Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 17:28:00 đến ngày 2022-07-19 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,328,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (san nền).- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 929.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.858.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC trong quá trình thi công công trình (có thể do nhân sự đảm nhiệm vị trí trong gói thầu kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ; Chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công nhân nề hoàn thiện, có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4 trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn(có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥90cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình Bia lưu niệm nơi thành lập lực lượng vũ trang tỉnh Bình Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509,Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,025 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,578 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,225 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,342 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,064 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,036 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,06 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,266 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,395 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,465 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,439 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,52 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,065 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,277 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,602 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,066 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,489 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, sàn ngoài nhà, sàn dày 100mm | Chương V E - HSMT | 2,612 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, sàn trong nhà, sàn dày 100mm | Chương V E - HSMT | 4,72 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhà | Chương V E - HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,724 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,056 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,733 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,305 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,07 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 17,272 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,795 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,723 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,077 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,391 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép C150x45x5x2 | Chương V E - HSMT | 0,221 | tấn |
| 43 | Sản xuất cầu phông thép 50x50x1,2mm | Chương V E - HSMT | 0,17 | tấn |
| 44 | Sản xuất li tô thép30x30x1,2mm: | Chương V E - HSMT | 0,202 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép | Chương V E - HSMT | 0,593 | tấn |
| 46 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài (châ móng), dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,855 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 95,7 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 106,599 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,6 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 53,88 | m2 |
| 52 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 26,1 | m2 |
| 53 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 47,2 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,88 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E - HSMT | 106,599 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 95,7 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 140,66 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 13,855 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 155,48 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 187,479 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 37,6 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 75,4 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 31,56 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 16,2 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,075 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granite men mờ 600x600 - XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 48,657 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,01 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch granit 600x120mm | Chương V E - HSMT | 3,408 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 34,75 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh bật thanh nhôm hệ XINGFA | Chương V E - HSMT | 5,65 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh bật thanh nhôm hệ XINGFA | Chương V E - HSMT | 7,56 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh bật thanh nhôm hệ XINGFA | Chương V E - HSMT | 8,64 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa lật chữ A thanh nhôm hệ XINGFA | Chương V E - HSMT | 0,72 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V E - HSMT | 0,056 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 8,64 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 5,914 | 1m2 |
| 77 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 MODULE | Chương V E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 78 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18W) | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn pha LED (50W) | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn LED ốp trần(18W) | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn LED ốp trần KT 300X300 (24W) | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần đảo (60W) + DIMER | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt đế nhựa đơn + mặt nạ 1-3 lỗ | Chương V E - HSMT | 8 | hộp |
| 86 | Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗ | Chương V E - HSMT | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt đế nhựa đơn + mặt nạ dùng cho MCB 2P | Chương V E - HSMT | 12 | hộp |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P 63A-10kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P 25A-6kA | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt LV-ABC-2x16-0.6/1kV | Chương V E - HSMT | 74 | m |
| 93 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 92 | m |
| 94 | Lắp đặt dây CVV-2x1.5 | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 204 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V E - HSMT | 86 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Chương V E - HSMT | 102 | m |
| 98 | Sứ đón điện | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 3,64 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,2 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,56 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,019 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,002 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cột bê tông PC.I-8.5-160-3.0. TCVN 5847:2016 | Chương V E - HSMT | 2 | 1 cột |
| 106 | Vòng đệm | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Bulong M16x250+ êcu | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Giá treo | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Gia công, đóng cọc nối đất | Chương V E - HSMT | 2 | cọc |
| 111 | Dây nối đất cột | Chương V E - HSMT | 2,16 | kg |
| 112 | SXLD tấm nối đất | Chương V E - HSMT | 0,09 | kg |
| 113 | Dây nối 2 cọc | Chương V E - HSMT | 2,04 | kg |
| 114 | Que hàn điện | Chương V E - HSMT | 0,15 | kg |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 80mm, dày 5mm | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 50mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 32mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Co PVC, đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y PVC, đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y PVC, đường kính 80mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Lơi, đường kính 80mm | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y PVC, đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Lơi, đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt Giảm PVC D100/50 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Giảm PVC D80/25 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co PVC, đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co PVC, đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co PVC, đường kính 20mm | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính 20mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co Răng trong, đường kính D20/16 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Van đồng- Đường kính D25mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Van đồng- Đường kính D20mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Van nhựa - Đường kính D25mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt (2 khối) | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Hand xịt) | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt thông tắc D100 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt xi phông PVC D80 (phễu thu sàn) | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 154 | Dây mềm 4 tấc | Chương V E - HSMT | 5 | dây |
| 155 | Phao điện ngắt nước | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E - HSMT | 2 | bể |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm, dày 3mm (thoát nước mái) | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm, dày 3mm (ống thông dầm) | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm, dày 3mm (ống xả tràn) | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt Co, đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt Lơi, đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,615 | m3 |
| 165 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,524 | m3 |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,148 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E - HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,506 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,732 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,056 | tấn |
| 171 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,352 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E - HSMT | 21,98 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,84 | m2 |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,14 | m2 |
| 175 | Đổ lớp than hoạt tính vào hố thấm | Chương V E - HSMT | 0,15 | m3 |
| 176 | Đổ lớp đá sỏi vào hố thấm | Chương V E - HSMT | 0,15 | m3 |
| 177 | Đổ lớp cát vàng thô | Chương V E - HSMT | 0,15 | m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 179 | Khoang giếng cấp nước sâu 60m | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,195 | m3 |
| 181 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,063 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,56 | m3 |
| 183 | Nắp hộc bơm bằng thép | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D100mm, dày 5mm (thoát phân) | Chương V E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D50mm, dày 3mm (ống hút nước từ giếng) | Chương V E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D25mm, dày 3mm( ống cấp nước sinh hoạt) | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt Luppe D50 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 188 | Máy bơm nước Q=2m3/h, H=20m | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 189 | Đào rãnh chôn ống D25 | Chương V E - HSMT | 5,2 | 1m3 |
| 190 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,028 | 100m3 |
| B | BIA LƯU NIỆM CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lát nền đá granit khò nhám vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 153,16 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, sơn dầu bóng cấu kiện đá mài (bậc thang, bậc cấp, tay vịn lan can hành lang) | Chương V E - HSMT | 423,621 | m2 |
| 3 | Ốp, lát đá granit tự nhiên | Chương V E - HSMT | 21,181 | m2 |
| 4 | Chữ inox mạ đồng 120 | Chương V E - HSMT | 133 | chữ |
| 5 | Sơn chậu hoa | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,995 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 19,247 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1,267 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,145 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 1,409 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 14,992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 1,318 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,215 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,697 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 41,318 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 49,819 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 1,301 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,171 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,606 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,834 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,525 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,438 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 292,824 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 75,158 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 57,195 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 425,177 | m2 |
| 26 | GCLD cữa sắt cổng phụ | Chương V E - HSMT | 5,4 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 71,489 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E - HSMT | 7,149 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,149 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E - HSMT | 69,2 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 69,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 71,489 | m2 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 2 | Đất san nền tại lấy đất tại Hoài Tân | Chương V E - HSMT | 421,794 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 4,218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E - HSMT | 42,179 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - HSMT | 42,179 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 4,465 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (san nền).- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 929.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.858.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC trong quá trình thi công công trình (có thể do nhân sự đảm nhiệm vị trí trong gói thầu kiêm nhiệm) | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ; Chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công nhân nề hoàn thiện, có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4 trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt cốt thép | ≥5 kW | 2 |
| 4 | Máy uốn cốt thép | ≥5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥70 kg | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | ≥0,8 Tấn | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | ≥0,62 kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn(có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8 m3 | 1 |
| 14 | Máy ủi | ≥90cv | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥9 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi