Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220731403-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Đông
Số hiệu KHLCNT 20220657398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 16:14:00 đến ngày 2022-07-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,478,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kỹ sư kinh tế (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5-7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG ĐÔNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Đông
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG ĐÔNG , địa chỉ: Xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Đông, địa chỉ: Xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG ĐÔNG , địa chỉ: Xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Đông, địa chỉ: Xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Đông, địa chỉ: Xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Minh Kỳ - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm định - Xây dựng - T.N.T Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt15,1228m3
2Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,1512100m3
3Lót nilong chống thấmTheo thiết kế được duyệt45,6m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt4,56m3
5Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt243,6m2
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt964,6m2
7Trồng dặm cỏTheo thiết kế được duyệt789,51m2/lần
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt24,71171m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,523100m2
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt10,983m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt28,8517m3
12Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,0639m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0824100m3
14Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,1647100m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt171,045m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt15,2868m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được duyệt65,03m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt106,015m2
19Đổ đất trồng câyTheo thiết kế được duyệt241,2266m3
20Trồng cây tùng thápTheo thiết kế được duyệt0,06100cây
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt2,1661m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0072100m3
23Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,0144100m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0152100m2
25Bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,722m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0296100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt0,0377tấn
28Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,844m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,68m3
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt11,46m2
31Mua sẵn và lắp bulong neo fi14Theo thiết kế được duyệt8cái
32Mua sẵn và lắp đặt bu lông fi12Theo thiết kế được duyệt6cái
33Mua sẵn và lắp tấm thép đệm D20Theo thiết kế được duyệt4cái
34Lắp đặt ống inox 304Theo thiết kế được duyệt86,42kg
35Mua và lắp ròng rọc fi 42 dây kéo cờTheo thiết kế được duyệt2cái
36Mua và lắp quả cầu inox 304 fi 42Theo thiết kế được duyệt2quả
37Mua sẵn, lắp đặt vòng sắtTheo thiết kế được duyệt6cái
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt12,2377m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt55,4216m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được duyệt96,1042m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt62,9896m2
5Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,0549100m3
6Dán ngói ống trên mái nghiêng, ngói 43viên/m2, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt55,4216m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt62,9896m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt62,9896m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt96,1042m2
10Vệ sinh, sơn lại chi tiết hoa văn trang trí trên máiTheo thiết kế được duyệt1HT
11Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu đồng cao 230mm, rộng 55mm, chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ"Theo thiết kế được duyệt16chữ
12Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu đồng cao 160mm, rộng 35mm, chữ "XÃ TRUNG ĐÔNG"Theo thiết kế được duyệt11chữ
13Mua sẵn cổng bẳng inox 304Theo thiết kế được duyệt146,58kg
14Tấm inox dập hoa văn dày 1.5ly (tạm tính 11.9kg/m2)Theo thiết kế được duyệt23,1407kg
15Ống inox 304 D30x1.5mm (tạm tính 1.13kg/m)Theo thiết kế được duyệt15,2776kg
16Mũi mác bằng inox 304Theo thiết kế được duyệt44cái
17Bánh xe thépTheo thiết kế được duyệt4cái
18Bản lề inoxTheo thiết kế được duyệt14cái
19Chốt ngang + khóaTheo thiết kế được duyệt4bộ
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt13,876m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá tường ràoTheo thiết kế được duyệt5,1737m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép tường ràoTheo thiết kế được duyệt2,1289m3
23Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo thiết kế được duyệt38,352m2
24Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,073100m3
25Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt2,95731m3
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,2662100m3
27Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt6,1344100m
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,072100m2
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,556m3
30Xây móng bằng gạch BT 6,0x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt9,9036m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,216100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0706tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2762tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt4,644m3
35Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,1247100m3
36Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,171100m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,1226100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0832tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,4256m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,2809100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,041tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1706tấn
43Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,5449m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt1,2891m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt6,0802m3
46Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,4713m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt81,7094m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt41,3024m2
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt12,32m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt109,2m
51Đắp VXM bông sen và các chi tiết bao quanh tườngTheo thiết kế được duyệt48cái
52Đắp VXM bông sen đầu trụ cột (giá đã bao gồm cả sơn)Theo thiết kế được duyệt12cái
53Đắp chi tiết chuyện chữ T chân tường ràoTheo thiết kế được duyệt61,68md
54Mua sẵn hàng rào inoxTheo thiết kế được duyệt308,04kg
55Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt40,1664m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt123,0118m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế được duyệt703,4622m2
58Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt703,4622m2
C HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt13,7241m3
2Tháo dỡ con tiện lan can và vận chuyển đổ điTheo thiết kế được duyệt1toàn bộ
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo thiết kế được duyệt5,715m3
4Tháo dỡ các chi tiết hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, chữ, quốc huy, phào chỉ và vận chuyển đổ điTheo thiết kế được duyệt1toàn bộ
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt22,6089m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt5,1988m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt228,195m2
8Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,2851100m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt24,64461m3
10Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt11,6051100m
11Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0237100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0594100m2
13Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,3738m3
14Xây móng bằng gạch BT 6,0x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt8,2528m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,2553100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1698tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2737tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,3619m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt4,3065m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,1316100m3
21Vận chuyển đất thừa đổ điTheo thiết kế được duyệt0,1449100m3
22Đắp cát công trình b, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,1766100m3
23Lót nilong chống mất nướcTheo thiết kế được duyệt27,0895m2
24Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,3545m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,2366tấn
26Bê tông nền SX , M100, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,709m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt2,0158m3
28Lát đá xanh mặt bậc tam cấp KT 400x400x50, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt26,01m2
29Lát đá xanh cổ bậc tam cấp KT 400x400x30 trạm hoa văn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt14,739m2
30Ốp tường trụ, cột - đá bóc đen KT 100x200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt63,122m2
31Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt10,7316m3
32Bê tông nền , M100, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,5657m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt2,3075m3
34Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,0231100m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,1259100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1359tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1476tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,0278m3
39Ốp đá xanh KT 400x400x50, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt37,065m2
40Lát nền, sàn bằng đá xanh KT 400x400x50, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt70,8531m2
41Tu bổ, phục hồi Cột trụ, bộ phận xây dựng bằng đáTheo thiết kế được duyệt1,1866m3
42Tu bổ, phục hồi Tường, bộ phận xây dựng bằng đáTheo thiết kế được duyệt4,0857m3
43Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụTheo thiết kế được duyệt6,2912m2
44Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo thiết kế được duyệt22,8696m2
45Lư hương bằng đá D60Theo thiết kế được duyệt1cái
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt98,4577m2
47Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt42,2417m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt98,4577m2
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt21,5718m
50Sơn giả đá chân cộtTheo thiết kế được duyệt7,4013m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt102,515m
52Trát tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt47,9954m2
53Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu đồng cao 770mm, rộng 80mm, chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG"Theo thiết kế được duyệt13chữ
54Mua sẵn, lắp đặt quốc huy bằng inox màu đồngTheo thiết kế được duyệt1bộ
55Hoa sen inox màu đồng KT 1350x670mmTheo thiết kế được duyệt1cái
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0331100m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0163tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0966tấn
59Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,549m3
60Khoan cấy thép bằng phương pháp hilti, thép D20Theo thiết kế được duyệt16lỗ
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,1552100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0547tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1877tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1714tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,6358m3
66Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được duyệt0,7882100m2
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,4916tấn
68Bê tông sàn mái , bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt7,9017m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt1,9571m3
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,148m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt24,0965m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt12,0139m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt3,5433m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt46,1434m
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt42,8017m2
76Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt46,9956m2
77Đắp và sơn hoa văn trang trí dầm mái dướiTheo thiết kế được duyệt6cái
78Đắp và sơn hoa văn trang trí dầm mái trênTheo thiết kế được duyệt4cái
79Đắp và sơn hoa văn mặt bên 1Theo thiết kế được duyệt2mặt
80Đắp và sơn hoa văn mặt bên 2Theo thiết kế được duyệt2mặt
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,chi tiết con sơnTheo thiết kế được duyệt18cái
82Lắp dựng chi tiết đao máiTheo thiết kế được duyệt8cái
83Lắp dựng chi tiết kìm nócTheo thiết kế được duyệt4cái
84Lắp dựng chi tiết mặt nguyệtTheo thiết kế được duyệt1cái
85Đắp và sơn chi tiết diềm lá đá đềTheo thiết kế được duyệt40,2014m
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt3,1717100m2
D HẠNG MỤC: MỘ LIỆT SỸ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế được duyệt914,4628m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt914,4628m2
3Mua sẵn, lắp đặt bia mộ bằng đá xanh tự nhiên KT 380x280x5Theo thiết kế được duyệt70chiếc
E HẠNG MỤC: NHÀ BIA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế được duyệt76,7767m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt27,0499m2
3Cạo và quét vôi các chi tiết trên máiTheo thiết kế được duyệt2HT
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt103,8267m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt19,9344m2
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,006100m3
7Lát nền, sàn - gạch 600x600 XM PCB30Theo thiết kế được duyệt19,9344m2
F HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150mm âm tườngTheo thiết kế được duyệt11 bộ
2Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 60ATheo thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt aptomat loại 2P-30A-6kATheo thiết kế được duyệt3cái
4Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo thiết kế được duyệt27cái
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo thiết kế được duyệt191 cột
6Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7mTheo thiết kế được duyệt11cột
7Cột đèn led ĐL-02Theo thiết kế được duyệt2cột
8Cột đèn trang trí C-05Theo thiết kế được duyệt6cột
9Tay chùm Ch14-4Theo thiết kế được duyệt6bộ
10Lắp choá đènTheo thiết kế được duyệt11bộ
11Bóng đèn cao áp Sodium 250WTheo thiết kế được duyệt11bóng
12Lắp đặt đèn cầuTheo thiết kế được duyệt24bộ
13Bóng đèn Led bulb 15WTheo thiết kế được duyệt24bóng
14Đui đèn E27Theo thiết kế được duyệt24cái
15Bộ đèn Led Halumos HP street light 100WTheo thiết kế được duyệt4bộ
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế được duyệt19bảng
17Cầu đầu dây 2P- 60ATheo thiết kế được duyệt11cái
18Cầu đầu dây 3P-60ATheo thiết kế được duyệt2cái
19Cầu đầu dây 4P-60ATheo thiết kế được duyệt6cái
20Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo thiết kế được duyệt381 đầu cáp
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo thiết kế được duyệt2,4100m
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt11,1151m3
23Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,1112100m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,456100m2
25Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,55m3
26Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt56,8751m3
27Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo thiết kế được duyệt5,3100m
28Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x10 mm2Theo thiết kế được duyệt230m
29Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x6 mm2Theo thiết kế được duyệt110m
30Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x4 mm2Theo thiết kế được duyệt190m
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt36,75m3
32Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo thiết kế được duyệt1,66671000 viên
33Gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10x6x21Theo thiết kế được duyệt1.667viên
34Đầu cốt đồng M10Theo thiết kế được duyệt22cái
35Đầu cốt đồng M6Theo thiết kế được duyệt24cái
36Đầu cốt đồng M4Theo thiết kế được duyệt22cái
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D32/25Theo thiết kế được duyệt3,7100m
38Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo thiết kế được duyệt19,25m3
39Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế được duyệt19cọc
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo thiết kế được duyệt24,7m
41Khung móng cột đèn 4M24x300x300x675Theo thiết kế được duyệt11bộ
42Khung móng cột đèn 4M16x340x330x500mmTheo thiết kế được duyệt8bộ
G HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Máy bơm cấp nước tưới cây Q=10m3/h, H=20mTheo thiết kế được duyệt1bộ
2Bộ van cấp nướcTheo thiết kế được duyệt1bộ
3Béc tưới cây R=5MTheo thiết kế được duyệt16bộ
4Béc tưới cây chữ nhật 1.5x9.0Theo thiết kế được duyệt2bộ
5Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt2cái
6Rọ hút nướcTheo thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt ống HDPE, D32mmTheo thiết kế được duyệt1,04100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mmTheo thiết kế được duyệt0,96100 m
9Lắp đai khởi thuỷ D20mmTheo thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đai khởi thuỷ D32mmTheo thiết kế được duyệt12cái
11Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE D20mmTheo thiết kế được duyệt18cái
12Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D32mmTheo thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mmTheo thiết kế được duyệt6cái
14Đầu bịt HDPE D32Theo thiết kế được duyệt2cái
15Khoan giếngTheo thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)31
4 Kế toán công trường 1 cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kỹ sư kinh tế (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7kW2
2 Ô tô tự đổ trọng tải 5-7T1
3 Máy khoan bê tông công suất >=1,5 kW2
4 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép công suất >=5 KW1
6 Máy hàn điện công suất >=23 KW1
7 Máy đầm bàn công suất >= 1,0 KW1
8 Máy đầm dùi công suất >= 1,5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->