Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734083-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220734002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 18:16:00 đến ngày 2022-07-22 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,840,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052116E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Bao gồm các hạng mục: Đập, cống lấy nước và tràn xã lũ. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.788.270.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp hồ Vó Đại, xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Đoàn Quy hoạch và Thiết kế Thủy Lợi Thanh Hóa. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1BTT mặt đập M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt353,26m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6916100m3
3BTT M200, đá 1x2: Dầm khóa đỉnh áp mái, dầm khóa vai đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,15m3
4BTT M200, đá 1x2: Dầm khóa mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,54m3
5BTT M200, đá 1x2: Gờ chắnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,63m3
6BTCT M250, đá 1x2: Dầm dọc, dầm giữa, dầm khóa vaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,14m3
7BTCT M250, đá 1x2: Dầm khóa chânTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,65m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cấu kiên 40x40x12cm, đá 1x2,mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt304,52m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông, bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt671,597tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,159710 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt671,597tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16.5301 cấu kiện
13BTT M250, đá 1x2: Đổ bù cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,05m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,08m3
15Thép cấu kiện DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,653tấn
16Thép móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4692tấn
17Thép móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6396tấn
18Thép gờ chắn DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2757tấn
19VK thép cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,3269100m2
20VK thép mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8062100m2
21VK thép gờ chắn bánhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1376100m2
22VK thép máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,804100m2
23VK thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6276100m2
24Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,7779100m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,92m2
26Vải địa kỹ thuật (ART15 hoặc tương đương) lót máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,5405100m2
27Đá hộc xếp chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt185,03m3
28Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt196,16m3
29Rải đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt440,48m3
30Nhựa đường khe lúnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt138,92m3
31Gỗ đệm khe giãn dày 2cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,07m3
32Cắt khe dày 5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,210m
B PHẦN ĐẤT
1Bóc PH + vét bùn bằng máy đào + vận chuyển đổ đi, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,7436100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,7436100m3
3Đào đất móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.470,99m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,2076100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,9841100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4397100m3
7Mua đất về đắp vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8.478,8163m3
8San lấp ao hạ lưu chân đập, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,8735100m3
9Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,5646100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,5646100m3
11Trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,6524100m2
12Vận chuyển vầng cỏ tiếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,6524100m2
C TRÀN XẢ LŨ
1Bóc PH , đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1774100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1774100m3
3San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1774100m3
4Đào đất móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt672,47m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0409100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5083100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp II ( tận dụng đất đào thừa đắp đê quai)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1571100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp II ( đất đào thừa sau khi TD đắp đê quai còn lại tận dụng đắp đập)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8399100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,97m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,11m3
11BTT M200 đá 1x2: móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,41m3
12BTT M200 đá 1x2: Móng >250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,57m3
13BTT M200 đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,98m3
14BTT M200 đá 1x2: Gia cố 2 bênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,53m3
15Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0227100m3
16Đá hộc xếp chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,72m3
17BTT M250 đá 1x2: mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,52m3
18BTCT M250 đá 1x2: MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,89m3
19BTCT M250 đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,71m3
20BTCT M250 đá 1x2: Móng>250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m3
21BTCT M250 đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,03m3
22BTCT M250 đá 1x2: Trần cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,48m3
23BTCT M250 đá 1x2: Lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,92m3
24BTCT M250 đá 1x2: MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,06m3
25BTCT M250 đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,39m3
26BTCT M250 đá 1x2: MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,91m3
27BTCT M250 đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,97m3
28BTCT M300 đá 1x2: Mặt trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,29m3
29VK thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4769100m2
30VK thép tường + lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7123100m2
31Ván khuôn thép trần cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2109100m2
32VK thép gia cố hai bênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0538100m2
33VK thép mặt đập + mặt trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0246100m2
34Thép móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1092tấn
35Thép tường DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7409tấn
36Thép trần DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4391tấn
37Thép dầm DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0745tấn
38Thép dầm DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0204tấn
39Bulong neo U-M22x520Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
40Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ,= thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1299tấn
41Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ= thép tấm mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1892tấn
42Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27m2
43Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,62m
44Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1721100m3
45Vải lọc ART 15 - móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3849100m2
46Ống nhựa PVC , ống thoát nước đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,472100m
47Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6921100m2
D CỐNG LẤY NƯỚC
1BTCT M250 đá 1x2: Tấm phaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03m3
2Lắp tấm phai bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31 cấu kiện
3- BTCT M250, đá 1x2: Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3m3
4- BTCT M250, đá 1x2: Thanh giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09m3
5- BTCT M250, đá 1x2: Cống lấy nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,18m3
6- BTCT M250, đá 1x2: Trần cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,09m3
7- BTCT M250, đá 1x2: Sàn nhà vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,95m3
8- BTCT M250, đá 1x2: Móng >250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8m3
9- BTCT M250, đá 1x2: DầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,99m3
10- BTCT M250, đá 1x2: Tấm đan + lanh tô đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,366m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,99tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09910 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,99tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91 cấu kiện
15-BTT M200, đá 1x2: Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,21m3
16-BTT M200, đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,51m3
17-BTT M200, đá 1x2: Bệ đỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,13m3
18-BTT M200, đá 1x2: SânTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,52m3
19- BTT M200, đá 1x2: Bậc thang lên xuống + máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,13m3
20- BTT M200, đá 1x2: KênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,87m3
21BT lót M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,59m3
22- VK thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1317100m2
23-VK thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7789100m2
24- VK thép cống lấy nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,579100m2
25-VK thép bậc thang lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2755100m2
26- VK thép sân, sàn, trần nhà vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3196100m2
27VK thép máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,088100m2
28- VK thép dầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0729100m2
29-VK thép tấm nắp + tấm phai + lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0379100m2
30VK thép thanh giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0083100m2
31Ván khuôn thép: KênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2448100m2
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,27m2
33Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7823100m2
34Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,57m
35Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78m3
36Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,355m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,355m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,53m2
40Trát sênô vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,27m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,92m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC D=50mm thoát nước máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,006100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm thoát nước nhà vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,007100m
44Sơn trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,51m2
45Sơn ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,08m2
46Hoa sắt cửa số + lắp đặt 12x12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,92m2
47Mua ống thép D323.9 dày 6,35mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,1m
48Lắp đặt ống thép D300 dày 6,35mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,311100m
49Mua cút thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
50Lắp đặt cút D300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
51Mua bích thép D300 dày 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
52Lắp bích thép, đường kính ống 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cặp bích
53Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
54Giăng cao su D300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
55Palang xích kéo tay 1 tấnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
56Vận chuyển ống thép, gioăng cao su, cút, bích thép từ nhà máy đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
57Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
58Tôn sóng dày 0.4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,172100m2
59Tôn úp nóc dày 0.42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,76m
60Quét nhựa đường bảo vệ đường ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,3m2
61Thép móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5263tấn
62Thép móng D>10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6008tấn
63Thép thanh giằng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0034tấn
64Thép thanh giằng D>10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0048tấn
65Thép móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1942tấn
66Thép móng D>10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1137tấn
67Thép dầm DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0546tấn
68Thép dầm DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1225tấn
69Thép sàn DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1917tấn
70Thép tấm đan + lanh tô + tấm phai DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0374tấn
71Thép lanh tô D >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0188tấn
72Thép hình tấm đan + tấm phaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1659tấn
73Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1709tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1709tấn
75Thép hình+ tròn lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0468tấn
76Sản xuất Thang thép D 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0079tấn
77Gia công cửa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1389tấn
78Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,44m2
E PHẦN ĐẤT
1Mua đất sét luyệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,9m3
2Đắp đất sét luyệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,9m3
3Bóc PH, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0287100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0287100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0287100m3
6Đào đất móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt848,62m3
7Mua đất để đắp vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt832,6319m3
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,13100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,6445100m3
F PHÁ BỎ CỐNG CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,14m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,35m3
3Xúc hỗn hợp BT + gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5349100m3
4Vận chuyển hỗn hợp bê tông, đáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5349100m3
5San đá bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5349100m3
6Tháo dỡ ống gang D300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4đoạn ống
7Tháo dỡ ống thép D300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1535100m
8Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
9Tháo dỡ cút cong D300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
10Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cặp bích
G HOÀN TRẢ KÊNH DẪN HẠ LƯU ĐẬP
1BTCT M250 đá 1x2: Kênh mángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,93m3
2BTT M200, đá 1x2: - Trụ đỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,14m3
3BTT M200, đá 1x2: - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4m3
4BTT M200, đá 1x2: - Kênh BTTTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,13m3
5Thép kênh máng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0292tấn
6Thép kênh máng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2494tấn
7VK thép kênh mángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1884100m2
8VK thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0251100m2
9VK thép trụ đỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,21100m2
10Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3701100m2
11Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,23m
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,07m2
13Bóc PH bằng máy đào , đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3811100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3811100m3
15San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3811100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,9m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,502100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,3m3
19Xúc bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,203100m3
20Vận chuyển bê tông vỡ trong phạm vi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,203100m3
21San đá bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,203100m3
H HOÀN TRẢ ĐƯỜNG TẢ TRÀN
1Bóc PH, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5619100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5619100m3
3San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5619100m3
4Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0158100m3
5Mua đất để đắp vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt239,5164m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,611100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2209100m3
8Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,258100m3
9BTT M250 đá 1x2: Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,17m3
10VK thép mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2293100m2
11Cắt khe dày 5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,310m
I ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Bóc PH, đất cấp 1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6037100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6037100m3
3San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6037100m3
4Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5432100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6893100m3
6Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2059100m3
7Vận chuyển đất đào thừa đắp dốc, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4223100m3
8BTCT M250 đá 1x2: tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,37m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cấu kiện
10Vận chuyển tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,598710 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng - bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cấu kiện
12Lắp đặt tấm đan , G=2962kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
13BTT M200 đá 1x2:: Mố đỡ tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,71m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,55m3
15Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0726100m3
16BTT M250 đá 1x2: Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt138,68m3
17VK thép mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8929100m2
18VK thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0614100m2
19VK thép mố đỡ tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2683100m2
20Thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0062tấn
21Thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2416tấn
22Cắt khe dày 5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,310m
23Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,27m3
24Phá dỡ kết cấu đá xâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,55m3
25Xúc hỗn hợp BT + đá vỡ lên phương tiện vận chuyển,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0482100m3
26Vận chuyển bê tông vỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0482100m3
27San đá bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0482100m3
J CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG
1San ủi bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
2BTT M150 dày 5cm bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m3
5Vận chuyển bê tông vỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m3
6San đá bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m3
7Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11gốc cây
8Phát ràoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,9100m2
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.5m vào đất cấp II- phần ngập đất 1,1 mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,822100m
10Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II- phần không ngập đất 1,4 mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,228100m
11Nhổ cọc tre phạm vi cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,05100m
12Tre đà ngang dài 5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt480m
13Thép buộc 3 lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,55kg
14Thép giằng 6 lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt197,57kg
15Nhân công buộc thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2291tấn
16Phên nứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,08100m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào tràn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,016100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC-D315 dày 15mm dẫn dòng tướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18100m
19Tháo rỡ, thu hồi ống nhựa PVC F = 315Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052116E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Bao gồm các hạng mục: Đập, cống lấy nước và tràn xã lũ. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.788.270.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->