Gói thầu: Xây dựng công trình Phòng lớp học Trường trung học cơ sở, hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734261-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh
Tên gói thầu Xây dựng công trình Phòng lớp học Trường trung học cơ sở, hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng
Số hiệu KHLCNT 20220734233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 21:07:00 đến ngày 2022-07-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,555,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ VND, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Phòng lớp học Trường trung học cơ sở, hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng
Phòng lớp học Trường trung học cơ sở; Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh , địa chỉ: Xã Châu Minh, huyện Hiệp Hòa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh. Địa chỉ: Xã Châu Minh , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0982872658, E-mail:[email protected]/Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh . Địa chỉ: Xã Châu Minh , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0982872658, E-mail:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Trường Phú; Địa chỉ: Đông Xá, Đông Phong, Yên Phong, Bắc Ninh; Công ty TNHH Duy Lộc, địa chỉ: TDP Dinh Hương, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Cầu đường 12, địa chỉ: xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Bộ phận Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Châu Minh, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Công ty TNHH Cầu đường 12 thành lập, Bộ phận Tài chính - Kế toán xã


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh , địa chỉ: Xã Châu Minh, huyện Hiệp Hòa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh. Địa chỉ: Xã Châu Minh , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0982872658, E-mail:[email protected]/Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh . Địa chỉ: Xã Châu Minh , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0982872658, E-mail:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh. Địa chỉ: Xã Châu Minh , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0982872658, E-mail:[email protected]/Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh . Địa chỉ: Xã Châu Minh , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0982872658, E-mail:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Châu Minh. Địa chỉ: xã Châu Minh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0982872658
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT36,26m2
2Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu E-HSMT1,2442100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT1,3464tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu E-HSMT25,206m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu E-HSMT70,6553m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu E-HSMT56,4545m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu E-HSMT1,5232100m3
B HẠNG MỤC : NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT2,338100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT1,122100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT2,494100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT18,733m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,167m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,768tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,447tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT2,792tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,997tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT51,612m3
11Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B15- M200, hệ số hao hụt 1.015Theo yêu cầu E-HSMT52,386m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,216m3
13Xây móng bằng gạch BTXMx10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT15,12m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT1,743100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,596100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT1,143100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT28,927m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu E-HSMT1,835100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,447tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,869tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT12,831m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT4,108100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,981tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT5,748tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,536tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT32,374m3
27Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B15- M200, hệ số hao hụt 1.015Theo yêu cầu E-HSMT32,86m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT6,177100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT5,862tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT82,324m3
31Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B15- M200, hệ số hao hụt 1.015Theo yêu cầu E-HSMT83,559m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT0,243100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,126tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,437tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,037tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,829m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT1,978100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,385tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,132tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,569tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,225m3
42Xây cột, trụ bằng gạch BTXMx10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,404m3
43Xây tường thẳng bằng gạch BTXMx10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT104,672m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXMx10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,916m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT358,518m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT715,526m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT594,155m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT37,527m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT88,295m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT65,99m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21,129m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT127,465m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT72,36m
54Trát trang trí đầu hồi trục X10Theo yêu cầu E-HSMT1cái
55Mua Sikatop Seal 107 Plus 3kg/m2Theo yêu cầu E-HSMT187,47kg
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu E-HSMT62,491m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT42,147m2
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT1,777m3
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.526,896m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT446,813m2
61Bộ chữ học, học nữa, học mãiTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
62Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,504tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,504tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT132,698m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT3,378100m2
66Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0.45mmTheo yêu cầu E-HSMT52,58m
67Nắp đậy tôn cửa thăm máiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,049tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT0,801m2
70Thép Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mmTheo yêu cầu E-HSMT111,707kg
71Tấm Inox 304/304L Độ dày 3,0- 6,0mm, bề mặt No.1Theo yêu cầu E-HSMT6,622kg
72Gia công lan canTheo yêu cầu E-HSMT0,118tấn
73Lắp dựng lan canTheo yêu cầu E-HSMT7,864m2
74Thép hộp Inox 304 độ dày 0,8 - 0,9mmTheo yêu cầu E-HSMT27,408kg
75Tấm Inox 304/304L Độ dày 3,0- 6,0mm, bề mặt No.1Theo yêu cầu E-HSMT1,19kg
76Gia công lan canTheo yêu cầu E-HSMT0,029tấn
77Lắp dựng lan canTheo yêu cầu E-HSMT9,144m2
78Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện)Theo yêu cầu E-HSMT10,16m
79Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo yêu cầu E-HSMT5trụ
80Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT0,563tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT100,416m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT91,627m2
83Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu E-HSMT30m2
84Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mmKính dán an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu E-HSMT103,004m2
85Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu E-HSMT14,43m2
86Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT12bộ
87Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
88Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT36bộ
89Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmTheo yêu cầu E-HSMT240,773m2
90Lát nền, sàn KT 600x600mmTheo yêu cầu E-HSMT357,302m2
91Ốp tường gạch thẻ KT 60x240mmTheo yêu cầu E-HSMT51,898m2
92Ốp chân tường, viền tường KT 150x600mmTheo yêu cầu E-HSMT34,896m2
93Lát đá granit tự nhiên kim saTheo yêu cầu E-HSMT2,64m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT4,547100m2
95Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,129100m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,096100m2
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu E-HSMT3,545m3
98Xây móng bằng gạch BTXMx10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,71m3
99Xây móng bằng gạch BTXMx10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,829m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,076100m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,2m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,029m3
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,29m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,905m2
105Ốp tường trụ, cột gạch thẻ KT 60x240mmTheo yêu cầu E-HSMT15,091m2
106Lát đá bậc cầu thang màu đen kim saTheo yêu cầu E-HSMT13,625m2
107Lát đá bậc cầu thang màu đỏ đậm Ấn ĐộTheo yêu cầu E-HSMT12,807m2
108Lát đá bậc tam cấp màu đen kim saTheo yêu cầu E-HSMT21,2m2
109Lát đá bậc tam cấp màu đỏ đậm Ấn ĐộTheo yêu cầu E-HSMT9m2
110Ốp đá granit tự nhiên màu đen kim saTheo yêu cầu E-HSMT5,757m2
111Lan can đường dốc bằng hép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mmTheo yêu cầu E-HSMT71,591kg
112Gia công lan canTheo yêu cầu E-HSMT0,07tấn
113Lắp dựng lan canTheo yêu cầu E-HSMT12,15m2
C PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG
1Lắp đặt tủ điện tôn KT 400x300x130mmTheo yêu cầu E-HSMT2hộp
2Đèn báo pha + cầu chì 5ATheo yêu cầu E-HSMT3bộ
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu E-HSMT1cái
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo yêu cầu E-HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực, cường độ dòng điện 50Ampe MCCBTheo yêu cầu E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 40Ampe MCBTheo yêu cầu E-HSMT2cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe MCBTheo yêu cầu E-HSMT6cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 32Ampe MCBTheo yêu cầu E-HSMT6cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16Ampe MCBTheo yêu cầu E-HSMT18cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10Ampe MCBTheo yêu cầu E-HSMT8cái
11Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Cả mặt + đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT6cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Cả mặt + đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Cả mặt + đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT7cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều (Cả mặt + đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấ 16A (Cả mặt + đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT24cái
16Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A (Cả mặt + đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT6cái
17Bộ treo đèn chiếu sáng bảngTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
18Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng bảng CSBA 120/20WTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
19Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT36cái
20Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT36cái
21Bộ treo đèn chiếu sáng phòngTheo yêu cầu E-HSMT60bộ
22Lắp đặt đèn led tuý T8L CSLH - 2x20WTheo yêu cầu E-HSMT60bộ
23Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 300x300 24WTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
24Lắp đặt đèn bán cầu led ốp trần 18WTheo yêu cầu E-HSMT20bộ
25Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu E-HSMT6cái
26Rải cáp ngầm 4 ruột 4x25mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVCTheo yêu cầu E-HSMT0,6100m
27Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu E-HSMT10m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu E-HSMT10m
29Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu E-HSMT100m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu E-HSMT100m
31Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu E-HSMT450m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu E-HSMT450m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu E-HSMT885m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mmTheo yêu cầu E-HSMT100m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmTheo yêu cầu E-HSMT40m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/20mmTheo yêu cầu E-HSMT450m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16/12mmTheo yêu cầu E-HSMT870m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmTheo yêu cầu E-HSMT0,6100m
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu E-HSMT0,023100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,023100m3
41Đóng cọc chống sét mạ đồng D15 dài 2.4mTheo yêu cầu E-HSMT2cọc
42Dây đồng trần M50mm2 (0.448kg/m)Theo yêu cầu E-HSMT2,5133kg
43Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu E-HSMT5,61m
44Lắp đặt dây đơn 50mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu E-HSMT3,85m
45Làm đầu cáp khô M50Theo yêu cầu E-HSMT3đầu cáp
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/20mmTheo yêu cầu E-HSMT3,85m
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu E-HSMT0,1134100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,1134100m3
49Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo yêu cầu E-HSMT6cái
50Đóng cọc chống sét L63*63*6 dài 2.5mTheo yêu cầu E-HSMT7cọc
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu E-HSMT100m
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo yêu cầu E-HSMT50m
53Thép góc L40*4 L=30mmTheo yêu cầu E-HSMT110cái
54Chân bật D10 L=300mmTheo yêu cầu E-HSMT24cái
55Thanh kìm d10 L=120mmTheo yêu cầu E-HSMT22cái
56Đầu ghi hình 8 kênhTheo yêu cầu E-HSMT2cái
57Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ điều khiểnTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
58Bàn phím điều khiểnTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
59Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Bàn điều khiển tín hiệu hìnhTheo yêu cầu E-HSMT2thiết bị
60Màn hình 40 InchTheo yêu cầu E-HSMT1cái
61Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt MonitorTheo yêu cầu E-HSMT1thiết bị
62Camera quan sátTheo yêu cầu E-HSMT4cái
63Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt CameraTheo yêu cầu E-HSMT4thiết bị
64Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu E-HSMT4cái
65Lắp đặt cáp đồng trục trong máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp RG59Theo yêu cầu E-HSMT2010m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2Theo yêu cầu E-HSMT20m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu E-HSMT200m
68Router 1 port r45Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
69Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160Theo yêu cầu E-HSMT11 thiết bị
70Switch 16 port r45Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
71Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160Theo yêu cầu E-HSMT11 thiết bị
72Tủ Rack 6U - D400Theo yêu cầu E-HSMT1tủ
73Lắp đặt tủ thiết bịTheo yêu cầu E-HSMT11 tủ
74Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo yêu cầu E-HSMT14cái
75Lắp đặt cáp mạng CAT6eTheo yêu cầu E-HSMT3610m
76Hạt mạng RJ45 Cat6eTheo yêu cầu E-HSMT14cái
77Bộ phát Wifi 4 râuTheo yêu cầu E-HSMT2cái
78Lắp đặt ổ cắm HDMITheo yêu cầu E-HSMT6cái
79Dây HDMI 15mTheo yêu cầu E-HSMT6dây
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT80m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu E-HSMT360m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu E-HSMT0,7100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu E-HSMT0,05100m
84Y nhựa uPVC D90Theo yêu cầu E-HSMT16cái
85Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm (Tính VLP,NC,MTC*1.5)Theo yêu cầu E-HSMT16cái
86Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu E-HSMT16cái
87Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu E-HSMT16cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
90Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu E-HSMT9cái
91Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Theo yêu cầu E-HSMT6bình
92Lắp đặt Hộp đựng bình vòi KT: 650x450x220mmTheo yêu cầu E-HSMT2hộp
93Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ VND, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ khác: 4 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 15 Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Cần trục ô tô Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
6 Máy bơm bê tông Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
7 Ô tô Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy đào Máy chuyên dùng trong xây dựng, dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy hàn điện Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng2
13 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy khoan bê tông Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->