Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 15:30:00 đến ngày 2022-07-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,588,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.111.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. có giá trị ≥ 1.111.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.111.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Đội trưởng thi công của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.-Hoặc 01 nhân sự. tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ an toàn lao động của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ điện tử hoặc máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào. dung tích gầu 0.7m³ đến 0.8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ. tải trọng > 2.5 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông. công suất >350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bê tông (máy đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện. công suất ≥ 30KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 15-Máy sửa thép. công suất ≥ 7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo (2 chân + 2 chéo / 01 bộ) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa trạm y tế xã Tân Tuyến 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn
Địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 291,595 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 473,635 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn đà . sàn...... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,49 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn đà . sàn...... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 206,39 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,82 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 306,97 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 454 | m2 |
| 8 | Phá dỡ đá granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,185 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch ốp tường. cột trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 414,99 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch ốp tường. cột trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,395 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói. chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 542,26 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mè. rui. xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4292 | tấn |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 494,395 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 291,959 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 323,21 | m2 |
| 4 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 419,085 | m2 |
| 5 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 880 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa Đài loan 600x600 khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 306,97 | m2 |
| 7 | Khoan cấy thép đà mái (t/tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | công |
| 8 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2 (có phụ gia Sikament R7 N 1L/100kg XM) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,908 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1618 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0404 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0273 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0963 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1922 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 16 | Xây chèn tường hồi bằng gạch ống 8x8x19. dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,625 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 232,5 | m2 |
| 18 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.36m2 (KT 600x 600 mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 427,24 | m2 |
| 19 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.09m2 (KT 300x 300 mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,76 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột-tiết diện gạch ≤ 0.08m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,395 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột-tiết diện gạch ≤ 0.08m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 414,99 | m2 |
| 22 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,185 | m2 |
| 23 | Sản xuất mè. rui. đòn tay thép hộp (STK) sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7509 | tấn |
| 24 | Lắp dựng mè. rui. đòn tay thép hộp SKT) sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0657 | tấn |
| 25 | Lợp mái ngói 22v/m2. cao ≤4m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6781 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng máng xối thung lũng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,75 | m |
| 27 | Quét flincote chống thấm mái. sê nô . ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,42 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 5 | Tháo ổ cắm điện 2 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ tiểu cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | tháo dỡ lavabo cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp van khóa ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp van khóa ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 12 | Sản xuất thép đài nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3667 | tấn |
| 13 | Lắp dựng đài nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3667 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,317 | 1m2 |
| F | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,364 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,873 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,344 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,296 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0304 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0152 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0774 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0497 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0973 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 14 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0232 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8644 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,21 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,434 | m2 |
| 20 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,86 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,434 | m2 |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,044 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6004 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,742 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,9 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 221,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ rào lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 186,372 | m2 |
| 8 | Lắp dựng rào lưới B40 mới ( khung thép hộp 20x20x1.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,018 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,98 | m2 |
| 10 | Gia công. lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,76 | m2 |
| 11 | Sơn lại hàng rào song sắt 1 lớp lót. 2 lớp phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,76 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa cổng khung sắt cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 13 | Sơn cửa khung sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,88 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,88 | m2 |
| I | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San lấp nền bằng cát núi . K=0.85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,934 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát núi bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,34 | 10m3/1km |
| J | SÂN NỀN | |||
| 1 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3824 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2085 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường. đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9648 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M250. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,824 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,666 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,332 | m3 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng. 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,085 | m2 |
| 8 | Cây cau vua | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,76 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,4 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm dân. hàng rào... đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6513 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,072 | m3 |
| 6 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3686 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.111.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. có giá trị ≥ 1.111.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.111.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Đội trưởng thi công của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.-Hoặc 01 nhân sự. tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ an toàn lao động của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ điện tử hoặc máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 1 |
| 2 | Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 1 |
| 3 | Máy đào. dung tích gầu 0.7m³ đến 0.8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ. tải trọng > 2.5 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông. công suất >350 lít | . | 4 |
| 6 | Máy đầm bê tông (máy đầm dùi) | . | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 9 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 10 | Máy uốn thép | . | 1 |
| 11 | Máy duỗi thép | . | 1 |
| 12 | Máy phát điện. công suất ≥ 30KW | . | 1 |
| 13 | Máy hàn | . | 2 |
| 14 | Ván khuôn (m2) | . | 100 |
| 15 | Máy sửa thép. công suất ≥ 7KW | . | 1 |
| 16 | Giàn giáo (2 chân + 2 chéo / 01 bộ) (bộ) | . | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi