Gói thầu: Mua sắm 97 danh mục vật tư, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm 97 danh mục vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 19:41:00 đến ngày 2022-07-19 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,649,873,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 97 danh mục vật tư, linh kiện điện tử Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ công tác sản xuất, sửa chữa (đợt 5) tại Nhà máy A45 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Hoàng Trung Kiên, Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98; Số fax: 0243.652.06.15; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0963.857.386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2T208A | 2T208A | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 2 | Bán dẫn 2T630Б | 2T630Б | 75 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 3 | Biến thế 23014 | 23014 | 10 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 4 | Biến trở CП5-2BБ-2K2K ±10% | CП5-2BБ-2K2K ±10% | 20 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 5 | Biến trở CП5-2BБ-6K8K ±10% | CП5-2BБ-6K8K ±10% | 20 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 6 | Cuộn chặn ДМ-1,2-30 | ДМ-1,2-30 | 20 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 7 | Cuộn chặn ДМ-2,4-20 | ДМ-2,4-20 | 20 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 8 | Đầu cắm CНП34-135Р-В | CНП34-135Р-В | 10 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 9 | Điện trở C5-16MB-1-0,62Ом±1% | C5-16MB-1-0,62Ом±1% | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 10 | Điện trở MТ-0,125-1kОм ±5% | MТ-0,125-1kОм ±5% | 135 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 11 | Điện trở MТ-0,5-510Ом±5% | MТ-0,5-510Ом±5% | 120 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 12 | Đi ốt 2Д212Б | 2Д212Б | 75 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 13 | Khối điện trở Б19-3-1-К33J-1103 | Б19-3-1-К33J-1103 | 70 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 14 | Khối điện trở Б19К-3-1 | Б19К-3-1 | 70 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 15 | Khối điện trở Б19К-3-1-К68J-1107 | Б19К-3-1-К68J-1107 | 70 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 16 | Khối điện trở К1- К43К-1102 | К1- К43К-1102 | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 17 | Khối điện trở К1- К51J-1012 | К1- К51J-1012 | 30 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 18 | Khối điện trở К1-1К0К-1305 | К1-1К0К-1305 | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 19 | Khối điện trở К1-2К0К | К1-2К0К | 80 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 20 | Khối điện trở К1-5К1J | К1-5К1J | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 21 | Khối điện trở К1-5К1К-1102 | К1-5К1К-1102 | 70 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 22 | Khối điện trở К1-82RК | К1-82RК | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 23 | Khối điện trở К1-К33К-1105 | К1-К33К-1105 | 80 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 24 | Khối điện trở К1-К43К-1102 | К1-К43К-1102 | 30 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 25 | Khối điện trở К1-К51J-1012 | К1-К51J-1012 | 30 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 26 | Khối điện trở К1-К56J-1106 | К1-К56J-1106 | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 27 | Khối điện trở К-1К56J-1107 | К-1К56J-1107 | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 28 | Khối nguồn 12V | 12V | 15 | khối | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 29 | Khối tụ điện OCБ-18-1-1012 | OCБ-18-1-1012 | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 30 | Khối tụ điện OCБ-18-11-0610 | OCБ-18-11-0610 | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 31 | Khối tụ điện OCБ-18-11-1011 | OCБ-18-11-1011 | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 32 | Khối tụ điện OCБ-18-11-1104 | OCБ-18-11-1104 | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 33 | Khối tụ điện OCБ-18-13-1008 | OCБ-18-13-1008 | 80 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 34 | Khối tụ điện OCБ-18-18-1102 | OCБ-18-18-1102 | 80 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 35 | Khối tụ điện OCБ-18-19-1005 | OCБ-18-19-1005 | 80 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 36 | Khối tụ điện OCБ-18-21-1010 | OCБ-18-21-1010 | 80 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 37 | Khối tụ điện ОСБ-18-1-1303 | ОСБ-18-1-1303 | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 38 | Khối tụ điện ОСБ-18-1-1304 | ОСБ-18-1-1304 | 80 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 39 | Khối tụ điện ОСБ-18-21-1011 | ОСБ-18-21-1011 | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 40 | Rơle LSMT-32 | LSMT-32 | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 41 | Thạch anh 5000K | 5000K | 10 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 42 | Tụ điện K52-11B-50V-150µF±10% | K52-11B-50V-150µF±10% | 30 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 43 | Tụ điện K52-9B-50V-150µF±10% | K52-9B-50V-150µF±10% | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 44 | Tụ điện K52-9B-63V-150µF±10% | K52-9B-63V-150µF±10% | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 45 | Vi mạch LM7405/TO | LM7405/TO | 180 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 46 | Vi mạch LM7412/TO | LM7412/TO | 180 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 47 | Vi mạch MCP3204 | MCP3204 | 180 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 48 | Vi mạch 133ИЕ5 | 133ИЕ5 | 90 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 49 | Vi mạch 133ИЕ7 | 133ИЕ7 | 50 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 50 | Vi mạch 133ИМ3 | 133ИМ3 | 120 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 51 | Vi mạch 133ИП2 | 133ИП2 | 120 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 52 | Vi mạch 133ЛA3 | 133ЛA3 | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 53 | Vi mạch 133ЛП5 | 133ЛП5 | 100 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 54 | Vi mạch 133ЛР1 | 133ЛР1 | 50 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 55 | Vi mạch 133ТВ1 | 133ТВ1 | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 56 | Vi mạch 133ТМ5 | 133ТМ5 | 50 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 57 | Vi mạch 133ТМ7 | 133ТМ7 | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 58 | Vi mạch 134ИР1 | 134ИР1 | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 59 | Vi mạch 134ЛР2Б | 134ЛР2Б | 50 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 60 | Vi mạch 136ЛА3 | 136ЛА3 | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 61 | Vi mạch 136ЛР1 | 136ЛР1 | 50 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 62 | Vi mạch 136ЛР3 | 136ЛР3 | 50 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 63 | Vi mạch 136ТМ2 | 136ТМ2 | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 64 | Vi mạch 1504ЛА3A | 1504ЛА3A | 50 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 65 | Vi mạch 1504ЛА4A | 1504ЛА4A | 50 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 66 | Vi mạch 1504ЛА6A | 1504ЛА6A | 30 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 67 | Vi mạch 1504ЛА8A | 1504ЛА8A | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 68 | Vi mạch 1505TМ2Б | 1505TМ2Б | 20 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 69 | Vi mạch 1505ЛА2Б | 1505ЛА2Б | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 70 | Vi mạch 168КТ2Б | 168КТ2Б | 50 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 71 | Vi mạch 169АА3 | 169АА3 | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 72 | Vi mạch 1HT251 | 1HT251 | 80 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 73 | Vi mạch 286ЕП1АПМ | 286ЕП1АПМ | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 74 | Vi mạch 2ТС622А | 2ТС622А | 80 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 75 | Vi mạch 2ТС632Б | 2ТС632Б | 80 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 76 | Vi mạch 530ИП5 | 530ИП5 | 50 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 77 | Vi mạch 530ЛА16 | 530ЛА16 | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 78 | Vi mạch 530ЛА3 | 530ЛА3 | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 79 | Vi mạch 530ЛП5 | 530ЛП5 | 50 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 80 | Vi mạch 533ИД6 | 533ИД6 | 70 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 81 | Vi mạch 533ИД7 | 533ИД7 | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 82 | Vi mạch 533КП14 | 533КП14 | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 83 | Vi mạch 533ТM8 | 533ТM8 | 70 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 84 | Vi mạch 541РУ1 | 541РУ1 | 30 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 85 | Vi mạch 544УД2A | 544УД2A | 30 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 86 | Vi mạch 556РТ7A | 556РТ7A | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 87 | Vi mạch 559ИП1 | 559ИП1 | 20 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 88 | Vi mạch 559ИП2 | 559ИП2 | 20 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 89 | Vi mạch 564РУ2 | 564РУ2 | 45 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 90 | Vi mạch ОСМ07A14 | ОСМ07A14 | 80 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 91 | Vi mạch ОСМ09A44 | ОСМ09A44 | 70 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 92 | Vi mạch ОСМ09R29 | ОСМ09R29 | 70 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 93 | Công tắc tơ VAC/10A | VAC/10A | 30 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 94 | Truyền cảm Tº, độ ẩm S220H | S220H | 15 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 95 | Chỉ thị Tº, độ ẩm FOX-1H | FOX-1H | 15 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 96 | Lốc máy CS230 | CS230 | 15 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 97 | Quạt CFN2x4 | CFN2x4 | 15 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi