Gói thầu: Thi công xây dựng + thử tĩnh tải cọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729501-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thử tĩnh tải cọc
Số hiệu KHLCNT 20220728991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 17:45:00 đến ngày 2022-07-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,772,039,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô: 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép có giá trị ≥ 3.400.000.000 đồng. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp) + Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp) .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật Xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -+ Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi – thủy điện - cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công phần nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng.+Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học. .+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,3 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Coppha thép hoặc gỗ > 300m2
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cây chống thép dài > 4m > 200 cây
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép (42khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thử tĩnh tải cọc
Trạm Y tế Phường 4
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Ngô Giang - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Đồng Tâm Tiền Giang - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Mỹ Tho - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
-* Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. * Công nhân kỹ thuật: ≥ 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất ≥ 03 công nhân vận hành máy tham gia thực hiện gói thầu này. Tất cả công nhân kỹ thuật kèm theo: - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề; - Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; * Giấy xác nhận (hoặc thông báo hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12 năm 2021). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho - Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 872 141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho - Số 36 – Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 877 774
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 4
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V50,292m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,126100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,812tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,852tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
6Gia công thép hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,043tấn
7Thép LDC 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V126,67kg
8Thép bản 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V909,97kg
9Thép ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37kg
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,2100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V40mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,989m3
15Trãi tấm nilon trành mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương V19,89m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,989m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,134m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14tấn
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
23Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương V33,332m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,065m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,454100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,779tấn
29Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,531m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,893100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,425tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,277m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,42m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,529100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,915tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,667m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,158100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,105tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,643m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,039100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,502m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,891100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3477100m3
53Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương V130,661m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,067m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,198m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,899m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,098m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V66,265m3
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V714,201m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V432,812m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,73m2
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
63Xà gồ STK C100x50x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V161,87m
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,108m2
65Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,396100m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
67Khắc chữ laser bảng tên KT: 4,0mx1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
68Thi công trần prima khung kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V149,974m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m
70Đắp vữa ximăng họa tiết chữa thậpMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (HSVL:2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79m2
72Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V7,022m2
73Láng granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40,408m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,674m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V572,722m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,199m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,572m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,254m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,76m2
82Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V851,396m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V689,685m2
84Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.118,253m2
85Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V422,828m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V192,62m2
87Cửa đi nhôm kính 6mm + ổ khóa, chốt gàiMô tả kỹ thuật theo chương V101,56m2
88Cửa đi lambri nhôm + ổ khóa, chốt gàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
89Cửa đi khung nhôm kính trượt + ổ khóa, chốt gàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2
90Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa + chốt gàiMô tả kỹ thuật theo chương V53,04m2
91Cửa sổ nhôm kính bật + chốt gàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
92Cửa sắt kéo ĐL không láMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
93Lam che nắng nhôm hộp, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
94Vách ngăn compact HPL chống ẩm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
95Lan can inox cầu thang, ban công các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60,86m
96Nắp đậy lỗ thông trần khung thép L30x30x2, bọc tôn phẳng 1mm, sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Khung vì kèo sắt hộp sơn tĩnh điện, tấm lợp poly lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V14,292m2
98Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,021100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,712100m2
100Tủ điện kim loại tôn sơn tĩnh điện gắn nổi 700x500x250x1,5 (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 24way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
105Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x1,2m (bóng led tuýp nano 1,2m, 18W, 2000 lumen tiết kiện điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
106Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x0,6m (bóng led tuýp nano 0,6m, 9W, 1000 lumen tiết kiện điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
107Đèn áp trần D320 26WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
108Quạt trần sải cánh 1,2m 75WMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
109Quạt treo tường 55WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
111Công tắc đèn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
112Mặt nạ và khung công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
113Hộp nhựa chìm cho khung công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
114Dimmer quạt 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
115Mặt nạ và khung dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
116Hộp nhựa chìm cho khung dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
117Công tắc đèn 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Mặt nạ và khung công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Ống trắng cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
121Nối ống bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
122Ống trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V309m
123Nối ống bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
124Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V979m
125Nối ống bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V326cái
126Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-6,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
127Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-4,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V927m
128Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.421m
129Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.518m
130Cáp Quadruplex QuCV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
131MCB 63A 3P, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132MCB 32A 3P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133MCB 25A 3P, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134MCB 16A 3P, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135MCB 16A 2P, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
136MCB 10A 1P, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
137MCB 6A 1P, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
138Đầu cos ép các loại + chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
139Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
140Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bịch
141Hộp nối dây cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
142Cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
143Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
144Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Điều hòa không khí 2 cục 1 chiều công suất 1HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
146Ống đồng dẫn gas lỏng 6,35Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
147Ống đồng dẫn gas hơi 12,7Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
148Giá đỡ giàn nóng điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Ống thoát nước ngưng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
150Co + tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Đế + mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
152Ổ cắm mạng 1 portMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
153Patch panel 16 port CAT6, tốc độ 1000Mbps, 19" rackmountMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Thanh đỡ dây cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Cáp mạng RJ-45, CAT6, 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V224m
156Dây nhảy gắn ở tủ rack nối patch panel và switch (patch cord CAT6e loại 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
157Dây nhảy gắn ở đầu cuối (patch cord CAT6e loại 3m cho người sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14sợi
158Tủ rack 10U, 600x600x450 có khay trượt công tắc nguồn, có bánh xe di chuyển, chức năng cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6eMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
160Hộp nối dùng để rút dâyMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
161Switch 16 port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP, switching capacity: 216 Gbps forwarding performance 64-bytes packet size: 71,4 Mpps)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162Ống trắng cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V224m
163Nối ống bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
164Vòng đánh số dây mạng (LAN) từ 0-9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
165Cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
166Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
167Mối hàn hóa nhiệt cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
168Thanh đồng 100x50x5 liên kết nối đất đặt tại tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
169Modem ADSlMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Đế + mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
171Ổ cắm điện thoại 1 portMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
172Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp+đế inox+phiến đấu dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
173Cáp điện thoại 2 đôi 1X(RJ-11/2x2x0,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V224m
174Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
175Vòng đánh số dây điện thoại từ 0-9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
176Trung tâm báo cháy 4 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
177Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
178Còi đèn báo cháy 32 âmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
179Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
180Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
181Cáp chậm cháy hoạt động 105 độ 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V300m
182Ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
183Acquy 12V7,2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2hMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
186Đèn chiếu sáng thoát hiểm EX, pin dự phòng 2hMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
187Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
188Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
189Nối ống bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
190Cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
191Cáp đồng trần C10Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
192Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Bình chữa cháy CO2 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
194Bình chữa cháy bột ABC (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
195Nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
196Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=43m, kim làm bằng inox 316Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Trụ đỡ kim inox cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
198Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
199Mối hàn hóa nhiệt cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V7mối
200Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
201Cọc tiếp địa M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
202Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
203Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
204Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
205Ống PPR D20 dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
206Ống PPR D25 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
207Ống PPR D32 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
208Ống PPR D40 dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
209Ống PPR D40 dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
210Ống PPR D50 dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
211Co ren PPR D20 (RT+RN)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
212Khâu răng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Khâu răng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
215Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
216Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
217Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
218Co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Co giảm PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
220Khâu rút PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Khâu rút PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Khâu rút PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
224Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
225Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Tê giảm PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
228Van thau D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
229Van thau D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230Van thau D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Ống PVC D34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
232Ống PVC D60 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
233Ống PVC D90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
234Ống PVC D114 dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
235Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
236Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
237Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
238Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
239Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
240Tê giảm PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
241Tê giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
242Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
243Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
244Khâu rút PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
245Khâu rút PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
246Khâu rút PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Bích đầu ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
248Bích đầu ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Bồn nước inox 2000l + giá chân phụ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
250Phễu thu inox 304 KT 150x150 (gồm siphon, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
251Vòi nước inox gắn tường + vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
252Lavabo (gồm vòi nước, siphon, phụ kiện 7 món)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
253Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
254Chậu tiểu nam (gồm siphon, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
255Xí bệt (gồm vòi xịt, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
256Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
257Thùng đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
258Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
259Hệ thống xử lý nước thải tận dụng (công tháo dỡ, lắp đặt, vận hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
260Ống tràn STK D29Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
261Ống tràn PVC D34 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
262Ống HDPE D315 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
263Ống PPR D25 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
264Ống PPR D40 dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
265Ống PPR D63 dày 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
266Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
267Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
268Co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
269Máy bơm lưu lượng 2HP (gồm rơle phao tự ngắt+dây dẫn+phụ kiện lắp đặt trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
270Hộp đồng hồ+thủy lượng kế DN20 (gồm phụ kiện lắp đặt trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
271Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,795m3
272Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m3
273Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
274Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
275Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
276Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
277Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
278Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
279Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
280Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3064m3
281Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
282Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
283Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
284Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449100m2
285Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
286Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
287Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359100m2
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
290Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
291Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
294Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
295Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
296Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,382m3
297Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809m3
298Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
299Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,647m3
301Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
303Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727m3
304Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,576m3
305Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,28m2
306Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
307Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
308Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586m3
309Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
310Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
311Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
312Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,727m3
B HẠNG MỤC: THỮ TẢI TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V120tấn/lần
2Trung chuyển hệ dầm và tải trọng giữa các lần thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V60tấn/lần
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô: 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép có giá trị ≥ 3.400.000.000 đồng. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp) + Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp) .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật Xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 -+ Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 + Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi – thủy điện - cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công phần nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng.+Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.43
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học. .+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥ 0,3 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
3 Cần cẩu bánh xích Công suất ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
5 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
8 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
9 Coppha thép hoặc gỗ > 300m2 Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
10 Cây chống thép dài > 4m > 200 cây Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
11 Giàn giáo thép (42khung + 42 chéo) Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->