Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1: Nâng cấp, cải tạo đường trục liên thôn (từ quốc lộ 17B nhà ông Phất đến nhà bà Sằn, xã An Hòa, huyện An Dương)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733930-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1: Nâng cấp, cải tạo đường trục liên thôn (từ quốc lộ 17B nhà ông Phất đến nhà bà Sằn, xã An Hòa, huyện An Dương)
Số hiệu KHLCNT 20220651800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 17:46:00 đến ngày 2022-08-01 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,934,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1: Nâng cấp, cải tạo đường trục liên thôn (từ quốc lộ 17B nhà ông Phất đến nhà bà Sằn, xã An Hòa, huyện An Dương)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thực hiện xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã An Hòa, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2 ngõ 65 đường Phan Đăng Lưu, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
B Dọn dẹp mặt bằng
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, cây có đường kính >40cmTCVN, HSTK23cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, cây có đường kính >20cmTCVN, HSTK10cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >40cmTCVN, HSTK23gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >20cmTCVN, HSTK10gốc cây
5Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô vận chuyển đổ đi)TCVN, HSTK5ca
C Phá dỡ bó vỉa, hè đường hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTCVN, HSTK540,7504m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phế thảiTCVN, HSTK5,4075100m3
D Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, khuôn hè, đất cấp IITCVN, HSTK17,5007100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK7,9555100m3
3Đào hữu cơ, đào cấpTCVN, HSTK1,2512100m3
4Đào bùnTCVN, HSTK6,1884100m3
5Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, bùn và hữu cơTCVN, HSTK7,4396100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK5,579100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK5,573100m3
8Đắp đất nền đường (bao gồm cả vật liệu đất núi), độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK6,665100m3
9Tạo nhám mặt đường cũTCVN, HSTK115,871100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTCVN, HSTK10,618100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTCVN, HSTK19,349100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2TCVN, HSTK125,832100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN, HSTK109,474100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN, HSTK16,358100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK20,9562100tấn
16Đóng cọc tre, cọc dài 3m, đất cấp ITCVN, HSTK57,75100m
17Phên nứaTCVN, HSTK616m2
E Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK158,14m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTCVN, HSTK7,907100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK241,164m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTCVN, HSTK44,675100m2
5Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng TCVN, HSTK3.953,5cấu kiện
6Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng TCVN, HSTK3.953,5cấu kiện
7Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P TCVN, HSTK53,056110 tấn/1km
8Lắp đặt bó vỉaTCVN, HSTK3.953,5m
F Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK118,605m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTCVN, HSTK3,954100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK71,163m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTCVN, HSTK7,591100m2
5Vữa lót VXM M75TCVN, HSTK1.186,05m2
6Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P TCVN, HSTK156,5586tấn
7Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P TCVN, HSTK156,5586tấn
8Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P TCVN, HSTK15,655910 tấn/1km
9Lắp dựng viên đan rãnhTCVN, HSTK7.9071 cấu kiện
G Vỉa hè
1Đắp bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)TCVN, HSTK9,5452100m3
2Ván khuôn hèTCVN, HSTK3,97100m2
3Rải nilon lót hèTCVN, HSTK39,2716100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK392,716m3
5Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75TCVN, HSTK4.005,07m2
H Bó hè
1Đào móng bó hè, đất cấp IITCVN, HSTK0,9147100m3
2Ván khuôn móng bó hèTCVN, HSTK1,783100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK24,071m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75TCVN, HSTK41,187m3
5Đắp trả móng bó hèTCVN, HSTK0,2621100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,6526100m3
I Ô trồng cây
1Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyTCVN, HSTK1,44100m2
2Đổ đất màu trồng câyTCVN, HSTK86,4m3
3Mua đất màu trồng câyTCVN, HSTK98,496m3
4Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính 7-10cm, cao 3mTCVN, HSTK450cây
J Biển báo
1Đào móng cột, đất cấp IITCVN, HSTK4,973m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK3,825m3
3Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmTCVN, HSTK56,7m
4Biển báo tam giác 70cmTCVN, HSTK18cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTCVN, HSTK18cái
6Đắp đất nền móng công trìnhTCVN, HSTK1,148m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTCVN, HSTK753,86m2
8Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTCVN, HSTK64,8m2
K HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
L Phá dỡ rãnh thoát nước hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTCVN, HSTK440,003m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTCVN, HSTK862,75m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phế thảiTCVN, HSTK13,0275100m3
M Ga thu nước loại 1
N Thân ga
1Đào móng ga, đất cấp IITCVN, HSTK5,9775100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK28,037m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK56,074m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng gaTCVN, HSTK2,273100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75TCVN, HSTK153,339m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK529,164m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75TCVN, HSTK81,92m2
O Tấm đan
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK19,2m3
2Ván khuôn tấm đan gaTCVN, HSTK1,467100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTCVN, HSTK2,998tấn
4Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK128cấu kiện
5Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK128cấu kiện
6Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô, cự ly vận chuyển TCVN, HSTK4,810 tấn/1km
7Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTCVN, HSTK128cấu kiện
8Đắp cát móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK1,9925100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK5,9775100m3
P Cửa thu
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK6,016m3
2Ván khuôn bê tông lótTCVN, HSTK0,248100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK11,633m3
4Ván khuôn móng cửa thuTCVN, HSTK0,509100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75TCVN, HSTK5,336m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK44,288m2
7Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK54,938m2
8Ván khuôn cửa thuTCVN, HSTK0,561100m2
9Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK3,644m3
10Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNTCVN, HSTK128cái
11Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNTCVN, HSTK128cái
Q Cống thoát nước D500
1Đào móng cống, đất cấp IITCVN, HSTK44,4558100m3
2Ván khuôn lót móng cốngTCVN, HSTK6,879100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK306,128m3
4Cát chèn móng cốngTCVN, HSTK3,2892100m3
5Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK159,638m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cốngTCVN, HSTK22,139100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTCVN, HSTK5,045tấn
8Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK4.201cấu kiện
9Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK4.201cấu kiện
10Vận chuyển đế cống, trọng lượng P TCVN, HSTK39,909510 tấn/1km
11Lắp đặt đế cống D500TCVN, HSTK4.201cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmTCVN, HSTK1.400,24đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTCVN, HSTK1.272mối nối
14Chít vữa mối nối cốngTCVN, HSTK1.272mối nối
15Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngTCVN, HSTK1.272mối nối
16Đắp cát cống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK74,3584100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK44,4558100m3
R Cửa xả
1Đào móng cửa xảTCVN, HSTK7,48m3
2Đóng cọc tre, cọc dài 2,8m, đất cấp ITCVN, HSTK10,472100m
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTCVN, HSTK1,496m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK1,496m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày TCVN, HSTK5,984m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày TCVN, HSTK3,283m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,0748100m3
S đê quai xanh
1Đóng cọc tre, cọc dài 3m, đất cấp ITCVN, HSTK13,8100m
2Phên nứa gia cốTCVN, HSTK69m2
3Đắp bờ đê quai xanhTCVN, HSTK0,5175100m3
4Đào phá đê quai xanhTCVN, HSTK0,5175100m3
T Cửa thu
1Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITCVN, HSTK0,0703100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,0367100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,0703100m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK0,614m3
5Ván khuôn bê tông lótTCVN, HSTK0,029100m2
6Ván khuôn hố thu đúc sẵnTCVN, HSTK0,242100m2
7Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK1,446m3
8Cốt thép hố thu đúc sẵnTCVN, HSTK0,102tấn
9Bốc xếp hố thu đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK8cấu kiện
10Bốc xếp hố thu nước đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK8cấu kiện
11Vận chuyển hố thu bằng ô tô, cự ly vận chuyển TCVN, HSTK3,61510 tấn/1km
12Lắp đặt hố thu đúc sẵnTCVN, HSTK8cấu kiện
13Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KNTCVN, HSTK8cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3TCVN, HSTK0,256100m
U HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
V Cột đèn chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7m vươn 1,5mTCVN, HSTK44cột
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5mTCVN, HSTK11cột
3Đèn đường led ELST-01A, công suất 100w, chống sét 10KV hoặc tương đươngTCVN, HSTK44bộ
4Đèn đường led ELST-01A, công suất 80w, chống sét 10KV hoặc tương đươngTCVN, HSTK11bộ
5Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2TCVN, HSTK14,19100m
6Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2TCVN, HSTK4,99100m
7Dây đồng trần M10TCVN, HSTK1.868m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2TCVN, HSTK5,5100m
9Luồn cáp cửa cộtTCVN, HSTK1101 đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTCVN, HSTK551 bảng
11Lắp cửa cộtTCVN, HSTK551 cửa
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp TCVN, HSTK4410 đầu cốt
13Đầu cốt M16TCVN, HSTK328cái
14Đầu cốt M10TCVN, HSTK112cái
W Hào cáp chiếu sáng trên hè
1Đào móng hào cáp, đất cấp IITCVN, HSTK5,4918100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTCVN, HSTK6,102100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápTCVN, HSTK610,2m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTCVN, HSTK13,72951000v
5Gạch đặc không nungTCVN, HSTK13.729,5viên
6Cát đen đệm hào cápTCVN, HSTK193,7385m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTCVN, HSTK193,7385m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)TCVN, HSTK2,7459100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK2,7459100m3
X Hào cáp chiếu sáng qua đường
1Đào móng hào cáp, đất cấp IITCVN, HSTK0,3713100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTCVN, HSTK0,27100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápTCVN, HSTK27m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTCVN, HSTK0,60751000v
5Gạch đặc không nungTCVN, HSTK607,5viên
6Cát đen đệm hào cápTCVN, HSTK8,64m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTCVN, HSTK8,64m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)TCVN, HSTK0,0972100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,2741100m3
Y Tiếp địa bảo vệ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTCVN, HSTK905,16kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITCVN, HSTK5,710 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTCVN, HSTK0,7581100kg
4Đào móng cột, đất cấp IITCVN, HSTK9,576m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN, HSTK9,576m3
Z Tiếp địa lặp lại
1Đào xúc đất, đất cấp IITCVN, HSTK24m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN, HSTK24m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTCVN, HSTK3bộ
4Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmTCVN, HSTK84m
5Tai bắt dày 4mmTCVN, HSTK3cái
6Bu long M16TCVN, HSTK3cái
AA Móng cột chiếu sáng
1Đào móng cột, đất cấp IITCVN, HSTK0,3432100m3
2Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750TCVN, HSTK44cái
3Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600TCVN, HSTK11cái
4Đắp vữa chân cộtTCVN, HSTK0,44m3
5Ván khuôn móngTCVN, HSTK1,188100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK26,4m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)TCVN, HSTK0,0792100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,264100m3
9Viên sứ báo cáp (20m/ viên)TCVN, HSTK80viên
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50TCVN, HSTK20,89100m
11Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)TCVN, HSTK2tủ
12Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTCVN, HSTK21 tủ
AB Móng tủ điện chiếu sáng
1Đào móng tủ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITCVN, HSTK0,0131100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK0,126m3
3Khung móng tủ điện M24x300x400x750TCVN, HSTK2cái
4Ván khuôn móng cộtTCVN, HSTK0,084100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK0,42m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)TCVN, HSTK0,005100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,0081100m3
8Attomat 3 pha 32A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)TCVN, HSTK2cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ TCVN, HSTK21 cái
AC Thí nghiệm chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp TCVN, HSTK4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTCVN, HSTK581 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATCVN, HSTK2cái
AD CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (D=(A+B+C)*0%)TCVN, HSTK1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg2
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
9 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
10 Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 9 tấn1
11 Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn1
12 Máy lu bánh lốp trọng lượng ≥ 16 tấn1
13 Máy san hoặc máy ủi công suất ≥ 110CV1
14 Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 108CV1
15 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->