Gói thầu: Xây dựng công trình Phòng lớp học Trường trung học cơ sở, hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Phòng lớp học Trường trung học cơ sở, hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 21:07:00 đến ngày 2022-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,555,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ VND, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Phòng lớp học Trường trung học cơ sở, hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng Phòng lớp học Trường trung học cơ sở; Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh. Địa chỉ: Xã Châu Minh , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0982872658, E-mail:[email protected]/Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh . Địa chỉ: Xã Châu Minh , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0982872658, E-mail:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Châu Minh. Địa chỉ: xã Châu Minh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0982872658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,26 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2442 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3464 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,206 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu E-HSMT | 70,6553 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu E-HSMT | 56,4545 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5232 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,338 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,122 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,494 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,733 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,167 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,768 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,792 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,997 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 51,612 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B15- M200, hệ số hao hụt 1.015 | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,386 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTXMx10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,743 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,143 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,927 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,835 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,869 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,831 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,108 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,981 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,748 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,374 | m3 |
| 27 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B15- M200, hệ số hao hụt 1.015 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,86 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,177 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,862 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 82,324 | m3 |
| 31 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B15- M200, hệ số hao hụt 1.015 | Theo yêu cầu E-HSMT | 83,559 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,829 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,978 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,569 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,225 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXMx10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,404 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXMx10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 104,672 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXMx10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,916 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 358,518 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 715,526 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 594,155 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 37,527 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 88,295 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 65,99 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,129 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 127,465 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72,36 | m |
| 54 | Trát trang trí đầu hồi trục X10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Mua Sikatop Seal 107 Plus 3kg/m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 187,47 | kg |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 62,491 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,147 | m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,777 | m3 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.526,896 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 446,813 | m2 |
| 61 | Bộ chữ học, học nữa, học mãi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,504 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,504 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 132,698 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,378 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0.45mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,58 | m |
| 67 | Nắp đậy tôn cửa thăm mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,801 | m2 |
| 70 | Thép Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 111,707 | kg |
| 71 | Tấm Inox 304/304L Độ dày 3,0- 6,0mm, bề mặt No.1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,622 | kg |
| 72 | Gia công lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,864 | m2 |
| 74 | Thép hộp Inox 304 độ dày 0,8 - 0,9mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,408 | kg |
| 75 | Tấm Inox 304/304L Độ dày 3,0- 6,0mm, bề mặt No.1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,19 | kg |
| 76 | Gia công lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,144 | m2 |
| 78 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,16 | m |
| 79 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | trụ |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 100,416 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 91,627 | m2 |
| 83 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m2 |
| 84 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mmKính dán an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 103,004 | m2 |
| 85 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | bộ |
| 89 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 240,773 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn KT 600x600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 357,302 | m2 |
| 91 | Ốp tường gạch thẻ KT 60x240mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 51,898 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường KT 150x600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,896 | m2 |
| 93 | Lát đá granit tự nhiên kim sa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,547 | 100m2 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,545 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch BTXMx10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,71 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch BTXMx10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,829 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,29 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,905 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ KT 60x240mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,091 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang màu đen kim sa | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,625 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ đậm Ấn Độ | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,807 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp màu đen kim sa | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ đậm Ấn Độ | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | m2 |
| 110 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,757 | m2 |
| 111 | Lan can đường dốc bằng hép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 71,591 | kg |
| 112 | Gia công lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,15 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 400x300x130mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực, cường độ dòng điện 50Ampe MCCB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 40Ampe MCB | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe MCB | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 32Ampe MCB | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16Ampe MCB | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10Ampe MCB | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Cả mặt + đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Cả mặt + đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Cả mặt + đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều (Cả mặt + đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấ 16A (Cả mặt + đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A (Cả mặt + đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Bộ treo đèn chiếu sáng bảng | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng bảng CSBA 120/20W | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Bộ treo đèn chiếu sáng phòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led tuý T8L CSLH - 2x20W | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 300x300 24W | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn bán cầu led ốp trần 18W | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Rải cáp ngầm 4 ruột 4x25mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 450 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 885 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 450 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16/12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 870 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D15 dài 2.4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cọc |
| 42 | Dây đồng trần M50mm2 (0.448kg/m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5133 | kg |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,61 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,85 | m |
| 45 | Làm đầu cáp khô M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,85 | m |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Đóng cọc chống sét L63*63*6 dài 2.5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Thép góc L40*4 L=30mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 110 | cái |
| 54 | Chân bật D10 L=300mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Thanh kìm d10 L=120mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | cái |
| 56 | Đầu ghi hình 8 kênh | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Bàn phím điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Bàn điều khiển tín hiệu hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 60 | Màn hình 40 Inch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Monitor | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 62 | Camera quan sát | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | thiết bị |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp RG59 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | 10m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | m |
| 68 | Router 1 port r45 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 70 | Switch 16 port r45 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 72 | Tủ Rack 6U - D400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt tủ thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt cáp mạng CAT6e | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | 10m |
| 76 | Hạt mạng RJ45 Cat6e | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Bộ phát Wifi 4 râu | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm HDMI | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Dây HDMI 15m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | dây |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 360 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 84 | Y nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm (Tính VLP,NC,MTC*1.5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bình |
| 92 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi KT: 650x450x220mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 93 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ VND, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ khác: | 4 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Ô tô | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy đào | Máy chuyên dùng trong xây dựng, dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng | 2 |
| 13 | Máy mài | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi