Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730578-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG PHAN
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220725240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 16:37:00 đến ngày 2022-07-22 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,579,977,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.869966856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.973993371E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.605.984.533 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL: Xây lắp
Trường tiểu học Kỳ Đồng; hạng mục: Nhà học 3 tầng 12 phòng
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Đồng, địa chỉ: xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Vương Thịnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Đồng, địa chỉ: xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản cam kết sẽ nộp nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Đồng, địa chỉ: xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,4502100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V39,3741m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V6,27081m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V34,5188m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V6,3477m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V35,5013m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V109,7274m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,2134m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,1416m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,7401m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,5123m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,661100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V1,183100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,6243tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V5,1874tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V2,2431tấn
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,1335100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,7731100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,7037100m3
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,2652m3
21Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,753m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V69,6085m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,801m2
24Lát gạch TEZARO 400*400, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,284m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V56,88m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V69,6085m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V69,6085m2
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V23,8392m3
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V74,3489m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V127,8175m3
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,1884m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,6348100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V9,2966100m2
34Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V11,6469100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,6211100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,2351tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,334tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,5577tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,0751tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,416tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V7,1222tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V16,4334tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0777tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8723tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,325tấn
46Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V375,72m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V140,3293m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V69,894m3
49Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V29,3m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,7721m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,8072m3
52Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,9516m3
53Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,0822tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,0822tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V45,541m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45mmMô tả KT theo chương V4,6375100m2
57Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả KT theo chương V52,468m
58Ke chống bão md xà gồ 3 cáiMô tả KT theo chương V1.518cái
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V69,3117m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V637,8605m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.169,0968m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V266,3636m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V614,432m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V853,0208m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.095,3783m2
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V150,8m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V119,58m
68Đắp chi tiết trang trí mặt đứngMô tả KT theo chương V1cái
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V54,5044m2
70Lát nền, sàn - gạch CRAMIC KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V973,5687m2
71Lát nền, sàn gạch - KT 300*300, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V69,7737m2
72Khò màng chống thấm vén chân 20cmMô tả KT theo chương V208,2048m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V90,898m2
74Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V318,84m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V74,391m2
76Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả KT theo chương V4.295,3974m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.657,5369m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V637,8605m2
79Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V105,2946m2
80Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V14,3442m2
81Sản xuất lan can hành langMô tả KT theo chương V105,2946m2
82Sản xuất lan can cầu thangMô tả KT theo chương V14,3442m2
83Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả KT theo chương V18,39m
84Trụ thang gỗ nhóm IIIMô tả KT theo chương V1cái
85Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V117,3m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V117,3m2
87Cửa đi thanh nhôm Việt pháp hoặc tương đương kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V91,32m2
88Cửa sổ cánh mở quay thanh nhôm Việt pháp hoặc tương đương kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V63,84m2
89Cửa sổ cánh trượt thanh nhôm Việt pháp hoặc tương đương kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V47,88m2
90Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V5,58m2
91Vách kính thanh nhôm Việt pháp hoặc tương đương kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V19,87m2
92Gia công thanh đỡ vách kínhMô tả KT theo chương V0,0651tấn
93Vách COMPACT HPLMô tả KT theo chương V53,0475m2
94Ke INOC đỡ bàn đáMô tả KT theo chương V18cái
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,2m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V11,2176100m2
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2Mô tả KT theo chương V80m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả KT theo chương V60m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V230m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V420m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V1.080m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.300m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả KT theo chương V1.800m
104Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V48cái
105Lắp đặt quạt treo tường điện cơMô tả KT theo chương V22cái
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V96bộ
107Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V25bộ
108Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V60cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V3cái
110Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V6cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V110cái
112Lắp đặt hộp nối dây,Mô tả KT theo chương V2hộp
113Lắp đặt tủ điện tổng 400*600*200mmMô tả KT theo chương V3hộp
114Lắp đặt tủ điện phòng 300*300*150mmMô tả KT theo chương V15hộp
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V3cái
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AMô tả KT theo chương V75cái
118Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeMô tả KT theo chương V1bộ
119Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V20,4241m3
120Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,2042100m3
121Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V10cọc
122Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V9cái
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V120m
124Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả KT theo chương V42m
125Thép chân bật Fi 10Mô tả KT theo chương V20m
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1m3
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V1,38100m
128Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V13cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V39cái
130Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V192cái
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả KT theo chương V0,3100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả KT theo chương V0,2100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V1,5100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V8cái
135Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V10cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V5cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V60cái
138Rắc co D60Mô tả KT theo chương V3cái
139Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
140Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V5cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V60cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V40cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,6100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,3100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,4100m
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả KT theo chương V20cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V30cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả KT theo chương V40cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V30cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V10cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V20cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V20cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V10cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả KT theo chương V8cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V8cái
157Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V21cái
158Van khóa D62Mô tả KT theo chương V2cái
159Van khóa D40Mô tả KT theo chương V2cái
160Van khóa D25Mô tả KT theo chương V6cái
161Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V15bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V15cái
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
165Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
166Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
167Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V6cái
168Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V6cái
169Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V6cái
170Van phao tự độngMô tả KT theo chương V1cái
171Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
172Máy bơm công suất 10m3/hMô tả KT theo chương V1cái
173Rọ bơmMô tả KT theo chương V1cái
174Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 500*600*180mmMô tả KT theo chương V3hộp
175Bình bôt cứu hỏa khí MFZ4Mô tả KT theo chương V6bình
176Bình bọt cứu hỏa khí CO2Mô tả KT theo chương V3bình
177Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả KT theo chương V3bộ
B BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băn, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,20281m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2882100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0927100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V1,591m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,051tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0229100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,1514m3
8Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,3658m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V29,868m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,832m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,8968m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V50,7m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,036100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0867tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,2m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V61cấu kiện
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,4322100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,80191m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V7,872m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,448m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1634100m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V4,7616m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,2726100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,3324tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1201cấu kiện
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V76,8m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V38,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.869966856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.973993371E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.605.984.533 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn vữa ≥ 150L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy cắt uốn thép≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->