Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730683-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:45:00 đến ngày 2022-07-22 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,403,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình thủy lợi. Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng thủy lợi tương ứng với công trình thủy lợi cấp IV và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng kênh mương thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên. Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; Dung tích gầu 0,8m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích - công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại phát điện 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây dựng hệ thống kênh mương thoát nước các xã Bình Giã; Bình Trung; Đá Bạc; Sơn Bình và Xuân Sơn, huyện Châu Đức 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý I/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÃ XUÂN SƠN: | |||
| B | KÊNH MƯƠNG BTCT KHẨU ĐỘ BxH (0,8x0,8)m | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Thiết kế theo bản vẽ | 16,437 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | Thiết kế theo bản vẽ | 5,1189 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công | Thiết kế theo bản vẽ | 511,8915 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85 (tận dụng đất đào) | Thiết kế theo bản vẽ | 6,233 | 100m3 |
| 5 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Thiết kế theo bản vẽ | 113,232 | m3 |
| 6 | Láng vữa M.75 dày 3cm | Thiết kế theo bản vẽ | 1.132,318 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, D ≤ 10mm | Thiết kế theo bản vẽ | 0,8595 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường, tường đầu, D ≤ 10mm | Thiết kế theo bản vẽ | 2,2164 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đà giằng, D ≤ 10mm | Thiết kế theo bản vẽ | 0,7843 | tấn |
| 10 | SXLD ván khuôn móng kênh | Thiết kế theo bản vẽ | 2,441 | 100m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn tường, tường đầu, đà giằng | Thiết kế theo bản vẽ | 33,131 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2 M.200 | Thiết kế theo bản vẽ | 113,963 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, đá 1x2 M.200 | Thiết kế theo bản vẽ | 275,718 | m3 |
| 14 | Bê tông đà giằng, đá 1x2 M.200 | Thiết kế theo bản vẽ | 0,922 | m3 |
| 15 | Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Thiết kế theo bản vẽ | 83,136 | m2 |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương đường kính | Thiết kế theo bản vẽ | 12,754 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn mương đường kính | Thiết kế theo bản vẽ | 8,973 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương | Thiết kế theo bản vẽ | 7,44 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Thiết kế theo bản vẽ | 5,991 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 khuôn và Đan mương | Thiết kế theo bản vẽ | 164,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan 1000x600 đúc sẵn | Thiết kế theo bản vẽ | 1.248 | cái |
| D | BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU (Từ lý trình KM0+373,07 => KM0+537,33): | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Thiết kế theo bản vẽ | 373,9003 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 373,9003 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 164m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 373,9003 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 620,8635 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 620,8635 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 164m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 620,8635 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xi măng bao | Thiết kế theo bản vẽ | 184,1724 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 184,1724 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 164m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 184,1724 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Thiết kế theo bản vẽ | 184,1724 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - thép các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 28,4336 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 28,4336 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 164m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 28,4336 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 28,4336 | tấn |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 25,7877 | m3 |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 25,7877 | m3 |
| 17 | Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 25,7877 | m3 |
| 18 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 164m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 25,7877 | m3 |
| E | XÃ BÌNH TRUNG: | |||
| F | KÊNH MƯƠNG BTCT KHẨU ĐỘ BxH (0,8x0,8)m | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Thiết kế theo bản vẽ | 10,179 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | Thiết kế theo bản vẽ | 0,967 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công | Thiết kế theo bản vẽ | 96,701 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85 | Thiết kế theo bản vẽ | 4,626 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất để đấp | Thiết kế theo bản vẽ | 269,241 | m3 |
| 6 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Thiết kế theo bản vẽ | 58,02 | m3 |
| 7 | Láng vữa M.75 dày 3cm | Thiết kế theo bản vẽ | 580,203 | m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, D ≤ 10mm | Thiết kế theo bản vẽ | 2,804 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường, tường đầu, D ≤ 10mm | Thiết kế theo bản vẽ | 7,231 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đà giằng, D ≤ 10mm | Thiết kế theo bản vẽ | 2,554 | tấn |
| 11 | SXLD ván khuôn móng kênh | Thiết kế theo bản vẽ | 2,296 | 100m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn tường, tường đầu, đà giằng | Thiết kế theo bản vẽ | 20,357 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2 M.200 | Thiết kế theo bản vẽ | 63,517 | m3 |
| 14 | Bê tông tường, đá 1x2 M.200 | Thiết kế theo bản vẽ | 112,987 | m3 |
| 15 | Bê tông đà giằng, đá 1x2 M.200 | Thiết kế theo bản vẽ | 2,961 | m3 |
| 16 | Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Thiết kế theo bản vẽ | 33,019 | m2 |
| G | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Thiết kế theo bản vẽ | 0,45 | m3 |
| 2 | Láng vữa M.75 dày 3cm | Thiết kế theo bản vẽ | 9 | m2 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, D ≤ 10mm | Thiết kế theo bản vẽ | 0,16 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép tường, dàn van, D ≤ 10mm | Thiết kế theo bản vẽ | 0,141 | tấn |
| 5 | Sản xuất cửa van phẳng | Thiết kế theo bản vẽ | 2,763 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van phẳng | Thiết kế theo bản vẽ | 2,763 | tấn |
| 7 | SXLD ván khuôn móng | Thiết kế theo bản vẽ | 0,019 | 100m2 |
| 8 | SXLD ván khuôn tường | Thiết kế theo bản vẽ | 0,63 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2 M.200 | Thiết kế theo bản vẽ | 0,7 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, đá 1x2 M.200 | Thiết kế theo bản vẽ | 1,2 | m3 |
| 11 | Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Thiết kế theo bản vẽ | 5,6 | m2 |
| H | CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG (0,75x0,75)cm x 10m, TẠI LÝ TRÌNH KM0+195 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, cấp III | Thiết kế theo bản vẽ | 0,895 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 - móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống | Thiết kế theo bản vẽ | 3,55 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc gia cố móng, sân cống ngoài vữa mác 100 | Thiết kế theo bản vẽ | 5,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống D | Thiết kế theo bản vẽ | 0,41 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Thiết kế theo bản vẽ | 0,1886 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cống | Thiết kế theo bản vẽ | 0,652 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Thiết kế theo bản vẽ | 0,2354 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Thiết kế theo bản vẽ | 12,47 | m3 |
| 9 | Bê tông cống đá 1x2 M300 | Thiết kế theo bản vẽ | 3,23 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh | Thiết kế theo bản vẽ | 4,12 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 5cm chèn khe, mối nối | Thiết kế theo bản vẽ | 0,023 | m3 |
| 12 | Đắp đất thân cống, K=0,95 | Thiết kế theo bản vẽ | 96,56 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nguội vào cống | Thiết kế theo bản vẽ | 9,1 | m2 |
| I | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu đất cấp III | Thiết kế theo bản vẽ | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Thiết kế theo bản vẽ | 0,084 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu | Thiết kế theo bản vẽ | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 6mm | Thiết kế theo bản vẽ | 0,014 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Thiết kế theo bản vẽ | 0,184 | m3 |
| 6 | Sơn phản quang cọc tiêu | Thiết kế theo bản vẽ | 0,832 | 1m2 |
| 7 | Sơn trắng cọc tiêu | Thiết kế theo bản vẽ | 2,88 | 1m2 |
| J | BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Thiết kế theo bản vẽ | 152,8564 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 152,8564 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 152,8564 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 256,3831 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 256,3831 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 256,3831 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xi măng bao | Thiết kế theo bản vẽ | 70,6032 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 70,6032 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 70,6032 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Thiết kế theo bản vẽ | 70,6032 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - thép các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 18,089 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 18,089 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 18,089 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 18,089 | tấn |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Thiết kế theo bản vẽ | 269,241 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 269,241 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 269,241 | m3 |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 269,241 | tấn |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 4,823 | m3 |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 4,823 | m3 |
| 21 | Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 4,823 | m3 |
| 22 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 4,823 | m3 |
| K | XÃ BÌNH GIÃ: | |||
| L | NHÁNH 1+2+3+4+5: KÊNH MƯƠNG BTCT KHẨU ĐỘ BxH (0,8x0,8)m | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Thiết kế theo bản vẽ | 21,811 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | Thiết kế theo bản vẽ | 4,3072 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công | Thiết kế theo bản vẽ | 430,725 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85 | Thiết kế theo bản vẽ | 8,731 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất để đấp | Thiết kế theo bản vẽ | 11,63 | m3 |
| 6 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Thiết kế theo bản vẽ | 124,324 | m3 |
| 7 | Láng vữa M.75 dày 3cm | Thiết kế theo bản vẽ | 1.243,239 | m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, D ≤ 10mm | Thiết kế theo bản vẽ | 6,006 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường, tường đầu, D ≤ 10mm | Thiết kế theo bản vẽ | 15,486 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đà giằng, D ≤ 10mm | Thiết kế theo bản vẽ | 5,531 | tấn |
| 11 | SXLD ván khuôn móng kênh | Thiết kế theo bản vẽ | 1,534 | 100m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn tường, tường đầu, đà giằng | Thiết kế theo bản vẽ | 40,388 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2 M.200 | Thiết kế theo bản vẽ | 136,032 | m3 |
| 14 | Bê tông tường, đá 1x2 M.200 | Thiết kế theo bản vẽ | 309,56 | m3 |
| 15 | Bê tông đà giằng, đá 1x2 M.200 | Thiết kế theo bản vẽ | 6,336 | m3 |
| 16 | Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Thiết kế theo bản vẽ | 80,105 | m2 |
| M | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH 1+2+3+4+5 | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Thiết kế theo bản vẽ | 1,26 | m3 |
| 2 | Láng vữa M.75 dày 3cm | Thiết kế theo bản vẽ | 12,6 | m2 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, D ≤ 10mm | Thiết kế theo bản vẽ | 0,447 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép tường, dàn van, D ≤ 10mm | Thiết kế theo bản vẽ | 0,396 | tấn |
| 5 | Sản xuất cửa van phẳng | Thiết kế theo bản vẽ | 7,737 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van phẳng | Thiết kế theo bản vẽ | 7,737 | tấn |
| 7 | SXLD ván khuôn móng | Thiết kế theo bản vẽ | 0,053 | 100m2 |
| 8 | SXLD ván khuôn tường | Thiết kế theo bản vẽ | 1,765 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2 M.200 | Thiết kế theo bản vẽ | 1,96 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, đá 1x2 M.200 | Thiết kế theo bản vẽ | 3,36 | m3 |
| 11 | Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Thiết kế theo bản vẽ | 15,68 | m2 |
| N | BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Thiết kế theo bản vẽ | 331,4233 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 331,4233 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 331,4233 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 551,4215 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 551,4215 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 551,4215 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xi măng bao | Thiết kế theo bản vẽ | 155,973 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 155,973 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 155,973 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Thiết kế theo bản vẽ | 155,973 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - thép các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 39,8095 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 39,8095 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 39,8095 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 39,8095 | tấn |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Thiết kế theo bản vẽ | 11,63 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 11,63 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 11,63 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 2,2426 | m3 |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Thiết kế theo bản vẽ | 2,2426 | m3 |
| 20 | Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Thiết kế theo bản vẽ | 2,2426 | m3 |
| 21 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Thiết kế theo bản vẽ | 2,2426 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình thủy lợi. Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng thủy lợi tương ứng với công trình thủy lợi cấp IV và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng kênh mương thoát nước | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên. Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại 250 Lít | 4 |
| 2 | Máy đào | Loại bánh xích; Dung tích gầu 0,8m³ | 3 |
| 3 | Máy ủi | Loại bánh xích - công suất 110CV | 1 |
| 4 | Xe ben | Loại 5 tấn | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Loại đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Loại đầm dùi | 2 |
| 7 | Bơm | Loại bơm nước | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Loại phát điện 220V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi