3+029 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,2213 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 42 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 420 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,1249 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,5318 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,861 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 31,0481 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 157,017 | m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,236 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,068 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,608 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 42 | 1 mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,032 | m3 |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,7 | 100m |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,76 | 100m |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0083 | tấn |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,4967 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,4728 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,47 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4089 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,6449 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,1963 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,97 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 162,336 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,8 | m2 |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,0484 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6581 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 30,24 | m3 |
| 37 | Cung cấp dầm I dài 12,5m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | dầm |
| 38 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | 1 dầm |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2093 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0998 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2351 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,69 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,458 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,86 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Mục I Chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 48 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1549 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,6312 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 19,73 | m3 |
| 51 | Lớp phòng nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 95,2 | m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,952 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2834 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,449 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,146 | m3 |
| 56 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,7775 | tấn |
| 57 | Mạ kẽm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.777,51 | kg |
| 58 | Cung cấp bulong lancan cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 52 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1009 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,57 | m2 |
| 61 | Gia công lưới chắn rác thoát nước mặt cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0377 | tấn |
| 62 | Mạ kẽm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 37,71 | kg |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1854 | tấn |
| 66 | Vữa Sikagrout 214-11 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,57 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17,4 | 1m |
| 68 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,2202 | 100m3 |
| 69 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,0805 | 100m3 |
| 70 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,08 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17,7145 | 100m3 |
| 72 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.664,1 | m3 |
| 73 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 34,6335 | 100m2 |
| 74 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 23,4007 | 100m2 |
| 75 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 35,7041 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,0538 | 100m3 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,3049 | 100m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,0747 | 100m3 |
| 79 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17,4577 | 100m2 |
| 80 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17,4577 | 100m2 |
| 81 | Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cá | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 82 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,55 | m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4426 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,466 | 100m |
| 85 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5762 | 100m3 |
| 86 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 29,7 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,56 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5464 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,8 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3147 | tấn |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,68 | m3 |
| 92 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,29 | 10m |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,8163 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 65,8 | 100m |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 49,42 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6217 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 43,36 | m3 |
| 99 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 100 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 101 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,924 | 100m |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,8703 | tấn |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 33,77 | m3 |
| 105 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 24,604 | 10m |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,4944 | 1m3 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,84 | m2 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,46 | m3 |
| 109 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 60 | m |
| 110 | Cung cấp tấm đầu thanh tôn sóng (mạ kẽm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8 | tấm |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,0894 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,7614 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,492 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2149 | tấn |
| 115 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 73,84 | m3 |
| 116 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,9 | 100m |
| 117 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 68 | 1 mối nối |
| 118 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,7 | m3 |
| 119 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5112 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,66 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6244 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,8907 | tấn |
| 123 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 69,22 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: CẦU KÊNH BA SA - Km3+475 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,992 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 42 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 420 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,2498 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,0637 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,722 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 62,0962 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 314,03 | m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,236 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,236 | 100m |
| 13 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí VL chính theo thời gian = 1.5%/tháng; Hao phí 1 lần lắp dựng=5%) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,7375 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,342 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,378 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,44 | 100m |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,9778 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,9778 | tấn |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,428 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,924 | 100m |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 84 | 1 mối nối |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,064 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,1363 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6502 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,47 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4089 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,6449 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,1963 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,97 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 162,336 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,8 | m2 |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12 | cái |
| 33 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí VL chính theo thời gian = 1.5%/tháng; Hao phí 1 lần lắp dựng=5%) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,3538 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,3538 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,3538 | tấn |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,071 | 100m3 |
| 37 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 28,8 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,494 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,8029 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,8432 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,2062 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 168,7 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 44 | m2 |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo quy định tại Mục I Chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,0484 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6581 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 30,24 | m3 |
| 50 | Cung cấp dầm I dài 12,5m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12 | dầm |
| 51 | Cung cấp dầm I dài 18,6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | dầm |
| 52 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18 | 1 dầm |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,711 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2995 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7885 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7397 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,14 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6916 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5216 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,51 | m3 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Mục I Chương V | 350 | 1 cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5245 | 100m2 |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo quy định tại Mục I Chương V | 46,56 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,6847 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 70,53 | m3 |
| 66 | Lớp phòng nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 344,8 | m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,448 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,9698 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,0227 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18,016 | m3 |
| 71 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,4357 | tấn |
| 72 | Mạ kẽm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3.435,7 | kg |
| 73 | Cung cấp bulong lancan cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 116 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,225 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 60,76 | m2 |
| 76 | Gia công lưới chắn rác thoát nước mặt cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1226 | tấn |
| 77 | Mạ kẽm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 122,56 | kg |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,26 | 100m |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1854 | tấn |
| 81 | Vữa Sikagrout 214-11 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,566 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17,4 | 1m |
| 83 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,1385 | 100m3 |
| 84 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,5449 | 100m3 |
| 85 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,0878 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,9329 | 100m3 |
| 87 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 766,4 | m3 |
| 88 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 25,7836 | 100m2 |
| 89 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17,5195 | 100m2 |
| 90 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 26,867 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,7944 | 100m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,3999 | 100m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,3468 | 100m3 |
| 94 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,6714 | 100m2 |
| 95 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,6714 | 100m2 |
| 96 | Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cá | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 97 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4 | m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4834 | 100m3 |
| 99 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 29,234 | 100m |
| 100 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,3072 | 100m3 |
| 101 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 109,04 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,24 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7109 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 19,27 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5338 | tấn |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,64 | m3 |
| 107 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,996 | 10m |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,0108 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 65,8 | 100m |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 58,36 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6217 | 100m2 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 43,36 | m3 |
| 114 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 115 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 116 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,924 | 100m |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,2664 | tấn |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 40,928 | m3 |
| 120 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 24,956 | 10m |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,4944 | 1m3 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,84 | m2 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,46 | m3 |
| 124 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 60 | m |
| 125 | Cung cấp tấm đầu thanh tôn sóng (mạ kẽm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8 | tấm |
| 126 | Cung cấp biển báo đường thủy | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16 | cái |
| 128 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4723 | 100m3 |
| 129 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,393 | 100m3 |
| 130 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 562,19 | m3 |
| 131 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,6376 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,6376 | 100m3 |
| 133 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,8697 | 100m2 |
| 134 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,4134 | 100m3 |
| 135 | Rải cao su trong chống thấm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,852 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,877 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,2664 | tấn |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 125,63 | m3 |
| 139 | Cung cấp nhựa làm khe | Theo quy định tại Mục I Chương V | 81,62 | kg |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,0894 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,7614 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,492 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2149 | tấn |
| 144 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 73,84 | m3 |
| 145 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,9 | 100m |
| 146 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 68 | 1 mối nối |
| 147 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,7 | m3 |
| 148 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7461 | 100m3 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,66 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6244 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,8907 | tấn |
| 152 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 69,22 | m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: CẦU KÊNH MINH LƯƠNG - Km5+290 | |||
| 1 | Sản xuất ống vách thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,4908 | tấn |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 228 | m |
| 3 | Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 228 | m |
| 4 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 48 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 5 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | lần TN/1 cọc |
| 6 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16 | cọc |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,5796 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,5796 | 100m3 |
| 9 | Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 186,516 | m3 |
| 10 | Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 186,516 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,9195 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,9195 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 28,9338 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 28,9338 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép bản cử định vị, cóc nối | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,3076 | tấn |
| 16 | Nối thanh cái ống ≤ 80mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 144 | 10 mối |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,44 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 113mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,672 | 100m |
| 19 | Cung cấp thép D120 làm ống nối | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,4 | m |
| 20 | Cung cấp thép D83 làm ống nối | Theo quy định tại Mục I Chương V | 32,8 | m |
| 21 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 373,222 | m3 |
| 22 | Cung cấp bê tông đá 1x2 mác 350 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 373,222 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,7322 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo quy định tại Mục I Chương V | 33,59 | 100m3 |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,0576 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,3607 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,4828 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,13 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3465 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,5586 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,8453 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,7955 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 131 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15 | m2 |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14 | cái |
| 36 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,32 | 100m |
| 37 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,88 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,4 | 100m |
| 39 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí VL chính theo thời gian = 1.5%/tháng; Hao phí 1 lần lắp dựng=5%) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,0329 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,0329 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,0329 | tấn |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,918 | 100m3 |
| 43 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,4 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4915 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,8648 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,1 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,4728 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 162,74 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 44 | m2 |
| 51 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo quy định tại Mục I Chương V | 28 | cái |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,8284 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,5659 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 28,9 | m3 |
| 56 | Cung cấp dầm I dài 12,5m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21 | dầm |
| 57 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21 | 1 dầm |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7535 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3514 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,8117 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,91 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,8091 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,13 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Mục I Chương V | 360 | 1 cấu kiện |
| 67 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4475 | 100m2 |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo quy định tại Mục I Chương V | 55,2 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17,8323 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 75,2 | m3 |
| 71 | Lớp phòng nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 388,5 | m2 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,885 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,885 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,8656 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,7891 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,838 | m3 |
| 77 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,9926 | tấn |
| 78 | Mạ kẽm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2.992,64 | kg |
| 79 | Cung cấp bulong lancan cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 100 | bộ |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,194 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 50,39 | m2 |
| 82 | Gia công lưới chắn rác thoát nước mặt cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1131 | tấn |
| 83 | Mạ kẽm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 113,14 | kg |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,24 | 100m |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2238 | tấn |
| 87 | Vữa Sikagrout 214-11 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,89 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21 | 1m |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 42 | m3 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 420 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,0894 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,7614 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,492 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2149 | tấn |
| 95 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 73,84 | m3 |
| 96 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,9 | 100m |
| 97 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 68 | 1 mối nối |
| 98 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,3375 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,1 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5859 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,6769 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,675 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,1262 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0801 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,4227 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,8996 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,4816 | tấn |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 70,44 | m3 |
| 109 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 31,12 | m3 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,31 | m3 |
| 111 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 112 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1059 | 100m3 |
| 113 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,904 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 115 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,2499 | tấn |
| 116 | Mạ kẽm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3.249,9 | kg |
| 117 | Cung cấp bulong lancan cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 68 | bộ |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1319 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 40,26 | m2 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3031 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,91 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7308 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7471 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0121 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,0254 | tấn |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,56 | m3 |
| 129 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,56 | m3 |
| 130 | Cung cấp biển báo đường thủy | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16 | cái |
| 132 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,485 | 100m3 |
| 133 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20,22 | 100m2 |
| 134 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 246 | m2 |
| 135 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,4702 | 100m3 |
| 136 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21,7012 | 100m3 |
| 137 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,0166 | 100m3 |
| 138 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,6092 | 100m3 |
| 139 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 602,91 | m3 |
| 140 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 29,4128 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20,3337 | 100m3 |
| 142 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 55,0555 | 100m2 |
| 143 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 46,5584 | 100m2 |
| 144 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,8157 | 100m3 |
| 145 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,1253 | 100m3 |
| 146 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,8985 | 100m2 |
| 147 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,8985 | 100m2 |
| 148 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 31,6686 | 100m2 |
| 149 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 31,6686 | 100m2 |
| 150 | Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cá | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 151 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,18 | m3 |
| 152 | Rải cao su trong chống thấm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,8295 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,5466 | 100m2 |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 59,9854 | m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,522 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,1566 | 100m2 |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,783 | m3 |
| 158 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5598 | 100m3 |
| 159 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 556,47 | m2 |
| 160 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3194 | 100m3 |
| 161 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7091 | 100m3 |
| 162 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 48,19 | m3 |
| 163 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4652 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4652 | 100m3 |
| 165 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,9752 | 100m2 |
| 166 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,574 | 100m3 |
| 167 | Rải cao su trong chống thấm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,615 | 100m2 |
| 168 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3784 | 100m2 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 57,84 | m3 |
| 170 | Cung cấp nhựa làm khe | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,51 | kg |
| 171 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 172 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 173 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,54 | m3 |
| 174 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 175 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 176 | Rải cao su trong chống thấm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,4 | m3 |
| 179 | Cung cấp nhựa làm khe | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,16 | kg |
| 180 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,5662 | 100m3 |
| 181 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 111,7895 | 100m |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 47,122 | m3 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0525 | tấn |
| 184 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4923 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,3116 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,2572 | tấn |
| 187 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,8288 | 100m2 |
| 188 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6045 | 100m2 |
| 189 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 125,8224 | m3 |
| 190 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,168 | m3 |
| 191 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18,3781 | m3 |
| 192 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,4886 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,8712 | tấn |
| 194 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1561 | tấn |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,0362 | 100m2 |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 34,0293 | m3 |
| 197 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H10 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18,25 | 1 đoạn ống |
| 198 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,5 | 1 đoạn ống |
| 199 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm, H30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 200 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,75 | mối nối |
| 201 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | mối nối |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 475 | 1cấu kiện |
| 203 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,856 | 100m |
| 204 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,04 | 100m |
| 205 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,28 | 100m |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0078 | tấn |
| 207 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 208 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21 | m3 |
| 209 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,896 | 100m |
| 210 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 211 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,499 | 100m |
| 212 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,466 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 214 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,273 | m3 |
| 215 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2196 | tấn |
| 217 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,048 | m3 |
| 218 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,08 | m3 |
| 219 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,535 | 1m3 |
| 220 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,845 | m3 |
| 221 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7 | 1m3 |
| 222 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,036 | m3 |
| 223 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,256 | m3 |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,28 | m3 |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 40 | m |
| 227 | Kéo rải dây đồng trần M11 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | m |
| 228 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | 1 bộ |
| 229 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 tủ |
| 230 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 cột |
| 231 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu D200 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi V340x340 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt đèn THGT chữ thập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt dây đơn CVV 4x1cx2,5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 80 | m |
| 235 | Lắp đặt dây đơn CXV 2x1cx16mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 70 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 8x1.5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20 | m |
| H | HẠNG MỤC 8: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Cung cấp biển báo đảm bảo giao thông thủy (khấu hao vật liệu sử dụng trong 10 năm, dự kiến thi công 120 ngày) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp cột báo hiệu Fi 120, L=6,5m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột báo hiệu (chân không đổ bê tông) gồm: Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng. Loại cột sắt tròn 6,5m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | bộ cột-biển |
| 4 | Thu hồi biển báo hiệu (loại chân không đổ bê tông) gồm: Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng. Loại cột sắt tròn 6,5m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | biển |
| 5 | Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 0,8 m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1332 | cái |
| 6 | Sơn màu phao - Loại phao trụ d=800 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | quả |
| 7 | Đúc rùa bê tông cốt thép. Rùa 500kg | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | rùa |
| 8 | Định mức nhân công sản xuất xích phao d=10-14mm, L=15m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | sợi |
| 9 | Thả phao trụ d=800, có đèn. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cv | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | quả |
| 10 | Trục phao trụ d=800, loại có đèn. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cv | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | quả |
| I | HẠNG MỤC 9: CỐNG D1000 - Km0+418 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 35,485 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,94 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,66 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,65 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm, H30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | mối nối |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,02 | 100m |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,8 | 100m |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0028 | tấn |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 18 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,82 | 100m |
| J | HẠNG MỤC 10: CỐNG D1000 – Km1+480 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,988 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 50,055 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2661 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17,3 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,66 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,65 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm, H30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | mối nối |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,864 | 100m |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,52 | 100m |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0028 | tấn |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 18 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,384 | 100m |
| K | HẠNG MỤC 11: CỐNG D1000 – Km2+336 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,598 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 64,625 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3381 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,66 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,66 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,65 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm, H30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | mối nối |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,08 | 100m |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,15 | 100m |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0044 | tấn |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 18 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,23 | 100m |
| L | HẠNG MỤC 12: CỐNG KÊNH TÀ MANH - Km0+676 | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,06 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,4 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0083 | tấn |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,46 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,1556 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 134,984 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,01 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0328 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,5535 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,8233 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0406 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,0057 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0716 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3042 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,4559 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5084 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 35,97 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 41,59 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,15 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,95 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,768 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,2394 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,0757 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2276 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20,6 | m3 |
| 29 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,456 | tấn |
| 30 | Mạ kẽm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 455,95 | kg |
| 31 | Cung cấp bulong lancan cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,031 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,93 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,8095 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 52,875 | 100m |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,03 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,5237 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 68,48 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3448 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,15 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7637 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 44 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,5469 | 100m3 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,0768 | 100m3 |
| 48 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,4419 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,1177 | 100m3 |
| 50 | Cung cấp đất để đắp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 638,76 | m3 |
| 51 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 26,634 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,9468 | 100m3 |
| 53 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 30,4801 | 100m2 |
| 54 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18,9443 | 100m2 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,6785 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,3863 | 100m3 |
| 57 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,3925 | 100m2 |
| 58 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,3925 | 100m2 |
| 59 | Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cá | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 60 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,59 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3154 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 75,2 | 100m |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 27,08 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 30 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 51,24 | m3 |
| M | HẠNG MỤC 13: CỐNG KÊNH HỒNG TÔN - Km3+698 | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,468 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,12 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0094 | tấn |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,588 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,239 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 133,339 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,87 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,4257 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,8083 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0411 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,9684 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0716 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,4226 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4974 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 35,41 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 41,06 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,94 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,7952 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,2613 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,1208 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2248 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20,91 | m3 |
| 28 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4253 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 425,29 | kg |
| 30 | Cung cấp bulong lancan cầu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,031 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,26 | m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,1111 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 53,392 | 100m |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,11 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,5371 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 69,1 | m3 |
| 38 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,346 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,17 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4545 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 43 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,6141 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,6831 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,1979 | 100m3 |
| 48 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,5647 | 100m3 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 29,6714 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,6527 | 100m3 |
| 51 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 32,1058 | 100m2 |
| 52 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20,6593 | 100m2 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,75 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,6129 | 100m3 |
| 55 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,8264 | 100m2 |
| 56 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,8264 | 100m2 |
| 57 | Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cá | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 58 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,46 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 75,2 | 100m |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 27,49 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 35 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 52,46 | m3 |
| N | HẠNG MỤC 14: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,458 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,812 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4637 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,0653 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,3026 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,9018 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3954 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2134 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2367 | m3 |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 793 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 220 | m |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần M11 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 115 | m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 23 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cột |
| 21 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m (có bulon móng) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18 | cột |
| 22 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22 | 1 cần đèn |
| 23 | Lắp chóa cao áp ở độ cao ≤12m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22 | 1 chóa |
| 24 | Luồn dây cáp CV 1cx2,5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,4 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm CXV 1cx10mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,86 | 100m |
| 26 | Lắp bảng điện nhựa 100x100x10 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22 | 1 bảng |
| 27 | Lắp bảng điện nhựa 100x100x10 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22 | 1 bảng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí lắp dựng cầu công tác phục vụ thi công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,3% | ||
| 3 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có ít nhất một hợp đồng thi công có đầy đủ các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa hoặc bê tông nhựa, nền đường san lấp bằng cát đen; Phần cầu có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, tải trọng HL 93; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 100 tỷ VND. Ghi chú : (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị; khối lượng công việc.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự: Quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình; Hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh qui mô, cấp công trình tương tự.- Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư.- Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn Nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng; Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc bản vẽ hoàn công giai đoạn (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥200.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã thi công và hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường và cầu | 2 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách phòng chống cháy nổ | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ thuật phụ trách công tác cơ khí. | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | (Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 150 KVA(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 70 HP(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 7 | Đầm bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 9 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Đầm bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Đầm rung tự hành | Trọng lượng ≥ 25 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5.0m3(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích | Công suất ≥ 25T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất ≥ 16T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 14 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 15 | Thiết bị khoan cọc nhồi (Máy khoan) | Momen xoay 80KNm ÷ 200KNm(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 16 | Máy đóng cọc | Công suất ≥ 2,5 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất 50-60m3/h(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 18 | Thiết bị bơm cát: Máy bơm cát | Động cơ Diezel ≥ 126CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi