Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694499-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 09:07:00 đến ngày 2022-07-15 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,050,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2575216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.515E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa; rãnh thoát nước dọc bằng BTCT.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác* Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.535.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 6,0 - 8,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 10 - 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh hơi để lu bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng Đường Quán Lào - Sét - Dốc Lê (ĐT.528) thuộc Kế hoạch thực hiện năm thứ 3 - Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương, Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP), tỉnh Thanh Hóa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ngân hàng thế giới (WB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 225.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa)
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 46 đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh hóa; Điện thoại: 02373.852.246; Fax: 02373.851.255) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch tài chính - Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, số điện thoại: 02373.853.058) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,14 | m3 |
| 2 | Đào cấp + đào khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.089,27 | m3 |
| 3 | Đắp nền K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.775,36 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.264,82 | m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 488,15 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| C | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Bù vênh đường cũ bằng BTNC 19 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 158,3 | m3 |
| 2 | Bù vênh đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100,98 | m3 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12.023,77 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12.023,77 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1.8kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.505,61 | m2 |
| 6 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.505,61 | m2 |
| 7 | Lớp đá dăm nước lớp dưới dày 30cm (chia 2 lớp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.995,98 | m2 |
| 8 | Bê tông XM M200 vuốt đan rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,7 | m3 |
| 9 | Phá dọn phần BTXM đổ ra mặt đường và đan rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,5 | m3 |
| D | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Bù vênh đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 300,2 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19.058,4 | m2 |
| 3 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19.058,4 | m2 |
| 4 | Lớp đá dăm nước lớp dưới dày 30cm (chia 2 lớp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.420,35 | m2 |
| E | Đường ngang | |||
| 1 | Đắp phụ lề K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,58 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,04 | m3 |
| 3 | Vuốt nối BTN C19 dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 437 | m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C19 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,07 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 437 | m2 |
| 6 | BTXM M300 dày18cm (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 152,89 | m3 |
| 7 | Bù vênh BTXM M300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,96 | m3 |
| 8 | Giấy dầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 849,37 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 233,8 | m2 |
| 10 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 233,8 | m2 |
| 11 | Bù vênh đá dăm nước lớp trên | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cát đệm dày 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | m3 |
| 2 | Rãnh chịu lực bằng BTCT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 975 | đốt |
| 3 | Tấm đan rãnh chịu lực | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 975 | tấm |
| G | RÃNH CHỊU LỰC ĐOẠN CẮT QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Cát đệm dày 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,88 | m3 |
| 2 | Rãnh chịu lực bằng BTCT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | đốt |
| 3 | Tấm đan rãnh chịu lực | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | tấm |
| 4 | BTXM M300 phủ bản | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,46 | m3 |
| H | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cát đệm dày 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,85 | m3 |
| 2 | Hố thu nước bằng BTCT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | cái |
| 3 | Tấm đan hố thu nước bằng BTCT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | tấm |
| I | NÂNG CAO THÀNH RÃNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp rãnh cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.073 | tấm |
| 2 | Lắp đặt lại nắp rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.073 | tấm |
| 3 | Bê tông nâng cao tường rãnh cũ, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,38 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường rãnh, D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.122,43 | kg |
| 5 | Tấm rãnh đúc mới để thay thế tấm rãnh cũ bị vỡ trong quá trình tháo dỡ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53 | tấm |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất xây cống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 410,76 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 181,17 | m3 |
| 3 | Thanh lý cống cũ bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,73 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,6 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh M150 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,17 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống + móng hố thu + móng tường cánh M150 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,84 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống M150 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,54 | m3 |
| 9 | Bê tông bản + khớp nối M300 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,71 | m3 |
| 10 | Vữa đệm bản M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,42 | m2 |
| 11 | Bê tông phủ mặt cống dày 6cm M300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,35 | m3 |
| 12 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 516,34 | kg |
| 13 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 981,78 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | cái |
| 15 | Bê tông nâng tường đầu cống, M250 (bao gồm chi phi ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,53 | m3 |
| 16 | Cốt thép nâng tường đầu cống, d | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,34 | kg |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật làm mới | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác làm mới | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 3 | Chôn lại biển báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 4 | Chôn lại đèn chớp vàng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Chôn lại cọc tiêu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 522 | Cái |
| 6 | Chôn lại cọc H | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | Cái |
| 7 | Chôn lại Cột Km | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 8 | Làm mới cọc H | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | Cái |
| 9 | Chụp tôn dán phản quang Cột Km | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 10 | Dán miếng phản quang cọc tiêu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 522 | Cái |
| 11 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 272,33 | m2 |
| 12 | Vạch sơn kẻ đường dày 6mm (gờ giảm tốc) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,35 | m2 |
| 13 | Gương cầu lồi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| L | Gờ chắn bánh cuối tuyến | |||
| 1 | Đào đất thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 274,32 | m3 |
| 2 | Đắp trả K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 182,88 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,1 | m3 |
| M | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2575216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.515E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa; rãnh thoát nước dọc bằng BTCT.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác* Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.535.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | là kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất | 2 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép | tải trọng 6,0 - 8,0 tấn | 2 |
| 4 | Lu tĩnh bánh thép | tải trọng 10 - 12 tấn | 2 |
| 5 | Lu bánh hơi để lu bê tông nhựa | tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng hàng hóa ≥ 12T | 4 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi