Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị thông tin và đồng bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ THAM MƯU/BTL THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị thông tin và đồng bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734155 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 19:28:00 đến ngày 2022-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,414,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26529E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.682912E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có).- Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.890.192.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.780.384.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết khi hàng hóa thiết bị vật tư, bị lỗi, hỏng phải sửa chữa hoặc phải thu hồi, phải đổi mới lại thiết bị do lỗi của nhà sản xuất, nhà thầu phải có trách nhiệm xử lý theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông, tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông, tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ THAM MƯU/BTL THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang thiết bị thông tin và đồng bộ Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ quy hoạch tối ưu mạng Thông tin vệ tinh quân sự 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao y Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp (cung cấp vật tư, đồng bộ điện tử), còn hiệu lực trong thời gian ít nhất 03 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. - Bản sao y kết quả hoạt động tài chính trong 03 năm gần đây nhất từ 2019 đến 2021. - Bản sao y các hợp đồng tương tự (ít nhất 02) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. - Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý (bảo đảm hoạt động tốt tại Việt Nam hoặc đã được sử dụng, hoạt động tại Việt Nam). - Hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. - Có điều kiện thương mại, thời gian thực hiện khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý, cửa hàng (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Có giấy chứng nhận xuất xứ CO,CQ có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng khác cho các sản phẩm chào thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, đồng bộ hỏng bằng vật tư, đồng bộ mới. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ tham mưu/ Binh chủng Thông tin liên lạc; số 1 Giang Văn Minh, phường Kim Mã, phường Ba Đình, TP.Hà Nội; Điện thoại: 069587587 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tham mưu trưởng Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069587587 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng tác chiến/Bộ Tham mưu/BC Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069587587 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tác chiến/Bộ tham mưu (Đ/c Lê Viết Hiếu). Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069587587 (DĐ: 0986.245.168). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lane Card thu cho trạm HUB, (ULC_R) | 2 | Chiếc | 1. Cấu hình mạng- Công nghệ mạng: Adaptive TDMA, Adaptive SCPC- Modem: Giải điều chế lên đến 16 kênh- Điều chế: SS-BPSK (SF: 2/4/8), BPSK, QPSK, 8PSK, 16QAM- FEC: 2D 16-State 1/2-6/7- Thông số nhà cung cấp dịch vụ: + Tối thiểu: 128 ksps + Tối đa: 15 Msp / Mcps- Tỷ lệ thông tin: 80 Mbps composite (8PSK max)- Khả năng tương tác: Tương thích với Series 15100 Universal Hub (5IF / 20 Slot) Yêu cầu phần mềm Evolution 3.4 trở lên / phần mềm Velocity 1.1 trở lên2. Giao diện phần cứng- Giao diện SatCom: RxIF In: Type-F, 950–2000 MHz, -5dBm (max) composite, -130+10*log(Fsym)dBm (min) single carrier RxIF Out: Type-F (Monitor- Giao diện dữ liệu: GigE LAN A: Data & Control; GigE LAN B: Data & Control. Link Aggregation. Console: RS232 over RJ-45- Giao diện thời gian: Đã khóa với PPS / 10 MHz do khách hàng cung cấp thông qua bảng nối đa năng3. Môi trường làm việc- Điện áp đầu vào: 24V; 65W (max)- Tiêu chuẩn vô tuyến (Cấp độ hệ thống): ETSI EN 301-360, ETSI EN 301-459 — Ka-band System Level Specification ETSI EN 301-428 — Ku-band System Level Specification ETSI EN 301-443 — C-band System Level Specification- Tiêu chuẩn an toàn (Cấp độ hệ thống): IEC 60950-1, EN 60950-1, UL 60950-1, CAN/CSA C22.2 No.60950-1- Tiêu chuẩn EMC (Mức hệ thống): EN 301 489-1, EN 301 489-12, EN 55022: Class A, EN 55024, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, FCC Part 15: Class A, ICES-003: Class A- Chứng chỉ (Cấp độ hệ thống): FCC, CE, and RoHS Compliant | ||
| 2 | Lane Card phát cho trạm HUB, (ULC_T) | 2 | Chiếc | 1. Cấu hình mạng- Mạng lưới công nghệ: DVB-S2, DVB-S2X-ready- Modem: Một bộ điều chế (Truyền một sóng mang xuôi dòng)- Điều chế: QPSK, 8PSK, 16APSK, 32APSK- FEC: LDPC 1/4 - 8/9- Tỷ lệ ký hiệu: Up to 45 Msps- Tốc độ dữ liệu IP tối đa: 182 Mbps (32APSK max)- Khả năng tương tác: Tương thích với Trung tâm đa năng Series 15100 (Khe cắm 5IF / 20) Yêu cầu phần mềm Evolution 3.4 / Velocity 1.1 trở lên2. Giao diện- Giao diện SatCom: TxIF: Type-F, 950–2000 MHz, +5/-35 dBm power- Giao diện dữ liệu: GigE LAN A: Data & Control; GigE LAN B: Data & Control. Link Aggregation. Console: RS232 over RJ-45- Giao diện thời gian: Đã khóa với PPS / 10 MHz do khách hàng cung cấp thông qua bảng nối đa năng3. Môi trường làm việc- Điện áp đầu vào: 24V; 65W (max)- Tiêu chuẩn vô tuyến (Cấp độ hệ thống): ETSI EN 301-360, ETSI EN 301-459 — Ka-band System Level Specification ETSI EN 301-428 — Ku-band System Level Specification ETSI EN 301-443 — C-band System Level Specification- Tiêu chuẩn an toàn (Cấp độ hệ thống): IEC 60950-1, EN 60950-1, UL 60950-1, CAN/CSA C22.2 No.60950-1- Tiêu chuẩn EMC (Mức hệ thống): EN 301 489-1, EN 301 489-12, EN 55022: Class A, EN 55024, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, FCC Part 15: Class A, ICES-003: Class A- Chứng chỉ (Cấp độ hệ thống): FCC, CE, and RoHS Compliant | ||
| 3 | Card MPoE_12G | 3 | Chiếc | - Loại giao diện: 4 x 1000Base-X/100Base-FX 8 x 10/100/1000Base-Tx with PoE- Công suất PoE tối đa trên mỗi cổng: 30 W- Công suất PoE tối đa trên mỗi thẻ: 90 W- Số cổng Sync-E: 12 (all GbE ports)- Chuyển đổi công suất: 10 Gbps- Dung lượng bảng địa chỉ MAC: 128 K- Dung lượng bảng địa chỉ MAC trên mỗi VSI: 64 K- Số lượng VLAN được hỗ trợ: 4000 * 4094, as per IEEE 802.1ad- Các nhóm C-VLAN được hỗ trợ: 16000- VSIs tối đa được hỗ trợ: 4000- Kênh giám sát hỗ trợ tối đa: 4000- Kênh giám sát cấu hình được: 128- Số cổng UNI / NNI tối đa trên mỗi VSI: 64- Số lượng CoS tối đa: 8- Số phiên bản MSTP / ERPS: 32- Các nhóm đa hướng tối đa được hỗ trợ trên mỗi lá MP gốc VSI: 1024- Kích thước MTU tối đa (khung Jumbo): 9736 bytes- Hỗ trợ LAG: up to 32 LAGs with up to 8 port members per LAG- Số phiên BFD tối đa: 600- Số phiên BFD tối đa qua LSP hai chiều: 500- Số lượng tối đa ACE trên mỗi cấu hình ACL: 128- Tuân thủ tiêu chuẩn: EEE802.1p, IEEE802.1Q, IEEE802.1ad IEEE802.1w, IEEE802.1s, IEEE802.1ag IEEE802.3, IEEE802.3x, IEEE802.3ad, IEEE802.3ah IEEE802.3u, IEEE802.3z IEEE802.3at (PoE+), IEEE 802.3af (PoE) RFC3031, RFC3032, RFC3916, RFC3985, RFC4090 RFC5586, RFC5654, RFC5880, RFC5921, RFC6428, RFC6378, RFC6427 ITU-T Y.1710, Y.1711, Y.1731 G.707, G.783, G.7041 (GFP), G.7042 (LCAS), G.8032 V1 MEF9, MEF10, MEF14 MDI/MDIX | ||
| 4 | Card ma trận chuyển mạch CPTS100 | 2 | Chiếc | 1. Ma trận bao gồm các TP chính sau:- CM gói 100 Gbps với 72 Gbps TM- Ma trận TDM 40 Gbps- Kết nối 5G HEoS giữa gói tin và ma trận TDM- Tất cả các khe cắm thẻ I/O được kết nối với công tắc điểm chéo theo tám làn / kênh. CT điểm chéo định tuyến tám kênh tốc độ cao từ mỗi khe I/O tới ma trận TDM hoặc đến bộ CM gói. Mỗi kênh tốc độ cao có thể mang 2,5 Gbps giữa thẻ SDH và các thẻ TDM khác và ma trận TDM hoặc 20 Gbps giữa thẻ dữ liệu và bộ CM gói.2. CPTS100 cung cấp các CN chính sau:- CM gói với dung lượng 100 Gbps,- Liên kết nội bộ P2P MPLS thông qua CM gói- Đồng bộ hóa 1588V2, Master, Slave, Transparent và Boundary Clock3. Các cổng tổng hợp:- 1 x dòng dựa trên STM64 XFP- 2 x dòng dựa trên STM16/STM4/STM1 SFP- 2 x 10 GbE SFP + dòng dựa trên- Tích hợp OTN (OTU-1 /OTU-2/2e) cho STM16 / STM64 và OTU-2/2e cho cổng 10GE4. Thẻ CPTS100 có ba hệ thống phụ chính:- Ma trận kết nối chéo trung tâm: T/h tất cả các hoạt động kết nối chéo lưu lượng NPT-1200 TDM.- CM gói trung tâm: T/h CM gói NPT-1200.- TMU: Tạo và phân phối tín hiệu thời gian và đồng hồ cho tất cả các thẻ được cài đặt trong nền tảng NPT-1200- Thẻ CPTS100 là một hệ thống con NPT-1200 quan trọng và do đó, cho các mục đích dự phòng, hai thẻ CPTS100 nên được cài đặt trong bất kỳ nền tảng NPT-1200 nào, một ở mỗi bên của lồng thẻ. Cả hai thẻ phải là cùng loại và tùy chọn và chạy cùng một bản phát hành NPT-1200.5. Khi hai thẻ giống hệt nhau được cài đặt trong nền tảng, các thẻ sẽ hoạt động ở cấu hình chủ-tớ:- Thẻ CPTS100 có thể được lắp vào và thay thế mà không ảnh hưởng đến lưu lượng hệ thống. | ||
| 5 | Router Cisco ISR 4451-X/K9 | 2 | Chiếc | 1. Thông số phần cứng- Thông lượng tổng hợp (Mặc định): 1 Gbps- Thông lượng tổng hợp (Giấy phép Hiệu suất): 2 Gbps- Tổng số cổng WAN hoặc LAN 10/100/1000 trên bo mạch: 4- Cổng dựa trên RJ-45: 4- Cổng dựa trên SFP: 4- Số lượng mô-đun dịch vụ nâng cao: 2- Khe cắm NIM: 3- Khe cắm ISC tích hợp: 1- Bộ nhớ mặc định DDR3 ECC DRAM: 2 GB- Bộ nhớ tối đa DDR3 ECC DRAM: 2 GB- Bộ nhớ mặc định DDR3 ECC DRAM (mặt phẳng điều khiển / dịch vụ): 4GB- Bộ nhớ tối đa DDR3 ECC DRAM (mặt phẳng điều khiển / dịch vụ): 16 GB- Bộ nhớ flash mặc định: 8 GB- Bộ nhớ flash tối đa: 32 GB- Khe cắm USB 2.0 bên ngoài (loại A): 2- Cổng bảng điều khiển USB-loại B mini (lên đến 115,2 kbps): 1- Cổng bảng điều khiển nối tiếp - RJ45 (lên đến 115,2 kbps): 1- Cổng phụ nối tiếp - RJ45 (lên đến 115,2 kbps): 1- Thoại (V): Cơ sở IP + Truyền thông hợp nhất: CME, SRST, CUBE- Điện áp đầu vào AC: 100 đến 240 VAC tự động thay đổi- Điện áp đầu vào DC: 48 - 60V- Điện áp đầu vào: Tối đa 12A- Tần số đầu vào AC: 47 đến 63 Hz- Nhiệt độ: -40 đến 158 ° F (-40 đến 70 ° C)- Độ ẩm tương đối: 5% đến 95% 5- Độ cao: 15,584 ft (4750m)2. Quy định và Tuân thủ- An toàn: UL 60950-1; CÓ THỂ / CSA; C22.2 Số; 60950-1; EN 60950-1; AS / NZS; 60950-1; IEC 60950-1- Viễn thông: T1 IC CS03: 2004; TIA-968-B: 2009; HKTA2028: 2010; HKTA2017: 2010- Giao thức: IPv4, IPv6, các tuyến tĩnh, Giao thức thông tin định tuyến Phiên bản 1 và 2 (RIP và RIPv2)….. | ||
| 6 | SW Cisco 9300 loại 24 cổng | 3 | Chiếc | - Tổng số cổng đồng 10/100/1000 hoặc Multigigabit: 24- Nguồn điện AC mặc định: 350W AC- Khả năng chuyển mạch: 208 Gbps trên mô hình 24 cổng Gigabit Ethernet- Băng thông xếp chồng: 480 Gbps- Tổng số địa chỉ MAC: 32.000- Tổng số tuyến IPv4 (ARP cộng với các tuyến đã học): 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp và 8000 tuyến gián tiếp)- Mục định tuyến IPv4: 32.000- Mục định tuyến IPv6: 16.000- Quy mô định tuyến đa hướng: 8000- Mục thang đo QoS: 5120- Các mục thang đo ACL: 5120- Bộ đệm gói cho mỗi SKU: bộ đệm 16 MB cho các kiểu Gigabit Ethernet 24 hoặc 48 cổng- Các mục FNF: 64.000 luồng trên các kiểu Gigabit Ethernet 24 và 48 cổng- DRAM: 8 GB- Flash: 16 GB- ID VLAN: 4000- Tổng số giao diện ảo được chuyển mạch (SVI): 2000- Khung jumbo: 9198 byte- Tổng số cổng được định tuyến trên ngăn xếp Dòng 9300: 208- Băng thông không dây trên mỗi bộ chuyển mạch: Lên đến 48 Gbps trên mô hình Gigabit Ethernet 24 cổng- Tỷ lệ chuyển tiếp: 154,76 Mpps- Chứng nhận an toàn: ● 47 CFR Phần 15● CISPR22 loại A● EN 300 386 V1.6.1● EN 55022 loại A● EN 55032 loại A● CISPR 32 Loại A● EN61000-3-2● EN61000-3-3● ICES-003 Lớp A● TCVN 7189 Loại A● V-3 loại A● CISPR24● EN 300 386● EN55024● TCVN 7317 | ||
| 7 | Cáp mạng UTP CAT 6 | 1 | Thùng | Cáp mạng CAT6E Vinacap | ||
| 8 | Đầu RJ45 | 1 | Hộp | Hạt mạng RJ45 Vinacap |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26529E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.682912E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có).- Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.890.192.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.780.384.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết khi hàng hóa thiết bị vật tư, bị lỗi, hỏng phải sửa chữa hoặc phải thu hồi, phải đổi mới lại thiết bị do lỗi của nhà sản xuất, nhà thầu phải có trách nhiệm xử lý theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông, tin học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 02 người | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông, tin học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi