Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp và Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 19:53:00 đến ngày 2022-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,378,188,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên. Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,965 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,895tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.895.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình tương tự được nêu tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Mẫu số 03- BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM) trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt thép (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dùi đầm bê tông (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đục bê tông (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Máy tời điện (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp và Thiết bị Sửa chữa trụ sở làm việc trạm Chăn nuôi và Thú y, thành phố Vũng Tàu 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 09 Huỳnh Ngọc Hay, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Số 9 Huỳnh Ngọc Hay, P. Phước Hiệp, TP. Bà Rịa-tỉnh BR-VT; Điện thoại: 02543 829891 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 09 Huỳnh Ngọc Hay, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại : 02543 829891 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC+KẾT CẤU | |||
| B | phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,251 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,677 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,515 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,034 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,81 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 479,799 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch men | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 208,32 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 184,8 | m2 |
| 15 | Vận chuyển xà bần ra xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,365 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,284 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, xà bần (Máy*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,284 | 100m3/km |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 178 | lỗ khoan |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,831 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,586 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1484 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2063 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,605 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1128 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,467 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,093 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,52 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,779 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 448,259 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,188 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 209,364 | m2 |
| 40 | Lát nền, khu vệ sinh tiết diện gạch 300*300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 203,364 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 nhám | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, khu wc và bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 937,988 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,405 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 937,988 | m2 |
| 47 | Cung cấp xà gồ sắt tk 50x100x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | md |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 4 dem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp máng tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | md |
| 51 | Gia công lắp tấm aluminium mặt tiền trệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,35 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,282 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,04 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,82 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,55 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt song bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,566 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa kính cường lực 12ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,736 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp lan can lầu 2 kính cường lực tay inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,035 | m2 |
| 60 | Cung cấp thay cửa cuốn nhôm trệt, có mô tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,37 | m2 |
| 61 | Moto cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,52 | 1m2 |
| 64 | Lắp gạch thông gió 30x30 cm, tường trước lầu 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 65 | Láng mái, sê nô phòng họp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,18 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,18 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,226 | 100m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt trước trệt có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,09 | m2 |
| 69 | Bảng hiệu cơ quan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,018 | m3 |
| 71 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7 | m2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,403 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,952 | m3 |
| C | ĐIỆN+ NƯỚC | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Ống điện HDPE D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.005 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC 2.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 795 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 6.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 9 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 10 | Tủ điện 24 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện 20 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện 14 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | MCB-2P-20A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | MCB-2P-40A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | MCB-2P-63A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | bộ đèn downghit âm trần bóng led-20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 23w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | bộ đèn downghit âm trần bóng led-23W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Bộ đèn áp tường bóng led -20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 23 | Quạt trần 70w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Cọc sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Cáp đồng trần S=11m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 28 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 29 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1,5hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 30 | Đường ống gas Ø6.4 / Ø12,7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 31 | Đường ống gas Ø9.5/ Ø15,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 32 | Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 33 | Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt lavabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tưới cây D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống pvc D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống pvc D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống pvc D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống pvc D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống pvc D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống pvc D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống pvc D140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 53 | Co uPVC 90 độ D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Co uPVC 90 độ D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 55 | Co uPVC 90 độ D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Co uPVC 90 độ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Co uPVC 90 độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 58 | Co uPVC 90 độ D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Co uPVC 90 độ D140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Co PPR 90 độ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Co PPR 90 độ D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Co PPR 90 độ D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Co uPVC 45 độ D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Co uPVC 45 độ D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 65 | Co uPVC 45 độ D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Co uPVC 45 độ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Co uPVC 45 độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 68 | Co uPVC 45 độ D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 69 | Co uPVC 45 độ D140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Tê PPR 90⁰ Ø25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Tê PPR 90⁰ Ø32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Tê uPVC 90⁰ Ø27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 73 | Tê uPVC 90⁰ Ø42/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 74 | Tê uPVC 90⁰ Ø60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Tê uPVC 90⁰ Ø90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 76 | Tê uPVC 90⁰ Ø114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Tê uPVC 90⁰ Ø140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Tê uPVC 45⁰ Ø90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Tê uPVC 45⁰ Ø114/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Tê uPVC 45⁰ Ø140/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 180 lít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| D | Hệ thống mạng | |||
| 1 | Ống PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 310 | m |
| 2 | Ống HDPE Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Cáp quang 2FO-SM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 620 | m |
| 5 | Ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 6 | Ổ cắm mạng & Ổ cắm tivi + Box + Mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Module ADSL 4 ports | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Switch 36 ports | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1,5hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên. Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,965 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,895tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.895.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư Xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình tương tự được nêu tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Mẫu số 03- BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM) trong vòng 3 năm trở lại đây. | 1 | |
| 2 | Chỉ huy phó. | 1 | Là kỹ sư Xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. | 1 | Là kỹ sư Điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật. | 10 | - Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt thép (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Dùi đầm bê tông (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Xe tải (Chiếc) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy bơm nước (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy khoan đục bê tông (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Giàn giáo (bộ) | Hoạt động bình thường | 20 |
| 10 | Máy tời điện (bộ) | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi