Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng mới (Đường, cầu, cống, chiếu sáng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732326-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng mới (Đường, cầu, cống, chiếu sáng)
Số hiệu KHLCNT 20220732268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 660 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 15:36:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 106,433,041,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có ít nhất một hợp đồng thi công có đầy đủ các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa hoặc bê tông nhựa, nền đường san lấp bằng cát đen; Phần cầu có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, tải trọng HL 93; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 100 tỷ VND. Ghi chú : (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị; khối lượng công việc.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự: Quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình; Hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh qui mô, cấp công trình tương tự.- Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư.- Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn Nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng; Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc bản vẽ hoàn công giai đoạn (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥200.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã thi công và hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường và cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác cơ khí.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 KVA(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7 m3(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 HP(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5.0m3(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị khoan cọc nhồi (Máy khoan)
- Đặc điểm thiết bị Momen xoay 80KNm ÷ 200KNm(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị bơm cát: Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Động cơ Diezel ≥ 126CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng mới (Đường, cầu, cống, chiếu sáng)
Đường Minh Lương – Giục Tượng
660 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; địa chỉ: Khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tập đoàn Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên Giang; địa chỉ: Số 34 đường Trần Phú, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh (địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; địa chỉ: Khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; địa chỉ: Khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; Khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG – AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V28,063100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V41,356100m
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V4,924100m
4Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V7,222100m
5Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V14,758100m
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,2733tấn
7Trải vải địa kỹ thuật chắn đất đê quaiTheo quy định tại Mục I Chương V5,9088100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V6,1245100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V34,3206100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V66,5961100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V196,8986100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V28,1115100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V104,1088100m3
14Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V3.479,86m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V395,724100m2
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V259,284100m2
17Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 1 km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V386,3254100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V101,817100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Mục I Chương V36,7208100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Mục I Chương V32,7108100m3
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo quy định tại Mục I Chương V183,7461100m2
22Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V183,7461100m2
23Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cáTheo quy định tại Mục I Chương V2,3100m2
24Thi công rãnh xương cá, dài ≤2mTheo quy định tại Mục I Chương V8,04m3
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x160cmTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tên đườngTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tên cầuTheo quy định tại Mục I Chương V16cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại Mục I Chương V5cái
30Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,20Theo quy định tại Mục I Chương V96cái
31Làm cột km BTCTTheo quy định tại Mục I Chương V6cái
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo quy định tại Mục I Chương V483,26m2
B HẠNG MỤC 2: CẦU KÊNH NƯỚC MẶN - Km1+163
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V0,2112100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,2112100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V1,3047100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V42m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V420m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Mục I Chương V16,2498100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V13,0637tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,722tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V62,0962tấn
10Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V314,034m3
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,236100m
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,236100m
13Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí VL chính theo thời gian = 1.5%/tháng; Hao phí 1 lần lắp dựng=5%)Theo quy định tại Mục I Chương V2,3733tấn
14Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,3100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,42100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Mục I Chương V1,44100m
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Mục I Chương V11,9778tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Mục I Chương V11,9778tấn
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,428100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V13,924100m
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmTheo quy định tại Mục I Chương V841 mối nối
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V8,064m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V2,6904100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V1,4249100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V5,96m3
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,4089tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V6,0028tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V7,3102tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V2,8162100m2
30Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V151,34m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V10m2
32Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Mục I Chương V12cái
33Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí VL chính theo thời gian = 1.5%/tháng; Hao phí 1 lần lắp dựng=5%)Theo quy định tại Mục I Chương V8,3538tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Mục I Chương V8,3538tấn
35Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Mục I Chương V8,3538tấn
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,9157100m3
37Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V0,66100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V26,4m3
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,4923tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V3,5493tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V12,5742tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo quy định tại Mục I Chương V2,049100m2
43Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V149,86m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V39m2
45Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Mục I Chương V24cái
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,3795tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,1865tấn
48Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,186100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V21,68m3
50Cung cấp dầm I dài 12,5mTheo quy định tại Mục I Chương V12dầm
51Cung cấp dầm I dài 18,6mTheo quy định tại Mục I Chương V6dầm
52Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo quy định tại Mục I Chương V181 dầm
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,6552tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,2682tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,746tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,7305100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V5,98m3
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Mục I Chương V1,6916tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V0,5216100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V10,51m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Mục I Chương V3501 cấu kiện
62Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,4858100m2
63Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo quy định tại Mục I Chương V43,2m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V15,6481tấn
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V70,31m3
66Lớp phòng nướcTheo quy định tại Mục I Chương V344,8m2
67Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo quy định tại Mục I Chương V3,448100m2
68Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,9698100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V1,5461tấn
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V18,012m3
71Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo quy định tại Mục I Chương V3,4357tấn
72Mạ kẽmTheo quy định tại Mục I Chương V3.435,7kg
73Cung cấp bulong lancan cầuTheo quy định tại Mục I Chương V120bộ
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Mục I Chương V0,2328tấn
75Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Mục I Chương V60,512m2
76Gia công lưới chắn rác thoát nước mặt cầuTheo quy định tại Mục I Chương V0,1226tấn
77Mạ kẽmTheo quy định tại Mục I Chương V122,56kg
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,26100m
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,058100m2
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,341tấn
81Vữa Sikagrout 214-11Theo quy định tại Mục I Chương V2,88m3
82Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo quy định tại Mục I Chương V321m
83Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V4,9713100m3
84Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,2166100m3
85Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,4717100m3
86Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V2,7998100m3
87Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V14,5113100m3
88Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V2.056,85m3
89Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V25,4081100m2
90Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V17,0921100m2
91Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V26,7683100m3
92Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V6,6202100m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Mục I Chương V4,7864100m3
94Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Mục I Chương V2,2728100m3
95Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo quy định tại Mục I Chương V12,9519100m2
96Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V12,9519100m2
97Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cáTheo quy định tại Mục I Chương V0,1144100m2
98Thi công rãnh xương cá, dài ≤2mTheo quy định tại Mục I Chương V0,4m3
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,5758100m3
100Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V29,234100m
101Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V1,2688100m3
102Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V97,31m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V15,24m3
104Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,7108100m2
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V19,26m3
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,5338tấn
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V9,64m3
108Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo quy định tại Mục I Chương V11,53410m
109Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V2,2395100m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,3689100m3
111Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V65,8100m
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V58,36m3
113Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V1,6216100m2
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V43,36m3
115Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo quy định tại Mục I Chương V0,072100m3
116Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định tại Mục I Chương V0,128100m3
117Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V1,76100m2
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,924100m
119Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định tại Mục I Chương V0,016100m2
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V2,2664tấn
121Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V40,928m3
122Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo quy định tại Mục I Chương V37,2410m
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Mục I Chương V3,49441m3
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V3,84m2
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V3,46m3
126Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định tại Mục I Chương V60m
127Cung cấp tấm đầu thanh tôn sóng (mạ kẽm)Theo quy định tại Mục I Chương V8tấm
128Cung cấp biển báo đường thủyTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
129Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo quy định tại Mục I Chương V16cái
130Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,6484100m3
131Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V6,1594100m3
132Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V531,17m3
133Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V3,4278100m3
134Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V3,4278100m3
135Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V14,9709100m2
136Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Mục I Chương V1,7181100m3
137Rải cao su trong chống thấmTheo quy định tại Mục I Chương V9,545100m2
138Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Mục I Chương V0,9715100m2
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V3,9707tấn
140Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V152,72m3
141Cung cấp nhựa làm kheTheo quy định tại Mục I Chương V126,1095kg
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Mục I Chương V5,373100m2
143Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,2012tấn
144Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V10,14tấn
145Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,1896tấn
146Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V65,15m3
147Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V10,5100m
148Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Mục I Chương V601 mối nối
149Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V1,5m3
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V19,43m3
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,5547tấn
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V5,3225tấn
153Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,24100m2
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V59,4m3
C HẠNG MỤC 3: CẦU KÊNH THỦY LỢI 1 - Km1+845
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V0,5808100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,5808100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V2,6938100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V42m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V420m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Mục I Chương V16,2498100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V13,0637tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,722tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V62,0962tấn
10Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V314,034m3
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,236100m
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,236100m
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo quy định tại Mục I Chương V18,62100m
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V27,44100m
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ)Theo quy định tại Mục I Chương V1,96100m
16Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V3,724100m
17Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V9,996100m
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,1936tấn
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V2,842100m2
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V2,954100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V3,2494100m3
22Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,428100m
23Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V13,924100m
24Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmTheo quy định tại Mục I Chương V841 mối nối
25Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V8,064m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,1287100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V1,0421100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V6,47m3
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,4089tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V6,6449tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V8,1963tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V2,97100m2
33Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V162,336m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V11,8m2
35Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Mục I Chương V12cái
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V3,61100m3
37Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V0,5008100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V20,03m3
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,494tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V3,8029tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V13,8432tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V2,2062100m2
43Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V168,7m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V44m2
45Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Mục I Chương V24cái
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V2,0484tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,6581tấn
48Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,124100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V30,24m3
50Cung cấp dầm I dài 12,5mTheo quy định tại Mục I Chương V12dầm
51Cung cấp dầm I dài 18,6mTheo quy định tại Mục I Chương V6dầm
52Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo quy định tại Mục I Chương V181 dầm
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,711tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,2995tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,7885tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,7397100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V6,14m3
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Mục I Chương V1,6916tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V0,5216100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V10,51m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Mục I Chương V3501 cấu kiện
62Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,4883100m2
63Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo quy định tại Mục I Chương V46,56m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V16,6847tấn
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V70,53m3
66Lớp phòng nướcTheo quy định tại Mục I Chương V344,8m2
67Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo quy định tại Mục I Chương V3,448100m2
68Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,9698100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V2,0227tấn
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V18,016m3
71Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo quy định tại Mục I Chương V3,4357tấn
72Mạ kẽmTheo quy định tại Mục I Chương V3.435,7kg
73Cung cấp bulong lancan cầuTheo quy định tại Mục I Chương V116bộ
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Mục I Chương V0,225tấn
75Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Mục I Chương V60,76m2
76Gia công lưới chắn rác thoát nước mặt cầuTheo quy định tại Mục I Chương V0,1226tấn
77Mạ kẽm chi tiết thoát nướcTheo quy định tại Mục I Chương V122,56kg
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,26100m
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,058100m2
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,1854tấn
81Vữa Sikagrout 214-11Theo quy định tại Mục I Chương V1,566m3
82Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo quy định tại Mục I Chương V17,41m
83Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,8502100m3
84Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V6,0378100m3
85Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V3,8793100m3
86Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V17,8111100m3
87Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V1.956,34m3
88Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V26,7958100m2
89Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V17,8691100m2
90Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V29,2262100m3
91Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V6,8852100m3
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Mục I Chương V5,4314100m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Mục I Chương V2,3805100m3
94Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo quy định tại Mục I Chương V13,5634100m2
95Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V13,5634100m2
96Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cáTheo quy định tại Mục I Chương V0,1248100m2
97Thi công rãnh xương cá, dài ≤2mTheo quy định tại Mục I Chương V0,44m3
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,4834100m3
99Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V29,234100m
100Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V1,3072100m3
101Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V109,04m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V15,24m3
103Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,7108100m2
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V19,27m3
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,5338tấn
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V9,64m3
107Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo quy định tại Mục I Chương V10,99610m
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,0108100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,262100m3
110Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V65,8100m
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V58,36m3
112Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V1,6217100m2
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V43,36m3
114Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo quy định tại Mục I Chương V0,072100m3
115Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định tại Mục I Chương V0,128100m3
116Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V1,76100m2
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,924100m
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V2,2664tấn
119Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V40,928m3
120Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo quy định tại Mục I Chương V26,6210m
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Mục I Chương V3,49441m3
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V3,84m2
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V3,46m3
124Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định tại Mục I Chương V60m
125Cung cấp tấm đầu thanh tôn sóng (mạ kẽm)Theo quy định tại Mục I Chương V8tấm
126Cung cấp biển báo đường thủyTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
127Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo quy định tại Mục I Chương V16cái
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Mục I Chương V6,0894100m2
129Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,7614tấn
130Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V11,492tấn
131Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,2149tấn
132Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V73,84m3
133Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V11,9100m
134Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Mục I Chương V681 mối nối
135Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V1,7m3
136Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V1,1189100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V22,66m3
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,6244tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V5,8907tấn
140Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,266100m2
141Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V69,22m3
D HẠNG MỤC 4:  CẦU KÊNH 5 THƯỚC - Km2+682
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V0,581100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,581100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V2,694100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V42m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V420m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Mục I Chương V16,2498100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V13,0637tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,722tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V62,0962tấn
10Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V314,03m3
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,236100m
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,236100m
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo quy định tại Mục I Chương V21,47100m
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V31,64100m
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ)Theo quy định tại Mục I Chương V2,26100m
16Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V4,294100m
17Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V11,526100m
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,2252tấn
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V3,277100m2
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V3,714100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V4,0854100m3
22Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,428100m
23Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V13,924100m
24Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmTheo quy định tại Mục I Chương V841 mối nối
25Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V8,064m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,2592100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V1,0869100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V6,47m3
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,4089tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V6,4943tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V8,1963tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V2,97100m2
33Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V162,336m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V11,8m2
35Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Mục I Chương V12cái
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V2,8107100m3
37Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V0,5008100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V20,03m3
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,494tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V3,8029tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V13,8432tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V2,2062100m2
43Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V168,7m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V44m2
45Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Mục I Chương V24cái
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V2,0484tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,6581tấn
48Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,124100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V30,24m3
50Cung cấp dầm I dài 12,5mTheo quy định tại Mục I Chương V12dầm
51Cung cấp dầm I dài 18,6mTheo quy định tại Mục I Chương V6dầm
52Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo quy định tại Mục I Chương V181 dầm
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,711tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,2995tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,7885tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,7397100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V6,14m3
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Mục I Chương V1,6916tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V0,5216100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V10,51m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Mục I Chương V3501 cấu kiện
62Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,4883100m2
63Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo quy định tại Mục I Chương V46,56m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V16,6847tấn
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V70,53m3
66Lớp phòng nướcTheo quy định tại Mục I Chương V344,8m2
67Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo quy định tại Mục I Chương V3,448100m2
68Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,9698100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V2,0227tấn
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V18,016m3
71Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo quy định tại Mục I Chương V3,4357tấn
72Mạ kẽmTheo quy định tại Mục I Chương V3.435,7kg
73Cung cấp bulong lancan cầuTheo quy định tại Mục I Chương V116bộ
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Mục I Chương V0,225tấn
75Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Mục I Chương V60,76m2
76Gia công lưới chắn rác thoát nước mặt cầuTheo quy định tại Mục I Chương V0,1226tấn
77Mạ kẽm chi tiết thoát nướcTheo quy định tại Mục I Chương V122,56kg
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,26100m
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,058100m2
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,1854tấn
81Vữa Sikagrout 214-11Theo quy định tại Mục I Chương V1,566m3
82Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo quy định tại Mục I Chương V17,41m
83Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V6,5998100m3
84Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V9,3606100m3
85Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V4,2493100m3
86Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V18,3464100m3
87Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V1.791,71m3
88Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V31,5129100m2
89Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V20,9811100m2
90Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V33,7133100m3
91Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V8,1052100m3
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Mục I Chương V5,8714100m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Mục I Chương V2,7725100m3
94Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo quy định tại Mục I Chương V15,7634100m2
95Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V15,7634100m2
96Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cáTheo quy định tại Mục I Chương V0,1456100m2
97Thi công rãnh xương cá, dài ≤2mTheo quy định tại Mục I Chương V0,51m3
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,4834100m3
99Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V29,234100m
100Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V1,3072100m3
101Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V109,04m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V15,24m3
103Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,7109100m2
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V19,27m3
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,5338tấn
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V9,64m3
107Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo quy định tại Mục I Chương V10,99610m
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,0108100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,262100m3
110Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V65,8100m
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V58,36m3
112Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V1,6217100m2
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V43,36m3
114Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo quy định tại Mục I Chương V0,072100m3
115Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định tại Mục I Chương V0,128100m3
116Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V1,76100m2
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,924100m
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V2,2664tấn
119Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V40,928m3
120Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo quy định tại Mục I Chương V26,6210m
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Mục I Chương V3,49441m3
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V3,84m2
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V3,46m3
124Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định tại Mục I Chương V60m
125Cung cấp tấm đầu thanh tôn sóng (mạ kẽm)Theo quy định tại Mục I Chương V8tấm
126Cung cấp biển báo đường thủyTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
127Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo quy định tại Mục I Chương V16cái
128Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,2655100m3
129Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V4,0958100m3
130Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V436,27m3
131Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V2,1176100m3
132Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V2,1176100m3
133Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V6,3301100m2
134Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Mục I Chương V0,7727100m3
135Rải cao su trong chống thấmTheo quy định tại Mục I Chương V4,293100m2
136Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Mục I Chương V0,4861100m2
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,7859tấn
138Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V68,69m3
139Cung cấp nhựa làm kheTheo quy định tại Mục I Chương V46,035kg
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Mục I Chương V6,0894100m2
141Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,7614tấn
142Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V11,492tấn
143Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,2149tấn
144Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V73,84m3
145Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V11,9100m
146Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Mục I Chương V681 mối nối
147Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V1,7m3
148Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V0,9695100m3
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V22,66m3
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,6244tấn
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V5,8907tấn
152Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,266100m2
153Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V69,22m3
E HẠNG MỤC 5: CẦU KÊNH THỦY LỢI 2 - Km3+029
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V0,44100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,44100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V2,2213100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V42m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V420m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Mục I Chương V8,1249100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V6,5318tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,861tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V31,0481tấn
10Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V157,017m3
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,236100m
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V3,068100m
13Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V6,608100m
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmTheo quy định tại Mục I Chương V421 mối nối
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V4,032m3
16Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo quy định tại Mục I Chương V2,7100m
17Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,76100m
18Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ)Theo quy định tại Mục I Chương V0,3100m
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,0083tấn
20Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V0,6100m2
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V0,225100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,2475100m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V2,4967100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V1,4728100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V6,47m3
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,4089tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V6,6449tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V8,1963tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V2,97100m2
30Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V162,336m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V11,8m2
32Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Mục I Chương V12cái
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V2,0484tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,6581tấn
35Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,124100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V30,24m3
37Cung cấp dầm I dài 12,5mTheo quy định tại Mục I Chương V6dầm
38Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo quy định tại Mục I Chương V61 dầm
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,2093tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,0998tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,2351tấn
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,2023100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1,69m3
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Mục I Chương V0,458tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V0,144100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V2,86m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Mục I Chương V1001 cấu kiện
48Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,1549100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V3,6312tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V19,73m3
51Lớp phòng nướcTheo quy định tại Mục I Chương V95,2m2
52Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo quy định tại Mục I Chương V0,952100m2
53Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,2834100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,449tấn
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V5,146m3
56Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo quy định tại Mục I Chương V1,7775tấn
57Mạ kẽmTheo quy định tại Mục I Chương V1.777,51kg
58Cung cấp bulong lancan cầuTheo quy định tại Mục I Chương V52bộ
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Mục I Chương V0,1009tấn
60Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Mục I Chương V22,57m2
61Gia công lưới chắn rác thoát nước mặt cầuTheo quy định tại Mục I Chương V0,0377tấn
62Mạ kẽmTheo quy định tại Mục I Chương V37,71kg
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,08100m
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,0178100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,1854tấn
66Vữa Sikagrout 214-11Theo quy định tại Mục I Chương V1,57m3
67Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo quy định tại Mục I Chương V17,41m
68Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V7,2202100m3
69Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V10,0805100m3
70Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V4,08100m3
71Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V17,7145100m3
72Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V1.664,1m3
73Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V34,6335100m2
74Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V23,4007100m2
75Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V35,7041100m3
76Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V9,0538100m3
77Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Mục I Chương V6,3049100m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Mục I Chương V3,0747100m3
79Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo quy định tại Mục I Chương V17,4577100m2
80Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V17,4577100m2
81Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cáTheo quy định tại Mục I Chương V0,156100m2
82Thi công rãnh xương cá, dài ≤2mTheo quy định tại Mục I Chương V0,55m3
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,4426100m3
84Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V22,466100m
85Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V0,5762100m3
86Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V29,7m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V9,56m3
88Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,5464100m2
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V14,8m3
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,3147tấn
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V5,68m3
92Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo quy định tại Mục I Chương V4,2910m
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,8163100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,247100m3
95Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V65,8100m
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V49,42m3
97Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V1,6217100m2
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V43,36m3
99Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo quy định tại Mục I Chương V0,072100m3
100Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định tại Mục I Chương V0,128100m3
101Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V1,76100m2
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,924100m
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,8703tấn
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V33,77m3
105Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo quy định tại Mục I Chương V24,60410m
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Mục I Chương V3,49441m3
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V3,84m2
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V3,46m3
109Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định tại Mục I Chương V60m
110Cung cấp tấm đầu thanh tôn sóng (mạ kẽm)Theo quy định tại Mục I Chương V8tấm
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Mục I Chương V6,0894100m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,7614tấn
113Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V11,492tấn
114Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,2149tấn
115Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V73,84m3
116Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V11,9100m
117Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Mục I Chương V681 mối nối
118Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V1,7m3
119Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,5112100m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V22,66m3
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,6244tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V5,8907tấn
123Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,266100m2
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V69,22m3
F HẠNG MỤC 6:  CẦU KÊNH BA SA - Km3+475
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V0,44100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,44100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V1,992100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V42m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V420m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Mục I Chương V16,2498100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V13,0637tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,722tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V62,0962tấn
10Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V314,03m3
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,236100m
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,236100m
13Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí VL chính theo thời gian = 1.5%/tháng; Hao phí 1 lần lắp dựng=5%)Theo quy định tại Mục I Chương V2,7375tấn
14Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,342100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,378100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Mục I Chương V1,44100m
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Mục I Chương V11,9778tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Mục I Chương V11,9778tấn
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,428100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V13,924100m
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmTheo quy định tại Mục I Chương V841 mối nối
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V8,064m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V3,1363100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V1,6502100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V6,47m3
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,4089tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V6,6449tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V8,1963tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V2,97100m2
30Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V162,336m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V11,8m2
32Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Mục I Chương V12cái
33Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí VL chính theo thời gian = 1.5%/tháng; Hao phí 1 lần lắp dựng=5%)Theo quy định tại Mục I Chương V8,3538tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Mục I Chương V8,3538tấn
35Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Mục I Chương V8,3538tấn
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,071100m3
37Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V0,72100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V28,8m3
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,494tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V3,8029tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V13,8432tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo quy định tại Mục I Chương V2,2062100m2
43Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V168,7m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V44m2
45Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Mục I Chương V24cái
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V2,0484tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,6581tấn
48Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,124100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V30,24m3
50Cung cấp dầm I dài 12,5mTheo quy định tại Mục I Chương V12dầm
51Cung cấp dầm I dài 18,6mTheo quy định tại Mục I Chương V6dầm
52Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo quy định tại Mục I Chương V181 dầm
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,711tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,2995tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,7885tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,7397100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V6,14m3
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Mục I Chương V1,6916tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V0,5216100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V10,51m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Mục I Chương V3501 cấu kiện
62Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,5245100m2
63Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo quy định tại Mục I Chương V46,56m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V16,6847tấn
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V70,53m3
66Lớp phòng nướcTheo quy định tại Mục I Chương V344,8m2
67Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo quy định tại Mục I Chương V3,448100m2
68Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,9698100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V2,0227tấn
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V18,016m3
71Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo quy định tại Mục I Chương V3,4357tấn
72Mạ kẽmTheo quy định tại Mục I Chương V3.435,7kg
73Cung cấp bulong lancan cầuTheo quy định tại Mục I Chương V116bộ
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Mục I Chương V0,225tấn
75Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Mục I Chương V60,76m2
76Gia công lưới chắn rác thoát nước mặt cầuTheo quy định tại Mục I Chương V0,1226tấn
77Mạ kẽmTheo quy định tại Mục I Chương V122,56kg
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,26100m
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,058100m2
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,1854tấn
81Vữa Sikagrout 214-11Theo quy định tại Mục I Chương V1,566m3
82Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo quy định tại Mục I Chương V17,41m
83Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,1385100m3
84Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V8,5449100m3
85Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V3,0878100m3
86Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V10,9329100m3
87Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V766,4m3
88Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V25,7836100m2
89Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V17,5195100m2
90Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V26,867100m3
91Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V6,7944100m3
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Mục I Chương V5,3999100m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Mục I Chương V2,3468100m3
94Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo quy định tại Mục I Chương V13,6714100m2
95Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V13,6714100m2
96Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cáTheo quy định tại Mục I Chương V0,1144100m2
97Thi công rãnh xương cá, dài ≤2mTheo quy định tại Mục I Chương V0,4m3
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,4834100m3
99Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V29,234100m
100Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V1,3072100m3
101Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V109,04m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V15,24m3
103Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,7109100m2
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V19,27m3
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,5338tấn
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V9,64m3
107Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo quy định tại Mục I Chương V10,99610m
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,0108100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,262100m3
110Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V65,8100m
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V58,36m3
112Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V1,6217100m2
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V43,36m3
114Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo quy định tại Mục I Chương V0,072100m3
115Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định tại Mục I Chương V0,128100m3
116Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V1,76100m2
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,924100m
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V2,2664tấn
119Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V40,928m3
120Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo quy định tại Mục I Chương V24,95610m
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Mục I Chương V3,49441m3
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V3,84m2
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V3,46m3
124Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định tại Mục I Chương V60m
125Cung cấp tấm đầu thanh tôn sóng (mạ kẽm)Theo quy định tại Mục I Chương V8tấm
126Cung cấp biển báo đường thủyTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
127Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo quy định tại Mục I Chương V16cái
128Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,4723100m3
129Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V5,393100m3
130Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V562,19m3
131Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V3,6376100m3
132Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V3,6376100m3
133Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V11,8697100m2
134Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Mục I Chương V1,4134100m3
135Rải cao su trong chống thấmTheo quy định tại Mục I Chương V7,852100m2
136Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Mục I Chương V0,877100m2
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V3,2664tấn
138Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V125,63m3
139Cung cấp nhựa làm kheTheo quy định tại Mục I Chương V81,62kg
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Mục I Chương V6,0894100m2
141Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,7614tấn
142Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V11,492tấn
143Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,2149tấn
144Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V73,84m3
145Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V11,9100m
146Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Mục I Chương V681 mối nối
147Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V1,7m3
148Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,7461100m3
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V22,66m3
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,6244tấn
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V5,8907tấn
152Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,266100m2
153Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V69,22m3
G HẠNG MỤC 7:  CẦU KÊNH MINH LƯƠNG - Km5+290
1Sản xuất ống vách thépTheo quy định tại Mục I Chương V2,4908tấn
2Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo quy định tại Mục I Chương V228m
3Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo quy định tại Mục I Chương V228m
4Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo quy định tại Mục I Chương V481 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
5Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmTheo quy định tại Mục I Chương V4lần TN/1 cọc
6Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmTheo quy định tại Mục I Chương V16cọc
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V3,5796100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại Mục I Chương V3,5796100m3
9Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V186,516m3
10Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nướcTheo quy định tại Mục I Chương V186,516m3
11Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V2,9195tấn
12Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V2,9195tấn
13Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V28,9338tấn
14Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V28,9338tấn
15Sản xuất thép bản cử định vị, cóc nốiTheo quy định tại Mục I Chương V4,3076tấn
16Nối thanh cái ống ≤ 80mmTheo quy định tại Mục I Chương V14410 mối
17Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo quy định tại Mục I Chương V9,44100m
18Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 113mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,672100m
19Cung cấp thép D120 làm ống nốiTheo quy định tại Mục I Chương V16,4m
20Cung cấp thép D83 làm ống nốiTheo quy định tại Mục I Chương V32,8m
21Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V373,222m3
22Cung cấp bê tông đá 1x2 mác 350Theo quy định tại Mục I Chương V373,222m3
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmTheo quy định tại Mục I Chương V3,7322100m3
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo quy định tại Mục I Chương V33,59100m3
25Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V12,0576m3
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V3,3607100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V1,4828100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V5,13m3
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,3465tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V5,5586tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V7,8453tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V2,7955100m2
33Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V131m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V15m2
35Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Mục I Chương V14cái
36Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,32100m
37Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,88100m
38Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Mục I Chương V2,4100m
39Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí VL chính theo thời gian = 1.5%/tháng; Hao phí 1 lần lắp dựng=5%)Theo quy định tại Mục I Chương V10,0329tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Mục I Chương V10,0329tấn
41Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Mục I Chương V10,0329tấn
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,918100m3
43Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V0,56100m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V22,4m3
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,4915tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V3,8648tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V15,1tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo quy định tại Mục I Chương V2,4728100m2
49Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V162,74m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V44m2
51Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Mục I Chương V28cái
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,8284tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,5659tấn
54Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,2308100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V28,9m3
56Cung cấp dầm I dài 12,5mTheo quy định tại Mục I Chương V21dầm
57Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo quy định tại Mục I Chương V211 dầm
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,7535tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,3514tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,8117tấn
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,7392100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V5,91m3
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Mục I Chương V1,8091tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V0,5472100m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V11,13m3
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Mục I Chương V3601 cấu kiện
67Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,4475100m2
68Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo quy định tại Mục I Chương V55,2m2
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V17,8323tấn
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V75,2m3
71Lớp phòng nướcTheo quy định tại Mục I Chương V388,5m2
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V3,885100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo quy định tại Mục I Chương V3,885100m2
74Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,8656100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V1,7891tấn
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V15,838m3
77Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo quy định tại Mục I Chương V2,9926tấn
78Mạ kẽmTheo quy định tại Mục I Chương V2.992,64kg
79Cung cấp bulong lancan cầuTheo quy định tại Mục I Chương V100bộ
80Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Mục I Chương V0,194tấn
81Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Mục I Chương V50,39m2
82Gia công lưới chắn rác thoát nước mặt cầuTheo quy định tại Mục I Chương V0,1131tấn
83Mạ kẽmTheo quy định tại Mục I Chương V113,14kg
84Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,24100m
85Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,0377100m2
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,2238tấn
87Vữa Sikagrout 214-11Theo quy định tại Mục I Chương V1,89m3
88Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo quy định tại Mục I Chương V211m
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V42m3
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V420m2
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Mục I Chương V6,0894100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,7614tấn
93Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V11,492tấn
94Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,2149tấn
95Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V73,84m3
96Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V11,9100m
97Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Mục I Chương V681 mối nối
98Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V2,3375m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V14,1m3
100Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,5859100m2
101Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V2,6769100m2
102Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,675100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,1262tấn
104Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,0801tấn
105Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V6,4227tấn
106Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,8996tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V1,4816tấn
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V70,44m3
109Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V31,12m3
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V22,31m3
111Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo quy định tại Mục I Chương V0,0594100m3
112Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định tại Mục I Chương V0,1059100m3
113Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V2,904100m2
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,16100m
115Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo quy định tại Mục I Chương V3,2499tấn
116Mạ kẽmTheo quy định tại Mục I Chương V3.249,9kg
117Cung cấp bulong lancan cầuTheo quy định tại Mục I Chương V68bộ
118Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Mục I Chương V0,1319tấn
119Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Mục I Chương V40,26m2
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,3031100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V0,0982100m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V4,91m3
123Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,1866100m2
124Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,7308100m2
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,7471tấn
126Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,0121tấn
127Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V1,0254tấn
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V12,56m3
129Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V10,56m3
130Cung cấp biển báo đường thủyTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
131Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo quy định tại Mục I Chương V16cái
132Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V12,485100m3
133Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo quy định tại Mục I Chương V20,22100m2
134Phá dỡ Nền gạch xi măngTheo quy định tại Mục I Chương V246m2
135Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V10,4702100m3
136Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo quy định tại Mục I Chương V21,7012100m3
137Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V3,0166100m3
138Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V5,6092100m3
139Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V602,91m3
140Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V29,4128100m3
141Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V20,3337100m3
142Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V55,0555100m2
143Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V46,5584100m2
144Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Mục I Chương V16,8157100m3
145Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Mục I Chương V7,1253100m3
146Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo quy định tại Mục I Chương V6,8985100m2
147Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V6,8985100m2
148Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V31,6686100m2
149Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định tại Mục I Chương V31,6686100m2
150Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cáTheo quy định tại Mục I Chương V0,04100m2
151Thi công rãnh xương cá, dài ≤2mTheo quy định tại Mục I Chương V0,18m3
152Rải cao su trong chống thấmTheo quy định tại Mục I Chương V2,8295100m2
153Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V2,5466100m2
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V59,9854m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V10,522m3
156Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V3,1566100m2
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V15,783m3
158Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Mục I Chương V0,5598100m3
159Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V556,47m2
160Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,3194100m3
161Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V0,7091100m3
162Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V48,19m3
163Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V0,4652100m3
164Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V0,4652100m3
165Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V4,9752100m2
166Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Mục I Chương V0,574100m3
167Rải cao su trong chống thấmTheo quy định tại Mục I Chương V3,615100m2
168Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Mục I Chương V0,3784100m2
169Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V57,84m3
170Cung cấp nhựa làm kheTheo quy định tại Mục I Chương V15,51kg
171Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo quy định tại Mục I Chương V0,236100m3
172Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V0,311100m3
173Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V11,54m3
174Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Mục I Chương V0,29100m3
175Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Mục I Chương V0,252100m3
176Rải cao su trong chống thấmTheo quy định tại Mục I Chương V1,4100m2
177Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Mục I Chương V0,128100m2
178Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V22,4m3
179Cung cấp nhựa làm kheTheo quy định tại Mục I Chương V6,16kg
180Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V7,5662100m3
181Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V111,7895100m
182Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V47,122m3
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,0525tấn
184Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Mục I Chương V0,4923tấn
185Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V2,3116tấn
186Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo quy định tại Mục I Chương V7,2572tấn
187Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V15,8288100m2
188Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Mục I Chương V1,6045100m2
189Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V125,8224m3
190Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V22,168m3
191Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V18,3781m3
192Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V2,4886m3
193Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Mục I Chương V7,8712tấn
194Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,1561tấn
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục I Chương V2,0362100m2
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Mục I Chương V34,0293m3
197Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H10Theo quy định tại Mục I Chương V18,251 đoạn ống
198Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H30Theo quy định tại Mục I Chương V4,51 đoạn ống
199Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm, H30Theo quy định tại Mục I Chương V71 đoạn ống
200Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo quy định tại Mục I Chương V22,75mối nối
201Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo quy định tại Mục I Chương V7mối nối
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Mục I Chương V4751cấu kiện
203Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo quy định tại Mục I Chương V2,856100m
204Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,04100m
205Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ)Theo quy định tại Mục I Chương V0,28100m
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,0078tấn
207Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V0,56100m2
208Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Theo quy định tại Mục I Chương V21m3
209Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V7,896100m
210Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,05100m3
211Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,499100m
212Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V0,466m3
213Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Mục I Chương V0,0446100m2
214Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1,273m3
215Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,1196100m2
216Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,2196tấn
217Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1,048m3
218Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo quy định tại Mục I Chương V1,08m3
219Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V2,5351m3
220Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V0,845m3
221Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,71m3
222Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V0,036m3
223Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V0,256m3
224Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V0,28m3
225Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmTheo quy định tại Mục I Chương V20m
226Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo quy định tại Mục I Chương V40m
227Kéo rải dây đồng trần M11Theo quy định tại Mục I Chương V10m
228Làm tiếp địa cho cột điệnTheo quy định tại Mục I Chương V21 bộ
229Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt Theo quy định tại Mục I Chương V11 tủ
230Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V11 cột
231Lắp đặt đèn THGT 3 màu D200Theo quy định tại Mục I Chương V1bộ
232Lắp đặt đèn THGT đếm lùi V340x340Theo quy định tại Mục I Chương V1bộ
233Lắp đặt đèn THGT chữ thậpTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
234Lắp đặt dây đơn CVV 4x1cx2,5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V80m
235Lắp đặt dây đơn CXV 2x1cx16mm2Theo quy định tại Mục I Chương V70m
236Lắp đặt dây dẫn 8x1.5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V20m
H HẠNG MỤC 8:  ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
1Cung cấp biển báo đảm bảo giao thông thủy (khấu hao vật liệu sử dụng trong 10 năm, dự kiến thi công 120 ngày)Theo quy định tại Mục I Chương V2cái
2Cung cấp cột báo hiệu Fi 120, L=6,5mTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
3Lắp đặt cột báo hiệu (chân không đổ bê tông) gồm: Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng. Loại cột sắt tròn 6,5mTheo quy định tại Mục I Chương V4bộ cột-biển
4Thu hồi biển báo hiệu (loại chân không đổ bê tông) gồm: Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng. Loại cột sắt tròn 6,5mTheo quy định tại Mục I Chương V6biển
5Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 0,8 mTheo quy định tại Mục I Chương V0,1332cái
6Sơn màu phao - Loại phao trụ d=800Theo quy định tại Mục I Chương V4quả
7Đúc rùa bê tông cốt thép. Rùa 500kgTheo quy định tại Mục I Chương V4rùa
8Định mức nhân công sản xuất xích phao d=10-14mm, L=15mTheo quy định tại Mục I Chương V4sợi
9Thả phao trụ d=800, có đèn. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cvTheo quy định tại Mục I Chương V4quả
10Trục phao trụ d=800, loại có đèn. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cvTheo quy định tại Mục I Chương V4quả
I HẠNG MỤC 9: CỐNG D1000 - Km0+418
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,648100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V35,485100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V3,29m3
4Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,1941100m2
5Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,2995100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V11,94m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V4,66m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,096100m3
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo quy định tại Mục I Chương V3,65m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm, H30Theo quy định tại Mục I Chương V31 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo quy định tại Mục I Chương V2mối nối
12Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo quy định tại Mục I Chương V1,02100m
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,8100m
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ)Theo quy định tại Mục I Chương V0,1100m
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,0028tấn
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V0,2100m2
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,075100m3
18Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V2,82100m
J HẠNG MỤC 10: CỐNG D1000 – Km1+480
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,988100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V50,055100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V4,69m3
4Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,2661100m2
5Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,2995100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V17,3m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V4,66m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,16100m3
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo quy định tại Mục I Chương V3,65m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm, H30Theo quy định tại Mục I Chương V51 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo quy định tại Mục I Chương V4mối nối
12Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo quy định tại Mục I Chương V0,864100m
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V2,52100m
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ)Theo quy định tại Mục I Chương V0,12100m
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,0028tấn
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V0,204100m2
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,072100m3
18Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V3,384100m
K HẠNG MỤC 11: CỐNG D1000 – Km2+336
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,598100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V64,625100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V6,09m3
4Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,3381100m2
5Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,2995100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V22,66m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V4,66m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,224100m3
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo quy định tại Mục I Chương V3,65m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm, H30Theo quy định tại Mục I Chương V71 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo quy định tại Mục I Chương V6mối nối
12Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo quy định tại Mục I Chương V1,08100m
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V3,15100m
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ)Theo quy định tại Mục I Chương V0,15100m
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,0044tấn
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V0,255100m2
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,09100m3
18Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V4,23100m
L HẠNG MỤC 12: CỐNG KÊNH TÀ MANH - Km0+676
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo quy định tại Mục I Chương V3,06100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,4100m
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ)Theo quy định tại Mục I Chương V0,3100m
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,0083tấn
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V0,6100m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,225100m3
7Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V8,46100m
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V3,1556100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V134,984100m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V12,01m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,0328tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V5,5535tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,8233tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,0406tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V5,0057tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,0716tấn
17Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,3042100m2
18Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V2,4559100m2
19Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,5084100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V35,97m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V41,59m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V16,15m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V2,95m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Mục I Chương V1,768100m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,2394tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,0757tấn
27Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,2276100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V20,6m3
29Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo quy định tại Mục I Chương V0,456tấn
30Mạ kẽmTheo quy định tại Mục I Chương V455,95kg
31Cung cấp bulong lancan cầuTheo quy định tại Mục I Chương V16bộ
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Mục I Chương V0,031tấn
33Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Mục I Chương V7,93m2
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,8095100m3
35Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V52,875100m
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V13,03m3
37Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V1,5237100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V68,48m3
39Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định tại Mục I Chương V0,0085100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,3448tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V5,15m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,7637100m3
43Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo quy định tại Mục I Chương V0,072100m3
44Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V0,454100m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,06100m
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,5469100m3
47Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V11,0768100m3
48Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V2,4419100m3
49Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V11,1177100m3
50Cung cấp đất để đắpTheo quy định tại Mục I Chương V638,76m3
51Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V26,634100m3
52Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V7,9468100m3
53Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V30,4801100m2
54Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V18,9443100m2
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Mục I Chương V2,6785100m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Mục I Chương V2,3863100m3
57Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo quy định tại Mục I Chương V13,3925100m2
58Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V13,3925100m2
59Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cáTheo quy định tại Mục I Chương V0,13100m2
60Thi công rãnh xương cá, dài ≤2mTheo quy định tại Mục I Chương V0,59m3
61Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,3154100m3
62Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V75,2100m
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V27,08m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V30m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V51,24m3
M HẠNG MỤC 13: CỐNG KÊNH HỒNG TÔN - Km3+698
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo quy định tại Mục I Chương V3,468100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V6,12100m
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - (kẹp cổ)Theo quy định tại Mục I Chương V0,34100m
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,0094tấn
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V0,68100m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,255100m3
7Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V9,588100m
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V2,239100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V133,339100m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V11,87m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,033tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V5,4257tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,8083tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,0411tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V4,9684tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục I Chương V0,0716tấn
17Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,2856100m2
18Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V2,4226100m2
19Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục I Chương V0,4974100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V35,41m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V41,06m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V15,94m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Mục I Chương V1,7952100m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,2613tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,1208tấn
26Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V0,2248100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V20,91m3
28Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo quy định tại Mục I Chương V0,4253tấn
29Mạ kẽmTheo quy định tại Mục I Chương V425,29kg
30Cung cấp bulong lancan cầuTheo quy định tại Mục I Chương V16bộ
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Mục I Chương V0,031tấn
32Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Mục I Chương V7,26m2
33Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,1111100m3
34Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V53,392100m
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V13,11m3
36Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Mục I Chương V1,5371100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V69,1m3
38Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định tại Mục I Chương V0,0085100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,346tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V5,17m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,4545100m3
42Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo quy định tại Mục I Chương V0,072100m3
43Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V0,454100m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,06100m
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V5,6141100m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V16,6831100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Mục I Chương V2,1979100m3
48Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V8,5647100m3
49Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V29,6714100m3
50Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Mục I Chương V7,6527100m3
51Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V32,1058100m2
52Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Mục I Chương V20,6593100m2
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Mục I Chương V4,75100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Mục I Chương V2,6129100m3
55Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo quy định tại Mục I Chương V14,8264100m2
56Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V14,8264100m2
57Quấn vải địa kỹ thuật rãnh xương cáTheo quy định tại Mục I Chương V0,13100m2
58Thi công rãnh xương cá, dài ≤2mTheo quy định tại Mục I Chương V0,46m3
59Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,2033100m3
60Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V75,2100m
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V27,49m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V35m3
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V52,46m3
N HẠNG MỤC 14: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Mục I Chương V0,182100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Mục I Chương V1,458m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V7,812m3
4Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Mục I Chương V0,4637100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V6,0653m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo quy định tại Mục I Chương V1,3026100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,9018100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,3954100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Mục I Chương V0,0071100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V0,2134m3
11Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Mục I Chương V0,0301100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V0,2367m3
13Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo quy định tại Mục I Chương V22cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo quy định tại Mục I Chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmTheo quy định tại Mục I Chương V793m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại Mục I Chương V220m
17Kéo rải dây đồng trần M11Theo quy định tại Mục I Chương V115m
18Làm tiếp địa cho cột điệnTheo quy định tại Mục I Chương V231 bộ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo quy định tại Mục I Chương V11 tủ
20Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10mTheo quy định tại Mục I Chương V4cột
21Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m (có bulon móng)Theo quy định tại Mục I Chương V18cột
22Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo quy định tại Mục I Chương V221 cần đèn
23Lắp chóa cao áp ở độ cao ≤12mTheo quy định tại Mục I Chương V221 chóa
24Luồn dây cáp CV 1cx2,5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V4,4100m
25Rải cáp ngầm CXV 1cx10mm2Theo quy định tại Mục I Chương V15,86100m
26Lắp bảng điện nhựa 100x100x10Theo quy định tại Mục I Chương V221 bảng
27Lắp bảng điện nhựa 100x100x10Theo quy định tại Mục I Chương V221 bảng
Chi phí dự phòng
1Chi phí lắp dựng cầu công tác phục vụ thi côngTheo quy định tại Mục I Chương V1Khoản
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,3%
3Chi phí dự phòng trượt giá3,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có ít nhất một hợp đồng thi công có đầy đủ các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa hoặc bê tông nhựa, nền đường san lấp bằng cát đen; Phần cầu có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, tải trọng HL 93; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 100 tỷ VND. Ghi chú : (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị; khối lượng công việc.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự: Quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình; Hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh qui mô, cấp công trình tương tự.- Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư.- Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn Nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng; Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc bản vẽ hoàn công giai đoạn (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥200.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã thi công và hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường và cầu 2 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
5 Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
7 Kỹ thuật phụ trách phòng chống cháy nổ 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
8 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
9 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
10 Kỹ thuật phụ trách công tác cơ khí. 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy toàn đạc (Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 150 KVA(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)4
5 Máy ủi Công suất ≥ 70 HP(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
6 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)4
7 Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 9 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
8 Đầm bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥ 16 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
9 Đầm rung tự hành Trọng lượng ≥ 25 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
10 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5.0m3(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
12 Cần cẩu bánh xích Công suất ≥ 25T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
13 Cần cẩu bánh hơi Công suất ≥ 16T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
14 Sà lan Tải trọng ≥ 200T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
15 Thiết bị khoan cọc nhồi (Máy khoan) Momen xoay 80KNm ÷ 200KNm(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
16 Máy đóng cọc Công suất ≥ 2,5 T(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
17 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 50-60m3/h(Kèm theo Giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
18 Thiết bị bơm cát: Máy bơm cát Động cơ Diezel ≥ 126CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->