Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733400-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01
Số hiệu KHLCNT 20220732566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 17:24:00 đến ngày 2022-07-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,884,810,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,272,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu hai trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.327216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65443E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.307.848.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.615.697.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.307.848.600VND.- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng.- Có chửng chỉ giám sát XD DD&CN hạng III.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực 6 tháng; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.307.848.600VND.- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ôtô ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan ≥ 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan cầm tay ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ôtô chở phế thải ≥7T (giá ôtô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở phế thải ≥7T (giá ôtô tự đổ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01
Đầu tư cơ sở vật chất cho một số trường học chuẩn bị cho năm học mới 2022-2023
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum , địa chỉ: 74 Ba Đình - Phường Thắng Lợi - Thành phố Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hải Phong (Số 04 đường Nguyễn Văn Hoàng, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum).


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum , địa chỉ: 74 Ba Đình - Phường Thắng Lợi - Thành phố Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV, năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.272.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum. Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum. Điện thoại: (060)3.862.431. Fax: (060)3.866.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON HOÀNG SA
1Phá dỡ nền gạch BlockXem Chương V Hồ sơ mời thầu1,8m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,989m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,141m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,848m3
5Đai thép móng D6Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,004tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,081tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,233tấn
8Gia công xà gồ thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,364tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,081tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,233tấn
11Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,364tấn
12Bu lông D10Xem Chương V Hồ sơ mời thầu20cái
13Bu lông D14Xem Chương V Hồ sơ mời thầu20cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu58,418m2
15Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmXem Chương V Hồ sơ mời thầu1,138100m2
16Lớp vữa xung quanh chân trụ vữa XM mác 100Xem Chương V Hồ sơ mời thầu4,396m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu4,396m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu4,396m2
B TRƯỜNG MẦM NON THỦY TIÊN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,717100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu116,986m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,133m3
4Tháo dỡ trầnXem Chương V Hồ sơ mời thầu82,238m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V Hồ sơ mời thầu90,02m2
6Phá dỡ lớp vữa lót gạch hiện trạngXem Chương V Hồ sơ mời thầu85,7m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V Hồ sơ mời thầu1,1m2
8Tháo dỡ và lắp dựng lại cửa phục vụ công tác cạo sơn và sơn cửaXem Chương V Hồ sơ mời thầu16,604m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗXem Chương V Hồ sơ mời thầu33,208m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu40,941m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu226,18m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,165m3
13Nhân công tháo thiết bị điệnXem Chương V Hồ sơ mời thầu1công
14Gia công xà gồ thép 40x80x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,406tấn
15Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,406tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmXem Chương V Hồ sơ mời thầu1,165100m2
17Dặm vá tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5m2
18Trát hèm cửa cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,92m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu85,7m2
20Lát bậc tam cấp gạch 500x500 , vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu4,32m2
21Gia công đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,368tấn
22Lắp dựng đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,368tấn
23Trần tôn Lambri dày 0.22mmXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,823100m2
24Nẹp chỉ trần tônXem Chương V Hồ sơ mời thầu78m
25Trần Thạch cao thả tấm 600x600Xem Chương V Hồ sơ mời thầu7,71m2
26Cửa sổ khung nhômXem Chương V Hồ sơ mời thầu2,31m2
27Khung hoa sắt hộp vuông 12x12x1.2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu2,31m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem Chương V Hồ sơ mời thầu2,31m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu33,208m2
30Quét nước xi măngXem Chương V Hồ sơ mời thầu119,601m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu228,1m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu40,941m2
33Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu24m
34Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu80m
35Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu140m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V Hồ sơ mời thầu18m
37Đèn Led 1.2mXem Chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
38Đèn Led 0.6mXem Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
40Bảng taplo nhựa KT 16x20cmXem Chương V Hồ sơ mời thầu3hộp
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V Hồ sơ mời thầu7cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiXem Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
43Lắp đặt ổ cắm đơnXem Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
44Tủ điện tổngXem Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
45MCB 2P-25AXem Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
46MCB 2P-16AXem Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
47Băng keo điệnXem Chương V Hồ sơ mời thầu5cuộn
C TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HOA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,259100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V Hồ sơ mời thầu2,7m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu70,744m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,455m3
5Tháo dỡ trầnXem Chương V Hồ sơ mời thầu51,895m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V Hồ sơ mời thầu3,15m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem Chương V Hồ sơ mời thầu55,357m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu97,57m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu103,147m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,107m3
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,167m3
12Phá dỡ ô văng bê tông cốt thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,081m3
13Tháo dỡ và lắp dựng lại cửa phục vụ công tác cạo rỉ và sơn cửaXem Chương V Hồ sơ mời thầu9,24m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu9,24m2
15Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu2,7m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V Hồ sơ mời thầu2,7m2
17Gia công xà gồ thép 40x80x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,228tấn
18Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,228tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,72100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,029100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,021tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,276m3
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu6,808m2
24Dặm vá tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu15m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,304m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu4,05m2
27Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,51m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu52,255m2
29Lát bậc tam cấp gạch 500x500 , vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu3,102m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu9,24m2
31Gia công đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,221tấn
32Lắp dựng đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,221tấn
33Trần tôn Lambri dày 0.22mmXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,519100m2
34Nẹp chỉ trần tônXem Chương V Hồ sơ mời thầu43,5m
35Quét nước xi măng chân móngXem Chương V Hồ sơ mời thầu7,02m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu107,197m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu104,378m2
38Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu20m
39Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu56m
40Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu90m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V Hồ sơ mời thầu70m
42Đèn Led 1.2mXem Chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
44Hộp công tắc ổ cắm nổiXem Chương V Hồ sơ mời thầu6hộp
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
46Lắp đặt ổ cắm đơnXem Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
47MCB 2P-16AXem Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V Hồ sơ mời thầu3,267m3
49Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,545m3
50Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu2,753m3
51Lấp đất chân móngXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,605m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,024100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,025tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,424m3
55Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V Hồ sơ mời thầu1,058m3
56Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,705m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu3,199m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,057100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,034tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,353m3
61Gia công xà gồ thép 30x60x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,027tấn
62Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,027tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,116100m2
64Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu2,45m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu24,607m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu8,386m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu6,376m2
68Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,28m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,28m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu4,8m
71Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu10,143m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu19,152m2
73Cửa đi khung nhômXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,7m2
74Cửa sổ khung nhômXem Chương V Hồ sơ mời thầu1,2m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem Chương V Hồ sơ mời thầu1,9m2
76Khung hoa 12x12x1.2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,2m2
77Vách ngăn tấm Compact (Vật liệu và phụ kiện)Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5,17m2
78Đà trần thép hộp 30x60x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,048tấn
79Lắp dựng đà trần thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,048tấn
80Trần tôn Lambri dày 0.22mmXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m2
81Nẹp chỉ trần tônXem Chương V Hồ sơ mời thầu12,72m
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu14,762m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu27,057m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem Chương V Hồ sơ mời thầu12,259m3
85Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,871m3
86Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200Xem Chương V Hồ sơ mời thầu2,757m3
87Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,317100m2
88Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,26m3
89Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,341m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,016tấn
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
92Gạch vỡXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,528m3
93Đá 4x6Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,528m3
94Đá 1 x2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,528m3
95Cát hạt lớnXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,528m3
96Cát hạt mịnXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,845m3
97Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,26m3
98Lấp đất đường ốngXem Chương V Hồ sơ mời thầu1,26m3
99Ống nhựa u.PVC90Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,045100m
100Co nhựa u.PVC90Xem Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
101Ống nhựa u.PVC34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
102Ống nhựa u.PVC27Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,07100m
103Co nhựa u.PVC 34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
104Co nhựa u.PVC 34/27Xem Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
105Co nhựa ren trong u.PVC 27/21Xem Chương V Hồ sơ mời thầu11cái
106Tê nhựa u.PVC34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
107Tê nhựa u.PVC34/27Xem Chương V Hồ sơ mời thầu9cái
108Van khóa D34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
109Ống nhựa u.PVC114Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
110Co nhựa u.PVC 114Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
111Tê nhựa u.PVC 114Xem Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
112Lơi nhựa u.PVC 114Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
113Ống nhựa u.PVC60Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,13100m
114Ống nhựa u.PVC34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,02100m
115Co nhựa u.PVC 60Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
116Co nhựa u.PVC 60/34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
117Co nhựa u.PVC 34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
118Tê nhựa u.PVC60/34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
119Lơi nhựa u.PVC 60Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
120Lơi nhựa u.PVC 60/34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
121Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + dây rắc+Tê hanXem Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
122La vabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nướcXem Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
123Lắp đặt gương soiXem Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
124Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
125RumineXem Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
126Vòi xịt xíXem Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
127Thỏ ngăn mùiXem Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
D TRƯỜNG MẦM NON TUỔI NGỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,463100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V Hồ sơ mời thầu17,18m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu189,887m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu149,422m2
5Tháo dỡ và lắp dựng lại cửa phục vụ công tác cạo rỉ và sơn cửaXem Chương V Hồ sơ mời thầu30,308m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu30,308m2
7Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu17,18m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V Hồ sơ mời thầu17,18m2
9Dặm vá tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu30,308m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu149,422m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu189,887m2
E TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙNG KHẮC KHOAN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,189100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V Hồ sơ mời thầu18,72m2
3Tháo dỡ trầnXem Chương V Hồ sơ mời thầu89,91m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V Hồ sơ mời thầu19,73m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem Chương V Hồ sơ mời thầu5,33m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem Chương V Hồ sơ mời thầu94,987m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu138,122m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu134,57m2
9Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu18,72m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V Hồ sơ mời thầu18,72m2
11Dặm vá tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu10m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5,33m2
13Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu7,38m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu96,002m2
15Gia công và lắp dựng cửa đi, cửa sổ pa nô sắt ,hộp 30x60x1.4 (đã bao gồm bản lề, chốt ..., sơn hoàn thiện(chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa)Xem Chương V Hồ sơ mời thầu19,73m2
16Khung hoa bảo vệ cửa sổ 12x12x1.2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu14,4m2
17Ổ khóa đấmXem Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
18Gia công đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,403tấn
19Lắp dựng đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,403tấn
20Trần tôn Lambri dày 0.22mmXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,905100m2
21Nẹp chỉ trần tônXem Chương V Hồ sơ mời thầu76,3m
22Quét nước xi măng chân móngXem Chương V Hồ sơ mời thầu19,05m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu150,832m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu138,122m2
25Bảng dạy họcXem Chương V Hồ sơ mời thầu2bảng
26Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu48m
27Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu72m
28Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu76m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V Hồ sơ mời thầu62m
30Đèn Led 1.2mXem Chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
32Tủ điệnXem Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
33MCB 2P-25AXem Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
34MCB 2P-16AXem Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
35Hộp công tắc ổ cắm nổiXem Chương V Hồ sơ mời thầu10hộp
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
37Lắp đặt ổ cắm đơnXem Chương V Hồ sơ mời thầu14cái
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V Hồ sơ mời thầu6,534m3
39Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,089m3
40Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu11,011m3
41Lấp đất chân móngXem Chương V Hồ sơ mời thầu1,21m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,048100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,045tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,831m3
45Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V Hồ sơ mời thầu5,648m3
46Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,753m3
47Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,675m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu11,884m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,161100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,075tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,035tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,163m3
53Gia công xà gồ thép 30x60x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,07tấn
54Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,07tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,213100m2
56Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu6,92m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu27,625m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu41,257m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu21,128m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu17,817m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu41,12m2
62Cửa đi khung nhômXem Chương V Hồ sơ mời thầu5,88m2
63Cửa sổ khung nhômXem Chương V Hồ sơ mời thầu1,44m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem Chương V Hồ sơ mời thầu7,32m2
65Đà trần thép hộp 30x60x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,073tấn
66Lắp dựng đà trần thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,073tấn
67Trần tôn Lambri dày 0.22mmXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,122100m2
68Nẹp chỉ trần tônXem Chương V Hồ sơ mời thầu35,1m
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu34,545m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu41,257m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem Chương V Hồ sơ mời thầu21,128m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu62,385m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu34,545m2
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem Chương V Hồ sơ mời thầu12,259m3
75Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,871m3
76Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200Xem Chương V Hồ sơ mời thầu2,757m3
77Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,317100m2
78Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,26m3
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,341m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,016tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
82Gạch vỡXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,528m3
83Đá 4x6Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,528m3
84Đá 1 x2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,528m3
85Cát hạt lớnXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,528m3
86Cát hạt mịnXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,845m3
87Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,68m3
88Lấp đất đường ốngXem Chương V Hồ sơ mời thầu1,68m3
89Ống nhựa u.PVC90Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m
90Co nhựa u.PVC90Xem Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
91Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu52m
92Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu54m
93Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V Hồ sơ mời thầu30m
94Đèn Led 0.6mXem Chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
95Hộp công tắc ổ cắm nổiXem Chương V Hồ sơ mời thầu7hộp
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
97MCB 2P-10AXem Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
98Ống nhựa u.PVC34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
99Ống nhựa u.PVC27Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
100Co nhựa u.PVC 34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
101Co nhựa u.PVC 34/27Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
102Co nhựa ren trong u.PVC 27/21Xem Chương V Hồ sơ mời thầu9cái
103Tê nhựa u.PVC34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
104Tê nhựa u.PVC34/27Xem Chương V Hồ sơ mời thầu7cái
105Ống nhựa u.PVC114Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m
106Co nhựa u.PVC 114Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
107Co nhựa u.PVC 114/42Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
108Co nhựa u.PVC 42Xem Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
109Tê nhựa u.PVC 114Xem Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
110Tê nhựa u.PVC 114/42Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
111Lơi nhựa u.PVC 114Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
112Ống nhựa u.PVC60Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,22100m
113Ống nhựa u.PVC34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m
114Co nhựa u.PVC 60Xem Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
115Co nhựa u.PVC 34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu10cái
116Tê nhựa u.PVC60Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
117Tê nhựa 135 u.PVC60Xem Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
118Tê nhựa 135 u.PVC60/34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu7cái
119Lơi nhựa u.PVC 60Xem Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
120Lơi nhựa u.PVC 60/34Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
121Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc+Tê hanXem Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
122Lắp đặt chậu tiểu namXem Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
123La vabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nướcXem Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
124Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Xem Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
125RumineXem Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
126Vòi xịt xíXem Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
127Thỏ ngăn mùiXem Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,651m3
129Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,26m3
130Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,4m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu3,239m2
132Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu11,57m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5,785m3
134Cắt kheXem Chương V Hồ sơ mời thầu7,71310m
135Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu12,71m2
136Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,134m3
137Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V Hồ sơ mời thầu6,12m2
138Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,388m3
139Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V Hồ sơ mời thầu1,798m3
140Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V Hồ sơ mời thầu9,569m3
141Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
142Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V Hồ sơ mời thầu11,501m3
143Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V Hồ sơ mời thầu11,501m3
144Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V Hồ sơ mời thầu11,501m3
F TRƯỜNG TH - THCS CHƯ HRENG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,446100m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchXem Chương V Hồ sơ mời thầu18,4m
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu147,241m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,096tấn
5Tháo dỡ trầnXem Chương V Hồ sơ mời thầu101,093m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V Hồ sơ mời thầu20,32m2
7Tháo dỡ và lắp dựng lại cửa phục vụ công tác cạo rỉ và sơn cửaXem Chương V Hồ sơ mời thầu30,78m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu30,78m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu176,773m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu239,715m2
11Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu20,32m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V Hồ sơ mời thầu20,32m2
13Nhân công tháo và lắp đặt lại 05 bán kèo bằng bu lông xuyên tườngXem Chương V Hồ sơ mời thầu1TB
14Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,096tấn
15Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,096tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu8,76m2
17Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmXem Chương V Hồ sơ mời thầu1,472100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,029100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,027tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,214m3
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu20,4m
22Dặm vá tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu11,701m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu30,78m2
24Gia công đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,34tấn
25Lắp dựng đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,34tấn
26Trần tôn Lambri dày 0.22mmXem Chương V Hồ sơ mời thầu1,011100m2
27Nẹp chỉ trần tônXem Chương V Hồ sơ mời thầu94,15m
28Quét nước xi măngXem Chương V Hồ sơ mời thầu22,2m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu239,715m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu176,773m2
31Nhân công tháo dỡ và lắp lại thiết bị điện hiện trạngXem Chương V Hồ sơ mời thầu3công
32Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu100m
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu6,222100m2
34Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V Hồ sơ mời thầu75,27m2
35Cạo bỏ lớp rong rêu và vệ sinh mái ngóiXem Chương V Hồ sơ mời thầu8,489m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu541,481m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu1.032,44m2
38Cạo rỉ các kết cấu thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu11,289m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗXem Chương V Hồ sơ mời thầu3,73m2
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V Hồ sơ mời thầu87,24m2
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,378m3
42Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu75,27m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V Hồ sơ mời thầu75,27m2
44Nhân công tháo đường ống thoát nước mưa hiện trạngXem Chương V Hồ sơ mời thầu1công
45Chống thấm cổ ống thoát nước bằng hóa chất Si kaXem Chương V Hồ sơ mời thầu6ống
46Ống nhựa u.PVC114Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,48100m
47Co nhựa u.PVC 114Xem Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
48Lơi nhựa u.PVC 114Xem Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
49Cùm Inox D114Xem Chương V Hồ sơ mời thầu24cái
50Keo dán ốngXem Chương V Hồ sơ mời thầu2kg
51Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu33,96m2
52Dặm vá tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu15m2
53Gia công , lắp dựngcửa đi, cửa sổ sắt hộp 30x60x1.4 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính, sơn hoàn thiện (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa)Xem Chương V Hồ sơ mời thầu93,6m2
54Khung hoa bảo vệ cửa sổ 12x12x1.2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu40,32m2
55Kính trắng 5 lyXem Chương V Hồ sơ mời thầu48,384m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu11,289m2
57Ổ khóa đấmXem Chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
58Sơn PU tay vịn gổ cầu thangXem Chương V Hồ sơ mời thầu3,73m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu1.066,4m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu541,481m2
61Sơn mái ngóiXem Chương V Hồ sơ mời thầu8,489m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu3,085100m2
63Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V Hồ sơ mời thầu48,61m2
64Tháo dỡ trầnXem Chương V Hồ sơ mời thầu316,286m2
65Tháo dỡ cửa và lắp dựng lại để phục vụ công tác cạo rỉ và sơnXem Chương V Hồ sơ mời thầu74,18m2
66Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V Hồ sơ mời thầu323,471m2
67Phá dỡ lớp vữa xi măngXem Chương V Hồ sơ mời thầu323,471m2
68Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu491,577m2
69Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trong ngoài nhàXem Chương V Hồ sơ mời thầu586,025m2
70Cạo rỉ các kết cấu thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu74,18m2
71Tháo dỡ lan can sắtXem Chương V Hồ sơ mời thầu1công
72Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu48,61m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V Hồ sơ mời thầu48,61m2
74Dặm vá tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu20m2
75Gia công đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,012tấn
76Lắp dựng đà trần thép 30x60x1.4Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,012tấn
77Trần tôn Lambri dày 0.22mmXem Chương V Hồ sơ mời thầu3,131100m2
78Nẹp chỉ trần tônXem Chương V Hồ sơ mời thầu270,6m
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu74,18m2
80Bản lề cửa đi, cửa sổXem Chương V Hồ sơ mời thầu831bộ
81Lắp chốt cửa đi, cửa sổXem Chương V Hồ sơ mời thầu191bộ
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu333,211m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu586,025m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu491,577m2
85Nhân công tháo dỡ và lắp lại thiết bị điện hiện trạngXem Chương V Hồ sơ mời thầu4công
86Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V Hồ sơ mời thầu200m
G TH-THCS IA CHIM (ĐIỂM CHÍNH BẬC THCS)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V Hồ sơ mời thầu221,715m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépXem Chương V Hồ sơ mời thầu156,655m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu156,655m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu221,715m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Xem Chương V Hồ sơ mời thầu128cấu kiện
6Phá dỡ hàng rào dây thép gaiXem Chương V Hồ sơ mời thầu269,22m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V Hồ sơ mời thầu26,19m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5,238m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu16,296m3
10Lấp đất chân móngXem Chương V Hồ sơ mời thầu4,656m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,396100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,355tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5,063m3
14Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu10,78m3
15Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu22,321m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu343,4m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu112,068m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu54,59m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu66,88m
20Nhân công đắp vữa chốp trụXem Chương V Hồ sơ mời thầu44trụ
21Gia công hàng rào song sắtXem Chương V Hồ sơ mời thầu22,22m2
22Lắp dựng hàng rào song sắtXem Chương V Hồ sơ mời thầu22,22m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu22,22m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu510,058m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V Hồ sơ mời thầu11,011m3
26Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,573m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,562100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem Chương V Hồ sơ mời thầu5,733m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,39100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,458tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Xem Chương V Hồ sơ mời thầu2,925m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V Hồ sơ mời thầu521 cấu kiện
33Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép B.40Xem Chương V Hồ sơ mời thầu228,78m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu99,072m2
H TH-THCS IA CHIM (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH BẬC TH)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,101m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V Hồ sơ mời thầu6,807m3
3Tháo dỡ cổng sắtXem Chương V Hồ sơ mời thầu11,73m2
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Xem Chương V Hồ sơ mời thầu98cấu kiện
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiXem Chương V Hồ sơ mời thầu260,74m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V Hồ sơ mời thầu7,609m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V Hồ sơ mời thầu7,609m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V Hồ sơ mời thầu7,609m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V Hồ sơ mời thầu3,267m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,231m3
11Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,85m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,049100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,031tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,025tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,192m3
16Lấp đất chân móngXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,651m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,331m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,016100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,026tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,37m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,081100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,011tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,039tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,506m3
25Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu8,316m3
26Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,161m3
27Ray thép V50x50x5Xem Chương V Hồ sơ mời thầu82,186kg
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu9,763m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,02m2
30Công tác ốp đá granit màu đỏXem Chương V Hồ sơ mời thầu36,838m2
31Công tác ốp đá granit màu đenXem Chương V Hồ sơ mời thầu3,294m2
32Khắc chữ chìm màu vàng vào bảng tên ốp đá GranítXem Chương V Hồ sơ mời thầu1bảng
33Ốp đá tự nhiên vào bồn hoaXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,72m2
34Gia công cổng sắt kéo bằng thép hộpXem Chương V Hồ sơ mời thầu14,8m2
35Ổ khóa móc cổngXem Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
36Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V Hồ sơ mời thầu10,783m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu10,783m2
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V Hồ sơ mời thầu40,051m3
39Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu8,011m3
40Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu24,92m3
41Lấp đất chân móngXem Chương V Hồ sơ mời thầu7,12m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V Hồ sơ mời thầu0,605100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V Hồ sơ mời thầu0,539tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu7,744m3
45Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu17,653m3
46Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V Hồ sơ mời thầu24,947m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu383,805m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu191,935m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu90,78m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu212m
51Nhân công đắp vữa chốp trụXem Chương V Hồ sơ mời thầu70trụ
52Gia công hàng rào song sắtXem Chương V Hồ sơ mời thầu105,415m2
53Lắp dựng hàng rào song sắtXem Chương V Hồ sơ mời thầu105,415m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu105,415m2
55Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V Hồ sơ mời thầu23,855m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem Chương V Hồ sơ mời thầu2,805m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu26,66m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V Hồ sơ mời thầu639,86m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V Hồ sơ mời thầu2,537m3
60Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,015m3
61Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V Hồ sơ mời thầu1,299m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V Hồ sơ mời thầu4,95m2
63Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V Hồ sơ mời thầu20m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V Hồ sơ mời thầu10m3
65Cắt kheXem Chương V Hồ sơ mời thầu13,33310m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.327216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65443E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.307.848.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.615.697.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.307.848.600VND.- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng.- Có chửng chỉ giám sát XD DD&CN hạng III.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực 6 tháng; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.307.848.600VND.- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
5 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô ≥10T Cần trục ôtô ≥10T1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Máy cắt gạch đá ≥1,7kW3
3 Máy cắt uốn ≥5kW Máy cắt uốn ≥5kW3
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW3
5 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW3
6 Máy khoan ≥ 4,5KW Máy khoan ≥ 4,5KW3
7 Máy khoan cầm tay ≥0,62 kW Máy khoan cầm tay ≥0,62 kW3
8 Máy trộn ≥250l Máy trộn ≥250l3
9 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l3
10 Ôtô chở phế thải ≥7T (giá ôtô tự đổ) Ôtô chở phế thải ≥7T (giá ôtô tự đổ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->