Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 17:16:00 đến ngày 2022-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,216,741,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục xây lắp tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾Bản sao chứng thực Hợp đồng, ⁽²⁾Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cấp IV có công việc cùng loại với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc cùng loại với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW ((kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 7T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình Sửa chữa hàng rào Trường mần non Hoàng Anh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau: ‒ Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; ‒ Xác nhận của cơ quan thuế về việc doanh nghiệp không nợ tiền thuế đến hết năm 2021; ‒ Báo cáo kiểm toán (nếu có). c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh.
Địa chỉ: TDP1B, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng.
SĐT: 02633 880 344. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: TDP1, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: TDP1, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh; Địa chỉ: TDP1B, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1.458.531 | Đồng | |
| B | HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép hàng rào lưới B40 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2,214 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép hàng rào lưới B40 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3,227 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại hàng rào lưới B40 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 12,548 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V của E-HSMT | 292,23 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 17,989 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 17,989 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,176 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,821 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 138,133 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,177 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 111,164 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100 m |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100 m3 |
| 21 | Lắp dựng lưới thép mắt cáo | Chương V của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 1,349 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 1,004 | 100 m2 |
| 25 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,681 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường 1, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường 1, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,454 | 100 m2 |
| 30 | Bê tông giằng tường 1 kích thước 200x100 mm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,067 | 100 m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,36 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường 2, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường 2, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,752 | 100 m2 |
| 36 | Bê tông giằng tường 2 kích thước 200x100 mm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 37 | Trát giằng tường 1 kích thước 200x100mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 70,32 | m2 |
| 38 | Trát giằng tường 2 kích thước 200x100mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 77,58 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 87,828 | m2 |
| 40 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 901,032 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng trên mặt tường phía ngoài trường | Chương V của E-HSMT | 450,516 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Chương V của E-HSMT | 686,244 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 686,244 | m2 |
| 44 | Đắp đầu trụ bằng vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,594 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 204,4 | m |
| 46 | Roon chìm trụ hàng rào tường xây | Chương V của E-HSMT | 124,8 | m |
| C | SỬA CHỮA CỔNG VÀ HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 58,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày 20cm hai bên tường trang trí | Chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, giằng tường | Chương V của E-HSMT | 78,04 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 78,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cổng đẩy | Chương V của E-HSMT | 10,622 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,622 | m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 48,98 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 77,687 | m2 |
| 12 | Lắp đặt mũi chông hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 196 | cái |
| 13 | Đục nhám mặt tường hàng rào song sắt và tường trang trí | Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường trang trí | Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 15 | Gắng chữ mica hai bên tường trang trí | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Phá dỡ vữa đầu trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép đầu trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép đầu trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép đầu trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,669 | m2 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 25 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 15,42 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng bảng hiệu cổng chính | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| D | NÂNG CẤP SÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính D6mm | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính D14mm | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ bê tông không cốt thép ray cổng đẩy | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 10 | Đào đất phong hoá tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép ray cổng đẩy | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép ray cổng đẩy | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 14 | SXLD bánh xe | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,615 | m3 |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,131 | 100 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,275 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,275 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,275 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,275 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục xây lắp tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾Bản sao chứng thực Hợp đồng, ⁽²⁾Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cấp IV có công việc cùng loại với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc cùng loại với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
| 3 | công nhân kỹ thuật | 7 | đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW ((kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 8 | Ô tô tải 7T | Ô tô tải 7T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận đăng ký) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi