Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733760-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02
Số hiệu KHLCNT 20220732566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 17:26:00 đến ngày 2022-07-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,889,423,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,341,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu ba trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.334134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66826E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.311.538.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.623.077.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.311.538.600VND.- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực 6 tháng; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.311.538.600VND.- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô >=10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ôtô >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1 KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn 200 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 200 KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn 350l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 350l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02
Đầu tư cơ sở vật chất cho một số trường học chuẩn bị cho năm học mới 2022-2023
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum , địa chỉ: 74 Ba Đình - Phường Thắng Lợi - Thành phố Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hải Phong (Số 04 đường Nguyễn Văn Hoàng, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum).


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum , địa chỉ: 74 Ba Đình - Phường Thắng Lợi - Thành phố Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV, năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.341.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum. Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum. Điện thoại: (060)3.862.431. Fax: (060)3.866.141;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT1,054100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V, E-HSMT1,35m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépXem Chương V, E-HSMT0,347m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT70,824m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT1,421m3
6Tháo dỡ trầnXem Chương V, E-HSMT51,895m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT6,3m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT96,817m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V, E-HSMT98,462m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V, E-HSMT0,107m3
11Phá dỡ ô văng bê tông cốt thépXem Chương V, E-HSMT0,081m3
12Tháo dỡ và lắp dựng lại cửa phục vụ công tác cạo rỉ và sơn cửaXem Chương V, E-HSMT9,24m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépXem Chương V, E-HSMT9,24m2
14Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT1,35m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V, E-HSMT1,35m2
16Gia công xà gồ thép 40x80x1.4Xem Chương V, E-HSMT0,228tấn
17Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V, E-HSMT0,228tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmXem Chương V, E-HSMT0,75100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,029100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,021tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,276m3
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT6,808m2
23Dặm vá tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT15m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,304m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT4,05m2
26Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT0,51m2
27Gia công đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V, E-HSMT0,221tấn
28Lắp dựng đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V, E-HSMT0,221tấn
29Trần tôn Lambri dày 0.22mmXem Chương V, E-HSMT0,519100m2
30Nẹp chỉ trần tônXem Chương V, E-HSMT43,5m
31Gia công và lắp dựng cửa sổ sắt hộp 30x60x1.4 (đã bao gồm bản lề, chốt , sơn hoàn thiện và khung hoa bảo vệ kính (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa)Xem Chương V, E-HSMT3,15m2
32Kính trắng 5 lyXem Chương V, E-HSMT2,766m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT9,24m2
34Quét nước xi măng chân móngXem Chương V, E-HSMT4,8m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT103,022m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT103,625m2
37Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem Chương V, E-HSMT20m
38Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem Chương V, E-HSMT56m
39Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V, E-HSMT90m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V, E-HSMT70m
41Đèn Led 1.2mXem Chương V, E-HSMT6bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V, E-HSMT2cái
43Hộp công tắc ổ cắm nổiXem Chương V, E-HSMT6hộp
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V, E-HSMT4cái
45Lắp đặt ổ cắm đơnXem Chương V, E-HSMT5cái
46MCB 2P-16AXem Chương V, E-HSMT1cái
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT3,267m3
48Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,545m3
49Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT2,753m3
50Lấp đất chân móngXem Chương V, E-HSMT0,605m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,024100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,025tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,424m3
54Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V, E-HSMT1,058m3
55Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,705m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT3,199m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Chương V, E-HSMT0,057100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,034tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT0,353m3
60Gia công xà gồ thép 30x60x1.4Xem Chương V, E-HSMT0,028tấn
61Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V, E-HSMT0,028tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmXem Chương V, E-HSMT0,116100m2
63Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Xem Chương V, E-HSMT2,45m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT24,607m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT8,386m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT6,376m2
67Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT1,28m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V, E-HSMT1,28m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT4,8m
70Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT10,143m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT19,152m2
72Cửa đi khung nhômXem Chương V, E-HSMT0,7m2
73Cửa sổ khung nhômXem Chương V, E-HSMT1,2m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem Chương V, E-HSMT1,9m2
75Khung hoa 12x12x1.2Xem Chương V, E-HSMT1,2m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaXem Chương V, E-HSMT1,2m2
77Vách ngăn tấm Compact (Vật liệu và phụ kiện)Xem Chương V, E-HSMT5,17m2
78Đà trần thép hộp 30x60x1.4Xem Chương V, E-HSMT0,048tấn
79Lắp dựng đà trần thépXem Chương V, E-HSMT0,048tấn
80Trần tôn Lambri dày 0.22mmXem Chương V, E-HSMT0,1100m2
81Nẹp chỉ trần tônXem Chương V, E-HSMT12,72m
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT14,762m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT27,057m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT12,259m3
85Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Xem Chương V, E-HSMT0,871m3
86Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200Xem Chương V, E-HSMT2,757m3
87Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtXem Chương V, E-HSMT0,317100m2
88Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT0,26m3
89Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT0,341m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem Chương V, E-HSMT0,016tấn
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V, E-HSMT5cái
92Gạch vỡXem Chương V, E-HSMT0,528m3
93Đá 4x6Xem Chương V, E-HSMT0,528m3
94Đá 1 x2Xem Chương V, E-HSMT0,528m3
95Cát hạt lớnXem Chương V, E-HSMT0,528m3
96Cát hạt mịnXem Chương V, E-HSMT0,845m3
97Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT1,26m3
98Lấp đất đường ốngXem Chương V, E-HSMT1,26m3
99Ống nhựa u.PVC90Xem Chương V, E-HSMT0,045100m
100Co nhựa u.PVC90Xem Chương V, E-HSMT4cái
101Ống nhựa u.PVC34Xem Chương V, E-HSMT0,25100m
102Ống nhựa u.PVC27Xem Chương V, E-HSMT0,07100m
103Co nhựa u.PVC 34Xem Chương V, E-HSMT4cái
104Co nhựa u.PVC 34/27Xem Chương V, E-HSMT2cái
105Co nhựa ren trong u.PVC 27/21Xem Chương V, E-HSMT11cái
106Tê nhựa u.PVC34Xem Chương V, E-HSMT2cái
107Tê nhựa u.PVC34/27Xem Chương V, E-HSMT9cái
108Van khóa D34Xem Chương V, E-HSMT1cái
109Ống nhựa u.PVC114Xem Chương V, E-HSMT0,15100m
110Co nhựa u.PVC 114Xem Chương V, E-HSMT5cái
111Tê nhựa u.PVC 114Xem Chương V, E-HSMT3cái
112Lơi nhựa u.PVC 114Xem Chương V, E-HSMT5cái
113Ống nhựa u.PVC60Xem Chương V, E-HSMT0,13100m
114Ống nhựa u.PVC34Xem Chương V, E-HSMT0,02100m
115Co nhựa u.PVC 60Xem Chương V, E-HSMT1cái
116Co nhựa u.PVC 60/34Xem Chương V, E-HSMT1cái
117Co nhựa u.PVC 34Xem Chương V, E-HSMT6cái
118Tê nhựa u.PVC60/34Xem Chương V, E-HSMT2cái
119Lơi nhựa u.PVC 60Xem Chương V, E-HSMT5cái
120Lơi nhựa u.PVC 60/34Xem Chương V, E-HSMT1cái
121Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + dây rắc+Tê hanXem Chương V, E-HSMT4bộ
122La vabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nướcXem Chương V, E-HSMT2bộ
123Lắp đặt gương soiXem Chương V, E-HSMT5cái
124Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Xem Chương V, E-HSMT1cái
125RumineXem Chương V, E-HSMT1bộ
126Vòi xịt xíXem Chương V, E-HSMT4bộ
127Thỏ ngăn mùiXem Chương V, E-HSMT4cái
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT0,24m3
129Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,048m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT0,176m3
131Gia công cột, dàn thép bằng thép hìnhXem Chương V, E-HSMT0,178tấn
132Lắp dựng cột, dàn thépXem Chương V, E-HSMT0,178tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT11,798m2
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Xem Chương V, E-HSMT1bể
135Van phao điệnXem Chương V, E-HSMT1cái
136Van D34Xem Chương V, E-HSMT2cái
137Van D42Xem Chương V, E-HSMT1cái
138Ống nhựa u.PVC34Xem Chương V, E-HSMT0,4100m
139Ống nhựa u.PVC 49Xem Chương V, E-HSMT0,05100m
140Co nhựa u.PVC34Xem Chương V, E-HSMT4cái
141Nối nhựa D34Xem Chương V, E-HSMT7cái
B TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT10,742100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V, E-HSMT288,674m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V, E-HSMT1.601,61m2
4Phá dỡ lớp vữa lót lát gạch hiện trạngXem Chương V, E-HSMT1.560,69m2
5Phá lớp vữa trát granitô bậc cấp, cầu thangXem Chương V, E-HSMT169,621m2
6Nhân công tháo ống nước mưa hiện trạngXem Chương V, E-HSMT2công
7Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT288,674m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V, E-HSMT288,674m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT1.601,61m2
10Lát đá granít màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT83,581m2
11Lát đá màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT88,836m2
12Ống nhựa u.PVC90Xem Chương V, E-HSMT2,418100m
13Co nhựa u.PVC 90Xem Chương V, E-HSMT62cái
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT5,198100m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V, E-HSMT50,032m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V, E-HSMT415,531m2
17Phá dỡ lớp vữa lót lát gạch hiện trạngXem Chương V, E-HSMT415,531m2
18Phá lớp vữa trát granitô bậc cấp, cầu thangXem Chương V, E-HSMT38,426m2
19Nhân công tháo ống nước mưa hiện trạngXem Chương V, E-HSMT2công
20Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT50,032m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V, E-HSMT50,032m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT415,531m2
23Lát đá granít màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT23,681m2
24Lát đá màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT15,205m2
25Ống nhựa u.PVC90Xem Chương V, E-HSMT0,45100m
26Co nhựa u.PVC 90Xem Chương V, E-HSMT12cái
C TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN CỪ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT2,475100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V, E-HSMT39,84m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V, E-HSMT704,112m2
4Phá dỡ lớp vữa lót lát gạch hiện trạngXem Chương V, E-HSMT704,112m2
5Phá lớp vữa trát granitô bậc cấp, cầu thangXem Chương V, E-HSMT68,099m2
6Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT39,84m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V, E-HSMT39,84m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT704,112m2
9Lát đá granít màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT15,734m2
10Lát đá màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT53,997m2
D TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT37,354m3
2Tháo dỡ cổng và hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT109,88m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Xem Chương V, E-HSMT15cấu kiện
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V, E-HSMT44,205m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT44,205m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT44,205m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT3,267m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT1,231m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,85m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,049100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,031tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,025tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT1,192m3
14Lấp đất chân móngXem Chương V, E-HSMT0,651m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT1,331m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,016100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,026tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,37m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,081100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,011tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,039tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V, E-HSMT0,506m3
23Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT8,316m3
24Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V, E-HSMT0,161m3
25Ray thép V50x50x5Xem Chương V, E-HSMT82,186kg
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT9,763m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT1,02m2
28Công tác ốp đá granit màu đỏXem Chương V, E-HSMT36,838m2
29Công tác ốp đá granit màu đenXem Chương V, E-HSMT3,294m2
30Khắc chữ chìm màu vàng vào bảng tên ốp đá GranítXem Chương V, E-HSMT1bảng
31Ốp đá tự nhiên vào bồn hoaXem Chương V, E-HSMT0,72m2
32Gia công cổng sắt kéo bằng thép hộpXem Chương V, E-HSMT21,5m2
33Ổ khóa móc cổngXem Chương V, E-HSMT2cái
34Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V, E-HSMT10,783m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT10,783m2
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT21,766m3
37Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT4,524m3
38Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT15,665m3
39Lấp đất chân móngXem Chương V, E-HSMT4,021m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,342100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,3tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT5,031m3
43Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT10,08m3
44Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT14,589m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT224,455m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT113,855m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT66,895m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT90,2m
49Nhân công đắp vữa chốp trụXem Chương V, E-HSMT33trụ
50Gia công hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT65,201m2
51Lắp dựng hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT65,201m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT65,201m2
53Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V, E-HSMT132,56m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem Chương V, E-HSMT36,249m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT168,809m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT248,119m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT1,039m3
58Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,416m3
59Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V, E-HSMT0,622m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT5,106m2
61Quét nước xi măngXem Chương V, E-HSMT5,106m2
62Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT7,1m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT3,55m3
64Cắt kheXem Chương V, E-HSMT4,73310m
E TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V, E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem Chương V, E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem Chương V, E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT6,8m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V, E-HSMT1,064m3
6Phá dỡ ô văng bê tông cốt thépXem Chương V, E-HSMT0,313m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V, E-HSMT29,977m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem Chương V, E-HSMT0,75m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT69,798m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V, E-HSMT94,635m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V, E-HSMT2,175m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT2,175m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT2,175m3
14Đào rãnh chôn ống đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT1,65m3
15Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,75m3
16Gia công cột bằng thép hìnhXem Chương V, E-HSMT0,008tấn
17Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V, E-HSMT0,032tấn
18Gia công xà gồ thépXem Chương V, E-HSMT0,036tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V, E-HSMT0,008tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V, E-HSMT0,032tấn
21Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V, E-HSMT0,036tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT6,898m2
23Vít bắn vào tườngXem Chương V, E-HSMT24cái
24Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmXem Chương V, E-HSMT0,179100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Chương V, E-HSMT0,012100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,016tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,026tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT0,046m3
29Trát dặm vá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT5m2
30Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT2,32m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT30,515m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT15,68m2
33Gia công đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V, E-HSMT0,105tấn
34Lắp dựng đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V, E-HSMT0,105tấn
35Trần tôn Lambri dày 0.22mmXem Chương V, E-HSMT0,192100m2
36Nẹp chỉ trần tônXem Chương V, E-HSMT0,408m
37Cửa đi khung nhômXem Chương V, E-HSMT6m2
38Cửa sổ khung nhômXem Chương V, E-HSMT2,16m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem Chương V, E-HSMT5,16m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT94,635m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT69,798m2
42Máng rửa tôn phẵng dày 0.8mm (máng tôn, khung sườn và lắp đặt)Xem Chương V, E-HSMT5,95m
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT12,259m3
44Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Xem Chương V, E-HSMT0,871m3
45Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200Xem Chương V, E-HSMT2,756m3
46Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtXem Chương V, E-HSMT0,317100m2
47Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT0,26m3
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT0,341m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem Chương V, E-HSMT0,016tấn
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT5cái
51Gạch vỡXem Chương V, E-HSMT0,528m3
52Đá 4x6Xem Chương V, E-HSMT0,528m3
53Đá 1 x2Xem Chương V, E-HSMT0,528m3
54Cát hạt lớnXem Chương V, E-HSMT0,528m3
55Cát hạt mịnXem Chương V, E-HSMT0,845m3
56Ống nhựa u.PVC90Xem Chương V, E-HSMT0,06100m
57Co nhựa u.PVC 90Xem Chương V, E-HSMT4cái
58Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT1,95m3
59Lấp đất đường ốngXem Chương V, E-HSMT1,95m3
60Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem Chương V, E-HSMT50m
61Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V, E-HSMT60m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V, E-HSMT30m
63Đèn Led 1.2mXem Chương V, E-HSMT3bộ
64Đèn Led 0.6mXem Chương V, E-HSMT4bộ
65Hộp công tắc ổ cắm nổiXem Chương V, E-HSMT1hộp
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V, E-HSMT7cái
67MCB 2P-10AXem Chương V, E-HSMT1cái
68Băng keo điệnXem Chương V, E-HSMT2cuộn
69Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứXem Chương V, E-HSMT1sứ
70Lắp đặt chậu xí xổmXem Chương V, E-HSMT4bộ
71Lắp đặt chậu tiểu nam treoXem Chương V, E-HSMT12bộ
72Lắp đặt phễu thu nước sànXem Chương V, E-HSMT7cái
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem Chương V, E-HSMT8bộ
74Vòi xịt xíXem Chương V, E-HSMT4bộ
75Van nhựa xả xí xổmXem Chương V, E-HSMT4cái
76Ống nhựa u.PVC114Xem Chương V, E-HSMT0,2100m
77Ống nhựa u.PVC42Xem Chương V, E-HSMT0,1100m
78Co nhựa u.PVC 114Xem Chương V, E-HSMT5cái
79Co nhựa u.PVC 42Xem Chương V, E-HSMT12cái
80Tê nhựa u.PVC 114Xem Chương V, E-HSMT7cái
81Tê nhựa u.PVC 114/42Xem Chương V, E-HSMT13cái
82Lơi nhựa u.PVC 114Xem Chương V, E-HSMT5cái
83Lơi nhựa u.PVC 114/42Xem Chương V, E-HSMT4cái
84Ống nhựa u.PVC60Xem Chương V, E-HSMT0,27100m
85Ống nhựa u.PVC34Xem Chương V, E-HSMT0,03100m
86Co nhựa u.PVC 60Xem Chương V, E-HSMT1cái
87Co nhựa u.PVC 34Xem Chương V, E-HSMT7cái
88Tê nhựa u.PVC 60Xem Chương V, E-HSMT3cái
89Tê nhựa u.PVC 60/34Xem Chương V, E-HSMT5cái
90Lơi nhựa u.PVC 60Xem Chương V, E-HSMT6cái
91Lơi nhựa u.PVC 60/34Xem Chương V, E-HSMT2cái
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,484100m2
93Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V, E-HSMT26,948m2
94Phá dỡ lớp vửa xi măng củXem Chương V, E-HSMT26,948m2
95Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V, E-HSMT60,268m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT26,948m2
97Trần Thạch cao thả tấm 600x600Xem Chương V, E-HSMT26,775m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT60,268m2
99Quét nước xi măngXem Chương V, E-HSMT51,424m2
100Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem Chương V, E-HSMT10m
101Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem Chương V, E-HSMT52m
102Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V, E-HSMT30m
103Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V, E-HSMT30m
104Đèn Led 1.2mXem Chương V, E-HSMT2bộ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V, E-HSMT2cái
106Hộp công tắc ổ cắm nổiXem Chương V, E-HSMT6hộp
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V, E-HSMT2cái
108Lắp đặt ổ cắm đơnXem Chương V, E-HSMT7cái
109MCB 2P-16AXem Chương V, E-HSMT1cái
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,538100m2
111Cạo bỏ lớp rong rêu và vệ sinh mái ngóiXem Chương V, E-HSMT28,21m2
112Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT364,443m2
113Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V, E-HSMT44,033m2
114Tháo dỡ cửa và lắp dựng lại để phục vụ công tác cạo rỉ và sơnXem Chương V, E-HSMT8,6m2
115Cạo rỉ các kết cấu thépXem Chương V, E-HSMT35,285m2
116Bảng đá granite đánh bóng và sơn lại chữa, vệ sinh gạch menXem Chương V, E-HSMT1TB
117Sơn mái ngóiXem Chương V, E-HSMT28,21m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT44,033m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT364,443m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT35,285m2
121Kính trắng 5 lyXem Chương V, E-HSMT6,1061m2
122Khung hoa sắt hộp vuông 12x12Xem Chương V, E-HSMT0,681m2
123Lắp dựng hoa sắt cửaXem Chương V, E-HSMT0,681m2
124Bản lề cửa đi, cửa sổXem Chương V, E-HSMT121bộ
125Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem Chương V, E-HSMT10m
126Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem Chương V, E-HSMT18m
127Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V, E-HSMT15m
128Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V, E-HSMT14m
129Đèn Led 1.2mXem Chương V, E-HSMT1bộ
130Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V, E-HSMT1cái
131Hộp công tắc ổ cắm nổiXem Chương V, E-HSMT3hộp
132Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V, E-HSMT1cái
133Lắp đặt ổ cắm đơnXem Chương V, E-HSMT3cái
134MCB 2P-10AXem Chương V, E-HSMT1cái
135Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V, E-HSMT2,441m3
136Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépXem Chương V, E-HSMT0,42m3
137Phá dỡ móng các loại, móng đáXem Chương V, E-HSMT1,68m3
138Phá dỡ nền bê tông gạch vỡXem Chương V, E-HSMT0,54m3
139Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V, E-HSMT5,081m3
140Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT5,081m3
141Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT5,081m3
142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT0,48m3
143Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,54m3
144Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT2,16m3
145Lấp đất chân móngXem Chương V, E-HSMT0,48m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,049100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,045tấn
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,593m3
149Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,484m3
150Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT1,845m3
151Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT28,38m2
152Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT6,44m2
153Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT9,2325m2
154Gia công mũi song sắtXem Chương V, E-HSMT1,613m2
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT1,613m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT44,053m2
157Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,598100m2
158Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V, E-HSMT33,12m2
159Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT172,876m2
160Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V, E-HSMT305,138m2
161Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem Chương V, E-HSMT130,605m2
162Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT45,245m2
163Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT33,12m2
164Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V, E-HSMT33,12m2
165Dặm vá tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT20m2
166Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT14,298m2
167Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT130,605m2
168Gia công cửa đi, cửa sổ sắt hộp 30x60x1.4 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa)Xem Chương V, E-HSMT45,245m2
169Khung hoa bảo vệ cửa sổ 12x12x1.2Xem Chương V, E-HSMT24,64m2
170Kính trắng 5 lyXem Chương V, E-HSMT27,9882m2
171Ổ khóa đấmXem Chương V, E-HSMT7bộ
172Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT319,436m2
173Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT172,876m2
174Quét nước xi măng vào chân móngXem Chương V, E-HSMT12,87m2
F TRƯỜNG TH-THCS TRƯỜNG SA
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Xem Chương V, E-HSMT29cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT4,26m3
3Phá dỡ hàng rào Lưới B.40Xem Chương V, E-HSMT68,16m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V, E-HSMT5,37m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT5,37m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT5,37m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT12,78m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT2,556m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT7,952m3
10Lấp đất chân móngXem Chương V, E-HSMT2,272m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,114100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,106tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT1,988m3
14Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT3,618m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT3,83m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT65,532m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT45,64m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT14,2m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT197,6m
20Nhân công đắp vữa chốp trụXem Chương V, E-HSMT20trụ
21Gia công hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT69,596m2
22Lắp dựng hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT69,596m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT69,596m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT125,372m2
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC PGD & ĐT THÀNH PHỐ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT5,109100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V, E-HSMT146,28m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V, E-HSMT0,293m3
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V, E-HSMT7bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem Chương V, E-HSMT36bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem Chương V, E-HSMT6bộ
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sàn trong nhàXem Chương V, E-HSMT277,32m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sàn ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT141,77m2
9Tháo dỡ trầnXem Chương V, E-HSMT37,99m2
10Nhân công tháo dỡ và lắp lại thiết bị điện khu vệ sinh, tháo dỡ bóng điện hành langXem Chương V, E-HSMT5công
11Chống thấm cổ ống thoát nước bằng hóa chất Si kaXem Chương V, E-HSMT1ống
12Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT146,28m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V, E-HSMT146,28m2
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,293m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT3,12m2
16Trần tấm nhựa khung nhôm nổi KT600x600Xem Chương V, E-HSMT37,99m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT3,12m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT277,32m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT144,89m2
20Đèn ốp trần Led vuông D400Xem Chương V, E-HSMT31bộ
21La vabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nướcXem Chương V, E-HSMT1bộ
22Lắp đặt gương soiXem Chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt kệ kínhXem Chương V, E-HSMT1cái
24Van Inox xả nhấn tiểu namXem Chương V, E-HSMT6bộ
25Gioăng cao su nối tường tiểu namXem Chương V, E-HSMT6bộ
26Vòi gật gù tiểu nửXem Chương V, E-HSMT6bộ
27Vòi lavabo InoxXem Chương V, E-HSMT6bộ
28Xi phông thoát nước LavaboXem Chương V, E-HSMT6bộ
29Rumine Inox D27Xem Chương V, E-HSMT6cái
30Vòi xịt cầm tay tiểu nữXem Chương V, E-HSMT6cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmXem Chương V, E-HSMT0,04100m
32Tê chia 3 D21 InoxXem Chương V, E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.334134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66826E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.311.538.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.623.077.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.311.538.600VND.- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực 6 tháng; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.311.538.600VND.- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
5 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô >=10T Cần trục ôtô >=10T1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
3 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW3
4 Máy đầm dùi 1 KW Máy đầm dùi 1 KW3
5 Máy hàn 200 KW Máy hàn 200 KW3
6 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW2
7 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW2
8 Máy trộn 350l Máy trộn 350l3
9 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l2
10 Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->