Gói thầu: Thi công xây dựng + thử tĩnh tải cọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thử tĩnh tải cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 17:45:00 đến ngày 2022-07-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,772,039,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô: 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép có giá trị ≥ 3.400.000.000 đồng. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp) + Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp) . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật Xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -+ Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi – thủy điện - cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công phần nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng.+Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học. .+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,3 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Coppha thép hoặc gỗ > 300m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cây chống thép dài > 4m > 200 cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép (42khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thử tĩnh tải cọc Trạm Y tế Phường 4 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | -* Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. * Công nhân kỹ thuật: ≥ 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất ≥ 03 công nhân vận hành máy tham gia thực hiện gói thầu này. Tất cả công nhân kỹ thuật kèm theo: - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề; - Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; * Giấy xác nhận (hoặc thông báo hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12 năm 2021). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho - Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 872 141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho - Số 36 – Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 877 774 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 4 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,292 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,126 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,852 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Gia công thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | tấn |
| 7 | Thép LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,67 | kg |
| 8 | Thép bản 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,97 | kg |
| 9 | Thép ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | kg |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 15 | Trãi tấm nilon trành mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,134 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 23 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,332 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,065 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | tấn |
| 29 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,531 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,667 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,158 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,105 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,643 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,502 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3477 | 100m3 |
| 53 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,661 | m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,067 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,098 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,265 | m3 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,201 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,812 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,73 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 63 | Xà gồ STK C100x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,87 | m |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,108 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | 100m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 67 | Khắc chữ laser bảng tên KT: 4,0mx1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 68 | Thi công trần prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,974 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m |
| 70 | Đắp vữa ximăng họa tiết chữa thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (HSVL:2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m2 |
| 72 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,022 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,408 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,674 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,722 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,199 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,572 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,254 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,396 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,685 | m2 |
| 84 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,253 | m2 |
| 85 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,828 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,62 | m2 |
| 87 | Cửa đi nhôm kính 6mm + ổ khóa, chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,56 | m2 |
| 88 | Cửa đi lambri nhôm + ổ khóa, chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 89 | Cửa đi khung nhôm kính trượt + ổ khóa, chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 90 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa + chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm kính bật + chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 92 | Cửa sắt kéo ĐL không lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 93 | Lam che nắng nhôm hộp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 94 | Vách ngăn compact HPL chống ẩm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 95 | Lan can inox cầu thang, ban công các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,86 | m |
| 96 | Nắp đậy lỗ thông trần khung thép L30x30x2, bọc tôn phẳng 1mm, sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Khung vì kèo sắt hộp sơn tĩnh điện, tấm lợp poly lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,292 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | 100m2 |
| 100 | Tủ điện kim loại tôn sơn tĩnh điện gắn nổi 700x500x250x1,5 (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 24way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 105 | Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x1,2m (bóng led tuýp nano 1,2m, 18W, 2000 lumen tiết kiện điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 106 | Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x0,6m (bóng led tuýp nano 0,6m, 9W, 1000 lumen tiết kiện điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 107 | Đèn áp trần D320 26W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 108 | Quạt trần sải cánh 1,2m 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 109 | Quạt treo tường 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 111 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 112 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 113 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 114 | Dimmer quạt 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 115 | Mặt nạ và khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 116 | Hộp nhựa chìm cho khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 117 | Công tắc đèn 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 121 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 122 | Ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | m |
| 123 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 124 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979 | m |
| 125 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cái |
| 126 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-6,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 127 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927 | m |
| 128 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421 | m |
| 129 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.518 | m |
| 130 | Cáp Quadruplex QuCV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 131 | MCB 63A 3P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | MCB 32A 3P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | MCB 25A 3P, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | MCB 16A 3P, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | MCB 16A 2P, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 136 | MCB 10A 1P, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 137 | MCB 6A 1P, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 138 | Đầu cos ép các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 139 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 140 | Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 141 | Hộp nối dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 142 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 143 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 144 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Điều hòa không khí 2 cục 1 chiều công suất 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 146 | Ống đồng dẫn gas lỏng 6,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 147 | Ống đồng dẫn gas hơi 12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 148 | Giá đỡ giàn nóng điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 150 | Co + tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 152 | Ổ cắm mạng 1 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 153 | Patch panel 16 port CAT6, tốc độ 1000Mbps, 19" rackmount | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Thanh đỡ dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Cáp mạng RJ-45, CAT6, 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 156 | Dây nhảy gắn ở tủ rack nối patch panel và switch (patch cord CAT6e loại 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 157 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (patch cord CAT6e loại 3m cho người sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | sợi |
| 158 | Tủ rack 10U, 600x600x450 có khay trượt công tắc nguồn, có bánh xe di chuyển, chức năng cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 160 | Hộp nối dùng để rút dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 161 | Switch 16 port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP, switching capacity: 216 Gbps forwarding performance 64-bytes packet size: 71,4 Mpps) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 163 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 164 | Vòng đánh số dây mạng (LAN) từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 165 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 166 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 167 | Mối hàn hóa nhiệt cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 168 | Thanh đồng 100x50x5 liên kết nối đất đặt tại tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 169 | Modem ADSl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 171 | Ổ cắm điện thoại 1 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 172 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp+đế inox+phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Cáp điện thoại 2 đôi 1X(RJ-11/2x2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 174 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 175 | Vòng đánh số dây điện thoại từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 176 | Trung tâm báo cháy 4 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 178 | Còi đèn báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 179 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 180 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Cáp chậm cháy hoạt động 105 độ 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 182 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 183 | Acquy 12V7,2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 186 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm EX, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 187 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 188 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 189 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 190 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 191 | Cáp đồng trần C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 192 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Bình chữa cháy CO2 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 194 | Bình chữa cháy bột ABC (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 195 | Nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 196 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=43m, kim làm bằng inox 316 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Trụ đỡ kim inox cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 198 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 199 | Mối hàn hóa nhiệt cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 200 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Cọc tiếp địa M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 202 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 203 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 204 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Ống PPR D20 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 206 | Ống PPR D25 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 207 | Ống PPR D32 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 208 | Ống PPR D40 dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 209 | Ống PPR D40 dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 210 | Ống PPR D50 dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 211 | Co ren PPR D20 (RT+RN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 212 | Khâu răng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Khâu răng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 215 | Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 216 | Co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 217 | Co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 218 | Co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Co giảm PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 220 | Khâu rút PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Khâu rút PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Khâu rút PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 225 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Tê giảm PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 228 | Van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Van thau D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Van thau D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Ống PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 232 | Ống PVC D60 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 233 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 234 | Ống PVC D114 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 235 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 236 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 237 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 238 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 239 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 240 | Tê giảm PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 241 | Tê giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 242 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 243 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 244 | Khâu rút PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 245 | Khâu rút PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 246 | Khâu rút PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Bích đầu ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Bích đầu ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Bồn nước inox 2000l + giá chân phụ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 250 | Phễu thu inox 304 KT 150x150 (gồm siphon, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 251 | Vòi nước inox gắn tường + vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 252 | Lavabo (gồm vòi nước, siphon, phụ kiện 7 món) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 253 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 254 | Chậu tiểu nam (gồm siphon, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 255 | Xí bệt (gồm vòi xịt, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 256 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 257 | Thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 258 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 259 | Hệ thống xử lý nước thải tận dụng (công tháo dỡ, lắp đặt, vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 260 | Ống tràn STK D29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 261 | Ống tràn PVC D34 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 262 | Ống HDPE D315 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 263 | Ống PPR D25 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 264 | Ống PPR D40 dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 265 | Ống PPR D63 dày 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 266 | Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 267 | Co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 268 | Co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 269 | Máy bơm lưu lượng 2HP (gồm rơle phao tự ngắt+dây dẫn+phụ kiện lắp đặt trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 270 | Hộp đồng hồ+thủy lượng kế DN20 (gồm phụ kiện lắp đặt trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 271 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,795 | m3 |
| 272 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 273 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 274 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 275 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 276 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 277 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 278 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 279 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 280 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | m3 |
| 281 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 282 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 283 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 284 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 285 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 286 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 287 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 295 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 296 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,382 | m3 |
| 297 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | m3 |
| 298 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 299 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 303 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 304 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 305 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,28 | m2 |
| 306 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 307 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 308 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | m3 |
| 309 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 310 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 311 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 312 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THỮ TẢI TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | tấn/lần |
| 2 | Trung chuyển hệ dầm và tải trọng giữa các lần thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | tấn/lần |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô: 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép có giá trị ≥ 3.400.000.000 đồng. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp) + Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp) . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật Xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | -+ Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi – thủy điện - cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công phần nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng.+Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học. .+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu ≥ 0,3 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | Công suất ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Coppha thép hoặc gỗ > 300m2 | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 10 | Cây chống thép dài > 4m > 200 cây | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép (42khung + 42 chéo) | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi