Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp, lắp đặt thiết bị ( giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715753-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp, lắp đặt thiết bị ( giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220714476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trưng ương, ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 16:22:00 đến ngày 2022-07-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,882,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 298,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình thủy lợi cấp IV trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng + Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình/ Chỉ huy trưởng là thành viên của nhà thầu đứng đầu liên danh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ chuyên ngành phù hợp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoặc- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành phù hợp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu tối thiểu 03 năm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện (đường dây và TBA) tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng(kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 7T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng > 16T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,8m3 đến 1,0m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn điện: có công suất ≥ 23Kw- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông tự hành: có thể tích ≥ 250L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm cóc có công suất phù hợp với gói thầu- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy bơm nước có công suất >15Kw- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm rung(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm rung: có lực rung > 20T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn vữa: có thể tích ≥ 50L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp, lắp đặt thiết bị ( giai đoạn 2)
Xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn để phát triển sản xuất các vùng nguyên liệu ở Anh Sơn, tỉnh Nghệ An ( giai đoạn 2).
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trưng ương, ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn , địa chỉ: khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383 721 311 Fax: 02383 721 311:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Cổ phần Đầu tư Đầu tư Xây dựng Tân Thành Công. - Phòng KT-HT huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Ban Quản lý các Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An - Phòng KT- HT/ Phòng TC- KH huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Phòng TC- KH huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn , địa chỉ: khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383 721 311 Fax: 02383 721 311:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thủy lợi ( hoặc công trình NN&PTNT), công trình dân dụng, Công trình Công nghiệp (đường dây và trạm biến áp dưới 35Kv) hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ; Năng lực và Kinh nghiệm của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo hai hình thức ( văn bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng và văn bản xác nhận nhà thầu có số dư tiền gửi của tổ chức tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng (nếu xác nhận số dư tiền gửi phải có văn bản xác nhận của ngân hàng về việc sử dụng số tiền dư đó vào mục đích thi công công trình) theo quy định tại tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của E-HSMT, mẫu số 15A, 15B. - Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá; Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 30% giá trị gói thầu .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 298.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383 721 311 Fax: 02383 721 311:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.. Điện thoại: Fax: ; Email: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 02 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Số 02 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594 554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1 (Nhà trạm bơm Hội Sơn)
1Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V131,9224m3
2Bê tông M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,382m3
3Xây gạch chỉ vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V23,2298m3
4Trát tường, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V213,58m2
5quét sơn tường 3 lớpYêu cầu kỹ thuật Chương V213,58m2
6Trát trần, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật Chương V91,486m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật Chương V33,3524m2
8Lát gạch lá nem mái nhà trạmYêu cầu kỹ thuật Chương V33,3524m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
10Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7091tấn
11Cốt thép ĐK =>10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0962tấn
12Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3578tấn
13Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V2,4035Tấn
14Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V2,4035Tấn
15Lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3411tấn
16Xây đá hộc vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật Chương V13,312m3
17Đào đất, cấp 3Yêu cầu kỹ thuật Chương V16,9483100m3
18Đào phá đá, đá cấp 3Yêu cầu kỹ thuật Chương V48,1815m3
19Đắp đất, K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4749100m3
B Hạng mục chính 2 (Nhà trạm bơm Hội Sơn-phần điện)
1Đèn chụpYêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
2Dây dẫn 2 ruột (2x50 mm2)Yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatYêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
4Tủ điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
5Ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
6Cầu chìYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7công tắc đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8Ống nhựa D100Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
9Ống nhựa D10Yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
10Cửa đi gỗ dổiYêu cầu kỹ thuật Chương V3,75m2
11Cửa sổ chớp nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V9m2
12Xuyên hoa sắt vuôngYêu cầu kỹ thuật Chương V9m2
13bản lềYêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
14Chốt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
15Khóa cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
C Hạng mục chính 3 (Trạm bơm Hội Sơn-tuyến đường ống đẩy)
1Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V41,7608m3
2Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5708100m2
3Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật Chương V6,68m2
4Cốt thép, ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8501tấn
5Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V121,1567Tấn
6Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V121,1567Tấn
7Sơn sắt thép, 1 lớp lót, 2 lớp phủYêu cầu kỹ thuật Chương V2.800,7003m2
8Quét nhựa đường 1 lớpYêu cầu kỹ thuật Chương V2.800,7003m2
9Bu longYêu cầu kỹ thuật Chương V2.096cái
10E cuYêu cầu kỹ thuật Chương V2.096cái
11Vòng đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V262cái
12Roăng cao suYêu cầu kỹ thuật Chương V637cái
13Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V49,1179100m3
14Đắp cát K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7632100m3
15Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V41,9418100m3
D Hạng mục chính 4 (Trạm bơm Hội Sơn-bể xả)
1Bê tông đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V85,0993m3
2Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V2,8166100m2
3Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0702tấn
4Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3548tấn
5Tấm lưới mắt cáoYêu cầu kỹ thuật Chương V0,006tấn
6Lưới thép mắt cáoYêu cầu kỹ thuật Chương V10,9m2
7Ống thép mạ kẽm D32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V16,5m
8Thép giàn van, cửa vanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0434tấn
9Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,6375tấn
10Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,6375tấn
11Bu longYêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
12E cuYêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
13Vòng đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
14Roăng cao suYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
15Sơn thép, 1 nước lót, 2 lớp phủYêu cầu kỹ thuật Chương V23,1221m2
16Quét nhựa đường 1 lớpYêu cầu kỹ thuật Chương V11,5611m2
17Bu long cửa vanYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
18Máy đóng mởYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5281100m3
20Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2828100m3
E Hạng mục chính 5 (Cống qua đường Km1+460 và Km1+501)
1Bê tông đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,008m3
2Bê tông đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,04m3
3Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,181tấn
4Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3284tấn
5Cốt thép ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,026tấn
6Đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V6m3
7Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,58100m2
8Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,385100m3
9Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,275100m3
10Đắp cát K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m3
F Hạng mục chính 6 (Cống qua đường Km1+315)
1Bê tông đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3645m3
2Bê tông đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V26,26m3
3Đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
4Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3448tấn
5Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6505tấn
6Cốt thép ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,019tấn
7Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,506100m2
8Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7723100m3
9Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,575100m3
10Đắp cát K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022100m3
G Hạng mục chính 7 (Cống qua đường Km0+076)
1Bê tông đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật Chương V15,0375m3
2Bê tông đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V32,235m3
3Đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V6m3
4Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4389tấn
5Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7248tấn
6Cốt thép ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,026tấn
7Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,49100m2
8Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9089100m3
9Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6229100m3
10Đắp cát K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m3
H Hạng mục chính 8 (Tuyến ống đầy-Hầm van xả cát)
1Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,744m3
2Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2132100m2
3Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0237tấn
4Lắp đặt tấm nắpYêu cầu kỹ thuật Chương V2cấu kiện
5Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2101Tấn
6Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2101Tấn
7Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
8E cuYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
9Vòng đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
10Roăng cao suYêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
11Van Khóa D200Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
12Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3168100m3
13Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2218100m3
I Hạng mục chính 9 (Tuyến ống đầy-Hầm van xả khí)
1Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,95m3
2Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m2
3Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0118tấn
4Lắp đặt tấm nắpYêu cầu kỹ thuật Chương V2cấu kiện
5Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2206Tấn
6Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2206Tấn
7Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
8E cuYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
9Vòng đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Roăng cao suYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
11Van xả khí D10Yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
12Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m3
13Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m3
J Hạng mục chính 10 (Tuyến kênh chính-Đoạn 1: K1+479,95 - K2+394)
1Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,176m3
2Sơn màu đỏYêu cầu kỹ thuật Chương V3,76m2
3Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0696tấn
4Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V59,1742tấn
5Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V59,1742tấn
6Sơn sắt thép, 1 lớp lót, 2 lớp phủYêu cầu kỹ thuật Chương V1.351,4929m2
7Quét nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V1.375,87m2
8Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V1.376cái
9E cuYêu cầu kỹ thuật Chương V1.376cái
10Vòng đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V1.376cái
11Roăng cao suYêu cầu kỹ thuật Chương V357cái
12Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V19,76100m3
13Đắp cát, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0263100m3
14Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V16,3636100m3
K Hạng mục chính 11 (Tuyến kênh chính-Đoạn 2: K2+394 - K3+498,35)
1Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,328m3
2Sơn màu đỏYêu cầu kỹ thuật Chương V4,4m2
3Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0845tấn
4Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V34,0176tấn
5Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V34,0176tấn
6Sơn sắt thép, 1 lớp lót, 2 lớp phủYêu cầu kỹ thuật Chương V1.043,914m2
7Quét nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V1.042,4626m2
8Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V1.672cái
9E cuYêu cầu kỹ thuật Chương V1.672cái
10Vòng đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V1.672cái
11Roăng cao suYêu cầu kỹ thuật Chương V243cái
12Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V19,372100m3
13Đắp cát, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9925100m3
14Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V16,489100m3
L Hạng mục chính 12 (Cống qua đường tại 15 vị trí)
1Bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V33,534m3
2Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V69,511m3
3Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7517tấn
4Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V2,7702100m2
5Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3629m3
6Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2859100m3
M Hạng mục chính 13 (Cống qua đường tại K1+991)
1Bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,337m3
2Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,94m3
3Đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m3
4Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1941tấn
5Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3801tấn
6Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,318100m2
7Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22m3
8Đắp cát K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m3
9Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1538100m3
N Hạng mục chính 14 (Cống qua đường tại 6 vị trí)
1Bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V14,49m3
2Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V40,535m3
3Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3248tấn
4Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V1,197100m2
5Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6769100m3
6Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0094100m3
O Hạng mục chính 15 (Hầm van xả cát)
1Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,744m3
2Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2132100m2
3Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0237tấn
4Lắp đặt tấm nắpYêu cầu kỹ thuật Chương V4cấu kiện
5Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2101tấn
6Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2101tấn
7Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
8E cuYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
9Vòng đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
10Van Khóa D200Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
11Tê EUBYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
12Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3168100m3
13Đắp đất, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2218100m3
P Hạng mục chính 16 (Hầm van xả khí 2 vị trí)
1Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8952m3
2Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0512100m2
3Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0237tấn
4Lắp đặt tấm nắpYêu cầu kỹ thuật Chương V8cấu kiện
5Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3459tấn
6Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3459tấn
7Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V64cái
8Van xả khí D10Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
9Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m3
10Đắp đất, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m3
Q Hạng mục chính 17 (Cống lấy nước D20)
1Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,064m3
2Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0542100m2
3Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0148tấn
4Lắp đặt tấm nắpYêu cầu kỹ thuật Chương V4cấu kiện
5Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,132tấn
6Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,132tấn
7Sơn sắt thép, 1 lớp lót, 2 lớp phủYêu cầu kỹ thuật Chương V3,2m2
8Quét nhựa bi tumYêu cầu kỹ thuật Chương V9,7754m2
9Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
10E cuYêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
11Vòng đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
12Van VC 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
13Roăng cao suYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
14Tê D450-200mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
15Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m3
16Đắp đất, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m3
R Hạng mục chính 18 (Cống lấy nước D10)
1Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078m3
2Bê tông M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,91m3
3Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0338100m2
4Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0092tấn
5Lắp đặt tấm nắpYêu cầu kỹ thuật Chương V4cấu kiện
6Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,309tấn
7Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,309tấn
8Sơn sắt thép, 1 lớp lót, 2 lớp phủYêu cầu kỹ thuật Chương V8,6708m2
9Lắp đặt ống thép D100Yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
10Quét nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V4,3354m2
11Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
12E cuYêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
13Vòng đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
14Van VC100Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
15Roăng cao suYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
16Tê D450-100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8316100m3
18Đắp K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0748100m3
S Hạng mục chính 19 (Cống qua đường tại 21 vị trí)
1Bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V78,66m3
2Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V159,51m3
3Cốt thép, ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7632tấn
4Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V6,498100m2
5Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,049100m3
6Đắp đất, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6787100m3
T Hạng mục chính 20 (Hầm van xả cát)
1Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V14,616m3
2Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3198100m2
3Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0355tấn
4Lắp đặt tấm nắpYêu cầu kỹ thuật Chương V6cấu kiện
5Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3151tấn
6Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3151tấn
7Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
8E cuYêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
9Vòng đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
10Van khóa D200Yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
11Tê EUBYêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
12Đào đất, Cấp 3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4752100m3
13Đất đắp, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3326100m3
U Hạng mục chính 21 (Hầm van xả khí 3 vị trí)
1Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8428m3
2Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0768100m2
3Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0355tấn
4Lắp đặt tấm nắpYêu cầu kỹ thuật Chương V6cấu kiện
5Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3943tấn
6Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3943tấn
7Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
8Van xả D10Yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
9Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m3
10Đắp đất, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m3
V Hạng mục chính 22 (Cống lấy nước D15)
1Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,596m3
2Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0813100m2
3Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0222tấn
4Lắp đặt tấm nắpYêu cầu kỹ thuật Chương V6cấu kiện
5Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,171tấn
6Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,171tấn
7Sơn sắt thép, 1 lớp lót, 2 lớp phủYêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
8Quét nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V12,305m2
9Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
10E cuYêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
11Vòng đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
12Van VC150mmYêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
13Roăng cao suYêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
14Tê D300-D150mmYêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
15Đào đất, Cấp 3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m3
16Đắp đất, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m3
W Hạng mục chính 23 (Cống lấy nước D10 (K2+711))
1Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,499m3
2Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0169100m2
3Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0046tấn
4Lắp đặt tấm nắpYêu cầu kỹ thuật Chương V2cấu kiện
5Sản xuất thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0804tấn
6Lắp đặt thép ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0804tấn
7Sơn sắt thép, 1 lớp lót, 2 lớp phủYêu cầu kỹ thuật Chương V2,87m2
8Quét nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V1,435m2
9Ống thép D100, dài 6mYêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
10Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
11E cuYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
12Vòng đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
13Van VC100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
14Roăng cao suYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
15Tê D300-D150mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
16Đào đất, Cấp 3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,153100m3
17Đắp đất, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m3
X Hạng mục chính 24 (Kênh N3)
1Bê tông đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V112,8211m3
2Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V3,5075100m2
3quét nhựa và dán bao tải (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Yêu cầu kỹ thuật Chương V42,372m2
4Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0389tấn
5Phá dỡ công trình cũYêu cầu kỹ thuật Chương V20,52m3
6Đào đất, Cấp 3Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7728100m3
7Đắp đất, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2486100m3
Y Hạng mục chính 25 (Cống lấy nước D10)
1Ống nhựa PVC classs 3-100Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
2Bê tông đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3915m3
3quét nhựa và dán bao tải (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36m2
4Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0065100m2
5Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V3m3
6Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m3
Z Hạng mục chính 26 (Cống qua đường (K0+264))
1Bê tông đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,16m3
2Bê tông đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,14m3
3Đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7m3
4Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1263Tấn
5Cốt thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1308tấn
6Lót bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,174100m2
7Đào đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1332100m3
8Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,088100m3
9Phá dỡ công trình cũYêu cầu kỹ thuật Chương V2m3
AA Hạng mục chính 27 (Đường dây trung thế 35KV, móng cột)
1Đào đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V66,44m3
2Đắp đất K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V42,59m3
3Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật Chương V0,223Tấn
4Bê tông đá 4x6, M100Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7m3
5Bê tông đá 2x4, M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,45m3
6Bê tông đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7m3
AB Hạng mục chính 28 (Đường dây trung thế 35KV, tiếp địa)
1Đào đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V24m3
2Đắp đất K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V24m3
AC Hạng mục chính 29 (Đường dây trung thế 35KV, phần cột)
1Lắp dựng cột bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V7cột
2Nối bê tông bằng mặt bíchYêu cầu kỹ thuật Chương V71 mối nối
3Cột điện BTLT NPC.I.16-190.13Yêu cầu kỹ thuật Chương V6cột
4Cột điện BTLT NPC.I.16-190.11Yêu cầu kỹ thuật Chương V1cột
AD Hạng mục chính 30 (Đường dây trung thế 35KV, Phần cáp, xà, sứ và phụ kiện)
1Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V1,643tấn
2Lắp đặt xà néo hãm cột đôi ngang cột kiêm xà cầu daoYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Lắp đặt xà néo hãm cột đôi ngang cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt xà néo hãm cột đôi dọc cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
5Lắp đặt xà rẽ cột đôi ngang cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
6Lắp đặt xà néo hãm cột đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
7Lắp đặt xà rẽ cột đôi dọc cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
8Lắp đặt xà rẽ cột đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
9Lắp đặt giằng cột đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
10Lắp đặt thang trèoYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
11Lắp đặt ghế thao tácYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
12Lắp đặt xà phụ 1Yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
13Lắp đặt giá bắt cần thao tácYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
14Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,736100kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địaYêu cầu kỹ thuật Chương V1,610 cọc
16Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kVYêu cầu kỹ thuật Chương V8quả
17Sứ đứng Polymer 35KV + tyYêu cầu kỹ thuật Chương V8quả
18Lắp đặt sứ chuỗi 35KVYêu cầu kỹ thuật Chương V271 chuỗi sứ
19Sứ chuỗi 35KVYêu cầu kỹ thuật Chương V27chuỗi
20Khóa néo 35Kv + PKYêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
21Kẹp cáp nhôm 4 bu lôngYêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,973km/dây
23Dây bọc nhôm lõi thép AC 70/16 35KVYêu cầu kỹ thuật Chương V973m
24Lắp đặt chống sét van 35kVYêu cầu kỹ thuật Chương V13 pha
25Lắp đặt dao cách ly 3 pha 35KVYêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ
26Lắp đặt ống thép D40Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
27Ống truyền động D40Yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
28Dây đồng mềm tiết diện M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
AE Hạng mục chính 31 (Trạm biến áp 180KVA-35/0.4KV, Móng cột)
1Đào đất đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V19,26m3
2Đắp đất K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,42m3
3Cốt thép DKYêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
4Bê tông đá 4x6, M100Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432m3
5Bê tông đá 2x4, M150Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,976m3
6Bê tông đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
AF Hạng mục chính 32 (Trạm biến áp 180KVA-35/0.4KV, Nền trạm)
1Đào đất C2Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708m3
2Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,903m3
3Bê tông M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,94m3
4Xây đá hộc, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,332m3
5Đắp đất K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V15m2
AG Hạng mục chính 33 (Trạm biến áp 180KVA-35/0.4KV, Tiếp địa trạm, biển báo)
1Đào đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V26m3
2Đắp đất K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V26m3
3Sản xuất, lắp đặt biển báo an toàn, tên, sơ đồYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
AH Hạng mục chính 34 (Trạm biến áp 180KVA-35/0.4KV, Phần lắp đặt)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, Công suất máy biến áp 3 pha 10(35)/0.4KV, loại 180KVAYêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ áp 3 pha 350AYêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
3Lắp đặt chống sét van 35kVYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha 35KVYêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ (3 pha)
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVYêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ (3 pha)
6Cầu chì tự rơi 35KVYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
7Lắp dựng cột bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
8Cột điện BTLT NPC.I.12-190.9Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
9Xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V1,05tấn
10Rải dây tiếp địaYêu cầu kỹ thuật Chương V8,410m
11Đóng cọc tiếp địaYêu cầu kỹ thuật Chương V1010 cọc
12Lắp đặt ghế thao tác GTTYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1361tấn
13Lắp đặt thang trèo TTYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0407tấn
14Lắp đặt xà sứ đến kiêm cầu daoYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1359tấn
15Lắp đặt xà bắt cầu chì SI và CSVYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0796tấn
16Lắp đặt xà bắt sứ trung gianYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0344tấn
17Lắp đặt xà đỡ đầu cáp lên trạmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0158tấn
18Lắp đặt công sơn và dầm đỡ máy biến ápYêu cầu kỹ thuật Chương V0,281tấn
19Lắp đặt cổ dề đỡ chống trượtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0193tấn
20Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thếYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0195tấn
21Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép 70mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V21m
22Dây cáp AL/XLPE/PVC/1*70mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V21m
23Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 3x95+1x70mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V7m
24Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3*95+1*70)mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V7m
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,610 đầu cốt
26Đầu cốt đồng 95Yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,310 đầu cốt
28Đầu cốt đồng 70Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
29Đầu cốt đồng nhôm 70Yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
30Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kVYêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ chuỗi cách điện
31Sứ đứng polymer + ty mạ kẽm VHD 35KvYêu cầu kỹ thuật Chương V10quả
32Lắp đặt các loại sứ chuỗi, số bát sứ/chuỗi ≤ 5Yêu cầu kỹ thuật Chương V31 chuỗi sứ
33Sứ chuỗi 35KVYêu cầu kỹ thuật Chương V3chuỗi
34Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 50mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V7m
35Dây đồng mềm M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V7m
36Hộp chống tổn thấtYêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
37Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/100Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
38Ống nhựa xoắn D130/100Yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
39KhóaYêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
AI Hạng mục chính 35 (Thiết bị, Đường dây trung thế và TBA)
1Cầu dao ngoài trời 35kV-630AYêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
2Chống sét van 35kVYêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
3Máy biến áp 180KVA - (35)/0,4KVYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Tủ điện hạ áp 500V-350AYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
AJ Hạng mục chính 36 (Thiết bị, Thí nghiệm TBA)
1Máy biến áp Yêu cầu kỹ thuật Chương V1Máy
2TN tính chất hoá học mẫu dầuYêu cầu kỹ thuật Chương V1mẫu
3TN điện áp xuyên thủngYêu cầu kỹ thuật Chương V1mẫu
4Thí nghiệm aptômát 500-Yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
5Thí nghiệm aptômát 300-Yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
6Chống sét van 22-35KVYêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
7Thí nghiệm cầu daoYêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
8TN thiết bị báo sự cố cápYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
AK Hạng mục chính 37 (Thiết bị, Máy bơm)
1Máy bơm ly tâmYêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
2Lắp đặt máy bơm ly tâmYêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
3Máy bơm BCKK29-510Yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt Máy bơm BCKK29-510Yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
5Van VC-250Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
6Van V1L - 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7Van VC150Yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình thủy lợi cấp IV trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng + Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình/ Chỉ huy trưởng là thành viên của nhà thầu đứng đầu liên danh 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ chuyên ngành phù hợp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoặc- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan);75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành phù hợp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu tối thiểu 03 năm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan)53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện (đường dây và TBA) tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan)53
4 Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan)53
5 Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ, 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng(kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt) - Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 7T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.3
2 Cần cẩu(thiết bị chủ chốt) - Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng > 16T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.1
3 Máy đào (thiết bị chủ chốt) - Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,8m3 đến 1,0m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.1
4 Máy hàn (thiết bị chủ chốt) - Máy hàn điện: có công suất ≥ 23Kw- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.2
5 Máy trộn bê tông (thiết bị chủ chốt) - Máy trộn bê tông tự hành: có thể tích ≥ 250L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.2
6 Máy đầm cóc (thiết bị chủ chốt) - Máy đầm cóc có công suất phù hợp với gói thầu- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.2
7 Máy bơm nước(thiết bị chủ chốt) - Máy bơm nước có công suất >15Kw- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.1
8 Máy đầm rung(thiết bị chủ chốt) - Máy đầm rung: có lực rung > 20T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.1
9 Máy trộn vữa(thiết bị chủ chốt) - Máy trộn vữa: có thể tích ≥ 50L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->