Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713941-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220669506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tài sản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 19:24:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 912,288,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,600,000 VNĐ ((Mười ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 850 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng và có Giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công XDCT hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa khu vệ sinh Nhà làm việc Viễn thông Trà Vinh
105 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa tài sản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam , địa chỉ: Số 70, Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.3854477
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam , địa chỉ: Số 70, Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.3854477


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn trong thời hạn có giá trị: Công trình xây dựng dân dụng: Hạng III. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.3854477
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294. 3855919
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3855996
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.385447
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 11cm. Theo hồ sơ thiết kế
21,3338m3
2Tháo dỡ trần. Theo hồ sơ thiết kế168,92m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công. Theo hồ sơ thiết kế72,338m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường. Theo hồ sơ thiết kế 130,05m2
5Phá dỡ nền gạch lá nem. Theo hồ sơ thiết kế151,62m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao. Theo hồ sơ thiết kế27,18m2
7Vệ sinh cửa khung nhôm. Theo hồ sơ thiết kế4,081m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Theo hồ sơ thiết kế61,6m2
9Tháo dỡ hệ thống điện cũ. Theo hồ sơ thiết kế1gói
10Tháo dỡ hệ thống nước và thiết bị vệ sinh cũ. Theo hồ sơ thiết kế1gói
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI:
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế
0,8856m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế4,5808m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế8,998m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế54,45m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế80,248m2
6Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính. Theo hồ sơ thiết kế27,89m2
7Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính. Theo hồ sơ thiết kế0,36m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2. Theo hồ sơ thiết kế396,87m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2. Theo hồ sơ thiết kế102,95m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế42,04m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế44,17m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2. Theo hồ sơ thiết kế44,17m2
13Bả bằng bột bả vào tường. Theo hồ sơ thiết kế196,298m2
14Cung cấp và thi công giấy dán tường. Theo hồ sơ thiết kế116,418m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Theo hồ sơ thiết kế315,551m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao. Theo hồ sơ thiết kế175,22m2
17Lắp dựng vách + cửa compact 12mm + phụ kiện inox. Theo hồ sơ thiết kế85,6275m2
18Lắp dựng vách kính cường lực 10mm. Theo hồ sơ thiết kế2,31m2
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤ 28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40. Theo hồ sơ thiết kế0,165m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. Theo hồ sơ thiết kế0,0132tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Theo hồ sơ thiết kế0,033100m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế3,3m2
C BỂ TỰ HOẠI:
1Phá dỡ nền gạch lá nem. Theo hồ sơ thiết kế
7,5m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ. Theo hồ sơ thiết kế0,75m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất I. Theo hồ sơ thiết kế10,10461m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Theo hồ sơ thiết kế0,0674100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6, PCB40. Theo hồ sơ thiết kế0,5225m3
6Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40. Theo hồ sơ thiết kế1,2725m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế0,8714m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế1,4918m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40. Theo hồ sơ thiết kế0,392m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. Theo hồ sơ thiết kế0,0314tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. Theo hồ sơ thiết kế0,0164100m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế12,704m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế2,66m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6, PCB40. Theo hồ sơ thiết kế0,117m3
D PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt + vòi xịt. Theo hồ sơ thiết kế
21bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Theo hồ sơ thiết kế21bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xã. Theo hồ sơ thiết kế10bộ
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen. Theo hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + van phao. Theo hồ sơ thiết kế3bể
6Lắp đặt phễu thu nước sàn. Theo hồ sơ thiết kế35cái
7Lắp đặt gương soi. Theo hồ sơ thiết kế21cái
8Lắp đặt kệ kính. Theo hồ sơ thiết kế21cái
9Lắp đặt giá treo inox. Theo hồ sơ thiết kế21cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy. Theo hồ sơ thiết kế21cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòng. Theo hồ sơ thiết kế21cái
12Lắp đặt van 2 chiều thau D32mm. Theo hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt van phao D34mm. Theo hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114 x 5 mm. Theo hồ sơ thiết kế0,52100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90 x 5 mm. Theo hồ sơ thiết kế0,24100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60 x 3 mm. Theo hồ sơ thiết kế0,96100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,0mm. Theo hồ sơ thiết kế0,54100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,8mm. Theo hồ sơ thiết kế0,8100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,8mm. Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
20Lắp đặt co nhựa uPVC 135độ D114. Theo hồ sơ thiết kế20cái
21Lắp đặt co nhựa uPVC 135độ D90. Theo hồ sơ thiết kế20cái
22Lắp đặt co nhựa uPVC 90độ D90. Theo hồ sơ thiết kế20cái
23Lắp đặt tê nhựa D34. Theo hồ sơ thiết kế20cái
24Lắp đặt co D27. Theo hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt co D21. Theo hồ sơ thiết kế28cái
26Lắp đặt co răng trong D21. Theo hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt ống giảm D32/D27. Theo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt ống giảm D27/D21. Theo hồ sơ thiết kế50cái
29Lắp đặt khâu răng trong D21. Theo hồ sơ thiết kế30cái
30Lắp đặt tê nhựa D27. Theo hồ sơ thiết kế55cái
31Lắp đặt van 2 chiều thau D27mm. Theo hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt tê nhựa 135 độ D90. Theo hồ sơ thiết kế20cái
33Lắp đặt tê nhựa 135 độ D114. Theo hồ sơ thiết kế20cái
34Lắp đặt tê nhựa 135 độ D60. Theo hồ sơ thiết kế30cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Theo hồ sơ thiết kế1bộ
E PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9W. Theo hồ sơ thiết kế
35bộ
2Lắp đặt quạt hút âm trần kích thước 200x200mm. Theo hồ sơ thiết kế10bộ
3Lắp đặt hộp PVC nổi đơn. Theo hồ sơ thiết kế10bộ
4Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2p-20A. Theo hồ sơ thiết kế5bộ
5Lắp đặt hộp nhựa nổi đôi. Theo hồ sơ thiết kế10bộ
6Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2. Theo hồ sơ thiết kế486m
7Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2. Theo hồ sơ thiết kế5m
8Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm2. Theo hồ sơ thiết kế250m
9Lắp đặt công tắc. Theo hồ sơ thiết kế45cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu. Theo hồ sơ thiết kế5cái
11Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn Þ16mm. Theo hồ sơ thiết kế196m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dẹp bảo hộ dây dẫn Þ25mm. Theo hồ sơ thiết kế125m
13Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9W. Theo hồ sơ thiết kế27bộ
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5Hp. Theo hồ sơ thiết kế2máy
15Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đường kính ống 15,9mm kèm cách nhiệt và ống thoát. Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
16Lắp đặt hộp PVC đơn. Theo hồ sơ thiết kế12bộ
17Lắp đặt tủ điện kim loại Moduls T5-T10 âm tường. Theo hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt linh kiện chống điện giật 40A-30mA. Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 2P-20A. Theo hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt MCB 1P-10A. Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt hộp nhựa đôi. Theo hồ sơ thiết kế1bộ
22Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2. Theo hồ sơ thiết kế265m
23Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2. Theo hồ sơ thiết kế200m
24Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm2. Theo hồ sơ thiết kế40m
25Lắp đặt công tắc. Theo hồ sơ thiết kế8cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu. Theo hồ sơ thiết kế10cái
27Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ16mm. Theo hồ sơ thiết kế232m
28Lắp đặt ống PVC luồn dẹp bảo hộ dây dẫn Þ25mm đặt nổi. Theo hồ sơ thiết kế20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 850 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.22
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại22
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng và có Giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công XDCT hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông 250L Máy trộn vữa, bê tông 250L1
2 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
3 Máy đục bê tông Máy đục bê tông2
4 Máy tời 0,5 tấn Máy tời 0,5 tấn1
5 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->