Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730798-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220728754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương ủy quyền và nguồn huy động hợp pháp khác (năm 2022-2024)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 16:57:00 đến ngày 2022-07-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,433,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.149695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.629939E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.803.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.606.382.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU ĐỘC LẬP- Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU ĐỘC LẬP- Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LIÊN DANH- Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Mỗi Thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LIÊN DANH- Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Mỗi Thành viên liên danh có 01 người kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ huyện Kông Chro
140 Ngày
E-CDNT 3 Trung ương ủy quyền và nguồn huy động hợp pháp khác (năm 2022-2024)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Kông Cho; Đường Lê Hồng Phong. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hoàng Thành Phú Thọ; ĐC: phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, Phú Thọ. Nhà thầu tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Phong Hải Gia Lai; ĐC: 51 Hoàng Văn Thái, phường Hoa Lư, TP. Pleiku, Gia Lai. Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong,TT. Kông Chro, huyện Kông Chro, Gia Lai; Nhà thầu tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai; Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, TT. Kông Chro, Gia Lai.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Kông Cho; Đường Lê Hồng Phong. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A - Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Kông Cho; Đường Lê Hồng Phong. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. ĐT: 0269.8324414
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B PHÁ DỠ KỲ ĐÀI HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng mục III Chương V57,1834m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănĐáp ứng mục III Chương V9,7829m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V66,9663m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V66,9663m3
C XÂY MỚI KỲ ĐÀI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V0,6192100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng mục III Chương V1,764m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V4,8m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,72m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V1,3923m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,0876100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,096100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,1752100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng mục III Chương V0,5726tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,0311tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,2959tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,0763tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,3551tấn
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V123,2855m3
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V0,6137100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V0,6137100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V0,6137100m3/1km
18Đệm cát đenĐáp ứng mục III Chương V4,3215m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V8,6431m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V2,7249m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,4125100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V0,1179tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V0,6189tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V2,6213m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,2383100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V0,1619tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V1,7412tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V0,3854tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V8,4359m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng mục III Chương V1,2579100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V0,8641tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,5408m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,0884100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V0,0154tấn
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng mục III Chương V6,3757m3
36Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V4,3008m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V22,5625m3
38Ốp Đá Granite tím hoa cà vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng mục III Chương V38,2656m2
39Lát bậc tam cấp Đá Granite tím hoa cà, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V62,088m2
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V27,6876m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V156,911m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V23,83m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V125,79m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V14,376m2
45Đắp gờ nổi vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V225,2m
46Lát nền, sàn Đá Granite tím hoa cà vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V77,9104m2
47Lát nền, sàn Đá Granite tự nhiên màu đỏ vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V23,3416m2
48Trát đắp phù điêu vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V13,32m2
49Sơn phù điêu bằng màu đồngĐáp ứng mục III Chương V13,32m2
50Trát tạo phẳng vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V6,04m2
51Sơn chi tiết trang trí bằng sơn nhũ vàngĐáp ứng mục III Chương V6,04m2
52Ốp Đá Granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM M100, XM PCB40Đáp ứng mục III Chương V119,8454m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V201,0616m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng mục III Chương V1,6116100m2
55Ngôi sao inox ánh đồngĐáp ứng mục III Chương V3bộ
56Bộ chữ Tổ quốc ghi côngĐáp ứng mục III Chương V3bộ
57Bàn sắp lễ bằng đá tự nhiênĐáp ứng mục III Chương V1cái
58Lư hương bằng đá tự nhiênĐáp ứng mục III Chương V1cái
59Lư hóa vàng bằng đá tự nhiênĐáp ứng mục III Chương V1cái
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT KỲ ĐÀI
1Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 , L= 2,5mĐáp ứng mục III Chương V9cọc
2Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaĐáp ứng mục III Chương V1hộp
3Kim thu sét tiền đạo R>40m - INGETCO PDC 3.1Đáp ứng mục III Chương V1cái
4Kéo rải Cáp thoát sét M70mm2Đáp ứng mục III Chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmĐáp ứng mục III Chương V0,13100m
6Kẹp dây thoát sétĐáp ứng mục III Chương V6cái
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V0,12100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục III Chương V12m3
E CẢI TẠO NHÀ QUẢN TRANG
F PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng mục III Chương V53,2919m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng mục III Chương V18,288m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàĐáp ứng mục III Chương V69,672m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàĐáp ứng mục III Chương V69,672m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V173,812m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V12,8561m2
7Vệ sinh lòng seno và thành trong senoĐáp ứng mục III Chương V21,6m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V17,198m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng mục III Chương V16,2816m2
10Tháo dỡ phụ kiện cấp thoát nướcĐáp ứng mục III Chương V1bộ
11Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng, đường dây, công tắc điện cũĐáp ứng mục III Chương V5công
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V7,4241m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V7,4241m3
G CẢI TẠO
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V173,812m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V69,672m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V12,8561m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V14,4m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V7,2m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng mục III Chương V7,2m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V173,812m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V152,2001m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V43,2063m2
10Lát nền, sàn gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V4,5356m2
11Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V5,55m2
12Ốp tường Gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V18,288m2
13Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mmĐáp ứng mục III Chương V4,928m2
14Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mmĐáp ứng mục III Chương V0,36m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng mục III Chương V0,0038tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng mục III Chương V0,36m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V30,86161m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V11,91m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng mục III Chương V1,209100m2
H CẤP ĐIỆN
1Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 400x350x250Đáp ứng mục III Chương V1Cái
2Hệ thống thanh cái đồng 2P-50AĐáp ứng mục III Chương V1bộ
3Lắp đặt MCCB 2 pha 25A/10KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
4Lắp đặt MCCB 2 pha 20A/10KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2 pha 5A/10KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
6Phụ kiện khácĐáp ứng mục III Chương V1bộ
7Lắp đặt Đèn thờĐáp ứng mục III Chương V2bộ
8Lắp đặt Đèn Tub led 1,2mx36WĐáp ứng mục III Chương V4bộ
9Lắp đặt Đèn ốp trần D250x250x15WĐáp ứng mục III Chương V1bộ
10Lắp đặt Đèn ốp trần D250x250x40WĐáp ứng mục III Chương V2bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng mục III Chương V6cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng mục III Chương V4cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng mục III Chương V15m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng mục III Chương V37m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Đáp ứng mục III Chương V100m
16Lắp đặt Hộp đấu dây 150x150x150Đáp ứng mục III Chương V5hộp
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng mục III Chương V52m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmĐáp ứng mục III Chương V100m
19Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmĐáp ứng mục III Chương V152m
20Cút, măng sông, kẹp ống SP D20Đáp ứng mục III Chương V1
I CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmĐáp ứng mục III Chương V0,45100m
2Lắp đặt Măng sông PPR D25mmĐáp ứng mục III Chương V12cái
3Lắp đặt Chếch 45 PPR D25mmĐáp ứng mục III Chương V3cái
4Lắp đặt Chếch 135 PPR D25mmĐáp ứng mục III Chương V1cái
5Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmĐáp ứng mục III Chương V1cái
J NHÀ BIA (2 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V7,921m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V2,4142m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,0872100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,0028tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,1172tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V2,0966m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Đáp ứng mục III Chương V0,9438m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,143100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,0248tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,0858tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng mục III Chương V0,124m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,0076100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,002tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,015tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,2212m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng mục III Chương V0,0276100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V0,01tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V14,3661m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V43,376m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,752m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V1,5552m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V13,9429m2
24Đắp gờ nổi vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V114,9756m
25Trát soi chỉ 15x10, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V324,2m
26Ốp Đá Granite tự nhiên màu đỏ vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng mục III Chương V18,5444m2
27Bia ghi danh bằng Đá kim sa đen tự nhiên nguyên khối 1,8x1,5mĐáp ứng mục III Chương V5,4m2
28Ngôi sao đắp nổi sơn hoàn thiện theo chi tiếtĐáp ứng mục III Chương V2cái
29Khắc chữ chìm danh sách ghi danh các AHLS lên bia ghi danh và sơn phủ nhũ vàngĐáp ứng mục III Chương V2bộ
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐáp ứng mục III Chương V0,8449100m2
K TƯỜNG RÀO
L CẢI TẠO ĐOẠN RÀO M3.M4 (L=34,65m):
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III Chương V45,4784m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng mục III Chương V21,9226m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V0,6822m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V0,6822m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,2916m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V50,9024m2
7Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V15,84m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V50,9024m2
9Hoa sen bằng sứ đầu trụ ràoĐáp ứng mục III Chương V12cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V21,92261m2
M CẢI TẠO ĐOẠN RÀO M4.M5(L=17,4m):
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng mục III Chương V0,144m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III Chương V57,5882m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V1,0014m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V1,0014m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,678m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,5061m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,2957m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,0269100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,0259tấn
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V64,6663m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V64,6663m2
12Hoa sen bằng sứ đầu trụ ràoĐáp ứng mục III Chương V7cái
13Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V207,86m
14Đắp hoa văn tây nguyênĐáp ứng mục III Chương V6cái
N CẢI TẠO ĐOẠN RÀO M6.M7(L=16,7m):
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng mục III Chương V0,144m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III Chương V55,3342m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V0,974m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V0,974m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,6481m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,5061m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,2957m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,0269100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,0259tấn
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V62,1498m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V62,1498m2
12Hoa sen bằng sứ đầu trụ ràoĐáp ứng mục III Chương V7cái
13Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V207,86m
14Đắp hoa văn tây nguyênĐáp ứng mục III Chương V6cái
O CẢI TẠO ĐOẠN RÀO M7.M8 (L= 33,93m):
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III Chương V44,7008m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng mục III Chương V21,6346m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục III Chương V0,6705m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục III Chương V0,6705m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,2916m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V50,1248m2
7Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V16,32m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V50,1248m2
9Hoa sen bằng sứ đầu trụ ràoĐáp ứng mục III Chương V12cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V21,92261m2
P XÂY MỚI ĐOẠN RÀO M5.M5*-M6,M6*:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchĐáp ứng mục III Chương V49,0331m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V49,0331m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V49,0331m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V35,75231m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng mục III Chương V4,2062m3
6Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V25,2369m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V2,3554m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,207100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,2037tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V18,3448m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng mục III Chương V232,936m2
12Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V695,76m
13Đắp hoa văn tây nguyênĐáp ứng mục III Chương V20cái
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V232,936m2
15Hoa sen bằng sứ đầu trụ ràoĐáp ứng mục III Chương V21cái
Q CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V2,2441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,264m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V1,476m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,0525100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng mục III Chương V0,024tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng mục III Chương V0,0522tấn
7Bản mã inox 304 bắt chân cộtĐáp ứng mục III Chương V7,137kg
8Ke inox dày 5mmĐáp ứng mục III Chương V8cái
9Bulong thép D16Đáp ứng mục III Chương V8cái
10Cột cờ bằng inox 304 cao 8,5m gồm 3 đốt (Mã SP: CCT-8M). Phụ kiện gồ: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox 304; 1 tăng đơ bằng inox 304; 5 Khóa cáp inox 304; 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột; 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông; Cán cờ inox phi 16 mm.Đáp ứng mục III Chương V2Cột
R CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp dựng Cột thép bát giác 7m, tròn côn liền cần đơnĐáp ứng mục III Chương V81 cột
2Lắp Bóng đèn cao áp LED HG04 150WĐáp ứng mục III Chương V8bộ
3Lắp dựng Cột đèn DC05 đế gang thân gang/ nhômĐáp ứng mục III Chương V61 cột
4Lắp đặt Chùm tay cột CH02-4 NhômĐáp ứng mục III Chương V6bộ
5Đèn cầu Malaysia PE trắng đục D400Đáp ứng mục III Chương V24cái
6Bóng đèn lắp đèn cầu 20wĐáp ứng mục III Chương V24cái
7Khoan lỗ để lắp xà và luồn cápĐáp ứng mục III Chương V14bộ
8Luồn cáp ngầm cửa cộtĐáp ứng mục III Chương V141 đầu cáp
9Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng mục III Chương V14bảng
10Lắp cửa cộtĐáp ứng mục III Chương V14cửa
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2Đáp ứng mục III Chương V0,91100m
12Khung móng cột đèn cao ápĐáp ứng mục III Chương V8cái
13Khung móng cột đèn sân vườnĐáp ứng mục III Chương V12cái
14Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6 dài 3mĐáp ứng mục III Chương V151 bộ
15Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L= 2,5mĐáp ứng mục III Chương V15cọc
16Kiểm tra điện trở tiếp địaĐáp ứng mục III Chương V1lần
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V0,1196100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V5,518m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,4515100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V6,442m3
21Lắp đặt Tủ điện ngoài trời 220V/25A sơn tĩnh điện (3 Aptomat nhánh ra 3x10A) KT : 300x250x200Đáp ứng mục III Chương V11 tủ
22Lắp giá đỡ tủĐáp ứng mục III Chương V11 bộ
23Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC - 0,6/1KV 2x6mm2Đáp ứng mục III Chương V20m
24Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV 2x4mm2Đáp ứng mục III Chương V361m
25Ống nhựa xoắn HDPE WFP D32/25Đáp ứng mục III Chương V3,27100 m
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V1,1772100m3
27Đắp cát đen lấp đường ống bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V27,795m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V62,13m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongĐáp ứng mục III Chương V1,4715100m2
30Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 45cmĐáp ứng mục III Chương V327md
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉĐáp ứng mục III Chương V2,9431000v
32Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmĐáp ứng mục III Chương V2.943viên
S SÂN VƯỜN - BỒN CÂY BÊN TRONG NGHĨA TRANG
T PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchĐáp ứng mục III Chương V46,723m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐáp ứng mục III Chương V167,7401m3
3Đào lớp đệm sân bằng máy đào 1,6m3Đáp ứng mục III Chương V1,1017100m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng mục III Chương V28,6933m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III Chương V36,96m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V353,3264m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V353,3264m3
U SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V2,9658100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V2,9658100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V2,9658100m3/1km
V SÂN LÁT ĐÁ
1Đệm cát đenĐáp ứng mục III Chương V112,595m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V225,19m3
3Lát nền Đá Bazan 300x600x30 PCB40Đáp ứng mục III Chương V2.251,9m2
W BỒN HOA BÓ VỈA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V31,08471m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng mục III Chương V10,3616m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V1,4964m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng mục III Chương V24,6177m2
5Ốp đá Bazan dày 2cm vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng mục III Chương V24,6177m2
6Ốp Đá rối vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng mục III Chương V32,8236m2
7Bó vỉa Đá bazan 110x20x10 (hao hụt 1,05)Đáp ứng mục III Chương V989,0598viên
8Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V1.036,158m
9Trồng cỏ lá tre diện tích bồn câyĐáp ứng mục III Chương V797,6m2
10Trồng cỏ (vận dụng)Đáp ứng mục III Chương V7,976100m2
X BẬC LÊN MỞ RỘNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V1,56m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V1,5386m3
3Lát bậc Đá Bazan 300x600x30 PCB40Đáp ứng mục III Chương V21,723m2
4Ốp Đá Bazan dày 2cm vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng mục III Chương V3,312m2
Y SÂN VƯỜN VÀ BỒN CÂY NGOÀI CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVĐáp ứng mục III Chương V0,8534100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V28,4467m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V59,2m3
4Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V72,58m3
5Ốp đá rối vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng mục III Chương V204,57m2
6Đổ đất màu trồng câyĐáp ứng mục III Chương V78,36m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng mục III Chương V0,6138100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.149695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.629939E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.803.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.606.382.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU ĐỘC LẬP- Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.33
2 * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU ĐỘC LẬP- Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.33
3 * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LIÊN DANH- Chỉ huy trưởng công trình 1 - Mỗi Thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.33
4 * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LIÊN DANH- Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Mỗi Thành viên liên danh có 01 người kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất 23KW2
2 Máy đào Dung tích 0,6m31
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,62KW2
4 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7KW3
5 Máy uốn thép Công suất 5KW1
6 Máy mài Công suất 2,7KW2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1KW2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5KW2
9 Máy trộn bê tông Dung tích 250L2
10 Máy trộn vữa Dung tích 80L2
11 Ô tô tự đổ Trọng tải 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->