Gói thầu: Gói thầu số 13-2022-ĐTXD: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Xây dựng trụ sở đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Quốc Oai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720696-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 13-2022-ĐTXD: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Xây dựng trụ sở đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Quốc Oai
Số hiệu KHLCNT 20220716407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 16:24:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,430,891,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.106.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư xây dựng, 1 kỹ sư điện.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > =5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > =5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước 750W
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 750W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 10kVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13-2022-ĐTXD: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Xây dựng trụ sở đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Quốc Oai
Xây dựng trụ sở đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Quốc Oai
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quốc Oai , địa chỉ: Khu tái định cư đường Bắc Nam, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với bên mời thầu là Công ty Điện lực Quốc Oai có địa chỉ tại Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội- Điện thoại: 02462.533.960, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với bên mời thầu là Công ty Điện lực Quốc Oai. Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số nhà 116, ngõ 242 Đường Láng, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam; - Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án Việt Nam , Địa chỉ: Tầng 1, nhà CT3, khu đô thị mới Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quốc Oai , địa chỉ: Khu tái định cư đường Bắc Nam, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm (2019, 2020, 2021). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (*): Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Sỹ Ngọc, chức vụ Giám đốc, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0242.245.4509, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.222052, Fax: 024.22200853, số hotline: 1900 1288;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG (ÁP DỤNG THUẾ SUẤT 8%)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,245m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,2m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1216m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,0317m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,75m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5015m3
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,6507m3
8Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,5076m2
9Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,2717m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,4842m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,4842m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,4842m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,7375100m
14Đắp cát phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,598m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1245100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0715m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3929100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5429tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0458tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,008m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,9215m3
22Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,9897m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,0338m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0684tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2667tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3285m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2267100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5574m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1219tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7702tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6468100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,7262m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,867tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6843100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2597tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4334tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5989m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0312tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1696tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2877100m2
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1447m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,7464m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8291m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1382tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0737100m2
47Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8123m3
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0226m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,385m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5093m3
51Lát đá tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,785m2
52Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình mở quay, kính an toàn 6.38 mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,575m2
53Cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm định hình kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
54Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,845m2
55Cửa sổ chớp nhôm khung nhôm định hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,08m2
56Cửa hoa sắt bảo vệ thép hộp mạ sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,045m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,045m2
58Lắp dựng cửa đi cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,7m2
59Gia công cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,29m2
60Mô tơ cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Bộ lưu điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
62Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
63Trục cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8m
64Gia công hệ khung hộp của cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2568tấn
65Lắp dựng khung hộp cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2568tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5809m2
67Thi công hộp cửa cuốn bằng aluminiumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,8505m2
68Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,29m2
69Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX cao 0,9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,78md
70Trụ cầu thang, lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
71Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,902m2
72Cửa kính cường lực 12 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
73Kẹp gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
74Bản lề thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
75Tay nắm cửa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
76Khóa sàn cho cánh cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
77Lắp dựng cửa kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
78Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4044tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4044tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7228100m2
81Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,51m
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật403,6562m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật507,5962m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,08m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,66m
86Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,1786m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,37m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,8068m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3956m2
90Bàn đá bếp ănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
91Tủ bếp khung thép hộp sơn tĩnh điện cánh cửa bằng khung nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,0192m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,0192m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4608m2
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7944m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,2934m2
97Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật458,9378m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật585,2312m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật403,6562m2
100Quét chống thấm khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5104m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9594m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,015m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9752m3
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0598tấn
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0414100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8662m3
107Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
108Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8232m3
109Quét chống thấm bể nước bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,4256m2
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7672m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6467100m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8598100m2
113Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
115Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
118Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Lắp đặt bình nóng lạnh kiểu liên tụcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
125Lắp đặt chậu rửa bát đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
126Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
132Lắp đặt Y nhựa 110 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Tê nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
135Tê nhựa D76/42 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
137Tê nhựa PVC D42 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Côn thu nhựa PVC D110/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Cút nhựa PVC 76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
140Tê nhựa PVC 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
141Tê thu nhựa PVC 90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Cầu chắn rác INOX D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
143Ống nhựa PP-R D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
144Ống nhựa PP-R D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m
145Ống nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
146Ống nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
147Cút nhựa PP-R D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
148Cút nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
149Cút nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
150Cút ren trong PPR-d25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
151Cút ren trong PPR-d20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
152Tê nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Tê thu nhựa PP-R D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
154Tê nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Côn thu nhựa PP-R D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Lắp đặt rắc co D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
157Lắp đặt rắc co D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
158Lắp đặt rắc co D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
162Lắp đặt van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
164Máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
166Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
167Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
168Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
169Lắp đặt đèn led năng lượng mặt trời chiếu pha 50WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
170Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
171Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
172Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
174Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
175Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
177Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
178Lắp đặt tủ điện kim loại tổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
179Lắp đặt tủ điện phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
180Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
182Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
183Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66hộp
184Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
185Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
188Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
189Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
190Lắp đặt tủ điện mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
191Lắp đặt ổ cắm mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
192Switch mạng Dùng kết nối 8 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
193Kéo rải dây mạng CAT 5 dây mạng và dây chờ cameraChương V: Yêu cầu về kỹ thuật550m
194Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
195Kéo rải dây dẹt tiếp địa dẹt 40*4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
196Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
197Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
198Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5743m3
B HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (ÁP DỤNG THUẾ SUẤT 10%)
1Chi phí bảo hiểm công trình (Không quá 0,11%*Gxd)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.106.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư xây dựng, 1 kỹ sư điện.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 25 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > =5 tấn Cần cẩu > =5 tấn1
2 Ô tô trọng tải >=5 tấn Ô tô trọng tải >=5 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW1
4 Máy bơm nước 750W Máy bơm nước 750W1
5 Máy đầm bê tông 1,5kW Máy đầm bê tông 1,5kW1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện 10kVA Máy phát điện 10kVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->