Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 17:26:00 đến ngày 2022-07-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,889,423,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,341,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu ba trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.334134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66826E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.311.538.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.623.077.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.311.538.600VND.- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực 6 tháng; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.311.538.600VND.- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn 200 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 200 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn 350l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 350l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02 Đầu tư cơ sở vật chất cho một số trường học chuẩn bị cho năm học mới 2022-2023 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV, năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.341.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum. Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum. Điện thoại: (060)3.862.431. Fax: (060)3.866.141; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 1,054 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem Chương V, E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,347 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 70,824 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Xem Chương V, E-HSMT | 51,895 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 96,817 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 98,462 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V, E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 11 | Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ và lắp dựng lại cửa phục vụ công tác cạo rỉ và sơn cửa | Xem Chương V, E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem Chương V, E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V, E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 6,808 | m2 |
| 23 | Dặm vá tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 15 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 26 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,51 | m2 |
| 27 | Gia công đà trần thép 30x60x1.4 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 28 | Lắp dựng đà trần thép 30x60x1.4 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 29 | Trần tôn Lambri dày 0.22mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,519 | 100m2 |
| 30 | Nẹp chỉ trần tôn | Xem Chương V, E-HSMT | 43,5 | m |
| 31 | Gia công và lắp dựng cửa sổ sắt hộp 30x60x1.4 (đã bao gồm bản lề, chốt , sơn hoàn thiện và khung hoa bảo vệ kính (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa) | Xem Chương V, E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 32 | Kính trắng 5 ly | Xem Chương V, E-HSMT | 2,766 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng chân móng | Xem Chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 103,022 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 103,625 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 56 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 41 | Đèn Led 1.2m | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Hộp công tắc ổ cắm nổi | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | MCB 2P-16A | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 3,267 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,545 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,753 | m3 |
| 50 | Lấp đất chân móng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V, E-HSMT | 1,058 | m3 |
| 55 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 3,199 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép 30x60x1.4 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 63 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 24,607 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 8,386 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 6,376 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V, E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 4,8 | m |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 10,143 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 19,152 | m2 |
| 72 | Cửa đi khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 75 | Khung hoa 12x12x1.2 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem Chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 77 | Vách ngăn tấm Compact (Vật liệu và phụ kiện) | Xem Chương V, E-HSMT | 5,17 | m2 |
| 78 | Đà trần thép hộp 30x60x1.4 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 79 | Lắp dựng đà trần thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 80 | Trần tôn Lambri dày 0.22mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 81 | Nẹp chỉ trần tôn | Xem Chương V, E-HSMT | 12,72 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 14,762 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 27,057 | m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 12,259 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 86 | Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Xem Chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Gạch vỡ | Xem Chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 93 | Đá 4x6 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 94 | Đá 1 x2 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 95 | Cát hạt lớn | Xem Chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 96 | Cát hạt mịn | Xem Chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 97 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 98 | Lấp đất đường ống | Xem Chương V, E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 99 | Ống nhựa u.PVC90 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 100 | Co nhựa u.PVC90 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Ống nhựa u.PVC34 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 102 | Ống nhựa u.PVC27 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 103 | Co nhựa u.PVC 34 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Co nhựa u.PVC 34/27 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Co nhựa ren trong u.PVC 27/21 | Xem Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 106 | Tê nhựa u.PVC34 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 108 | Van khóa D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Ống nhựa u.PVC114 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 110 | Co nhựa u.PVC 114 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Tê nhựa u.PVC 114 | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Ống nhựa u.PVC60 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 114 | Ống nhựa u.PVC34 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 115 | Co nhựa u.PVC 60 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Co nhựa u.PVC 60/34 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Co nhựa u.PVC 34 | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Tê nhựa u.PVC60/34 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lơi nhựa u.PVC 60/34 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + dây rắc+Tê han | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | La vabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nước | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Rumine | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Vòi xịt xí | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Thỏ ngăn mùi | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 131 | Gia công cột, dàn thép bằng thép hình | Xem Chương V, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cột, dàn thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 11,798 | m2 |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Van phao điện | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Van D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Van D42 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Ống nhựa u.PVC34 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 139 | Ống nhựa u.PVC 49 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 140 | Co nhựa u.PVC34 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Nối nhựa D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 10,742 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem Chương V, E-HSMT | 288,674 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 1.601,61 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lót lát gạch hiện trạng | Xem Chương V, E-HSMT | 1.560,69 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát granitô bậc cấp, cầu thang | Xem Chương V, E-HSMT | 169,621 | m2 |
| 6 | Nhân công tháo ống nước mưa hiện trạng | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 288,674 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V, E-HSMT | 288,674 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 1.601,61 | m2 |
| 10 | Lát đá granít màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 83,581 | m2 |
| 11 | Lát đá màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 88,836 | m2 |
| 12 | Ống nhựa u.PVC90 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,418 | 100m |
| 13 | Co nhựa u.PVC 90 | Xem Chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 5,198 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem Chương V, E-HSMT | 50,032 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 415,531 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa lót lát gạch hiện trạng | Xem Chương V, E-HSMT | 415,531 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát granitô bậc cấp, cầu thang | Xem Chương V, E-HSMT | 38,426 | m2 |
| 19 | Nhân công tháo ống nước mưa hiện trạng | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 20 | Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 50,032 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V, E-HSMT | 50,032 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 415,531 | m2 |
| 23 | Lát đá granít màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 23,681 | m2 |
| 24 | Lát đá màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 15,205 | m2 |
| 25 | Ống nhựa u.PVC90 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 26 | Co nhựa u.PVC 90 | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN CỪ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 2,475 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem Chương V, E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 704,112 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lót lát gạch hiện trạng | Xem Chương V, E-HSMT | 704,112 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát granitô bậc cấp, cầu thang | Xem Chương V, E-HSMT | 68,099 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V, E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 704,112 | m2 |
| 9 | Lát đá granít màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 15,734 | m2 |
| 10 | Lát đá màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 53,997 | m2 |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 37,354 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cổng và hàng rào song sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 109,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Xem Chương V, E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 44,205 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 44,205 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 44,205 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 3,267 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,231 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 14 | Lấp đất chân móng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V, E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 8,316 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 25 | Ray thép V50x50x5 | Xem Chương V, E-HSMT | 82,186 | kg |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 9,763 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit màu đỏ | Xem Chương V, E-HSMT | 36,838 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit màu đen | Xem Chương V, E-HSMT | 3,294 | m2 |
| 30 | Khắc chữ chìm màu vàng vào bảng tên ốp đá Granít | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bảng |
| 31 | Ốp đá tự nhiên vào bồn hoa | Xem Chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt kéo bằng thép hộp | Xem Chương V, E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 33 | Ổ khóa móc cổng | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V, E-HSMT | 10,783 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 10,783 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 21,766 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 15,665 | m3 |
| 39 | Lấp đất chân móng | Xem Chương V, E-HSMT | 4,021 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 5,031 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 14,589 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 224,455 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 113,855 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 66,895 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 90,2 | m |
| 49 | Nhân công đắp vữa chốp trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 33 | trụ |
| 50 | Gia công hàng rào song sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 65,201 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 65,201 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 65,201 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V, E-HSMT | 132,56 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 36,249 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 168,809 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 248,119 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,039 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 5,106 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng | Xem Chương V, E-HSMT | 5,106 | m2 |
| 62 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 64 | Cắt khe | Xem Chương V, E-HSMT | 4,733 | 10m |
| E | TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V, E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 6 | Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,313 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 29,977 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 69,798 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 94,635 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 14 | Đào rãnh chôn ống đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Xem Chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 17 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem Chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 6,898 | m2 |
| 23 | Vít bắn vào tường | Xem Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 29 | Trát dặm vá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | m2 |
| 30 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 30,515 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 33 | Gia công đà trần thép 30x60x1.4 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 34 | Lắp dựng đà trần thép 30x60x1.4 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 35 | Trần tôn Lambri dày 0.22mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 36 | Nẹp chỉ trần tôn | Xem Chương V, E-HSMT | 0,408 | m |
| 37 | Cửa đi khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 94,635 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 69,798 | m2 |
| 42 | Máng rửa tôn phẵng dày 0.8mm (máng tôn, khung sườn và lắp đặt) | Xem Chương V, E-HSMT | 5,95 | m |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 12,259 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 45 | Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,756 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Xem Chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Gạch vỡ | Xem Chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 52 | Đá 4x6 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 53 | Đá 1 x2 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 54 | Cát hạt lớn | Xem Chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 55 | Cát hạt mịn | Xem Chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 56 | Ống nhựa u.PVC90 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 57 | Co nhựa u.PVC 90 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 59 | Lấp đất đường ống | Xem Chương V, E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Đèn Led 1.2m | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Đèn Led 0.6m | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Hộp công tắc ổ cắm nổi | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 67 | MCB 2P-10A | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Băng keo điện | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 69 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Vòi xịt xí | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Van nhựa xả xí xổm | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Ống nhựa u.PVC114 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | Ống nhựa u.PVC42 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Co nhựa u.PVC 114 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Co nhựa u.PVC 42 | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Tê nhựa u.PVC 114 | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Tê nhựa u.PVC 114/42 | Xem Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 82 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lơi nhựa u.PVC 114/42 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Ống nhựa u.PVC60 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 85 | Ống nhựa u.PVC34 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 86 | Co nhựa u.PVC 60 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Co nhựa u.PVC 34 | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Tê nhựa u.PVC 60 | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Tê nhựa u.PVC 60/34 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lơi nhựa u.PVC 60/34 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 93 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 26,948 | m2 |
| 94 | Phá dỡ lớp vửa xi măng củ | Xem Chương V, E-HSMT | 26,948 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 60,268 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 26,948 | m2 |
| 97 | Trần Thạch cao thả tấm 600x600 | Xem Chương V, E-HSMT | 26,775 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 60,268 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng | Xem Chương V, E-HSMT | 51,424 | m2 |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 52 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 104 | Đèn Led 1.2m | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Hộp công tắc ổ cắm nổi | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 109 | MCB 2P-16A | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp rong rêu và vệ sinh mái ngói | Xem Chương V, E-HSMT | 28,21 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 364,443 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 44,033 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ cửa và lắp dựng lại để phục vụ công tác cạo rỉ và sơn | Xem Chương V, E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 115 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem Chương V, E-HSMT | 35,285 | m2 |
| 116 | Bảng đá granite đánh bóng và sơn lại chữa, vệ sinh gạch men | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 117 | Sơn mái ngói | Xem Chương V, E-HSMT | 28,21 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 44,033 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 364,443 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 35,285 | m2 |
| 121 | Kính trắng 5 ly | Xem Chương V, E-HSMT | 6,106 | 1m2 |
| 122 | Khung hoa sắt hộp vuông 12x12 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,681 | m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem Chương V, E-HSMT | 0,681 | m2 |
| 124 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | 1bộ |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 129 | Đèn Led 1.2m | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Hộp công tắc ổ cắm nổi | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | MCB 2P-10A | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V, E-HSMT | 2,441 | m3 |
| 136 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 137 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Xem Chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 138 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Xem Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 139 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 5,081 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 5,081 | m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 5,081 | m3 |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 144 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 145 | Lấp đất chân móng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,593 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 1,845 | m3 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 152 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 153 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 9,2325 | m2 |
| 154 | Gia công mũi song sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 1,613 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 1,613 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 44,053 | m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 158 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem Chương V, E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 159 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 172,876 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 305,138 | m2 |
| 161 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem Chương V, E-HSMT | 130,605 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 45,245 | m2 |
| 163 | Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 164 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V, E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 165 | Dặm vá tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 166 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 14,298 | m2 |
| 167 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 130,605 | m2 |
| 168 | Gia công cửa đi, cửa sổ sắt hộp 30x60x1.4 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa) | Xem Chương V, E-HSMT | 45,245 | m2 |
| 169 | Khung hoa bảo vệ cửa sổ 12x12x1.2 | Xem Chương V, E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 170 | Kính trắng 5 ly | Xem Chương V, E-HSMT | 27,9882 | m2 |
| 171 | Ổ khóa đấm | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 319,436 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 172,876 | m2 |
| 174 | Quét nước xi măng vào chân móng | Xem Chương V, E-HSMT | 12,87 | m2 |
| F | TRƯỜNG TH-THCS TRƯỜNG SA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Xem Chương V, E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào Lưới B.40 | Xem Chương V, E-HSMT | 68,16 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 5,37 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 5,37 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 5,37 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 12,78 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 7,952 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | Xem Chương V, E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 1,988 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 3,618 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 65,532 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 45,64 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 197,6 | m |
| 20 | Nhân công đắp vữa chốp trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 20 | trụ |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 69,596 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 69,596 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 69,596 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 125,372 | m2 |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC PGD & ĐT THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 5,109 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem Chương V, E-HSMT | 146,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V, E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sàn trong nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 277,32 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sàn ngoài nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 141,77 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Xem Chương V, E-HSMT | 37,99 | m2 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ và lắp lại thiết bị điện khu vệ sinh, tháo dỡ bóng điện hành lang | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 11 | Chống thấm cổ ống thoát nước bằng hóa chất Si ka | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | ống |
| 12 | Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 146,28 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V, E-HSMT | 146,28 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 16 | Trần tấm nhựa khung nhôm nổi KT600x600 | Xem Chương V, E-HSMT | 37,99 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 277,32 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 144,89 | m2 |
| 20 | Đèn ốp trần Led vuông D400 | Xem Chương V, E-HSMT | 31 | bộ |
| 21 | La vabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nước | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van Inox xả nhấn tiểu nam | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Gioăng cao su nối tường tiểu nam | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Vòi gật gù tiểu nử | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Vòi lavabo Inox | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Xi phông thoát nước Lavabo | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Rumine Inox D27 | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Vòi xịt cầm tay tiểu nữ | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 32 | Tê chia 3 D21 Inox | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.334134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66826E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.311.538.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.623.077.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.311.538.600VND.- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực 6 tháng; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.311.538.600VND.- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô >=10T | Cần trục ôtô >=10T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi 1 KW | Máy đầm dùi 1 KW | 3 |
| 5 | Máy hàn 200 KW | Máy hàn 200 KW | 3 |
| 6 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn 350l | Máy trộn 350l | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 2 |
| 10 | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi