Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 16:14:00 đến ngày 2022-07-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,478,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kỹ sư kinh tế (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG ĐÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Đông Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Đông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trung Đông, địa chỉ: Xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Minh Kỳ - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm định - Xây dựng - T.N.T Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 15,1228 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,1512 | 100m3 |
| 3 | Lót nilong chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,56 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 243,6 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 964,6 | m2 |
| 7 | Trồng dặm cỏ | Theo thiết kế được duyệt | 789,5 | 1m2/lần |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 24,7117 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,523 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 10,983 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 28,8517 | m3 |
| 12 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0639 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0824 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,1647 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 171,045 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 15,2868 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 65,03 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 106,015 | m2 |
| 19 | Đổ đất trồng cây | Theo thiết kế được duyệt | 241,2266 | m3 |
| 20 | Trồng cây tùng tháp | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100cây |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,166 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0072 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,722 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,844 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,46 | m2 |
| 31 | Mua sẵn và lắp bulong neo fi14 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Mua sẵn và lắp đặt bu lông fi12 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Mua sẵn và lắp tấm thép đệm D20 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 86,42 | kg |
| 35 | Mua và lắp ròng rọc fi 42 dây kéo cờ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Mua và lắp quả cầu inox 304 fi 42 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | quả |
| 37 | Mua sẵn, lắp đặt vòng sắt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 12,2377 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 55,4216 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt | 96,1042 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 62,9896 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0549 | 100m3 |
| 6 | Dán ngói ống trên mái nghiêng, ngói 43viên/m2, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 55,4216 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 62,9896 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 62,9896 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 96,1042 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, sơn lại chi tiết hoa văn trang trí trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 11 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu đồng cao 230mm, rộng 55mm, chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ" | Theo thiết kế được duyệt | 16 | chữ |
| 12 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu đồng cao 160mm, rộng 35mm, chữ "XÃ TRUNG ĐÔNG" | Theo thiết kế được duyệt | 11 | chữ |
| 13 | Mua sẵn cổng bẳng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 146,58 | kg |
| 14 | Tấm inox dập hoa văn dày 1.5ly (tạm tính 11.9kg/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 23,1407 | kg |
| 15 | Ống inox 304 D30x1.5mm (tạm tính 1.13kg/m) | Theo thiết kế được duyệt | 15,2776 | kg |
| 16 | Mũi mác bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 17 | Bánh xe thép | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Bản lề inox | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 19 | Chốt ngang + khóa | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 13,876 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào | Theo thiết kế được duyệt | 5,1737 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép tường rào | Theo thiết kế được duyệt | 2,1289 | m3 |
| 23 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế được duyệt | 38,352 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 2,9573 | 1m3 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,2662 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 6,1344 | 100m |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,556 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,9036 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0706 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2762 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,644 | m3 |
| 35 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1247 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1226 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0832 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4256 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,2809 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1706 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5449 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2891 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,0802 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4713 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 81,7094 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 41,3024 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,32 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 109,2 | m |
| 51 | Đắp VXM bông sen và các chi tiết bao quanh tường | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 52 | Đắp VXM bông sen đầu trụ cột (giá đã bao gồm cả sơn) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Đắp chi tiết chuyện chữ T chân tường rào | Theo thiết kế được duyệt | 61,68 | md |
| 54 | Mua sẵn hàng rào inox | Theo thiết kế được duyệt | 308,04 | kg |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 40,1664 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 123,0118 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 703,4622 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 703,4622 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 13,7241 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ con tiện lan can và vận chuyển đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 5,715 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các chi tiết hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, chữ, quốc huy, phào chỉ và vận chuyển đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 22,6089 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 5,1988 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 228,195 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,2851 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 24,6446 | 1m3 |
| 10 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 11,6051 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0237 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0594 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3738 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,2528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2553 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1698 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2737 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,3619 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,3065 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1316 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,1449 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình b, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1766 | 100m3 |
| 23 | Lót nilong chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 27,0895 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3545 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2366 | tấn |
| 26 | Bê tông nền SX , M100, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,709 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,0158 | m3 |
| 28 | Lát đá xanh mặt bậc tam cấp KT 400x400x50, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 26,01 | m2 |
| 29 | Lát đá xanh cổ bậc tam cấp KT 400x400x30 trạm hoa văn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,739 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - đá bóc đen KT 100x200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 63,122 | m2 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,7316 | m3 |
| 32 | Bê tông nền , M100, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,5657 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 2,3075 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0231 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1259 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1359 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,0278 | m3 |
| 39 | Ốp đá xanh KT 400x400x50, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 37,065 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng đá xanh KT 400x400x50, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 70,8531 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, bộ phận xây dựng bằng đá | Theo thiết kế được duyệt | 1,1866 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi Tường, bộ phận xây dựng bằng đá | Theo thiết kế được duyệt | 4,0857 | m3 |
| 43 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 6,2912 | m2 |
| 44 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo thiết kế được duyệt | 22,8696 | m2 |
| 45 | Lư hương bằng đá D60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 98,4577 | m2 |
| 47 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 42,2417 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 98,4577 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 21,5718 | m |
| 50 | Sơn giả đá chân cột | Theo thiết kế được duyệt | 7,4013 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 102,515 | m |
| 52 | Trát tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 47,9954 | m2 |
| 53 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu đồng cao 770mm, rộng 80mm, chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" | Theo thiết kế được duyệt | 13 | chữ |
| 54 | Mua sẵn, lắp đặt quốc huy bằng inox màu đồng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Hoa sen inox màu đồng KT 1350x670mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,0331 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0966 | tấn |
| 59 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,549 | m3 |
| 60 | Khoan cấy thép bằng phương pháp hilti, thép D20 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | lỗ |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1552 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0547 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1877 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1714 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6358 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,7882 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4916 | tấn |
| 68 | Bê tông sàn mái , bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,9017 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9571 | m3 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,148 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 24,0965 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,0139 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,5433 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 46,1434 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 42,8017 | m2 |
| 76 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 46,9956 | m2 |
| 77 | Đắp và sơn hoa văn trang trí dầm mái dưới | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Đắp và sơn hoa văn trang trí dầm mái trên | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Đắp và sơn hoa văn mặt bên 1 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | mặt |
| 80 | Đắp và sơn hoa văn mặt bên 2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | mặt |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,chi tiết con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 82 | Lắp dựng chi tiết đao mái | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 83 | Lắp dựng chi tiết kìm nóc | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp dựng chi tiết mặt nguyệt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Đắp và sơn chi tiết diềm lá đá đề | Theo thiết kế được duyệt | 40,2014 | m |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 3,1717 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 914,4628 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 914,4628 | m2 |
| 3 | Mua sẵn, lắp đặt bia mộ bằng đá xanh tự nhiên KT 380x280x5 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | chiếc |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BIA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 76,7767 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 27,0499 | m2 |
| 3 | Cạo và quét vôi các chi tiết trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 2 | HT |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 103,8267 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 19,9344 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - gạch 600x600 XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 19,9344 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150mm âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 60A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2P-30A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo thiết kế được duyệt | 19 | 1 cột |
| 6 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7m | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cột |
| 7 | Cột đèn led ĐL-02 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 8 | Cột đèn trang trí C-05 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 9 | Tay chùm Ch14-4 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp choá đèn | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 11 | Bóng đèn cao áp Sodium 250W | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bóng |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 13 | Bóng đèn Led bulb 15W | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bóng |
| 14 | Đui đèn E27 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 15 | Bộ đèn Led Halumos HP street light 100W | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt | 19 | bảng |
| 17 | Cầu đầu dây 2P- 60A | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 18 | Cầu đầu dây 3P-60A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cầu đầu dây 4P-60A | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt | 38 | 1 đầu cáp |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 11,115 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,1112 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,55 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 56,875 | 1m3 |
| 27 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo thiết kế được duyệt | 5,3 | 100m |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x10 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 29 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x6 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x4 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 36,75 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt | 1,6667 | 1000 viên |
| 33 | Gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10x6x21 | Theo thiết kế được duyệt | 1.667 | viên |
| 34 | Đầu cốt đồng M10 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M6 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M4 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 3,7 | 100m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo thiết kế được duyệt | 19,25 | m3 |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo thiết kế được duyệt | 24,7 | m |
| 41 | Khung móng cột đèn 4M24x300x300x675 | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 42 | Khung móng cột đèn 4M16x340x330x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước tưới cây Q=10m3/h, H=20m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bộ van cấp nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Béc tưới cây R=5M | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Béc tưới cây chữ nhật 1.5x9.0 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Rọ hút nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE, D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,04 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,96 | 100 m |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Đầu bịt HDPE D32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Khoan giếng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kỹ sư kinh tế (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,7kW | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5-7T | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | công suất >=1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | công suất >=5 KW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất >=23 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất >= 1,0 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | công suất >= 1,5 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi