Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình + Đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thị xã Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình + Đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 870 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 16:25:00 đến ngày 2022-07-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,251,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,514,360 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu năm trăm mười bốn nghìn ba trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng (N).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục thoát nước ống HDPE ) hoặc công trình giao thông cấp IV (có hạng mục thoát nước ống HDPE) hoặc công trình xây dựng khác cấp IV (có hạng mục thoát nước ống HDPE) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị có hạng mục liên quan đến lắp đặt ống nhựa HDPE có đường kính D>= 200mm với chiều dài từ 500m trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp nhận của chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ) là bản chính hoặc bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.176.000.000 đồng (V)Trong trường hợp thành viên liên danh là đơn vị thực hiện cung cấp vật tư thì phải cung cấp các hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tương tự vật tư gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.176.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông. Đã tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc các công trình có hạng mục cấp thoát nước cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Đã phụ trách thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự của gói thầu đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tưĐính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư cấp thoát nước. Đã phụ trách thi công 01(Một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự của gói thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách ATLĐ của 01 (một) công trình có tính chất tương tự của gói thầu đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng, đã tham gia công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự của gói thầu đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 3, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe có gắn cần cẩu, khối lượng hàng chuyên chở | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,45 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,45 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360 m3/h (có kiểm định bình chứa khí nén còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐK≥200mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐK≥300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đô phóng đại: 24X+ Độ chính xác /1km đo lặp: ±2.0mm+ Cự li đọc mia: 100m+ Độ chính xác đo khoảng cách: ±1cm/25m 1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ số phóng đại ≥ 30X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị thị xã Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp toàn bộ công trình + Đảm bảo an toàn giao thông Công trình: Hệ thống thu gom nước thải thị xã Quảng Trị -Tuyến cấp 2. Hạng mục: Hệ thống thu gom nước thải năm 2022. 870 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh được yêu cầu tại E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.514.360 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Phòng Quản lý Đô thị thị xã Quảng Trị
- Địa chỉ: 295-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị.
- SĐT: 0912132982. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thị xã Quảng Trị - Địa chỉ: Số 295, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. - Điện thoại: 02333.861226. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị - Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 02333.861294. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - Số 128, đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.852529 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ỐNG CẤP I | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9228 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1056 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19,4509 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19,4509 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1945 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1945 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1945 | 100m3/1km |
| 8 | Cắt mặt đường nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 9 | Đào kết cấu mặt đường nhựa cũ dày 31cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0305 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0305 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0305 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0305 | 100m3/1km |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 188,1057 | 1m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 188,1057 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8811 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8811 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8811 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7452 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19,4509 | m3 |
| 20 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4962 | 100m2 |
| 21 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9834 | 10m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h(1,258 tấn/10m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0124 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0124 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0124 | 100tấn |
| 25 | Phí trạm vé của BTN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0124 | 100tấn |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0118 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0138 | 100m3 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 30 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3515 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 37 | Nắp Hố Ga Khung âm KT 900x900x75, nắp D650, tải trọng 12,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 40 | Thi công lớp sỏi sạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | 100m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 43 | Xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | 1m3 |
| 44 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | 100m3/1km |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28,98 | 1m3 |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28,98 | 1m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2898 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2898 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2898 | 100m3/1km |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2141 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 54 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0597 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 63 | Thi công lớp sỏi sạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,135 | 100m |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 66 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 68 | Xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,351 | 1m3 |
| 69 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0035 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0035 | 100m3/1km |
| 71 | Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0035 | 100m3/1km |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,405 | 1m3 |
| 73 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,405 | 1m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0041 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0041 | 100m3/1km |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0041 | 100m3/1km |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0033 | 100m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 79 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG ỐNG CẤP II | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 55,9626 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100,615 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 279,0889 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 279,0889 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7909 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7909 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7909 | 100m3/1km |
| 8 | Cắt mặt đường nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9424 | 100m |
| 9 | Đào kết cấu mặt đường nhựa cũ dày 31cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1522 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1522 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1522 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1522 | 100m3/1km |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 466 | cấu kiện |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.723,97 | 1m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.723,97 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17,2397 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17,2397 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17,2397 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15,4825 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 242,2683 | m3 |
| 21 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18,636 | 100m2 |
| 22 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9104 | 10m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h(1,258 tấn/10m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0618 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0618 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0618 | 100tấn |
| 26 | Phí trạm vé của BTN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0618 | 100tấn |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0589 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0687 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 229,446 | m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18,3557 | m3 |
| 31 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2945 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 27,96 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1678 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3914 | 100m3 |
| 35 | Bê tông rãnh đan đổ tại chổ M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng đá vỉa, vữa XM M100, PCB40 (tận dụng 70% bó vỉa tháo dở) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 326 | m |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng đá vỉa, vữa XM M100, PCB40 (Bó vỉa mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| C | II. Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 118,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 41,2 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,184 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0671 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8667 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3184 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8004 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,648 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 206 | 1cấu kiện |
| 10 | Nắp Hố Ga Khung âm KT 900x900x75, nắp D650, tải trọng 12,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 206 | cái |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,772 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,824 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp sỏi sạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,6 | m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,724 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 83,1896 | m3 |
| 16 | Xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 83,1896 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8319 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8319 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8319 | 100m3/1km |
| 20 | Cắt mặt đường nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,988 | 100m |
| 21 | Đào kết cấu mặt đường nhựa cũ dày 31cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2026 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2026 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2026 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2026 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 899,04 | 1m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 899,04 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9904 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9904 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9904 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,078 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m3 |
| 32 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,27 | 100m2 |
| 33 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,636 | 10m2 |
| 34 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h(1,258 tấn/10m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0583 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0583 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0583 | 100tấn |
| 37 | Phí trạm vé của BTN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0583 | 100tấn |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0556 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0649 | 100m3 |
| 40 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3424 | m3 |
| 42 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2928 | 100m2 |
| D | III. Hố đấu nối | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23,328 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,776 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1104 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5184 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6397 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp sỏi sạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,023 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 763 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 763 | cái |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15,26 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29,757 | m3 |
| 15 | Xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29,757 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2976 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2976 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2976 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 34,335 | 1m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 34,335 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3434 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3434 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3434 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2835 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29,757 | m3 |
| 26 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,289 | 100m2 |
| E | CHI PHÍ BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng (N).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục thoát nước ống HDPE ) hoặc công trình giao thông cấp IV (có hạng mục thoát nước ống HDPE) hoặc công trình xây dựng khác cấp IV (có hạng mục thoát nước ống HDPE) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị có hạng mục liên quan đến lắp đặt ống nhựa HDPE có đường kính D>= 200mm với chiều dài từ 500m trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp nhận của chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ) là bản chính hoặc bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.176.000.000 đồng (V)Trong trường hợp thành viên liên danh là đơn vị thực hiện cung cấp vật tư thì phải cung cấp các hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tương tự vật tư gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.176.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông. Đã tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc các công trình có hạng mục cấp thoát nước cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động. | 8 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Đã phụ trách thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự của gói thầu đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tưĐính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư cấp thoát nước. Đã phụ trách thi công 01(Một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự của gói thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách ATLĐ của 01 (một) công trình có tính chất tương tự của gói thầu đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng, đã tham gia công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự của gói thầu đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 3, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 6 | Công kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | ≥7T | 4 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥10 T | 1 |
| 3 | Xe có gắn cần cẩu, khối lượng hàng chuyên chở | ≥ 6 Tấn | 1 |
| 4 | Máy đào bánh lốp | ≥ 0,45 m3 | 1 |
| 5 | Máy đào bánh lốp | ≥ 0,45 m3 | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén | ≥3m3/ph | 1 |
| 7 | Máy nén khí động cơ diezel | ≥ 360 m3/h (có kiểm định bình chứa khí nén còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt | ĐK≥200mm | 1 |
| 9 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt | ĐK≥300mm | 1 |
| 10 | Xe tưới nước chuyên dụng | >5m3 | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | công suất ≥ 80 tấn/h | 1 |
| 12 | Đầm cóc | ≥ 70Kg | 4 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 14 | Máy đầm bê tông các loại | ≥ 1,5Kw | 4 |
| 15 | Máy hàn | ≥ 23Kw | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | ≥ 5HP | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5Kw | 2 |
| 18 | Máy cắt cầm tay | ≥ 5Kw | 2 |
| 19 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 800w | 2 |
| 20 | Máy thuỷ bình | + Đô phóng đại: 24X+ Độ chính xác /1km đo lặp: ±2.0mm+ Cự li đọc mia: 100m+ Độ chính xác đo khoảng cách: ±1cm/25m 1 | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | Hệ số phóng đại ≥ 30X | 1 |
| 22 | Máy phát điện | ≥ 15Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi