Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương ủy quyền và nguồn huy động hợp pháp khác (năm 2022-2024) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 16:57:00 đến ngày 2022-07-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,433,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.149695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.629939E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.803.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.606.382.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU ĐỘC LẬP- Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU ĐỘC LẬP- Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LIÊN DANH- Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi Thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LIÊN DANH- Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi Thành viên liên danh có 01 người kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ huyện Kông Chro 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trung ương ủy quyền và nguồn huy động hợp pháp khác (năm 2022-2024) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A - Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Kông Cho; Đường Lê Hồng Phong. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. ĐT: 0269.8324414 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHÁ DỠ KỲ ĐÀI HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng mục III Chương V | 57,1834 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Đáp ứng mục III Chương V | 9,7829 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 66,9663 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 66,9663 | m3 |
| C | XÂY MỚI KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6192 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,764 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3923 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5726 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2959 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0763 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3551 | tấn |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 123,2855 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6137 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6137 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6137 | 100m3/1km |
| 18 | Đệm cát đen | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3215 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,6431 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,7249 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4125 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1179 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6189 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6213 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2383 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1619 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,7412 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3854 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,4359 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2579 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8641 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5408 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0154 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,3757 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3008 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,5625 | m3 |
| 38 | Ốp Đá Granite tím hoa cà vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 38,2656 | m2 |
| 39 | Lát bậc tam cấp Đá Granite tím hoa cà, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 62,088 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 27,6876 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 156,911 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,83 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 125,79 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,376 | m2 |
| 45 | Đắp gờ nổi vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 225,2 | m |
| 46 | Lát nền, sàn Đá Granite tím hoa cà vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 77,9104 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn Đá Granite tự nhiên màu đỏ vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,3416 | m2 |
| 48 | Trát đắp phù điêu vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 13,32 | m2 |
| 49 | Sơn phù điêu bằng màu đồng | Đáp ứng mục III Chương V | 13,32 | m2 |
| 50 | Trát tạo phẳng vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,04 | m2 |
| 51 | Sơn chi tiết trang trí bằng sơn nhũ vàng | Đáp ứng mục III Chương V | 6,04 | m2 |
| 52 | Ốp Đá Granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM M100, XM PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 119,8454 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 201,0616 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6116 | 100m2 |
| 55 | Ngôi sao inox ánh đồng | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Bộ chữ Tổ quốc ghi công | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Bàn sắp lễ bằng đá tự nhiên | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lư hương bằng đá tự nhiên | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lư hóa vàng bằng đá tự nhiên | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 , L= 2,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cọc |
| 2 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Kim thu sét tiền đạo R>40m - INGETCO PDC 3.1 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải Cáp thoát sét M70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,13 | 100m |
| 6 | Kẹp dây thoát sét | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ QUẢN TRANG | |||
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng mục III Chương V | 53,2919 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III Chương V | 18,288 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 69,672 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 69,672 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 173,812 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 12,8561 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lòng seno và thành trong seno | Đáp ứng mục III Chương V | 21,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 17,198 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng mục III Chương V | 16,2816 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện cấp thoát nước | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng, đường dây, công tắc điện cũ | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 7,4241 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 7,4241 | m3 |
| G | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 173,812 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 69,672 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,8561 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng mục III Chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 173,812 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 152,2001 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 43,2063 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,5356 | m2 |
| 11 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,55 | m2 |
| 12 | Ốp tường Gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,288 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4,928 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,36 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0038 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 0,36 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 30,8616 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 11,91 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,209 | 100m2 |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 400x350x250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Hệ thống thanh cái đồng 2P-50A | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2 pha 25A/10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2 pha 20A/10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 pha 5A/10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện khác | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn thờ | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn Tub led 1,2mx36W | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn ốp trần D250x250x15W | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn ốp trần D250x250x40W | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 37 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt Hộp đấu dây 150x150x150 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng mục III Chương V | 52 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | m |
| 19 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Đáp ứng mục III Chương V | 152 | m |
| 20 | Cút, măng sông, kẹp ống SP D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Măng sông PPR D25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chếch 45 PPR D25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chếch 135 PPR D25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| J | NHÀ BIA (2 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng mục III Chương V | 7,92 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,4142 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1172 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0966 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9438 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0248 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0858 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,124 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,002 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2212 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,3661 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 43,376 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,752 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5552 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 13,9429 | m2 |
| 24 | Đắp gờ nổi vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 114,9756 | m |
| 25 | Trát soi chỉ 15x10, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 324,2 | m |
| 26 | Ốp Đá Granite tự nhiên màu đỏ vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,5444 | m2 |
| 27 | Bia ghi danh bằng Đá kim sa đen tự nhiên nguyên khối 1,8x1,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 5,4 | m2 |
| 28 | Ngôi sao đắp nổi sơn hoàn thiện theo chi tiết | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khắc chữ chìm danh sách ghi danh các AHLS lên bia ghi danh và sơn phủ nhũ vàng | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8449 | 100m2 |
| K | TƯỜNG RÀO | |||
| L | CẢI TẠO ĐOẠN RÀO M3.M4 (L=34,65m): | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 45,4784 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng mục III Chương V | 21,9226 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6822 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6822 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2916 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 50,9024 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 15,84 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 50,9024 | m2 |
| 9 | Hoa sen bằng sứ đầu trụ rào | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 21,9226 | 1m2 |
| M | CẢI TẠO ĐOẠN RÀO M4.M5(L=17,4m): | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 57,5882 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0014 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0014 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,678 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5061 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2957 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0259 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 64,6663 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 64,6663 | m2 |
| 12 | Hoa sen bằng sứ đầu trụ rào | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 207,86 | m |
| 14 | Đắp hoa văn tây nguyên | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| N | CẢI TẠO ĐOẠN RÀO M6.M7(L=16,7m): | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 55,3342 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 0,974 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 0,974 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6481 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5061 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2957 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0259 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 62,1498 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 62,1498 | m2 |
| 12 | Hoa sen bằng sứ đầu trụ rào | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 207,86 | m |
| 14 | Đắp hoa văn tây nguyên | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| O | CẢI TẠO ĐOẠN RÀO M7.M8 (L= 33,93m): | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 44,7008 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng mục III Chương V | 21,6346 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6705 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6705 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2916 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 50,1248 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,32 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 50,1248 | m2 |
| 9 | Hoa sen bằng sứ đầu trụ rào | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 21,9226 | 1m2 |
| P | XÂY MỚI ĐOẠN RÀO M5.M5*-M6,M6*: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 49,0331 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 49,0331 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 49,0331 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng mục III Chương V | 35,7523 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,2062 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 25,2369 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,3554 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2037 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,3448 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 232,936 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 695,76 | m |
| 13 | Đắp hoa văn tây nguyên | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 232,936 | m2 |
| 15 | Hoa sen bằng sứ đầu trụ rào | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | cái |
| Q | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng mục III Chương V | 2,244 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,024 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0522 | tấn |
| 7 | Bản mã inox 304 bắt chân cột | Đáp ứng mục III Chương V | 7,137 | kg |
| 8 | Ke inox dày 5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 9 | Bulong thép D16 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 10 | Cột cờ bằng inox 304 cao 8,5m gồm 3 đốt (Mã SP: CCT-8M). Phụ kiện gồ: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox 304; 1 tăng đơ bằng inox 304; 5 Khóa cáp inox 304; 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột; 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông; Cán cờ inox phi 16 mm. | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cột |
| R | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng Cột thép bát giác 7m, tròn côn liền cần đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | 1 cột |
| 2 | Lắp Bóng đèn cao áp LED HG04 150W | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp dựng Cột đèn DC05 đế gang thân gang/ nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt Chùm tay cột CH02-4 Nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn cầu Malaysia PE trắng đục D400 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 6 | Bóng đèn lắp đèn cầu 20w | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 7 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cửa |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,91 | 100m |
| 12 | Khung móng cột đèn cao áp | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 13 | Khung móng cột đèn sân vườn | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6 dài 3m | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | 1 bộ |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L= 2,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cọc |
| 16 | Kiểm tra điện trở tiếp địa | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lần |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,518 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4515 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 6,442 | m3 |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện ngoài trời 220V/25A sơn tĩnh điện (3 Aptomat nhánh ra 3x10A) KT : 300x250x200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC - 0,6/1KV 2x6mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV 2x4mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 361 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE WFP D32/25 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,27 | 100 m |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1772 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát đen lấp đường ống bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 27,795 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 62,13 | m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4715 | 100m2 |
| 30 | Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 45cm | Đáp ứng mục III Chương V | 327 | md |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Đáp ứng mục III Chương V | 2,943 | 1000v |
| 32 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Đáp ứng mục III Chương V | 2.943 | viên |
| S | SÂN VƯỜN - BỒN CÂY BÊN TRONG NGHĨA TRANG | |||
| T | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 46,723 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 167,7401 | m3 |
| 3 | Đào lớp đệm sân bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1017 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng mục III Chương V | 28,6933 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 36,96 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 353,3264 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 353,3264 | m3 |
| U | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9658 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9658 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9658 | 100m3/1km |
| V | SÂN LÁT ĐÁ | |||
| 1 | Đệm cát đen | Đáp ứng mục III Chương V | 112,595 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 225,19 | m3 |
| 3 | Lát nền Đá Bazan 300x600x30 PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.251,9 | m2 |
| W | BỒN HOA BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng mục III Chương V | 31,0847 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,3616 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4964 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,6177 | m2 |
| 5 | Ốp đá Bazan dày 2cm vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,6177 | m2 |
| 6 | Ốp Đá rối vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 32,8236 | m2 |
| 7 | Bó vỉa Đá bazan 110x20x10 (hao hụt 1,05) | Đáp ứng mục III Chương V | 989,0598 | viên |
| 8 | Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.036,158 | m |
| 9 | Trồng cỏ lá tre diện tích bồn cây | Đáp ứng mục III Chương V | 797,6 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ (vận dụng) | Đáp ứng mục III Chương V | 7,976 | 100m2 |
| X | BẬC LÊN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5386 | m3 |
| 3 | Lát bậc Đá Bazan 300x600x30 PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 21,723 | m2 |
| 4 | Ốp Đá Bazan dày 2cm vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,312 | m2 |
| Y | SÂN VƯỜN VÀ BỒN CÂY NGOÀI CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8534 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 28,4467 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 59,2 | m3 |
| 4 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng mục III Chương V | 72,58 | m3 |
| 5 | Ốp đá rối vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng mục III Chương V | 204,57 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Đáp ứng mục III Chương V | 78,36 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6138 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.149695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.629939E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.803.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.606.382.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU ĐỘC LẬP- Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU ĐỘC LẬP- Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LIÊN DANH- Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Mỗi Thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | * ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LIÊN DANH- Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Mỗi Thành viên liên danh có 01 người kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất 23KW | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích 0,6m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,62KW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7KW | 3 |
| 5 | Máy uốn thép | Công suất 5KW | 1 |
| 6 | Máy mài | Công suất 2,7KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích 80L | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi