Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp và Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734167-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220713094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 19:53:00 đến ngày 2022-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,378,188,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên. Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,965 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,895tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.895.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình tương tự được nêu tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Mẫu số 03- BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM) trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy phó.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt thép (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dùi đầm bê tông (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đục bê tông (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy tời điện (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp và Thiết bị
Sửa chữa trụ sở làm việc trạm Chăn nuôi và Thú y, thành phố Vũng Tàu
03 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ , địa chỉ: 662A/9 NGUYẾN AN NINH, PHƯỜNG 8, TP VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 09 Huỳnh Ngọc Hay, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: Số 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ , địa chỉ: 662A/9 NGUYẾN AN NINH, PHƯỜNG 8, TP VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 09 Huỳnh Ngọc Hay, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 09 Huỳnh Ngọc Hay, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Số 9 Huỳnh Ngọc Hay, P. Phước Hiệp, TP. Bà Rịa-tỉnh BR-VT; Điện thoại: 02543 829891
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 09 Huỳnh Ngọc Hay, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại : 02543 829891
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
B phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,251m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,677m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật69,86m2
4Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật48,32m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,356tấn
6Tháo dỡ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,515m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật55,034m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,81m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật479,799m2
13Phá dỡ nền gạch menTheo chỉ dẫn kỹ thuật208,32m2
14Phá dỡ lớp vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật184,8m2
15Vận chuyển xà bần ra xeTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,365m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,284100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, xà bần (Máy*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,284100m3/km
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật178lỗ khoan
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,288m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,831m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,586m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,728m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,006tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,037tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1484tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2063tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,207tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,605tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,058100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1128100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,467100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,158100m2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,093m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,52m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,779m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật448,259m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,188m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật209,364m2
40Lát nền, khu vệ sinh tiết diện gạch 300*300Theo chỉ dẫn kỹ thuật6m2
41Lát nền, sàn, gạch 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật203,364m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 nhámTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,48m2
43Công tác ốp gạch vào tường, khu wc và bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,48m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật937,988m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,405m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật937,988m2
47Cung cấp xà gồ sắt tk 50x100x1,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật78md
48Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 4 demTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,82100m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,3m2
50Cung cấp lắp máng tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,9md
51Gia công lắp tấm aluminium mặt tiền trệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,35m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,282m2
53Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,04m2
54Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,82m2
55Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,2m2
56Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,55m2
57Cung cấp lắp đặt song bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,566m2
58Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa kính cường lực 12lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,736m2
59Cung cấp lắp lan can lầu 2 kính cường lực tay inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,035m2
60Cung cấp thay cửa cuốn nhôm trệt, có mô tơTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,37m2
61Moto cửa cuốnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,76m2
63Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,521m2
64Lắp gạch thông gió 30x30 cm, tường trước lầu 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,9m2
65Láng mái, sê nô phòng họp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,18m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,18m2
67Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,226100m2
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt trước trệt có chốt bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,09m2
69Bảng hiệu cơ quanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật18,018m3
71Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,67m3
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,7m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,458m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,68m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,008100m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,8m2
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,403m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,022tấn
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,952m3
C ĐIỆN+ NƯỚC
1Ống điện PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật600m
2Ống điện PVC Ø25Theo chỉ dẫn kỹ thuật12m
3Ống điện HDPE D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
4Cáp điện Cu/PVC 1.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.005m
5Cáp điện Cu/PVC 2.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật795m
6Cáp điện Cu/PVC 6.0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật36m
7Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m
8Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
9Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
10Tủ điện 24 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
11Tủ điện 20 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
12Tủ điện 14 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
13MCB-2P-20A-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật26cái
14MCB-2P-40A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
15MCB-2P-63A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
17Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
18bộ đèn downghit âm trần bóng led-20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
19Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 23wTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
20bộ đèn downghit âm trần bóng led-23WTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
21Bộ đèn áp tường bóng led -20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
22Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật44cái
23Quạt trần 70wTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
24Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
25Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
26Cọc sắt mạ đồng D16, L=2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
27Cáp đồng trần S=11m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật18m
28Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật3máy
29Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1,5hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật2máy
30Đường ống gas Ø6.4 / Ø12,7Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
31Đường ống gas Ø9.5/ Ø15,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
32Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
33Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
34Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
36Lắp đặt lavabolTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
38Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
39Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
40Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
41Cầu chắn rác D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
42Lắp đặt vòi tưới cây D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
43Lắp đặt ống pvc D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,26100m
44Lắp đặt ống pvc D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,85100m
45Lắp đặt ống pvc D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m
46Lắp đặt ống pvc D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m
47Lắp đặt ống pvc D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7100m
48Lắp đặt ống pvc D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
49Lắp đặt ống pvc D140Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,26100m
53Co uPVC 90 độ D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
54Co uPVC 90 độ D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật34cái
55Co uPVC 90 độ D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
56Co uPVC 90 độ D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
57Co uPVC 90 độ D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
58Co uPVC 90 độ D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
59Co uPVC 90 độ D140Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
60Co PPR 90 độ D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
61Co PPR 90 độ D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
62Co PPR 90 độ D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
63Co uPVC 45 độ D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
64Co uPVC 45 độ D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật34cái
65Co uPVC 45 độ D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
66Co uPVC 45 độ D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
67Co uPVC 45 độ D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
68Co uPVC 45 độ D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
69Co uPVC 45 độ D140Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
70Tê PPR 90⁰ Ø25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
71Tê PPR 90⁰ Ø32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
72Tê uPVC 90⁰ Ø27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
73Tê uPVC 90⁰ Ø42/27Theo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
74Tê uPVC 90⁰ Ø60Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
75Tê uPVC 90⁰ Ø90Theo chỉ dẫn kỹ thuật34cái
76Tê uPVC 90⁰ Ø114Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
77Tê uPVC 90⁰ Ø140Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
78Tê uPVC 45⁰ Ø90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
79Tê uPVC 45⁰ Ø114/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
80Tê uPVC 45⁰ Ø140/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bể
82Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 180 lítTheo chỉ dẫn kỹ thuật1máy
D Hệ thống mạng
1Ống PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật310m
2Ống HDPE Ø32Theo chỉ dẫn kỹ thuật15m
3Cáp quang 2FO-SMTheo chỉ dẫn kỹ thuật15m
4Cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS)Theo chỉ dẫn kỹ thuật620m
5Ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45)Theo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
6Ổ cắm mạng & Ổ cắm tivi + Box + Mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Module ADSL 4 portsTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Switch 36 portsTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
E THIẾT BỊ
1Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
2Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1,5hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên. Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,965 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,895tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.895.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư Xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình tương tự được nêu tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Mẫu số 03- BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM) trong vòng 3 năm trở lại đây.1
2 Chỉ huy phó. 1 Là kỹ sư Xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. 1 Là kỹ sư Điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước. 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán. 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.21
6 Công nhân kỹ thuật. 10 - Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (Cái) Hoạt động bình thường1
2 Máy cắt sắt thép (Cái) Hoạt động bình thường1
3 Dùi đầm bê tông (Cái) Hoạt động bình thường1
4 Xe tải (Chiếc) Hoạt động bình thường1
5 Máy đầm cóc (Cái) Hoạt động bình thường1
6 Máy bơm nước (Cái) Hoạt động bình thường1
7 Máy phát điện dự phòng (Cái) Hoạt động bình thường1
8 Máy khoan đục bê tông (Cái) Hoạt động bình thường1
9 Giàn giáo (bộ) Hoạt động bình thường20
10 Máy tời điện (bộ) Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->