Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732879-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220406207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 15:30:00 đến ngày 2022-07-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,588,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.111.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. có giá trị ≥ 1.111.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.111.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Đội trưởng thi công của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.-Hoặc 01 nhân sự. tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ an toàn lao động của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ điện tử hoặc máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào. dung tích gầu 0.7m³ đến 0.8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ. tải trọng > 2.5 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông. công suất >350 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bê tông (máy đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện. công suất ≥ 30KW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 100
15-Máy sửa thép. công suất ≥ 7KW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo (2 chân + 2 chéo / 01 bộ) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa trạm y tế xã Tân Tuyến
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt, địa chỉ: Số 6B3, Khu dân cư Bình Khánh 5, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD Thuận Thành Phú, địa chỉ: Số 152, đường Cao Thắng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V291,595m2
2Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V473,635m2
3Cạo bỏ lớp sơn đà . sàn......Theo yêu cầu kỹ thuật chương V127,49m2
4Cạo bỏ lớp sơn đà . sàn......Theo yêu cầu kỹ thuật chương V206,39m2
5Cạo bỏ lớp sơn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116,82m2
6Tháo dỡ trần thạch cao khung nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V306,97m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V454m2
8Phá dỡ đá granit bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,185m2
9Phá dỡ gạch ốp tường. cột trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V414,99m2
10Phá dỡ gạch ốp tường. cột trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,395m2
11Tháo dỡ mái ngói. chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V542,26m2
12Tháo dỡ mè. rui. xà gồ thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4292tấn
C PHẦN CẢI TẠO
1Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V494,395m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V291,959m2
3Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V323,21m2
4Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V419,085m2
5Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V880m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa Đài loan 600x600 khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V306,97m2
7Khoan cấy thép đà mái (t/tính)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12công
8Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2 (có phụ gia Sikament R7 N 1L/100kg XM)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,908m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1618tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0404tấn
12Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0273tấn
13Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0963tấn
14Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1922100m2
15Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m2
16Xây chèn tường hồi bằng gạch ống 8x8x19. dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,625m3
17Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V232,5m2
18Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.36m2 (KT 600x 600 mm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V427,24m2
19Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.09m2 (KT 300x 300 mm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,76m2
20Ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột-tiết diện gạch ≤ 0.08m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,395m2
21Ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột-tiết diện gạch ≤ 0.08m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V414,99m2
22Lát đá granit bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,185m2
23Sản xuất mè. rui. đòn tay thép hộp (STK) sắt tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7509tấn
24Lắp dựng mè. rui. đòn tay thép hộp SKT) sắt tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0657tấn
25Lợp mái ngói 22v/m2. cao ≤4m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6781100m2
26Lắp dựng máng xối thung lũngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,75m
27Quét flincote chống thấm mái. sê nô . ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,2m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,42100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42bộ
2Tháo dỡ toàn bộ đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
3Tháo dỡ toàn bộ đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
4Tháo công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
5Tháo ổ cắm điện 2 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
8Lắp đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
E PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ bệ xí cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
3Tháo dỡ bệ tiểu cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
5tháo dỡ lavabo cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
6Lắp đặt lavabo mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
7Lắp van khóa ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
9Lắp van khóa ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
12Sản xuất thép đài nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3667tấn
13Lắp dựng đài nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3667tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,3171m2
F BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0875100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,364m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,873m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,344m3
5Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,296m3
6Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0304tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0152tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0774tấn
9Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0068tấn
10Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0497tấn
11Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0973100m2
12Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0296100m2
13Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22m3
14Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0128100m2
15Sản xuất. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0232tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8644m3
18Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,21m2
19Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,434m2
20Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,86m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,434m2
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT
H HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V184,044m2
2Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6004m3
3Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95,742m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V111,9m2
5Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V109,6m2
6Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V221,5m2
7Tháo dỡ rào lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V186,372m2
8Lắp dựng rào lưới B40 mới ( khung thép hộp 20x20x1.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V176,018m2
9Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,98m2
10Gia công. lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,76m2
11Sơn lại hàng rào song sắt 1 lớp lót. 2 lớp phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,761m2
12Tháo dỡ cửa cổng khung sắt cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12m2
13Sơn cửa khung sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,881m2
14Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,88m2
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1San lấp nền bằng cát núi . K=0.85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,934100m3
2Vận chuyển cát núi bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,3410m3/1km
J SÂN NỀN
1Trải tấm nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3824100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2085100m2
3Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường. đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9648tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M250. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,824m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,666m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,332m3
7Quét vôi 1 nước trắng. 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,085m2
8Cây cau vuaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cây
K THOÁT NƯỚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,76m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,56m3
3Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,4m2
4SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm dân. hàng rào... đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6513tấn
5Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,072m3
6Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3686100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.111.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. có giá trị ≥ 1.111.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.111.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Đội trưởng thi công của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.-Hoặc 01 nhân sự. tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV. trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động. biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ an toàn lao động của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp. trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ điện tử hoặc máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .1
2 Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .1
3 Máy đào. dung tích gầu 0.7m³ đến 0.8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .2
4 Ô tô tự đổ. tải trọng > 2.5 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .2
5 Máy trộn bê tông. công suất >350 lít .4
6 Máy đầm bê tông (máy đầm dùi) .3
7 Máy đầm cóc .1
8 Máy đầm bàn .1
9 Máy cắt thép .1
10 Máy uốn thép .1
11 Máy duỗi thép .1
12 Máy phát điện. công suất ≥ 30KW .1
13 Máy hàn .2
14 Ván khuôn (m2) .100
15 Máy sửa thép. công suất ≥ 7KW .1
16 Giàn giáo (2 chân + 2 chéo / 01 bộ) (bộ) .50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->