Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Phụ trợ nhà văn hóa kết hợp hội trường xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734424-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Na Hối
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Phụ trợ nhà văn hóa kết hợp hội trường xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220734350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã Na Hối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 23:38:00 đến ngày 2022-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,987,879,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Na Hối
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Phụ trợ nhà văn hóa kết hợp hội trường xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Phụ trợ nhà văn hóa kết hợp hội trường UBND xã Na Hối, huyện Bắc Hà
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã Na Hối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Na Hối , địa chỉ: Xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Na Hối; Địa chỉ: xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cao· KTKT: Công ty TNHH MTV ĐT&XD 57 - Đơn vị thẩm định: Phòng KT&HT huyện Bắc Hà - Tư vấn lập E-HSDT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVKT tổng hợp Tám Thành - Đơn vị thẩm định E-HSDT, E-HSMT: Phòng TC-KH huyện Bắc Hà


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Na Hối , địa chỉ: Xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Na Hối; Địa chỉ: xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Na Hối; Địa chỉ: xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Na Hối, địa chỉ: xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Na Hối, địa chỉ: xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Na Hối, địa chỉ: xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,424m3
2Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V69,909m2
3Phá dỡ granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V87,748m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V460,74m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V617,514m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V221,01m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V230,37m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V230,37m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V185,254m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V185,254m2
11Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V69,909m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,166m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,151m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,33m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,504m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,04m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,04m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,868m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,748m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
25Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V87,589m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,589m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V741,15m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.073,818m2
29SX + lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
30SX+ lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V46,88m2
31Sơn chống thấm sân 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V271m2
32Sơn lót sân cầu lông 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V271m2
33Sơn lớp đệm sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V271m2
34Sơn phủ sân cầu lông 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V271m2
35Kẻ line sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V109,1m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V179,944m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V179,944m2
38Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V391,064m2
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,176tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,176tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,0241m2
42Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,976100m2
43Gói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V175viên
B NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,103m3
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V54,804m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V104,271m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73,44m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V17,12m
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V105,152m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V60,256m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,152m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,256m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,804m2
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,441tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,441tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,043100m2
18Tôn úp nóc + úp dìaMô tả kỹ thuật theo chương V20,482m
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
20Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V70,516m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,3921m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,256m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,152m2
24SX+ lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
25SX+ lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
26Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
29Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V156m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V76m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Dây mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V76m
38Swich phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Giắc cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
C NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V51,212m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,216m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,212m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15,42m
5Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Dây cápMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Cút nối giữa ống cấp và bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V141m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,218m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V25,218m2
25Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
27Thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Thông hút bổ phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,224m2
31Của đi nhôm hệ kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
32Cửa sổ nhôm hệ kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
33Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
34Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
36Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt đèn led tròn 19WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
D NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V149,38m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,641m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,218m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,575m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,716m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,08m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,08m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,08m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41m2
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
23Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m2
24Cửa đi nhôm hệ kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
25Cửa sổ nhôm hệ kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
26Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V189m
29Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,261m3
2Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100kg
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô 7 tấn Còn tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn tốt1
3 Máy hàn Còn tốt1
4 máy cắt Còn tốt1
5 Máy phát điện Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->