Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220727591-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VẠN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220717365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 18:29:00 đến ngày 2022-07-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,592,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.888693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3777386E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông tối thiểu cấp 4, ít nhất có 1 hợp đồng thi công có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.214.723.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.429.446.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án, hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VẠN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
ĐƯỜNG GIAO THÔNG LÊN THAO TRƯỜNG TỔNG HỢP CỦA LỰC LƯỢNG VŨ TRANG TỈNH TẠI XÃ ĐỨC XUYÊN, HUYỆN KRÔNG NÔ. HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VẠN THÀNH , địa chỉ: Tổ dân phố 3, Phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. - Địa chỉ: thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Minh Đức. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Nô. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và kỹ thuật xây dựng Vạn Thành. Địa chỉ: TDP3, p. Nghĩa Tân, tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. MST: 6400384062 + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông. MST: 6400395843;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VẠN THÀNH , địa chỉ: Tổ dân phố 3, Phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. - Địa chỉ: thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực xây dựng dân dụng; 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo Mẫu số 03 thuộc chương IV. Tiêu chuẩn đánh giá;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. - Địa chỉ: thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô. Địa chỉ: Địa chỉ: thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô, Địa chỉ: thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Phan Thanh Hoàng; Chức vụ: Giám đốc, Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô, Địa chỉ: thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613 584 989
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,3846100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,0254100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,0254100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật7,8041100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,4629100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,871100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,871100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,871100m3/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6,225100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3.703,796m2
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật7,2059100m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật9,1152100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật74,3134100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.361,99m3
C GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,0677100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,66m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật405,61m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật28,28m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật62,65m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10,57m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật8,86m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,1508100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,2225100m3
5Bơm nước hố móng phục vụ thi côngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật30ca
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật13,72m3
7Ván khuôn móng dàiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,2932100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật82,75m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,6028tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,6615tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,8313100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật23,94m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật9,35m3
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật141 đoạn cống
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật511cấu kiện
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật12mối nối
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật19,26m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,99m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,6177100m3
E GIA CỐ RÃNH DỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,8865100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật22,29m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,0183100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật56,9m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2.5401 cấu kiện
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật113,79m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,18m3
F GIA CỐ RÃNH BTCT
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6,16m3
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,5547100m2
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,9751tấn
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật25m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0342100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0405tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật82cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2cái
H PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường562.000đồng
2Phí bảo vệ môi trường đối với khoán sản tận thu:492.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.888693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3777386E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông tối thiểu cấp 4, ít nhất có 1 hợp đồng thi công có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.214.723.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.429.446.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án, hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Còn sử dụng 80%1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy bơm Còn sử dụng 80%1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Còn sử dụng 80%1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn sử dụng 80%1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn sử dụng 80%1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng 80%1
8 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
9 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
13 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Còn sử dụng 80%1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->