Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734439-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220732304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 23:01:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,571,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Nền đường đắp đất cấp phối, mặt đường cấp phối đá dăm.- Thi công cống hộpTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.800.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng. .- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuạt thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đường liên thôn Triều Dương vào điểm chăn nuôi tập trung kết hợp trồng trọt nối tỉnh lộ 8C
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền , địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong Hiền. địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn & Xây dựng Thuận Phát + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐT và Xây dựng 168


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền , địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong Hiền. địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong Hiền. địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đường liên thôn Triều Dương vào điểm chăn nuôi tập trung kết hợp trồng trọt nối tỉnh lộ 8C, địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551033; Fax: 02343 551033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V118,941 m3
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV V/c đất trong pvi Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,281 m3
3Đào đất KPH bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.999,781 m3
4Đào rãnh bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,691 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95(có mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.301,591 m3
B *\2- Mặt đường
1Thi công móng lớp trên Đường làm mới Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.656,051 m3
C *\3- Cống vuông B=1.0M, cọc 3
1Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Đoạn
2Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
3Cốt thép ống cống Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3411 tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,11 m3
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,961 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,381 m2
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,381 m2
8Trát tường đầu, tường cánh bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,411 m2
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống đường kính ống cống fi 1.00mMô tả kỹ thuật theo Chương V29,281 m2
10Thi công móng lớp trên Đường làm mới Dmax=37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,521 m3
11Xây tường thẳng, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,751 m3
12Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,351 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,31 m3
D *\4- Cống vuông B=1.0M, cọc 13
1Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Đoạn
2Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
3Cốt thép ống cống Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3411 tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,11 m3
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,961 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,381 m2
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,381 m2
8Trát tường đầu, tường cánh bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,411 m2
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống đường kính ống cống fi 1.00mMô tả kỹ thuật theo Chương V29,281 m2
10Thi công móng lớp trên Đường làm mới Dmax=37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,521 m3
11Xây tường thẳng, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,751 m3
12Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,461 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,41 m3
E *\5- Cống vuông B=1.5m, cọc 19
1Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Đoạn
2Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
3Cốt thép ống cống Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51 tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,881 m3
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,681 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,241 m2
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,231 m2
8Thi công móng lớp trên Đường làm mới Dmax=37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,131 m3
9Xây tường thẳng, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,11 m3
10Trát tường đầu, tường cánh bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,151 m2
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống đường kính ống cống fi 1.50mMô tả kỹ thuật theo Chương V32,041 m2
12Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1111 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,791 m3
F *\6- Cống vuông B=1M, cọc 35
1Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Đoạn
2Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
3Cốt thép ống cống Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3411 tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,11 m3
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,961 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,381 m2
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,381 m2
8Thi công móng lớp trên Đường làm mới Dmax=37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,521 m3
9Xây tường thẳng, ,vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,751 m3
10Trát tường đầu, tường cánh bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,411 m2
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống đường kính ống cống fi 1.00mMô tả kỹ thuật theo Chương V29,281 m2
12Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,521 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,461 m3
14Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21 m3
15Thi công móng lớp trên Đường làm mới Dmax=37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521 m3
16Xây đá hộc gia cố mái taluy vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,821 m3
17Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V211 m2
18Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41 m2
G *\7- Cống vuông B=0.75M, cọc 44
1Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Đoạn
2Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
3Cốt thép ống cống Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2451 tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,941 m3
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,551 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,841 m2
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,551 m2
8Thi công móng lớp trên Đường làm mới Dmax=37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,791 m3
9Xây tường thẳng, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,41 m3
10Trát tường đầu, tường cánh bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,681 m2
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống đường kính ống cống fi 0.75mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,81 m2
12Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,491 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,351 m3
14Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,561 m3
15Thi công móng lớp trên Đường làm mới Dmax=37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,761 m3
16Xây đá hộc gia cố mái taluy vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,661 m3
17Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V211 m2
18Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41 m2
H *\8- Cống vuông B=1.0M, cọc 71
1Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Đoạn
2Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
3Cốt thép ống cống Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3411 tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,11 m3
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,961 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,381 m2
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,381 m2
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống đường kính ống cống fi 1.00mMô tả kỹ thuật theo Chương V29,281 m2
9Thi công móng lớp trên Đường làm mới Dmax=37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,521 m3
10Xây tường thẳng, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,751 m3
11Trát tường đầu, tường cánh bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,411 m2
12Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,161 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,111 m3
I *\9- Cống vuông B=0.75M, cọc 89
1Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Đoạn
2Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
3Cốt thép ống cống Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2451 tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,941 m3
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,551 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,841 m2
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,551 m2
8Thi công móng lớp trên Đường làm mới Dmax=37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,791 m3
9Xây tường thẳng, ,vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,41 m3
10Trát tường đầu, tường cánh bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,681 m2
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống đường kính ống cống fi 0.75mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,81 m2
12Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,681 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,91 m3
14Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,561 m3
15Thi công móng lớp trên Đường làm mới Dmax=37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,761 m3
16Xây đá hộc gia cố mái taluy vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,341 m3
17Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V211 m2
18Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41 m2
J *\10- Cống vuông B=0.75M, cọc P11
1Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Đoạn
2Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
3Cốt thép ống cống Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2451 tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,941 m3
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,551 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,841 m2
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,551 m2
8Thi công móng lớp trên Đường làm mới Dmax=37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,791 m3
9Xây tường thẳng, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,41 m3
10Trát tường đầu, tường cánh bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,681 m2
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống đường kính ống cống fi 0.75mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,81 m2
12Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,731 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,951 m3
K *\11- Cống vuông B=0.75M, cọc P11
1Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Đoạn
2Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
3Cốt thép ống cống Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2451 tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,941 m3
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,551 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,841 m2
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,551 m2
8Thi công móng lớp trên Đường làm mới Dmax=37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,791 m3
9Xây tường thẳng, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,41 m3
10Trát tường đầu, tường cánh bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,681 m2
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống đường kính ống cống fi 0.75mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,81 m2
12Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,371 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,591 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Nền đường đắp đất cấp phối, mặt đường cấp phối đá dăm.- Thi công cống hộpTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.800.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng. .- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuạt thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu tĩnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô xi tec (phun nước) Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực4
6 Ô tô có gắn cần cẩu Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
8 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
9 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
10 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
11 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
12 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->