Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 19:24:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 912,288,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,600,000 VNĐ ((Mười ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 850 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng và có Giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công XDCT hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa khu vệ sinh Nhà làm việc Viễn thông Trà Vinh 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn trong thời hạn có giá trị: Công trình xây dựng dân dụng: Hạng III. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VIỄN THÔNG TRÀ VINH
Số 70 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.3854477 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294. 3855919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3855996 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.385447 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 11cm. | Theo hồ sơ thiết kế | 21,3338 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần. | Theo hồ sơ thiết kế | 168,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công. | Theo hồ sơ thiết kế | 72,338 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường. | Theo hồ sơ thiết kế | 130,05 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem. | Theo hồ sơ thiết kế | 151,62 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao. | Theo hồ sơ thiết kế | 27,18 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cửa khung nhôm. | Theo hồ sơ thiết kế | 4,08 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. | Theo hồ sơ thiết kế | 61,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống nước và thiết bị vệ sinh cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8856 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5808 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế | 8,998 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế | 54,45 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế | 80,248 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính. | Theo hồ sơ thiết kế | 27,89 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2. | Theo hồ sơ thiết kế | 396,87 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2. | Theo hồ sơ thiết kế | 102,95 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế | 42,04 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế | 44,17 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2. | Theo hồ sơ thiết kế | 44,17 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường. | Theo hồ sơ thiết kế | 196,298 | m2 |
| 14 | Cung cấp và thi công giấy dán tường. | Theo hồ sơ thiết kế | 116,418 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | Theo hồ sơ thiết kế | 315,551 | m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao. | Theo hồ sơ thiết kế | 175,22 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách + cửa compact 12mm + phụ kiện inox. | Theo hồ sơ thiết kế | 85,6275 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính cường lực 10mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 2,31 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤ 28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem. | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất I. | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1046 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0674 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6, PCB40. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5225 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40. | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2725 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8714 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4918 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0314 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0164 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế | 12,704 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế | 2,66 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6, PCB40. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| D | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt. | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xã. | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + van phao. | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước sàn. | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi. | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính. | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo inox. | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy. | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng. | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều thau D32mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao D34mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114 x 5 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90 x 5 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60 x 3 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,0mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,8mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,8mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135độ D114. | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135độ D90. | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90độ D90. | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa D34. | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt co D27. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co D21. | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt co răng trong D21. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống giảm D32/D27. | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống giảm D27/D21. | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu răng trong D21. | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa D27. | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều thau D27mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ D90. | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ D114. | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ D60. | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9W. | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút âm trần kích thước 200x200mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn. | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2p-20A. | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa nổi đôi. | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2. | Theo hồ sơ thiết kế | 486 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2. | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm2. | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc. | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu. | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn Þ16mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 196 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dẹp bảo hộ dây dẫn Þ25mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9W. | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5Hp. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đường kính ống 15,9mm kèm cách nhiệt và ống thoát. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt hộp PVC đơn. | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kim loại Moduls T5-T10 âm tường. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 40A-30mA. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-20A. | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-10A. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nhựa đôi. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2. | Theo hồ sơ thiết kế | 265 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2. | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm2. | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc. | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu. | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ16mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC luồn dẹp bảo hộ dây dẫn Þ25mm đặt nổi. | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 850 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng và có Giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công XDCT hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông 250L | Máy trộn vữa, bê tông 250L | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 3 | Máy đục bê tông | Máy đục bê tông | 2 |
| 4 | Máy tời 0,5 tấn | Máy tời 0,5 tấn | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi