Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733873-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 03
Số hiệu KHLCNT 20220732566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 17:27:00 đến ngày 2022-07-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,995,989,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,939,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu chín trăm ba mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.493983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98796E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.396.791.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.793.582.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng;+ Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng - công nghiệp tối thiểu hạng III và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng- Tài liệu kèm theo là: Các bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y bản chính có chứng thực các hồ sơ có liên quan đến nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo(đến thời điểm xét thầu vẫn còn hiệu lực) và tài liệu chứng kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (có xác nhận của đơn vị nhân sự chủ đầu tư đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng - công nghiệp tối thiểu hạng III và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Tài liệu kèm theo là: Các bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y bản chính có chứng thực các hồ sơ có liên quan đến nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo (đến thời điểm xét thầu vẫn còn hiệu lực) và tài liệu chứng kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (có xác nhận của đơn vị nhân sự chủ đầu tư đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Các bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y bản chính có chứng thực các hồ sơ có liên quan đến nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo (đến thời điểm xét thầu vẫn còn hiệu lực) và tài liệu chứng kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (có xác nhận của đơn vị nhân sự chủ đầu tư đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại họctrở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Các bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y bản chính có chứng thực các hồ sơ có liên quan đến nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo (đến thời điểm xét thầu vẫn còn hiệu lực) và tài liệu chứng kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (có xác nhận của đơn vị nhân sự chủ đầu tư đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (có Chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm(*) Tài liệu kèm theo là: Các bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y bản chính có chứng thực các hồ sơ có liên quan đến nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo (đến thời điểm xét thầu vẫn còn hiệu lực) và tài liệu chứng kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (có xác nhận của đơn vị nhân sự chủ đầu tư đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 8T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 8T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 03
Đầu tư cơ sở vật chất cho một số trường học chuẩn bị cho năm học mới 2022-2023
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum , địa chỉ: 74 Ba Đình - Phường Thắng Lợi - Thành phố Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hải Phong (Số 04 đường Nguyễn Văn Hoàng, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum).


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum , địa chỉ: 74 Ba Đình - Phường Thắng Lợi - Thành phố Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV, năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.939.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum. Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum. Điện thoại: (060)3.862.431. Fax: (060)3.866.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HỒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,966100m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépXem Chương V, E-HSMT0,45m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT74,568m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT1,546m3
5Tháo dỡ trầnXem Chương V, E-HSMT51,51m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V, E-HSMT12,7m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V, E-HSMT66,505m2
8Phá dỡ lớp vữa lót gạch hiện trạngXem Chương V, E-HSMT66,505m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT106,87m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V, E-HSMT99,05m2
11Tháo dỡ và lắp dựng lại cửa phục vụ công tác cạo rỉ và sơn cửaXem Chương V, E-HSMT17,695m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépXem Chương V, E-HSMT17,695m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V, E-HSMT2,207m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT2,207m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT2,207m3
16Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT12,7m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V, E-HSMT12,7m2
18Ngâm nước xi măngXem Chương V, E-HSMT12,7m2
19Gia công xà gồ thép 40x80x1.4Xem Chương V, E-HSMT0,24tấn
20Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4Xem Chương V, E-HSMT0,24tấn
21Gia công bán kèo 30x60x1.4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V, E-HSMT0,003tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V, E-HSMT0,003tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem Chương V, E-HSMT0,786m2
24Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmXem Chương V, E-HSMT0,789100m2
25Hệ khung dàn thép diềm máiXem Chương V, E-HSMT0,032tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem Chương V, E-HSMT1,736m2
27Diềm mái tôn phẵng 0.8mmXem Chương V, E-HSMT0,049100m2
28Dặm vá tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT15m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT53,185m2
30Lát bậc tam cấp gạch 500x500 , vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT12,728m2
31Gia công đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V, E-HSMT0,221tấn
32Lắp dựng đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V, E-HSMT0,221tấn
33Trần tôn Lambri dày 0.22mmXem Chương V, E-HSMT0,515100m2
34Nẹp chỉ trần tônXem Chương V, E-HSMT43,4m
35Quét nước xi măng chân móngXem Chương V, E-HSMT17,1m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem Chương V, E-HSMT17,695m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT99,05m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT106,87m2
39Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem Chương V, E-HSMT10m
40Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem Chương V, E-HSMT54m
41Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V, E-HSMT74m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V, E-HSMT60m
43Đèn Led 1.2mXem Chương V, E-HSMT4bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V, E-HSMT2cái
45Hộp công tắc ổ cắm nổiXem Chương V, E-HSMT5hộp
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V, E-HSMT2cái
47Lắp đặt ổ cắm đơnXem Chương V, E-HSMT7cái
48MCB 2P-16AXem Chương V, E-HSMT1cái
49Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Xem Chương V, E-HSMT11cây
50Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT6,228100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem Chương V, E-HSMT6,228100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem Chương V, E-HSMT6,228100m3
53Phá dỡ hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT26,541m2
54Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT7,496m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT0,677m3
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V, E-HSMT8,173m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT8,173m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT8,173m3
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT14,85m3
60Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT2,475m3
61Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT8,8m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,154100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,21tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT3,124m3
65Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT5,079m3
66Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT4,514m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Chương V, E-HSMT0,019100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem Chương V, E-HSMT0,014tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT0,167m3
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V, E-HSMT191 cấu kiện
71Ốp gạch trang trí KT (60x200)mmXem Chương V, E-HSMT22,571m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT22,571m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT58,001m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần trát thêm 1.5cm)Xem Chương V, E-HSMT19,973m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT5,983m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT5,5m2
77Gia công hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT78,392m2
78Lắp dựng hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT78,392m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT78,392m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT80,581m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT31,87m2
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT8,467m3
83Ván khuôn gỗ rãnh thoát nướcXem Chương V, E-HSMT0,253100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Xem Chương V, E-HSMT4,945m3
85Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmXem Chương V, E-HSMT0,02100m
B TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT4,884100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V, E-HSMT75,27m2
3Cạo bỏ lớp rong rêu và vệ sinh mái ngóiXem Chương V, E-HSMT8,489m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT539,558m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V, E-HSMT1.032,44m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépXem Chương V, E-HSMT10,602m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗXem Chương V, E-HSMT3,73m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT87,24m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V, E-HSMT1,378m3
10Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT75,27m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V, E-HSMT75,27m2
12Nhân công tháo đường ống thoát nước mưa hiện trạngXem Chương V, E-HSMT1công
13Chống thấm cổ ống thoát nước bằng hóa chất Si kaXem Chương V, E-HSMT6ống
14Ống nhựa u.PVC114Xem Chương V, E-HSMT0,56100m
15Co nhựa u.PVC 114Xem Chương V, E-HSMT7cái
16Lơi nhựa u.PVC 114Xem Chương V, E-HSMT14cái
17Cùm Inox D114Xem Chương V, E-HSMT28cái
18Keo dán ốngXem Chương V, E-HSMT2kg
19Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Xem Chương V, E-HSMT33,96m2
20Dặm vá tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT15m2
21Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt hộp 30x60x1.4 (đã bao gồm bản lề, chốt, sơn hoàn thiện và khung hoa bảo vệ kính (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa)Xem Chương V, E-HSMT93,6m2
22Khung hoa bảo vệ cửa sổ 12x12x1.2Xem Chương V, E-HSMT40,32m2
23Kính trắng 5 lyXem Chương V, E-HSMT48,384m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT10,602m2
25Ổ khóa đấmXem Chương V, E-HSMT12bộ
26Sơn PU tay vịn gổ cầu thangXem Chương V, E-HSMT3,73m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT1.066,4m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT541,481m2
29Sơn mái ngóiXem Chương V, E-HSMT8,489m2
C TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN CHU TRINH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT5,221100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V, E-HSMT164,628m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT82,658m2
4Tháo dỡ và lắp dựng lại cửa phục vụ công tác cạo rỉ và sơn cửaXem Chương V, E-HSMT226,385m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT1.695,291m2
6Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT164,628m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V, E-HSMT164,628m2
8Bản lề cửa đi, cửa sổXem Chương V, E-HSMT1581bộ
9Lắp chốtXem Chương V, E-HSMT621bộ
10Gia công, lắp dựng cửa đi sắt V 40x40x3 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính, sơn hoàn thiện (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa)Xem Chương V, E-HSMT71,138m2
11Vách kính khung sắt hộp 30x30x1.4 kính trắng cường lực dày 8mmXem Chương V, E-HSMT11,52m2
12Kính trắng 5 lyXem Chương V, E-HSMT38,548m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT226,385m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT1.695,291m2
D TRƯỜNG CAO BÁ QUÁT
1Cạo rỉ các kết cấu thépXem Chương V, E-HSMT13,745m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT13,745m2
3Công tác ốp đá granit màu đenXem Chương V, E-HSMT19,943m2
4Phá dỡ hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT16,574m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V, E-HSMT0,595m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V, E-HSMT9,047m2
7Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT2,199m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,023100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,015tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,155m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT33,833m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT4,229m2
13Gia công hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT2,286m2
14Lắp dựng hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT2,286m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT2,286m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT1,357m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT47,109m2
18Phá dỡ hàng rào khung lưới B.40Xem Chương V, E-HSMT117,32m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V, E-HSMT145,628m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT25,699m2
21Gia công hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT117,32m2
22Lắp dựng hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT117,32m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT117,32m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT171,327m2
25Phá dỡ hàng rào dây thép gaiXem Chương V, E-HSMT475,949m2
26Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Xem Chương V, E-HSMT99cấu kiện
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT63,978m3
28Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT12,599m3
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT39,196m3
30Lấp đất chân móngXem Chương V, E-HSMT11,418m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,921100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,816tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT11,993m3
34Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT22,765m3
35Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT51,2m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT787,686m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT234,432m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT121,975m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT192,98m
40Nhân công đắp vữa chốp trụXem Chương V, E-HSMT89trụ
41Gia công hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT78,027m2
42Lắp dựng hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT78,027m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT78,027m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT1.144,091m2
E TH-THCS LÊ LỢI (ĐIỂM THCS)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT12,778m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,448m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT4,18m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT5,152m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT0,38m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT1,71m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V, E-HSMT7,691m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT7,691m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT7,691m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT93,12m3
11Tháo dỡ cổng sắt và chông sắtXem Chương V, E-HSMT33,64m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V, E-HSMT93,12m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT93,12m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT93,12m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT3,267m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT1,231m3
17Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,85m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,049100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,031tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,025tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT1,152m3
22Lấp đất chân móngXem Chương V, E-HSMT0,651m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT1,331m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,016100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,026tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,37m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,081100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,011tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,039tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V, E-HSMT0,506m3
31Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT8,316m3
32Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V, E-HSMT0,161m3
33Ray thép V50x50x5Xem Chương V, E-HSMT82,186kg
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT9,763m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT1,02m2
36Công tác ốp đá granit màu đỏXem Chương V, E-HSMT36,838m2
37Công tác ốp đá granit màu đenXem Chương V, E-HSMT3,294m2
38Khắc chữ chìm màu vàng vào bảng tên ốp đá GranítXem Chương V, E-HSMT1bảng
39Ốp đá tự nhiên vào bồn hoaXem Chương V, E-HSMT0,72m2
40Gia công cổng sắt kéo bằng thép hộpXem Chương V, E-HSMT14,8m2
41Ổ khóa móc cổngXem Chương V, E-HSMT2cái
42Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V, E-HSMT10,783m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT10,783m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT36,45m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT24,678m3
46Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT9,288m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT1,156100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,377tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,47tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT19,06m3
51Lấp đất chân móngXem Chương V, E-HSMT22,27m3
52Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT38,462m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,464100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,197tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT5,933m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT1,62100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,321tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,653tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V, E-HSMT12,15m3
60Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT26,829m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT412,76m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT145,48m2
63Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT98,78m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT91,622m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT66m
66Nhân công đắp vữa chốp trụXem Chương V, E-HSMT50trụ
67Gia công hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT26,708m2
68Lắp dựng hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT26,708m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT26,708m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT649,862m2
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT5,4m3
72Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT1,2m3
73Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT2,1m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT14,4m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Chương V, E-HSMT0,086100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem Chương V, E-HSMT0,196tấn
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT1,26m3
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT241 cấu kiện
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT1,783m3
80Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,714m3
81Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V, E-HSMT10,629m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT15,705m2
83Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT11m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT5,5m3
85Cắt kheXem Chương V, E-HSMT7,33310m
86Tháo dỡ trầnXem Chương V, E-HSMT212,418m2
87Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V, E-HSMT2bộ
88Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V, E-HSMT2bộ
89Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem Chương V, E-HSMT1bộ
90Tháo dỡ gạch ốp tườngXem Chương V, E-HSMT32,52m2
91Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V, E-HSMT8,865m2
92Phá dỡ vữa lót nền củXem Chương V, E-HSMT8,865m2
93Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT2,47m2
94Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V, E-HSMT0,245m3
95Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem Chương V, E-HSMT0,298m3
96Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V, E-HSMT32,748m2
97Tháo dỡ và lắp dựng lại cửa phục vụ công tác cạo rỉ và sơn cửaXem Chương V, E-HSMT4,77m2
98Cạo rỉ các kết cấu thépXem Chương V, E-HSMT4,77m2
99Nhân công tháo dỡ ổ khóa cửa đi hiện trạngXem Chương V, E-HSMT2công
100Nhân công tháo dỡ và lặp lại thiết bị, dây điện hiện trạng khi thay trần mớiXem Chương V, E-HSMT4công
101Đà trần thép hộp 30x60x1.4Xem Chương V, E-HSMT0,97tấn
102Lắp dựng đà trần thépXem Chương V, E-HSMT0,97tấn
103Trần tôn Lambri dày 0.22mmXem Chương V, E-HSMT2,124100m2
104Nẹp chỉ trần tônXem Chương V, E-HSMT222,6m
105Ổ khóa đấmXem Chương V, E-HSMT111bộ
106Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT8,985m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT31,07m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT0,57m2
109Cửa đi khung nhômXem Chương V, E-HSMT2,85m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem Chương V, E-HSMT2,85m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT4,77m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT32,748m2
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT12,259m3
114Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Xem Chương V, E-HSMT0,871m3
115Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200Xem Chương V, E-HSMT2,757m3
116Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtXem Chương V, E-HSMT0,317100m2
117Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT0,26m3
118Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT0,341m3
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem Chương V, E-HSMT0,016tấn
120Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V, E-HSMT5cái
121Gạch vỡXem Chương V, E-HSMT0,528m3
122Đá 4x6Xem Chương V, E-HSMT0,528m3
123Đá 1 x2Xem Chương V, E-HSMT0,528m3
124Cát hạt lớnXem Chương V, E-HSMT0,528m3
125Cát hạt mịnXem Chương V, E-HSMT0,845m3
126Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT1,26m3
127Lấp đất đường ốngXem Chương V, E-HSMT1,26m3
128Ống nhựa u.PVC90Xem Chương V, E-HSMT0,045100m
129Co nhựa u.PVC90Xem Chương V, E-HSMT4cái
130Ống nhựa u.PVC114Xem Chương V, E-HSMT0,08100m
131Ống nhựa u.PVC60Xem Chương V, E-HSMT0,12100m
132Ống nhựa u.PVC42Xem Chương V, E-HSMT0,04100m
133Ống nhựa u.PVC27Xem Chương V, E-HSMT0,12100m
134Co nhựa u.PVC 114Xem Chương V, E-HSMT2cái
135Co nhựa u.PVC 60Xem Chương V, E-HSMT2cái
136Co nhựa u.PVC 27Xem Chương V, E-HSMT4cái
137Co nhựa ren ngoài u.PVC 27Xem Chương V, E-HSMT2cái
138Co nhựa ren trong u.PVC 27Xem Chương V, E-HSMT5cái
139Tê nhựa u.PVC60Xem Chương V, E-HSMT3cái
140Tê nhựa u.PVC27Xem Chương V, E-HSMT3cái
141Tê chia 3 D21 InoxXem Chương V, E-HSMT4cái
142Lơi nhựa u.PVC 114Xem Chương V, E-HSMT4cái
143Lơi nhựa u.PVC 60Xem Chương V, E-HSMT5cái
144Y nhựa u.PVC 114Xem Chương V, E-HSMT1cái
145Keo dán ốngXem Chương V, E-HSMT0,5kg
146Cao su nonXem Chương V, E-HSMT5cuộn
147Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc+Tê hanXem Chương V, E-HSMT2bộ
148Lắp đặt chậu tiểu namXem Chương V, E-HSMT1bộ
149La vabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nướcXem Chương V, E-HSMT2bộ
150Lắp đặt gương soiXem Chương V, E-HSMT2cái
151Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Xem Chương V, E-HSMT2cái
152Rumine D27Xem Chương V, E-HSMT2bộ
153Van nhựa D27Xem Chương V, E-HSMT1cái
154Vòi xịt xíXem Chương V, E-HSMT2bộ
155Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V, E-HSMT200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.493983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98796E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.396.791.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.793.582.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng;+ Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng - công nghiệp tối thiểu hạng III và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng- Tài liệu kèm theo là: Các bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y bản chính có chứng thực các hồ sơ có liên quan đến nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo(đến thời điểm xét thầu vẫn còn hiệu lực) và tài liệu chứng kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (có xác nhận của đơn vị nhân sự chủ đầu tư đã tham gia)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng - công nghiệp tối thiểu hạng III và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Tài liệu kèm theo là: Các bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y bản chính có chứng thực các hồ sơ có liên quan đến nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo (đến thời điểm xét thầu vẫn còn hiệu lực) và tài liệu chứng kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (có xác nhận của đơn vị nhân sự chủ đầu tư đã tham gia)53
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Các bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y bản chính có chứng thực các hồ sơ có liên quan đến nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo (đến thời điểm xét thầu vẫn còn hiệu lực) và tài liệu chứng kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (có xác nhận của đơn vị nhân sự chủ đầu tư đã tham gia)33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại họctrở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Các bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y bản chính có chứng thực các hồ sơ có liên quan đến nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo (đến thời điểm xét thầu vẫn còn hiệu lực) và tài liệu chứng kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (có xác nhận của đơn vị nhân sự chủ đầu tư đã tham gia)33
5 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (có Chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm(*) Tài liệu kèm theo là: Các bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y bản chính có chứng thực các hồ sơ có liên quan đến nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo (đến thời điểm xét thầu vẫn còn hiệu lực) và tài liệu chứng kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (có xác nhận của đơn vị nhân sự chủ đầu tư đã tham gia)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 8T Cần trục ô tô 8T2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW3
3 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW3
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW3
5 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW3
6 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW3
7 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW3
8 Máy trộn 250l Máy trộn 250l3
9 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l3
10 Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->