Gói thầu: Gói thầu số 13-2022-ĐTXD: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Xây dựng trụ sở đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Quốc Oai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13-2022-ĐTXD: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Xây dựng trụ sở đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 16:24:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,430,891,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.106.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư xây dựng, 1 kỹ sư điện.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > =5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > =5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13-2022-ĐTXD: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Xây dựng trụ sở đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Quốc Oai Xây dựng trụ sở đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Quốc Oai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm (2019, 2020, 2021). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (*): Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Sỹ Ngọc, chức vụ Giám đốc, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0242.245.4509, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.222052, Fax: 024.22200853, số hotline: 1900 1288; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG (ÁP DỤNG THUẾ SUẤT 8%) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,245 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1216 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0317 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5015 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6507 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5076 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,2717 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,4842 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,4842 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,4842 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7375 | 100m |
| 14 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,598 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1245 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0715 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3929 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5429 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0458 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,008 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9215 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,9897 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0338 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2667 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3285 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2267 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5574 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7702 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6468 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7262 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,867 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6843 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2597 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4334 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5989 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2877 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1447 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7464 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8291 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1382 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0737 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8123 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0226 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5093 | m3 |
| 51 | Lát đá tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,785 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình mở quay, kính an toàn 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,575 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm định hình kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,845 | m2 |
| 55 | Cửa sổ chớp nhôm khung nhôm định hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 56 | Cửa hoa sắt bảo vệ thép hộp mạ sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,045 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,045 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7 | m2 |
| 59 | Gia công cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,29 | m2 |
| 60 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Bộ lưu điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Trục cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m |
| 64 | Gia công hệ khung hộp của cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2568 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung hộp cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2568 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5809 | m2 |
| 67 | Thi công hộp cửa cuốn bằng aluminium | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8505 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,29 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX cao 0,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,78 | md |
| 70 | Trụ cầu thang, lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 71 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,902 | m2 |
| 72 | Cửa kính cường lực 12 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 73 | Kẹp góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 74 | Bản lề thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 75 | Tay nắm cửa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 76 | Khóa sàn cho cánh cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 77 | Lắp dựng cửa kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4044 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4044 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7228 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,51 | m |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,6562 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 507,5962 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,08 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,66 | m |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,1786 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,37 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,8068 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3956 | m2 |
| 90 | Bàn đá bếp ăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 91 | Tủ bếp khung thép hộp sơn tĩnh điện cánh cửa bằng khung nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,0192 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,0192 | m2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4608 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7944 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,2934 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 458,9378 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 585,2312 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,6562 | m2 |
| 100 | Quét chống thấm khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5104 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9594 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,015 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9752 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8662 | m3 |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8232 | m3 |
| 109 | Quét chống thấm bể nước bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4256 | m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7672 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6467 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8598 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt bình nóng lạnh kiểu liên tục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa 110 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Tê nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Tê nhựa D76/42 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Tê nhựa PVC D42 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Côn thu nhựa PVC D110/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Cút nhựa PVC 76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Tê nhựa PVC 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Tê thu nhựa PVC 90/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác INOX D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 143 | Ống nhựa PP-R D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 145 | Ống nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 146 | Ống nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 147 | Cút nhựa PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 148 | Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 149 | Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 150 | Cút ren trong PPR-d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 151 | Cút ren trong PPR-d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 152 | Tê nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Tê thu nhựa PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Tê nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Côn thu nhựa PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt rắc co D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt rắc co D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 164 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn led năng lượng mặt trời chiếu pha 50W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt tủ điện kim loại tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 179 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | hộp |
| 184 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 185 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 190 | Lắp đặt tủ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 192 | Switch mạng Dùng kết nối 8 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 193 | Kéo rải dây mạng CAT 5 dây mạng và dây chờ camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 194 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 195 | Kéo rải dây dẹt tiếp địa dẹt 40*4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 196 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5743 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (ÁP DỤNG THUẾ SUẤT 10%) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình (Không quá 0,11%*Gxd) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.106.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư xây dựng, 1 kỹ sư điện.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 25 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > =5 tấn | Cần cẩu > =5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải >=5 tấn | Ô tô trọng tải >=5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước 750W | Máy bơm nước 750W | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông 1,5kW | Máy đầm bê tông 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện 10kVA | Máy phát điện 10kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi