Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà để xe học sinh, sân vận động và rãnh thoát nước Trường THPT Trần Đăng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733353-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Trần Đăng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà để xe học sinh, sân vận động và rãnh thoát nước Trường THPT Trần Đăng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 18:27:00 đến ngày 2022-07-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,836,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.754535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1509E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính) 3. Hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.685.449.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.370.898.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 05 năm: công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm công trình có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công - Phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm công trình có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm công trình có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm công trình có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm công trình có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm công trình có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Trắc địa- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm công trình có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm xe còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm xe còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Trần Đăng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà để xe học sinh, sân vận động và rãnh thoát nước Trường THPT Trần Đăng Ninh Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà để xe học sinh, sân vận động và rãnh thoát nước Trường THPT Trần Đăng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. + Đối với hợp đồng tương tự Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán, hóa đơn VAT. * Năng lực tài chính của Nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đến hết quý IV năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế. Yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019;2020;2021 * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu, chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Trần Đăng Ninh; Địa chỉ: Xã Hoa Sơn, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Trần Đăng Ninh; Địa chỉ: Xã Hoa Sơn, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 79 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637 Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ (PHÍA TÂY) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 3,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 10,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính | Theo thiết kế | 0,7 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí Roto, GU, GQ | Theo thiết kế | 3,52 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí Roto, GU, GQ | Theo thiết kế | 0,7 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa | Theo thiết kế | 4,22 | m2 |
| 7 | Diện tích tường trong nhà | Theo thiết kế | 1.396,3398 | m2 |
| 8 | Diện tích tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 508,6639 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 763,4292 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 762,0015 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 1.143,0022 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 203,4656 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 558,5359 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 508,6639 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 2.159,769 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 6,3922 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 372,1316 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 78,7256 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 78,7256 | m2 |
| 20 | Láng seno dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 78,7256 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh 0.45mm | Theo thiết kế | 3,7213 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế | 53,7652 | md |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh còn lại khu vệ sinh tầng 1 và bồn nước Inox trên mái (nhân công 3/7) | Theo thiết kế | 3 | công |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 13,619 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 3,8528 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 | Theo thiết kế | 3,8528 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 | Theo thiết kế | 15,454 | m2 |
| 30 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in 600x600 (tham khảo báo giá hãng AUSTRONG) | Theo thiết kế | 7,787 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi KT1050x1000 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 22,5723 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,2257 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,2257 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3km) | Theo thiết kế | 0,2257 | 100m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ (PHÍA ĐÔNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính | Theo thiết kế | 9,66 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí Roto, GU, GQ | Theo thiết kế | 8,67 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí Roto, GU, GQ | Theo thiết kế | 7,56 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa | Theo thiết kế | 16,23 | m2 |
| 5 | Diện tích tường trong nhà | Theo thiết kế | 855,3578 | m2 |
| 6 | Diện tích tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 301,1292 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 416,9302 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 462,5948 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 693,8922 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 120,4517 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 342,1431 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 301,1292 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.272,288 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 6,3922 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái và hệ thống chống sét hiện trạng 9 (NC 3.0/7) | Theo thiết kế | 3 | công |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 225,1421 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 0,9435 | tấn |
| 18 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 1,7677 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 10,4622 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 10,4622 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,5565 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,1415 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1571 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,2112 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0184 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,9435 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 83,264 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,9435 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Theo thiết kế | 2,2514 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế | 44,348 | md |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 0,64 | 100m |
| 34 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Kim thu sét D18 đầu nhọn mạ đồng L=1m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 40 | m |
| 37 | Gỗ phíp | Theo thiết kế | 8 | tấm |
| 38 | Bulong M12x200 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Sứ cao thế | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 2,3022 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 0,6936 | m3 |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 2,1912 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 59,9606 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 13,5834 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 29,6096 | m2 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 17,017 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,0472 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,9336 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 2,1344 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,2012 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,1092 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0391 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1624 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,0067 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,1135 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1431 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,0531 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0124 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0053 | tấn |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 10,9018 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 1,1999 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 1,1999 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 5,6549 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 1,2571 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 128,853 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 30,9618 | m2 |
| 67 | Ốp tường bằng gạch 300x600 | Theo thiết kế | 97,9722 | m2 |
| 68 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo thiết kế | 39,2478 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 13,8484 | m2 |
| 70 | Láng mái khu vệ sinh xây mới, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 7,4494 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 128,853 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 30,9618 | m2 |
| 73 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in 600x600 (tham khảo báo giá hãng AUSTRONG) | Theo thiết kế | 27,4531 | m2 |
| 74 | Vách ngăn compact dày 1,2mm bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt | Theo thiết kế | 26,95 | m2 |
| 75 | Bàn đá chậu rửa đơn | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ toàn bộ các thiết bị vệ sinh còn lại và đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh giáo viên (NC 3/7) | Theo thiết kế | 10 | công |
| 80 | Lắp đặt gương soi KT1050x1000 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Tê thép | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi KT1600x1000 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi KT1050x1000 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 95 | Tê thép | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Van xả tiểu nam tham khảo INAX UF-6V | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 103 | Van khóa 2 chiều nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 105 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Cút ren nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 110 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Kép đúc D25-15 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 114 | Nút bịt thép | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 115 | Ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC D76 | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC D60 | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PVC D48 | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PVC D42 | Theo thiết kế | 0,09 | 100m |
| 120 | Tê nhựa PVC D76 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Y nhựa PVC D76/48 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Y nhựa PVC D76/42 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Cút nhựa PVC D110 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 124 | Cút nhựa PVC D76 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 125 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Cút nhựa PVC D48 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 127 | Chếch nhựa PVC D48 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Cút nhựa PVC D42 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 131 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 132 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Xi phông thoát sàn D76 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế | 5,742 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,396 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,48 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0188 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 139 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,9394 | m3 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,88 | m2 |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,28 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước trong bể | Theo thiết kế | 9,88 | m2 |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,2386 | m2 |
| 144 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo thiết kế | 2,2386 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,3168 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,016 | tấn |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0136 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 1,346 | m3 |
| 150 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp điện hiện trạng bị hư hỏng xuống cấp (NC 3/7) | Theo thiết kế | 10 | toàn bộ |
| 151 | Tủ điện 400x300x150 | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 152 | Tủ điện 8 modul | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 153 | Tủ điện 4 modul | Theo thiết kế | 7 | hộp |
| 154 | MCCB 3P 100A 30kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 155 | MCCB 3P 50A 18kA | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 156 | MCB 3P 40A 10kA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 157 | MCB 2P 20A 6kA | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 158 | MCB 1P 25A 6kA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 159 | MCB 1P 20A 6kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 160 | MCB 1P 16A 6kA | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 161 | MCB 1P 10A 6kA | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 162 | Đèn tuýp LED 2 bóng 2x18W | Theo thiết kế | 22 | bộ |
| 163 | Đèn panel âm trần KT600x600 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 164 | Đèn LED dowlight D110/9W | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 165 | Đèn LED ốp trần D220/14W | Theo thiết kế | 17 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 167 | Công tắc đơn + mặt + đế âm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 168 | Công tắc đôi + mặt + đế âm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 169 | Công tắc ba + mặt + đế âm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Công tắc đơn đảo chiều + mặt + đế âm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Hộp đấu dây 3 ngả | Theo thiết kế | 20 | hộp |
| 172 | Hộp nối 250x250 | Theo thiết kế | 6 | hộp |
| 173 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A có nắp che | Theo thiết kế | 38 | cái |
| 174 | Cáp CXV-CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2+E10mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 175 | Cáp CXV-CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2+E6mm2 | Theo thiết kế | 7 | m |
| 176 | Cáp CXV-CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2+E4mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 177 | Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2+E6mm2 | Theo thiết kế | 140 | m |
| 178 | Dây CU/PVC 2(1x4)mm2+E2,5mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 179 | Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2+E2,5mm2 | Theo thiết kế | 180 | m |
| 180 | Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo thiết kế | 350 | m |
| 181 | Ống nhựa luồn dây D48 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 182 | Ống nhựa luồn dây D40 | Theo thiết kế | 5 | m |
| 183 | Ống nhựa luồn dây D34 | Theo thiết kế | 155 | m |
| 184 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo thiết kế | 180 | m |
| 185 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo thiết kế | 350 | m |
| 186 | Măng sông D48 | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 187 | Măng sông D34 | Theo thiết kế | 53 | cái |
| 188 | Măng sông D20 | Theo thiết kế | 62 | cái |
| 189 | Măng sông D16 | Theo thiết kế | 121 | cái |
| 190 | Cáp đồng trần M10mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 191 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Theo thiết kế | 3 | cọc |
| 192 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 50,1623 | m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,5016 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,5016 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,5016 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe cũ | Theo thiết kế | 562,4418 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung lưới thép B40 | Theo thiết kế | 258,588 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép nhà xe cũ | Theo thiết kế | 3,5402 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông sân hiện trạng để thi công móng nhà xe | Theo thiết kế | 5 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 50 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 16,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 1,326 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,4155 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,5925 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 29,88 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Bê tông nền hoàn trả mặt sân) | Theo thiết kế | 4,28 | m3 |
| 13 | Bulong neo M16 chân khung nhà xe | 300 | cái | |
| 14 | Gia công hệ khung thép nhà xe | Theo thiết kế | 4,0655 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe | Theo thiết kế | 4,0655 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 5,164 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 5,164 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 373,4712 | m2 |
| 19 | Lợp mái nhà xe bằng tôn dày 0,45mm | Theo thiết kế | 5,0556 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, úp diềm | Theo thiết kế | 103 | m |
| 21 | Máng tôn thu nước mái dày 0,47mm | 153,2 | m | |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 30,4147 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3041 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3041 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3km) | 0,3041 | 100m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,65 | 100m | |
| 27 | Cút nhựa U.PVC D75 | 26 | cái | |
| 28 | Cầu chắn rác D75 | 26 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN VẬN ĐỘNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,9735 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế | 2,0767 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,932 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 18,9184 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 35,6241 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, cổ rãnh, chiều rộng | Theo thiết kế | 25,6773 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,3529 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 3,2227 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 50,1491 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 390,3466 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 16,932 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 3,8641 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 1,0076 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan ga rãnh bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 335 | 1 cấu kiện |
| 15 | Nắp ga bằng composite KT900x900 miệng ga tròn D700, chịu tải trọng 12.5 tấn (https://rangdong24h.com/shop/nap-ho-ga-composite-khung-vuong-duong-nap-tron-loai-i/) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m D400 | Theo thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m D400 | Theo thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Theo thiết kế | 9 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo thiết kế | 0,485 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,9033 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, (30cm lớp đất mặt) | Theo thiết kế | 16,3605 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 7,9097 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 3,9549 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 384,5328 | m3 |
| 26 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo thiết kế | 77,7533 | m2 |
| 27 | Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (6m/khe) | Theo thiết kế | 860,9466 | m |
| 28 | Lát gạch Terrazzo 400x400 , vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2.168,44 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 17,6499 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 17,6499 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 17,6499 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.754535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1509E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính) 3. Hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.685.449.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.370.898.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 05 năm: công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm công trình có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công - Phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm công trình có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm công trình có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm công trình có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm công trình có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng | 1 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm công trình có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Trắc địa- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm công trình có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực); | 2 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm xe còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm xe còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 1 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 16 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi