Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 18:16:00 đến ngày 2022-07-22 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,840,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052116E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Bao gồm các hạng mục: Đập, cống lấy nước và tràn xã lũ. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.788.270.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp hồ Vó Đại, xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | BTT mặt đập M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 353,26 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6916 | 100m3 |
| 3 | BTT M200, đá 1x2: Dầm khóa đỉnh áp mái, dầm khóa vai đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,15 | m3 |
| 4 | BTT M200, đá 1x2: Dầm khóa mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,54 | m3 |
| 5 | BTT M200, đá 1x2: Gờ chắn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,63 | m3 |
| 6 | BTCT M250, đá 1x2: Dầm dọc, dầm giữa, dầm khóa vai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,14 | m3 |
| 7 | BTCT M250, đá 1x2: Dầm khóa chân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,65 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cấu kiên 40x40x12cm, đá 1x2,mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 304,52 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 671,597 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,1597 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 671,597 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16.530 | 1 cấu kiện |
| 13 | BTT M250, đá 1x2: Đổ bù cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,05 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,08 | m3 |
| 15 | Thép cấu kiện D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,653 | tấn |
| 16 | Thép móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4692 | tấn |
| 17 | Thép móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6396 | tấn |
| 18 | Thép gờ chắn D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2757 | tấn |
| 19 | VK thép cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,3269 | 100m2 |
| 20 | VK thép mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8062 | 100m2 |
| 21 | VK thép gờ chắn bánh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1376 | 100m2 |
| 22 | VK thép mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,804 | 100m2 |
| 23 | VK thép móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6276 | 100m2 |
| 24 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,7779 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,92 | m2 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật (ART15 hoặc tương đương) lót mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,5405 | 100m2 |
| 27 | Đá hộc xếp chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 185,03 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 196,16 | m3 |
| 29 | Rải đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 440,48 | m3 |
| 30 | Nhựa đường khe lún | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 138,92 | m3 |
| 31 | Gỗ đệm khe giãn dày 2cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,07 | m3 |
| 32 | Cắt khe dày 5cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,2 | 10m |
| B | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Bóc PH + vét bùn bằng máy đào + vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,7436 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,7436 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.470,99 | m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,2076 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,9841 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4397 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8.478,8163 | m3 |
| 8 | San lấp ao hạ lưu chân đập, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,8735 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,5646 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,5646 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,6524 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,6524 | 100m2 |
| C | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bóc PH , đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1774 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1774 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1774 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 672,47 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0409 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5083 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II ( tận dụng đất đào thừa đắp đê quai) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1571 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II ( đất đào thừa sau khi TD đắp đê quai còn lại tận dụng đắp đập) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8399 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,97 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,11 | m3 |
| 11 | BTT M200 đá 1x2: móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,41 | m3 |
| 12 | BTT M200 đá 1x2: Móng >250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,57 | m3 |
| 13 | BTT M200 đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,98 | m3 |
| 14 | BTT M200 đá 1x2: Gia cố 2 bên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,53 | m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0227 | 100m3 |
| 16 | Đá hộc xếp chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,72 | m3 |
| 17 | BTT M250 đá 1x2: mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,52 | m3 |
| 18 | BTCT M250 đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,89 | m3 |
| 19 | BTCT M250 đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,71 | m3 |
| 20 | BTCT M250 đá 1x2: Móng>250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m3 |
| 21 | BTCT M250 đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,03 | m3 |
| 22 | BTCT M250 đá 1x2: Trần cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,48 | m3 |
| 23 | BTCT M250 đá 1x2: Lan can | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,92 | m3 |
| 24 | BTCT M250 đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,06 | m3 |
| 25 | BTCT M250 đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,39 | m3 |
| 26 | BTCT M250 đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,91 | m3 |
| 27 | BTCT M250 đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,97 | m3 |
| 28 | BTCT M300 đá 1x2: Mặt tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,29 | m3 |
| 29 | VK thép móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4769 | 100m2 |
| 30 | VK thép tường + lan can | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7123 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép trần cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2109 | 100m2 |
| 32 | VK thép gia cố hai bên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0538 | 100m2 |
| 33 | VK thép mặt đập + mặt tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 34 | Thép móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,1092 | tấn |
| 35 | Thép tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7409 | tấn |
| 36 | Thép trần D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4391 | tấn |
| 37 | Thép dầm D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0745 | tấn |
| 38 | Thép dầm D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0204 | tấn |
| 39 | Bulong neo U-M22x520 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 40 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ,= thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1299 | tấn |
| 41 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ= thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1892 | tấn |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | m2 |
| 43 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,62 | m |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1721 | 100m3 |
| 45 | Vải lọc ART 15 - móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3849 | 100m2 |
| 46 | Ống nhựa PVC , ống thoát nước đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,472 | 100m |
| 47 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6921 | 100m2 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2: Tấm phai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp tấm phai bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 3 | - BTCT M250, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3 | m3 |
| 4 | - BTCT M250, đá 1x2: Thanh giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | m3 |
| 5 | - BTCT M250, đá 1x2: Cống lấy nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,18 | m3 |
| 6 | - BTCT M250, đá 1x2: Trần cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,09 | m3 |
| 7 | - BTCT M250, đá 1x2: Sàn nhà van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,95 | m3 |
| 8 | - BTCT M250, đá 1x2: Móng >250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8 | m3 |
| 9 | - BTCT M250, đá 1x2: Dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,99 | m3 |
| 10 | - BTCT M250, đá 1x2: Tấm đan + lanh tô đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,366 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,99 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,099 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,99 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 15 | -BTT M200, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,21 | m3 |
| 16 | -BTT M200, đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,51 | m3 |
| 17 | -BTT M200, đá 1x2: Bệ đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,13 | m3 |
| 18 | -BTT M200, đá 1x2: Sân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,52 | m3 |
| 19 | - BTT M200, đá 1x2: Bậc thang lên xuống + mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,13 | m3 |
| 20 | - BTT M200, đá 1x2: Kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,87 | m3 |
| 21 | BT lót M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,59 | m3 |
| 22 | - VK thép móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1317 | 100m2 |
| 23 | -VK thép tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7789 | 100m2 |
| 24 | - VK thép cống lấy nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,579 | 100m2 |
| 25 | -VK thép bậc thang lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2755 | 100m2 |
| 26 | - VK thép sân, sàn, trần nhà van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3196 | 100m2 |
| 27 | VK thép mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 28 | - VK thép dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0729 | 100m2 |
| 29 | -VK thép tấm nắp + tấm phai + lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0379 | 100m2 |
| 30 | VK thép thanh giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0083 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép: Kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2448 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,27 | m2 |
| 33 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7823 | 100m2 |
| 34 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,57 | m |
| 35 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,78 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,5 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,355 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,355 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,53 | m2 |
| 40 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,27 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,92 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=50mm thoát nước mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,006 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm thoát nước nhà van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,007 | 100m |
| 44 | Sơn trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,51 | m2 |
| 45 | Sơn ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,08 | m2 |
| 46 | Hoa sắt cửa số + lắp đặt 12x12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,92 | m2 |
| 47 | Mua ống thép D323.9 dày 6,35mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,1 | m |
| 48 | Lắp đặt ống thép D300 dày 6,35mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,311 | 100m |
| 49 | Mua cút thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút D300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Mua bích thép D300 dày 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Giăng cao su D300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Palang xích kéo tay 1 tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Vận chuyển ống thép, gioăng cao su, cút, bích thép từ nhà máy đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ca |
| 57 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Tôn sóng dày 0.4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc dày 0.42mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,76 | m |
| 60 | Quét nhựa đường bảo vệ đường ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,3 | m2 |
| 61 | Thép móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5263 | tấn |
| 62 | Thép móng D>10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6008 | tấn |
| 63 | Thép thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0034 | tấn |
| 64 | Thép thanh giằng D>10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0048 | tấn |
| 65 | Thép móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1942 | tấn |
| 66 | Thép móng D>10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1137 | tấn |
| 67 | Thép dầm D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0546 | tấn |
| 68 | Thép dầm D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1225 | tấn |
| 69 | Thép sàn D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1917 | tấn |
| 70 | Thép tấm đan + lanh tô + tấm phai D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0374 | tấn |
| 71 | Thép lanh tô D >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 72 | Thép hình tấm đan + tấm phai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1659 | tấn |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1709 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1709 | tấn |
| 75 | Thép hình+ tròn lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0468 | tấn |
| 76 | Sản xuất Thang thép D 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 77 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1389 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,44 | m2 |
| E | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất sét luyện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất sét luyện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,9 | m3 |
| 3 | Bóc PH, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0287 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0287 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0287 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 848,62 | m3 |
| 7 | Mua đất để đắp vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 832,6319 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,13 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,6445 | 100m3 |
| F | PHÁ BỎ CỐNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,35 | m3 |
| 3 | Xúc hỗn hợp BT + gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5349 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông, đá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5349 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5349 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ ống gang D300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 7 | Tháo dỡ ống thép D300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1535 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ cút cong D300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cặp bích |
| G | HOÀN TRẢ KÊNH DẪN HẠ LƯU ĐẬP | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2: Kênh máng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,93 | m3 |
| 2 | BTT M200, đá 1x2: - Trụ đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,14 | m3 |
| 3 | BTT M200, đá 1x2: - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | m3 |
| 4 | BTT M200, đá 1x2: - Kênh BTT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,13 | m3 |
| 5 | Thép kênh máng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0292 | tấn |
| 6 | Thép kênh máng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2494 | tấn |
| 7 | VK thép kênh máng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1884 | 100m2 |
| 8 | VK thép móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0251 | 100m2 |
| 9 | VK thép trụ đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 10 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3701 | 100m2 |
| 11 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,23 | m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,07 | m2 |
| 13 | Bóc PH bằng máy đào , đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3811 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3811 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3811 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,9 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,502 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,3 | m3 |
| 19 | Xúc bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông vỡ trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 21 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,203 | 100m3 |
| H | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG TẢ TRÀN | |||
| 1 | Bóc PH, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5619 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5619 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5619 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0158 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 239,5164 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,611 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2209 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,258 | 100m3 |
| 9 | BTT M250 đá 1x2: Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,17 | m3 |
| 10 | VK thép mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2293 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe dày 5cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3 | 10m |
| I | ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Bóc PH, đất cấp 1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6037 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6037 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6037 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5432 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6893 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2059 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào thừa đắp dốc, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4223 | 100m3 |
| 8 | BTCT M250 đá 1x2: tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,37 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5987 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm đan , G=2962kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | BTT M200 đá 1x2:: Mố đỡ tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,71 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,55 | m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0726 | 100m3 |
| 16 | BTT M250 đá 1x2: Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 138,68 | m3 |
| 17 | VK thép mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8929 | 100m2 |
| 18 | VK thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0614 | 100m2 |
| 19 | VK thép mố đỡ tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2683 | 100m2 |
| 20 | Thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0062 | tấn |
| 21 | Thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2416 | tấn |
| 22 | Cắt khe dày 5cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,3 | 10m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,27 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,55 | m3 |
| 25 | Xúc hỗn hợp BT + đá vỡ lên phương tiện vận chuyển, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0482 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển bê tông vỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0482 | 100m3 |
| 27 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0482 | 100m3 |
| J | CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | San ủi bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 2 | BTT M150 dày 5cm bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông vỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | gốc cây |
| 8 | Phát rào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,9 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.5m vào đất cấp II- phần ngập đất 1,1 m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,822 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II- phần không ngập đất 1,4 m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,228 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc tre phạm vi cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,05 | 100m |
| 12 | Tre đà ngang dài 5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 480 | m |
| 13 | Thép buộc 3 ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,55 | kg |
| 14 | Thép giằng 6 ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 197,57 | kg |
| 15 | Nhân công buộc thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2291 | tấn |
| 16 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,08 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào tràn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,016 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D315 dày 15mm dẫn dòng tưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 19 | Tháo rỡ, thu hồi ống nhựa PVC F = 315 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052116E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Bao gồm các hạng mục: Đập, cống lấy nước và tràn xã lũ. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.788.270.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi