Gói thầu: Gói thầu 05: Chi phí xây dựng công trình Xây dựng vỉa hè, lan can, trồng cây xanh đường Lê Duẩn nối dài (Đoạn từ vườn ươm đến ngã ba đường Nguyễn Du)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Chi phí xây dựng công trình Xây dựng vỉa hè, lan can, trồng cây xanh đường Lê Duẩn nối dài (Đoạn từ vườn ươm đến ngã ba đường Nguyễn Du) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 18:05:00 đến ngày 2022-07-19 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,100,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Phân cấp công trình: Cấp IV- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật và chứng chỉ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí kỹ thuật tương tự ≥ 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng xây lắp trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động- Đã hoàn thành vị trí kỹ thuật tương tự ≥ 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành công nghệ vật liệu xây dựng;- Đã hoàn thành vị trí kỹ thuật tương tự ≥ 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh sắt, Công suất 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, Công suất ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi, Công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ, Công suất ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn, Công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông, Công suất 250L-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn, Công suất 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi, Công suất 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Chi phí xây dựng công trình Xây dựng vỉa hè, lan can, trồng cây xanh đường Lê Duẩn nối dài (Đoạn từ vườn ươm đến ngã ba đường Nguyễn Du) Xây dựng vỉa hè, lan can, trồng cây xanh đường Lê Duẩn nối dài (Đoạn từ vườn ươm đến ngã ba đường Nguyễn Du 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai từ năm 2019 đến năm 2021 + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch máy móc thiết bị huy động cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban quản lý Dịch vụ công ích huyện Khánh Sơn, địa chỉ: Thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại cơ quan: 0258 3 509 036 - Email: [email protected]
- Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn – Thị trấn Tô Hạp – huyện Khánh Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vỉa hè, bó vỉa, chân khay: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,95 | m3 |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,304 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hộ lan mềm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,8 | m |
| 4 | Di dời bụ, biển quảng cáo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp dựng lại trụ điện, trụ thông tin bị nghiêng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | gốc cây |
| 8 | Nạo vét rãnh hiện hữu bên phải tuyến | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5457 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn vỉa hè bằng đầm cóc K=0,95 dày 20cm. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8608 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ VK thép bó vỉa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5673 | 100m2 |
| 12 | Đục tạo nhám. Tưới hồ dầu đổ BT gờ bó vỉa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 117,71 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M300, đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,55 | m3 |
| 14 | Đệm đá 4x6 chèn VXM mac 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,95 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 930,4 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 vỉa hè xe lên xuống loại 2, | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,44 | m3 |
| 17 | Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,4756 | lít |
| B | Lỗ trồng cây: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,53 | m3 |
| 2 | CC, LĐ, TD ván khuôn lỗ trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2631 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ lỗ trồng cây. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,69 | m3 |
| 4 | Láng granitô thành hố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,66 | m2 |
| 5 | Lát gạch số 8 vị trí xây lại hố trồng cây hiện hữu và làm mới. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất màu lỗ trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,95 | m3 |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (Hoa Anh Đào) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (Thiên tuế Nhật) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66 | cây/90 ngày |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cm (Hoa Giấy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | bồn/tháng |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cm (Lá Mỡ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,08 | bồn/tháng |
| 13 | Chăm sóc bồn hoa trong vòng 90 ngày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1424 | 100m2/ tháng |
| C | Rãnh dẫn nước: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0108 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mái taluy làm rãnh thoát nước, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0364 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,18 | m3 |
| 6 | CC, LĐ, TD ván khuôn thân rãnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0634 | 100m2 |
| 7 | BT đá 2x4 M150 thân rãnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,75 | m3 |
| 8 | CC. LĐ. TD ván khuôn đan rãnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép 10| TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0316 | tấn | |
| 11 | BT nắp đan đá 1x2 M300 đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 12 | CC, LĐ, TD ván khuôn dầm ngang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 14 | CC, LĐ, TD ván khuôn đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0366 | 100m2 |
| 15 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | rọ |
| 17 | Cung cấp thép chắn rác D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,13 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| D | Phần lan can thép làm mới: | |||
| 1 | Cung cấp bu lông D22, L=250mm làm chân trụ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 798 | bộ |
| 2 | Cung cấp bu lông D12, L=40mm làm tay vịn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 798 | bộ |
| 3 | Cung cấp bu lông D12, L=25mm làm tay vịn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 798 | bộ |
| 4 | Cung cấp thép 8*100*95 cột lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4.380 | kg |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 5mm Liên kết móng trụ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 825,32 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 10mm (KT 300*220*10) Liên kết móng trụ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 826,89 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tấm bịt ống D900 tay vịn dày 4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,45 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tấm làm thanh đứng dày 6mm KT 705*50*6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.602,48 | kg |
| 9 | Cung cấp ống thép Þ90 dày 4mm: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.894,11 | kg |
| 10 | Cung cấp thép Hộp 40*80*T2.3 tay vịn dưới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 971,86 | kg |
| 11 | Cung cấp thép Hộp 35*75*T3 liên kết tay vịn dưới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 96,65 | kg |
| 12 | Thép lan can mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12.608,76 | kg |
| 13 | Gia công lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,6088 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 336,3 | m2 |
| E | Móng trụ lan can: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 2 | CC, LD ván khuôn móng lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4602 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,9 | m3 |
| 4 | CC, LD ván khuôn đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8408 | 100m2 |
| 5 | CC, LD cốt thép đà kiềng D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1376 | tấn |
| 6 | CC, LD cốt thép đà kiềng D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,865 | tấn |
| 7 | Đổ BT đá 1x2 M250 đà kiềng. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,14 | m3 |
| F | Tường chắn: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,1626 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,0408 | 100m3 |
| 3 | Tưới nước đất đắp, cự ly 500m. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,204 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,0408 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,7827 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,3573 | tấn |
| 7 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng tường chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,26 | m3 |
| 8 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7258 | 100m2 |
| 9 | CC, LD khớp nối PVC (tương đương KN92) khe co giãn tường chắn rộng 18cm. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,12 | m |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4249 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130,21 | m3 |
| 12 | CC, LD ván khuôn thân tường chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,925 | 100m2 |
| 13 | BT đá 1x2 M250 thân tường chắn đổ tại chỗ (chú ý cấy bulong chân lan can trước khi đổ BT) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 145,68 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,924 | 100m |
| 15 | CC, LD vải địa kỹ thuật tiêu chuẩn 12kN/m KT: 20x20cm bọc đầu ống PVC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 16 | Tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,98 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8478 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1715 | 100m3 |
| G | Hố thu nước mặt đường: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0082 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng hố thu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 4 | CC, LĐ & TD ván khuôn móng hố thu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Đổ BT đá 1x2 M250 móng hố thu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 6 | CC, LĐ & TD ván khuôn thân hố thu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0252 | 100m2 |
| 7 | Đổ BT đá 1x2 M250 thân hố thu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 8 | GC, LĐ cốt thép D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0066 | tấn |
| 9 | CC, GC, LĐ thép bản dày 12mm mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0201 | tấn |
| 10 | Gia công thép tấm mạ kẽm lưới chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0285 | tấn |
| 11 | Cung cấp bản lề lưới chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | BT đá 1x2 M250 dày 10cm bồi hoàn lề gia cố btxm hiện hữu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| H | Công viên | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,45 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzo 400x400x32, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzo đỏ 400x400x32, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,5 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,4 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzo xám 400x400x32, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,183 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,245 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,132 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,132 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,366 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,922 | m3 |
| 19 | Kích thước (SCK x D x R x C) : 2 x 1,2 x 1,2 x 1,4 = 4,032 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,632 | m3 |
| 20 | Kích thước (SCK x D x R x C) : 2 x 4,8 x 1,4 x 0,01 = 0,134 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 22 | đk 18 : 290,841 x 0,001 = 0,291 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,343 | tấn |
| 23 | Bản sườn 200x150x18 : 16 x 0,2 x 0,15 x 2 = 0,96 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,863 | m2 |
| I | Trồng cỏ và hòn non bộ trang trí | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6( muồng anh đào) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (cây bàng Đài Loan) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6( cây mai Vạn Phúc) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cây/90 ngày |
| 5 | Trồng dặm cỏ lá tre | TCVN và hồ sơ thiết kế | 98,5 | 1m2/lần |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,985 | 100m2/ tháng |
| 7 | Tiểu cảnh hòn non bộ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Tiểu cảnh hòn non bộ khắc chữ " thung lũng Tô Hạp" | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Phân cấp công trình: Cấp IV- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật và chứng chỉ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí kỹ thuật tương tự ≥ 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng xây lắp trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư . | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động- Đã hoàn thành vị trí kỹ thuật tương tự ≥ 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng đại học ngành công nghệ vật liệu xây dựng;- Đã hoàn thành vị trí kỹ thuật tương tự ≥ 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh sắt, Công suất 10-12T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào, Công suất ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi, Công suất 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ, Công suất ≥ 6 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn, Công suất 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông, Công suất 250L-500L | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn, Công suất 1KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi, Công suất 1,5Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi