Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733145-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220710535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công của tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 17:28:00 đến ngày 2022-07-19 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,328,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (san nền).- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 929.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.858.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC trong quá trình thi công công trình (có thể do nhân sự đảm nhiệm vị trí trong gói thầu kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ; Chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công nhân nề hoàn thiện, có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4 trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn(có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥90cv
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình
Bia lưu niệm nơi thành lập lực lượng vũ trang tỉnh Bình Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định , địa chỉ: 37, Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 37 Ngô Mây – thành phố Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Bình Định; Địa chỉ số 231/40 Tây Sơn, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại Miền Trung; Địa chỉ: Số 08 Đinh Công Tráng, Phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu/BCHQS tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 37, Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Nhà thầu tham dự thầu không thuộc cùng một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định (Địa chỉ: 37 Ngô Mây – thành phố Quy Nhơn – tỉnh Bình Định).


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định , địa chỉ: 37, Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509,Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,599100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT2,025m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,578m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,225m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,27100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,017tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,342tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,064m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,036m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,207100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,06tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,266tấn
13Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,395m3
14Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,465m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,439100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,16100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,264100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,52m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,304100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,065tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,277tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT4,602m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,61100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,066tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,489tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, sàn ngoài nhà, sàn dày 100mmChương V E - HSMT2,612m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, sàn trong nhà, sàn dày 100mmChương V E - HSMT4,72m3
28Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhàChương V E - HSMT0,261100m2
29Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhàChương V E - HSMT0,472100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,724tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,056tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,733m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,115100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,305m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,047100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,07tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT17,272m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,795m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,723m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,077m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,391m3
42Gia công xà gồ thép C150x45x5x2Chương V E - HSMT0,221tấn
43Sản xuất cầu phông thép 50x50x1,2mmChương V E - HSMT0,17tấn
44Sản xuất li tô thép30x30x1,2mm:Chương V E - HSMT0,202tấn
45Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thépChương V E - HSMT0,593tấn
46Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,794100m2
47Trát tường ngoài (châ móng), dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT13,855m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT95,7m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT106,599m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,6m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT53,88m2
52Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT26,1m2
53Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT47,2m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,88m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V E - HSMT106,599m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E - HSMT95,7m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT140,66m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT13,855m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT155,48m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT187,479m2
61Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT37,6m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT75,4m
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E - HSMT31,56m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT16,2m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT12,075m2
66Lát nền, sàn gạch granite men mờ 600x600 - XM PCB40Chương V E - HSMT48,657m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40Chương V E - HSMT9,01m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch granit 600x120mmChương V E - HSMT3,408m2
69Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, XM PCB40Chương V E - HSMT34,75m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh bật thanh nhôm hệ XINGFAChương V E - HSMT5,65m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh bật thanh nhôm hệ XINGFAChương V E - HSMT7,56m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh bật thanh nhôm hệ XINGFAChương V E - HSMT8,64m2
73Sản xuất, lắp dựng cửa lật chữ A thanh nhôm hệ XINGFAChương V E - HSMT0,72m2
74Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmChương V E - HSMT0,056tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT8,64m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT5,9141m2
77Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 MODULEChương V E - HSMT11 tủ
78Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18W)Chương V E - HSMT4bộ
79Lắp đặt đèn pha LED (50W)Chương V E - HSMT4bộ
80Lắp đặt đèn LED ốp trần(18W)Chương V E - HSMT3bộ
81Lắp đặt đèn LED ốp trần KT 300X300 (24W)Chương V E - HSMT1bộ
82Lắp đặt quạt trần đảo (60W) + DIMERChương V E - HSMT3cái
83Lắp đặt công tắc đơnChương V E - HSMT8cái
84Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V E - HSMT10cái
85Lắp đặt đế nhựa đơn + mặt nạ 1-3 lỗChương V E - HSMT8hộp
86Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗChương V E - HSMT2hộp
87Lắp đặt đế nhựa đơn + mặt nạ dùng cho MCB 2PChương V E - HSMT12hộp
88Lắp đặt MCB 2P 63A-10kAChương V E - HSMT1cái
89Lắp đặt MCB 1P 25A-6kAChương V E - HSMT2cái
90Lắp đặt MCB 1P 16A-6kAChương V E - HSMT1cái
91Lắp đặt cầu chìChương V E - HSMT10cái
92Lắp đặt LV-ABC-2x16-0.6/1kVChương V E - HSMT74m
93Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Chương V E - HSMT92m
94Lắp đặt dây CVV-2x1.5Chương V E - HSMT40m
95Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Chương V E - HSMT204m
96Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmChương V E - HSMT86m
97Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmChương V E - HSMT102m
98Sứ đón điệnChương V E - HSMT1bộ
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT3,641m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,2m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,56m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,072100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,019tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,002tấn
105Lắp dựng cột bê tông PC.I-8.5-160-3.0. TCVN 5847:2016Chương V E - HSMT21 cột
106Vòng đệmChương V E - HSMT4bộ
107Bulong M16x250+ êcuChương V E - HSMT2bộ
108Giá treoChương V E - HSMT2bộ
109Lắp đặt xà bằng thủ côngChương V E - HSMT2bộ
110Gia công, đóng cọc nối đấtChương V E - HSMT2cọc
111Dây nối đất cộtChương V E - HSMT2,16kg
112SXLD tấm nối đấtChương V E - HSMT0,09kg
113Dây nối 2 cọcChương V E - HSMT2,04kg
114Que hàn điệnChương V E - HSMT0,15kg
115Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Chương V E - HSMT0,1100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 80mm, dày 5mmChương V E - HSMT0,2100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 50mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,05100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 32mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,1100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 25mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,5100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,2100m
121Lắp đặt Co PVC, đường kính 100mmChương V E - HSMT10cái
122Lắp đặt Y PVC, đường kính 100mmChương V E - HSMT4cái
123Lắp đặt Lơi PVC, đường kính 100mmChương V E - HSMT5cái
124Lắp đặt Y PVC, đường kính 80mmChương V E - HSMT4cái
125Lắp đặt Lơi, đường kính 80mmChương V E - HSMT20cái
126Lắp đặt Y PVC, đường kính 50mmChương V E - HSMT2cái
127Lắp đặt Lơi, đường kính 50mmChương V E - HSMT10cái
128Lắp đặt Giảm PVC D100/50Chương V E - HSMT2cái
129Lắp đặt Giảm PVC D80/25Chương V E - HSMT2cái
130Lắp đặt Co PVC, đường kính 32mmChương V E - HSMT2cái
131Lắp đặt Tê PVC, đường kính 32mmChương V E - HSMT2cái
132Lắp đặt Co PVC, đường kính 25mmChương V E - HSMT20cái
133Lắp đặt Tê PVC, đường kính 25mmChương V E - HSMT5cái
134Lắp đặt Lơi PVC, đường kính 25mmChương V E - HSMT10cái
135Lắp đặt Co PVC, đường kính 20mmChương V E - HSMT15cái
136Lắp đặt Tê PVC, đường kính 20mmChương V E - HSMT10cái
137Lắp đặt Co Răng trong, đường kính D20/16Chương V E - HSMT6cái
138Lắp đặt Van đồng- Đường kính D25mmChương V E - HSMT2cái
139Lắp đặt Van đồng- Đường kính D20mmChương V E - HSMT2cái
140Lắp đặt Van nhựa - Đường kính D25mmChương V E - HSMT2cái
141Lắp đặt Lavabo treo tườngChương V E - HSMT2bộ
142Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V E - HSMT2bộ
143Bộ xả lavabo bằng InoxChương V E - HSMT2bộ
144Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT2cái
145Lắp đặt kệ kínhChương V E - HSMT2cái
146Lắp đặt giá treo khănChương V E - HSMT2cái
147Lắp đặt vòi rửa sànChương V E - HSMT2cái
148Lắp đặt xí bệt (2 khối)Chương V E - HSMT2bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Hand xịt)Chương V E - HSMT2cái
150Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E - HSMT2cái
151Lắp đặt thông tắc D100Chương V E - HSMT2cái
152Lắp đặt phễu thu 150x150Chương V E - HSMT2cái
153Lắp đặt xi phông PVC D80 (phễu thu sàn)Chương V E - HSMT2cái
154Dây mềm 4 tấcChương V E - HSMT5dây
155Phao điện ngắt nướcChương V E - HSMT1bộ
156Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E - HSMT2bể
157Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm, dày 3mm (thoát nước mái)Chương V E - HSMT0,2100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm, dày 3mm (ống thông dầm)Chương V E - HSMT0,02100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm, dày 3mm (ống xả tràn)Chương V E - HSMT0,02100m
160Lắp đặt cầu chắn rácChương V E - HSMT4cái
161Lắp đặt Co, đường kính 50mmChương V E - HSMT4cái
162Lắp đặt Lơi, đường kính 50mmChương V E - HSMT8cái
163Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,178100m3
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,615m3
165Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,524m3
166Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E - HSMT0,148m3
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E - HSMT0,47100m2
168Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,506m3
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,732100m2
170Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,056tấn
171Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,352m3
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E - HSMT21,98m2
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E - HSMT18,84m2
174Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,14m2
175Đổ lớp than hoạt tính vào hố thấmChương V E - HSMT0,15m3
176Đổ lớp đá sỏi vào hố thấmChương V E - HSMT0,15m3
177Đổ lớp cát vàng thôChương V E - HSMT0,15m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,069100m3
179Khoang giếng cấp nước sâu 60mChương V E - HSMT1cái
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,195m3
181Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,063m3
182Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,56m3
183Nắp hộc bơm bằng thépChương V E - HSMT1cái
184Lắp đặt ống nhựa UPVC D100mm, dày 5mm (thoát phân)Chương V E - HSMT0,05100m
185Lắp đặt ống nhựa UPVC D50mm, dày 3mm (ống hút nước từ giếng)Chương V E - HSMT0,6100m
186Lắp đặt ống nhựa UPVC D25mm, dày 3mm( ống cấp nước sinh hoạt)Chương V E - HSMT0,2100m
187Lắp đặt Luppe D50Chương V E - HSMT1cái
188Máy bơm nước Q=2m3/h, H=20mChương V E - HSMT1cái
189Đào rãnh chôn ống D25Chương V E - HSMT5,21m3
190Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,024100m3
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,028100m3
B BIA LƯU NIỆM CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Lát nền đá granit khò nhám vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT153,16m2
2Vệ sinh, sơn dầu bóng cấu kiện đá mài (bậc thang, bậc cấp, tay vịn lan can hành lang)Chương V E - HSMT423,621m2
3Ốp, lát đá granit tự nhiênChương V E - HSMT21,181m2
4Chữ inox mạ đồng 120Chương V E - HSMT133chữ
5Sơn chậu hoaChương V E - HSMT7cái
C TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,995100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT8,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT19,247m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,528m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,267100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,145tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT1,409tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT14,992m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,318100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,215tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,697tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT41,318m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT49,819m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT1,301100m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT5m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,171tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,606tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT18,834m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,525m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,438m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT292,824m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT75,158m2
24Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT57,195m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT425,177m2
26GCLD cữa sắt cổng phụChương V E - HSMT5,4m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT71,489m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E - HSMT7,149m2
29Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT7,149m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E - HSMT69,2m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E - HSMT69,2m2
32Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E - HSMT71,489m2
D SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,529100m3
2Đất san nền tại lấy đất tại Hoài TânChương V E - HSMT421,794m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT4,218100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E - HSMT42,17910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V E - HSMT42,17910m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT4,465100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (san nền).- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 929.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.858.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC trong quá trình thi công công trình (có thể do nhân sự đảm nhiệm vị trí trong gói thầu kiêm nhiệm) 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 929 triệu đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ; Chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.31
5 Đội trưởng thi công xây dựng 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công nhân nề hoàn thiện, có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4 trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥23 kW2
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW2
3 Máy cắt cốt thép ≥5 kW2
4 Máy uốn cốt thép ≥5 kW2
5 Máy đầm bàn ≥1 kW2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
7 Máy đầm cóc ≥70 kg2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥150 lít2
10 Máy vận thăng ≥0,8 Tấn2
11 Máy khoan bê tông ≥0,62 kW2
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn(có kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8 m31
14 Máy ủi ≥90cv1
15 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥9 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->