Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220731529-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220715111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và ngân sách XDCB của UBND xã Tân Phong
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 16:11:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,353,516,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,747 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.494.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III và 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS xã Tân Phong, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; Hạng mục: Nhà học 2 tầng 8 phòng
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hỗ trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và ngân sách XDCB của UBND xã Tân Phong
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong , địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong - Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu (Địa chỉ: Lô 110 khu quy hoạch giáp làng trẻ em SOS, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vũ Thư (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Vũ Thư, thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong , địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong - Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong - Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Phong – Trụ sở HĐND-UBND xã Tân Phong, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,019100m³
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,419
3Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,761100m³
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5172100m³
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5172100m³/km
6Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II chống sạt lởTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5768100m
7Tấm tôn dày 1ly kè chống sạt lởTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,2242kg
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5768100m cọc
9Sản xuất, khấu hao cọc ván thép 02 thángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt342,5895kg
10Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,653
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt132,7169
12Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt136,0348m3
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,261100m²
14Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,148
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5865100m²
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,11
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,025
18Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,14
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,782100m²
20Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,176100m³
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2917tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,47tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6156tấn
24Bê tông lót nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,868
25Nilong lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt378,68m2
26Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,3256
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0801100m²
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,8507
29Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,747m3
30Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,3824
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2506100m²
32Bê tông đá dăm, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9148
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4675100m²
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104,5856
35Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt107,2002m3
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,5347100m²
37Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7576
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7939100m²
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1116tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1487tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8581tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6988tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2754tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3663tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2414tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,8426tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8525tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6448tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt117,0041
50Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,4967
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,3544
52Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0282
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,004100m²
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0052tấn
55Xây bậc thang, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,9081
56Ốp chân tường gạch ceramic 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,9632
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt463,953
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt653,088
59Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt133,435
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt525,06
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt853,47
62Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79,39
63Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt98,5512
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt242,6152
65Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88,39
66Láng phẳng bậc tam cấp, bậc cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89,1148
67Láng granitô bậc cầu thang, bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89,1148
68Trát granitô gờ chỉ bậc thang, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt173,04m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt544,62m
70Đắp phào kép cổ trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt743,08m
71Đắp chữ Trường Trung học cơ sở Tân Phong bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26nét
72Đắp lô gô trường bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
73Đắp đấu đầu và chân cột sảnh chính bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
74Đắp trang trí đầu cột bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
75Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0688tấn
76Sản xuất inox 304 lan can hành lang, lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.068,8kg
77Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng inox 304 kích thước D110 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
78Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104,0078
79Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6058tấn
80Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt227,8761m²
81Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6058tấn
82Lợp mái bằng tấm lợp Austnam mạ nhôm kẽm (A/Z150), sơn Polyester, G550 AC11 dày 0,45mm - 11 sóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5279100m²
83Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,44100m
84Quai ốp ống bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144cái
85Giỏ chắn rác bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
86Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m
88Sản xuất bậc thang lên mái bằng sắt fi20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,7312kg
89Chôn bậc thang lên mái chèn BT sỏi nhỏ mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bậc
90Sản xuất nắp tôn dày 0,8ly đậy lối lên mái bao gồm cả khoá, bản lềTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
91Bê tông lót nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0222
92Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt809,9042
93Gia công hoa cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7371tấn
94Sản xuất hoa cửa bằng inox 304 kích thước 15x15x12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt737,1kg
95Lắp dựng hoa inox cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt109,44
96Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 dày 2,0mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6,38mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,76m2
97Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 dày 1,4mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6,38mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt109,44m2
98Sản xuất vách kính cố định hệ mặt dựng nổi đố FV65 nhôm xingfa thanh nhôm chịu lực dày 2,5mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6,38ly)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,328m2
99Lắp dựng cửa và vách kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt186,528
100Sản xuất giằng chống bão bằng inox hộp 304 kích thước 50x50x1,5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,45kg
101Sản xuất Cửa khung sắt hộp bưng tôn dày 1lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,08m2
102Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,08
103Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.141,958
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.211,436
105Bê tông lót móng bồn cây đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1627
106Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3313
107Ốp tường bồn cây bằng gạch thẻ màu đỏ kích thước 240x60Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,1424
108Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,1667
109Đắp đất nền móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7222
110Bê tông lót đáy rãnh, đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4518
111Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1113
112Láng đáy rãnh, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,5
113Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7562,8
114Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4549
115Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,152100m²
116Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1216tấn
117Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt74cấu kiện
118Đổ cát đen rà phẳng nền sânTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,5
119Nilong lót nền hè rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt235m2
120Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,5
121Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
122Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
123Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17bộ
124Lắp đặt hộp đèn led hộp tán quang inox 600x600- 4*20w-220vTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
125Lắp đặt các loại đèn led đôi hộp tán quang inox 1200-40w-220vTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64bộ
126Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D15 (Comet hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt960m
127Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt450m
128Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D34 (Comet hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
129Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D42 (Comet hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt180m
130Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D60 (Comet hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt960m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt450m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt180m
135Lắp đặt dây Cadisun Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 3x16+1x10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130m
136Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
137Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51cái
138Lắp đặt bảng điện viền đơn 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
139Lắp đặt mặt áp tô mát đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
140Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76cái
141Lắp đặt công tắc 2 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
142Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82cái
143Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt87cái
144Lắp đặt aptomat 1 pha cường độ dòng điện 30A (LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
145Lắp đặt aptomat 1 pha cường độ dòng điện 50A (LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
146Lắp đặt aptomat 3 pha cường độ dòng điện 100A-380V (LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
147Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x250x170 Tủ tầngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
148Chân cài aptomátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
149Bộ điều tốc quạt + hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56cái
150Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cọc
151Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25m
152Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6mối hàn
153Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
154Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cuộn
155Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30
156Đắp đất hố móng chôn dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30
157Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt233m
158Kéo rải dây tiếp địa bằng thép, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt75m
159Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
160Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
161Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cọc
162Que hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6kg
163Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6kg
164Ca máy đo điện trở cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
165Model internet tổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
166Swicth tổng 12 cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
167Hạt cắm HDMI và internetTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
168Dây mạng internetTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt720m
169Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
170Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt380m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,747 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.494.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III và 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Công suất ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy đào Dung tích gầu đào ≥ 0,8m31
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
11 Ô tô tải tự đổ Công suất ≥ 5 tấn1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->