Gói thầu: Mua sắm 97 danh mục vật tư, linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732509-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Mua sắm 97 danh mục vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220729471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 19:41:00 đến ngày 2022-07-19 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,649,873,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm 97 danh mục vật tư, linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ công tác sản xuất, sửa chữa (đợt 5) tại Nhà máy A45
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Hoàng Trung Kiên, Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98; Số fax: 0243.652.06.15;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0963.857.386
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2T208A2T208A60cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
2Bán dẫn 2T630Б2T630Б75cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
3Biến thế 230142301410cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
4Biến trở CП5-2BБ-2K2K ±10%CП5-2BБ-2K2K ±10%20cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
5Biến trở CП5-2BБ-6K8K ±10%CП5-2BБ-6K8K ±10%20cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
6Cuộn chặn ДМ-1,2-30ДМ-1,2-3020cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
7Cuộn chặn ДМ-2,4-20ДМ-2,4-2020cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
8Đầu cắm CНП34-135Р-ВCНП34-135Р-В10cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
9Điện trở C5-16MB-1-0,62Ом±1%C5-16MB-1-0,62Ом±1%60cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
10Điện trở MТ-0,125-1kОм ±5%MТ-0,125-1kОм ±5%135cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
11Điện trở MТ-0,5-510Ом±5%MТ-0,5-510Ом±5%120cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
12Đi ốt 2Д212Б2Д212Б75cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
13Khối điện trở Б19-3-1-К33J-1103Б19-3-1-К33J-110370cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
14Khối điện trở Б19К-3-1Б19К-3-170cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
15Khối điện trở Б19К-3-1-К68J-1107Б19К-3-1-К68J-110770cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
16Khối điện trở К1- К43К-1102К1- К43К-110240cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
17Khối điện trở К1- К51J-1012К1- К51J-101230cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
18Khối điện trở К1-1К0К-1305К1-1К0К-130560cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
19Khối điện trở К1-2К0КК1-2К0К80cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
20Khối điện trở К1-5К1JК1-5К1J40cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
21Khối điện trở К1-5К1К-1102К1-5К1К-110270cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
22Khối điện trở К1-82RКК1-82RК40cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
23Khối điện trở К1-К33К-1105К1-К33К-110580cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
24Khối điện trở К1-К43К-1102К1-К43К-110230cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
25Khối điện trở К1-К51J-1012К1-К51J-101230cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
26Khối điện trở К1-К56J-1106К1-К56J-110660cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
27Khối điện trở К-1К56J-1107К-1К56J-110760cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
28Khối nguồn 12V12V15khốiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
29Khối tụ điện OCБ-18-1-1012OCБ-18-1-101240cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
30Khối tụ điện OCБ-18-11-0610OCБ-18-11-061040cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
31Khối tụ điện OCБ-18-11-1011OCБ-18-11-101140cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
32Khối tụ điện OCБ-18-11-1104OCБ-18-11-110440cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
33Khối tụ điện OCБ-18-13-1008OCБ-18-13-100880cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
34Khối tụ điện OCБ-18-18-1102OCБ-18-18-110280cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
35Khối tụ điện OCБ-18-19-1005OCБ-18-19-100580cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
36Khối tụ điện OCБ-18-21-1010OCБ-18-21-101080cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
37Khối tụ điện ОСБ-18-1-1303ОСБ-18-1-130340cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
38Khối tụ điện ОСБ-18-1-1304ОСБ-18-1-130480cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
39Khối tụ điện ОСБ-18-21-1011ОСБ-18-21-101140cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
40Rơle LSMT-32LSMT-3260cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
41Thạch anh 5000K5000K10cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
42Tụ điện K52-11B-50V-150µF±10%K52-11B-50V-150µF±10%30cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
43Tụ điện K52-9B-50V-150µF±10%K52-9B-50V-150µF±10%40cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
44Tụ điện K52-9B-63V-150µF±10%K52-9B-63V-150µF±10%40cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
45Vi mạch LM7405/TOLM7405/TO180cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
46Vi mạch LM7412/TOLM7412/TO180cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
47Vi mạch MCP3204MCP3204180cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
48Vi mạch 133ИЕ5133ИЕ590cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
49Vi mạch 133ИЕ7133ИЕ750cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
50Vi mạch 133ИМ3133ИМ3120cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
51Vi mạch 133ИП2133ИП2120cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
52Vi mạch 133ЛA3133ЛA360cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
53Vi mạch 133ЛП5133ЛП5100cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
54Vi mạch 133ЛР1133ЛР150cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
55Vi mạch 133ТВ1133ТВ160cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
56Vi mạch 133ТМ5133ТМ550cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
57Vi mạch 133ТМ7133ТМ740cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
58Vi mạch 134ИР1134ИР160cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
59Vi mạch 134ЛР2Б134ЛР2Б50cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
60Vi mạch 136ЛА3136ЛА360cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
61Vi mạch 136ЛР1136ЛР150cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
62Vi mạch 136ЛР3136ЛР350cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
63Vi mạch 136ТМ2136ТМ260cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
64Vi mạch 1504ЛА3A1504ЛА3A50cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
65Vi mạch 1504ЛА4A1504ЛА4A50cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
66Vi mạch 1504ЛА6A1504ЛА6A30cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
67Vi mạch 1504ЛА8A1504ЛА8A60cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
68Vi mạch 1505TМ2Б1505TМ2Б20cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
69Vi mạch 1505ЛА2Б1505ЛА2Б60cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
70Vi mạch 168КТ2Б168КТ2Б50cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
71Vi mạch 169АА3169АА340cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
72Vi mạch 1HT2511HT25180cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
73Vi mạch 286ЕП1АПМ286ЕП1АПМ60cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
74Vi mạch 2ТС622А2ТС622А80cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
75Vi mạch 2ТС632Б2ТС632Б80cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
76Vi mạch 530ИП5530ИП550cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
77Vi mạch 530ЛА16530ЛА1640cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
78Vi mạch 530ЛА3530ЛА340cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
79Vi mạch 530ЛП5530ЛП550cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
80Vi mạch 533ИД6533ИД670cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
81Vi mạch 533ИД7533ИД740cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
82Vi mạch 533КП14533КП1460cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
83Vi mạch 533ТM8533ТM870cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
84Vi mạch 541РУ1541РУ130cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
85Vi mạch 544УД2A544УД2A30cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
86Vi mạch 556РТ7A556РТ7A40cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
87Vi mạch 559ИП1559ИП120cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
88Vi mạch 559ИП2559ИП220cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
89Vi mạch 564РУ2564РУ245cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
90Vi mạch ОСМ07A14ОСМ07A1480cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
91Vi mạch ОСМ09A44ОСМ09A4470cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
92Vi mạch ОСМ09R29ОСМ09R2970cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
93Công tắc tơ VAC/10AVAC/10A30cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
94Truyền cảm Tº, độ ẩm S220HS220H15cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
95Chỉ thị Tº, độ ẩm FOX-1HFOX-1H15bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
96Lốc máy CS230CS23015cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
97Quạt CFN2x4CFN2x415cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên33
2 Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->