Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hỗ trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và ngân sách XDCB của UBND xã Tân Phong |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 16:11:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,353,516,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,747 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.494.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III và 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tân Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Tân Phong, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; Hạng mục: Nhà học 2 tầng 8 phòng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hỗ trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và ngân sách XDCB của UBND xã Tân Phong |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Phong - Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Phong – Trụ sở HĐND-UBND xã Tân Phong, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,019 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,419 | m³ |
| 3 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,761 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5172 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5172 | 100m³/km |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II chống sạt lở | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5768 | 100m |
| 7 | Tấm tôn dày 1ly kè chống sạt lở | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,2242 | kg |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5768 | 100m cọc |
| 9 | Sản xuất, khấu hao cọc ván thép 02 tháng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 342,5895 | kg |
| 10 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,653 | m³ |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 132,7169 | m³ |
| 12 | Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 136,0348 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,261 | 100m² |
| 14 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,148 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5865 | 100m² |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,11 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,025 | m³ |
| 18 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,14 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,782 | 100m² |
| 20 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,176 | 100m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2917 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,47 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6156 | tấn |
| 24 | Bê tông lót nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,868 | m³ |
| 25 | Nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 378,68 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,3256 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0801 | 100m² |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,8507 | m³ |
| 29 | Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,747 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,3824 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2506 | 100m² |
| 32 | Bê tông đá dăm, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9148 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4675 | 100m² |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104,5856 | m³ |
| 35 | Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 107,2002 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,5347 | 100m² |
| 37 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,7576 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7939 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1116 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1487 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8581 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6988 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2754 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3663 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2414 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,8426 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8525 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6448 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 117,0041 | m³ |
| 50 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,4967 | m³ |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,3544 | m³ |
| 52 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0282 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,004 | 100m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 55 | Xây bậc thang, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,9081 | m³ |
| 56 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,9632 | m² |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 463,953 | m² |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 653,088 | m² |
| 59 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 133,435 | m² |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 525,06 | m² |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 853,47 | m² |
| 62 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79,39 | m² |
| 63 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 98,5512 | m² |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 242,6152 | m² |
| 65 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88,39 | m² |
| 66 | Láng phẳng bậc tam cấp, bậc cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89,1148 | m² |
| 67 | Láng granitô bậc cầu thang, bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89,1148 | m² |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ bậc thang, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 173,04 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 544,62 | m |
| 70 | Đắp phào kép cổ trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 743,08 | m |
| 71 | Đắp chữ Trường Trung học cơ sở Tân Phong bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | nét |
| 72 | Đắp lô gô trường bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Đắp đấu đầu và chân cột sảnh chính bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Đắp trang trí đầu cột bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0688 | tấn |
| 76 | Sản xuất inox 304 lan can hành lang, lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.068,8 | kg |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng inox 304 kích thước D110 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104,0078 | m² |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6058 | tấn |
| 80 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 227,876 | 1m² |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6058 | tấn |
| 82 | Lợp mái bằng tấm lợp Austnam mạ nhôm kẽm (A/Z150), sơn Polyester, G550 AC11 dày 0,45mm - 11 sóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5279 | 100m² |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 84 | Quai ốp ống bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144 | cái |
| 85 | Giỏ chắn rác bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 86 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 88 | Sản xuất bậc thang lên mái bằng sắt fi20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,7312 | kg |
| 89 | Chôn bậc thang lên mái chèn BT sỏi nhỏ mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | bậc |
| 90 | Sản xuất nắp tôn dày 0,8ly đậy lối lên mái bao gồm cả khoá, bản lề | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Bê tông lót nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,0222 | m³ |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 809,9042 | m² |
| 93 | Gia công hoa cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7371 | tấn |
| 94 | Sản xuất hoa cửa bằng inox 304 kích thước 15x15x12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 737,1 | kg |
| 95 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 109,44 | m² |
| 96 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 dày 2,0mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,76 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 dày 1,4mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 109,44 | m2 |
| 98 | Sản xuất vách kính cố định hệ mặt dựng nổi đố FV65 nhôm xingfa thanh nhôm chịu lực dày 2,5mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6,38ly) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,328 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa và vách kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 186,528 | m² |
| 100 | Sản xuất giằng chống bão bằng inox hộp 304 kích thước 50x50x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,45 | kg |
| 101 | Sản xuất Cửa khung sắt hộp bưng tôn dày 1ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 102 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,08 | m² |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.141,958 | m² |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.211,436 | m² |
| 105 | Bê tông lót móng bồn cây đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1627 | m³ |
| 106 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3313 | m³ |
| 107 | Ốp tường bồn cây bằng gạch thẻ màu đỏ kích thước 240x60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,1424 | m² |
| 108 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,1667 | m³ |
| 109 | Đắp đất nền móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,7222 | m³ |
| 110 | Bê tông lót đáy rãnh, đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4518 | m³ |
| 111 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1113 | m³ |
| 112 | Láng đáy rãnh, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,5 | m² |
| 113 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 62,8 | m² | |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4549 | m³ |
| 115 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,152 | 100m² |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1216 | tấn |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74 | cấu kiện |
| 118 | Đổ cát đen rà phẳng nền sân | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,5 | m³ |
| 119 | Nilong lót nền hè rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 235 | m2 |
| 120 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,5 | m³ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp đèn led hộp tán quang inox 600x600- 4*20w-220v | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn led đôi hộp tán quang inox 1200-40w-220v | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | bộ |
| 126 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D15 (Comet hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 960 | m |
| 127 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 450 | m |
| 128 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D34 (Comet hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 129 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D42 (Comet hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 180 | m |
| 130 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D60 (Comet hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 960 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 450 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 180 | m |
| 135 | Lắp đặt dây Cadisun Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130 | m |
| 136 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51 | cái |
| 138 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt mặt áp tô mát đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82 | cái |
| 143 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 87 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat 1 pha cường độ dòng điện 30A (LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat 1 pha cường độ dòng điện 50A (LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat 3 pha cường độ dòng điện 100A-380V (LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x250x170 Tủ tầng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 148 | Chân cài aptomát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 149 | Bộ điều tốc quạt + hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | cái |
| 150 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cọc |
| 151 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | m |
| 152 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | mối hàn |
| 153 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 154 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cuộn |
| 155 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m³ |
| 156 | Đắp đất hố móng chôn dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m³ |
| 157 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 233 | m |
| 158 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thép, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 75 | m |
| 159 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cọc |
| 162 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | kg |
| 163 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | kg |
| 164 | Ca máy đo điện trở cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 165 | Model internet tổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Swicth tổng 12 cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 167 | Hạt cắm HDMI và internet | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 168 | Dây mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 720 | m |
| 169 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 170 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 380 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,747 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.494.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III và 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Công suất ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Công suất ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi