Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và các chi phí khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và các chi phí khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 16:27:00 đến ngày 2022-07-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,114,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát; hệ thống cống thoát nước. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép 10-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm rung tự hành ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và các chi phí khác Cải tạo, sửa chữa hệ thống tiêu nước ngõ 10 đường Mạc Thị Bưởi, ngõ 75 đường Lê Thanh Nghị và ngõ 133 đường Trương Mỹ thuộc phường Phạm Ngũ Lão 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, Trường hợp nhà thầu không kê khai theo biểu mẫu 14, 15 thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo mẫu 15A đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND phường Phạm Ngũ Lão (Địa chỉ: 135 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương); Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương (Địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phạm Ngũ Lão (Địa chỉ: 135 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương), điện thoại ; số fax: , email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường (đất C3) - Máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8043 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường (đất C3) - Thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2703 | 1m3 |
| 3 | Đào đất HM cống dọc . Đất C3 - Máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7453 | 100m3 |
| 4 | Đào đất HM cống dọc. Đất C3 - Thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8368 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát HM đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0539 | 100m3 |
| 6 | Đổ lề bằng bê tông M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,296 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 4.0 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6107 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát lu lèn đầm chặt K98 dầy 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9615 | 100m3 |
| 2 | Lớp vải địa ART12 ngăn cách đáy CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2133 | 100m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại II dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4212 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh + bê tông mặt đường cũ bằng BTXM M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,3572 | m3 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,2018 | m2 |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,7159 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2716 | m |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,1 | m |
| C | CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m3 |
| 2 | Mua lắp đặt khối đế móng cống D40, L=0.25m (G=50Kg) - 03 khối /01 ống cống trên hè; 04 khối /01 ống cống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTCT D400 M300# rung ép dày 5cm, L=2.5m (G=435Kg) - Dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | 1 đoạn ống |
| 4 | Vữa XM mối nối quy dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | mối nối |
| 5 | Diện tích quét nhựa đường xung quanh thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,07 | m2 |
| 6 | Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m3 |
| 7 | Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,885 | m3 |
| 8 | Mua lắp đặt khối đế móng cống D60, L=0.27m (G=95Kg) - 3 khối /01 ống cống trên hè; 04 khối /01 ống cống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 M300# rung ép dày 7cm, L=2.5m (G=1065Kg) - Dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 đoạn ống |
| 10 | Mối nối cống D60 bằng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | mối nối |
| 11 | Diện tích quét nhựa đường xung quanh thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,282 | m2 |
| 12 | Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | 100m3 |
| 13 | Đào đất thi công hố móng đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8414 | 100m3 |
| 14 | Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M.150# (đá 2x4, độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,192 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 17 | Bê tông M200# thân hố thu đá 2-4 độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,386 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4381 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan KT:(10x50x100)cm - 187,5Kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1cấu kiện |
| 20 | Cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4503 | tấn |
| 21 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn | |
| 22 | Bê tông M250# tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1545 | 100m3 |
| 25 | Đào hố móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4332 | 100m3 |
| 26 | Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 27 | Đệm đá 1x2 móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Móng hố, bê tông M.200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 32 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn | |
| 33 | Thân hố, bê tông M.200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4803 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3355 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 36 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4245 | tấn | |
| 37 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan hố kích thước 20x160x190cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Bê tông M.250# - đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 42 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt nắp gang kích thước 85x85x7,5cm (tải trọng lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 44 | Chiều dài cọc ván thép đóng ngập trong đất C2 (H=1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7697 | 100m |
| 45 | Chiều dài cọc ván thép đóng không ngập trong đất (H=3.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5394 | 100m |
| 46 | Lắp dựng giằng chống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1055 | tấn |
| 47 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,7237 | kg |
| 48 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3091 | 100m |
| 49 | Khấu hao thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5044 | kg |
| 50 | Đắp cát đầm chặt K95 (bằng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6632 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát đầm chặt K98 dày 50cm (bằng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m3 |
| 52 | Móng dưới CPĐD loại II dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 53 | Móng trên CPĐ D loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 54 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 55 | Thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100tấn |
| 57 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100tấn |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp nón phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 2 | Bê tông M.200# đế cọc tiêu (Đá 1x2, độ sụt 2x4)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 4 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật (KT: 60x40)cm - I.440; L=4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 7 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Biển |
| 8 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | tấn |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát; hệ thống cống thoát nước. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥110cv | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy rải | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10-16 tấn | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp ≥16T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 8 | Máy đầm rung tự hành ≥25T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước. | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lí | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn 1kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô ≥6T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi