Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm chi phí dự phòng )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734428-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm chi phí dự phòng )
Số hiệu KHLCNT 20220734407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 23:33:00 đến ngày 2022-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,247,801,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.371701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27434E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, Cấp III, mỗi hợp đồng cóGiá trị ≥ 2.973.460.000 VND.(Hoặc khác 01 hợp đồng, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.973.460.000 VND) và tổng giá trị các Hợp đồng ≥2.973.460.000 VND (Có cùng hoặc lớn hơn về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.973.460.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động,- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa từ 3T đến 5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm (còn hiệu lực so với thời gian đóng thầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gàu ≤ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng kiểm chứng nhận đảm bảo An toàn kỹ thuật và bảo vệ mội trường (còn hiệu lực so với thời gian đóng thầu của gói thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm chi phí dự phòng )
Cải tạo chợ Sim, xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hợp Thành - huyện Triệu Sơn - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: UBND xã Hợp Thành Địa chỉ: Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số ĐT: 0982 093 319 Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành Địa chỉ: Xã Hợp Thành, huyện Triêu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần QLQ. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Triệu Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Phúc Lâm


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hợp Thành - huyện Triệu Sơn - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: UBND xã Hợp Thành Địa chỉ: Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số ĐT: 0982 093 319 Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành Địa chỉ: Xã Hợp Thành, huyện Triêu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020,2021 và các hồ sơ liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: UBND xã Hợp Thành Địa chỉ: Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số ĐT: 0982 093 319 Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành Địa chỉ: Xã Hợp Thành, huyện Triêu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành; địa chỉ: Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND xã Hợp Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hợp Thành Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,074100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6821100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,71811m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,32581m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,894100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,2564m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,6506m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7648m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6892tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,648tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,8388m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,4684m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,4706m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2246100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2909tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0286tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1054100m3
18Lớp ni lông lótYêu cầu kỹ thuật theo chương V701,9544m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70,1954m3
20Cắt khe chống nứt chia ô (3,0x 3,0)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,5610m
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V737,7836m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,104m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8408m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4256100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3392tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,3618m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,793100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,281tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9334tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,4643m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4753tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,78100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,8119m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V158,2359m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V158,2359m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V142,56m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V275,8544m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,44m
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V623,2423m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V131,4679m2
43Ốp tường gạch thẻ Hạ Long 6x24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,768m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,054m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,54m2
46Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4432m3
47Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7767tấn
48Gia công giằng khẩu độ ≤15mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5973tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,2876tấn
50Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7767tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,2876tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V720,57941m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi ép xốp chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,92100m2
54Tôn úp nóc, máng nước, úp suờn khổ rộng 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,66md
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14bộ
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
57Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
59Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm 300x450x100 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10hộp
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V210m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V350m
66Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
67Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cọc
68Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
69Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,761m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1476100m3
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
75Cầu chắn rác inox D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
76Đai giữ ống D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt hộp đựng bình PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V4hộp
78Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
79Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bình
80Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bình
C HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG TƯƠI SỐNG SỐ 4 (12 GIAN HÀNG THỊT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,91m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,09761m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4996m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,404m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,316m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1395100m3
8Lót ni lông nền để đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V89,4604m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,946m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,0364m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,168m2
12Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,468tấn
13Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,468tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5276tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5276tấn
16Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5275tấn
17Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5275tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5552100m2
19Ke chống bão 4cái/ m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V622,08cái
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0223m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3824m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0499100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1684tấn
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,7056m2
25Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,192m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,26100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 và 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V100cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
33Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
34Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bảng
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG TƯƠI SỐNG SỐ 5 (QUẦY BÁN CÁ 3 GIAN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,21m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,936m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,432m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2472m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0473100m3
8Lót ni lông nền để đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,5784m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8578m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,5184m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,788m2
12Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144tấn
13Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1623tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1623tấn
16Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1709tấn
17Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1709tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,504100m2
19Ke chống bão 4cái/ m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V201,6cái
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5544m3
21Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,72m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,408m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,045100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 và 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
29Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
30Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bảng
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
34Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG TƯƠI SỐNG SỐ 6 (4 GIAN HÀNG THỊT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,51m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,81m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,05m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,564m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0537100m3
8Lót ni lông nền để đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,7484m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2748m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,3484m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,088m2
12Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18tấn
13Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2029tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2029tấn
16Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2019tấn
17Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2019tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,576100m2
19Ke chống bão 4cái/ m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V230,4cái
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0074m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4608m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0166100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5248m2
25Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,064m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 và 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
34Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bảng
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
38Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
F HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG RAU, CỦ, QUẢ SỐ 10 (13 GIAN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,21m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,94241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6904m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,512m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,9496m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1508100m3
8Lót ni lông nền để đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V96,9664m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,6966m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V113,7304m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,708m2
12Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,504tấn
13Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,504tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5681tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5681tấn
16Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5714tấn
17Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5714tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6848100m2
19Ke chống bão 4cái/ m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V673,92cái
20Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
21Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
23Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bảng
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,5m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,5m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V130m
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,4351m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,145m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,78m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,51m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,792m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5457m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,564m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,564m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,792m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,048100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1668100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,159tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,0102m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5544m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,564m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,974m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8m
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8m
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,68m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,524m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,454m2
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,5752m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,5752m2
31Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0918tấn
32Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0918tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,521m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1095100m2
35Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,8m
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4824m2
37Cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường, mở quayYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,47m2
38Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường, mở trượtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6m2
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
44Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
48Tủ điện 150x250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
51Đai giữ ống D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,91521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6219m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,9268m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0758m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0758m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,103tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5432m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9905m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,0326m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,05m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,105100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,9716m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,4716m2
17Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,4946m2
18Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,712m2
19Cửa đi nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6m2
20Cửa sổ nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44m2
21Lắp đặt xí xổmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt bể nước Inox 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
26Máy bơm nước kể cả đường ống cấp nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50cái
30Khóa nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt đèn sát trần có chao chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
36Lắp đặt công đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt aptomat 1 pha 10AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22m
39Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,65891m3
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0593100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5491m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3825m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
46Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1769m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,3982m2
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8944m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,255m3
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1963m3
I HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,76161m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0259100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,672m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1109100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0755tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6098m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5156m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,2282m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,44m
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,52m
14Lắp dựng biển hiệu hoàn chỉnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,0102m2
15Cánh cổng sắt, kể cả sơn và lắp dựngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,771m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,86161m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3375100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,6924m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,4913m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,725tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5444100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9882m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4954100m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,9664m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,7517m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V172,2644m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V974,3268m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V964,68m
30Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.146,5912m2
J HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,16741m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1851100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,8913m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,5968m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,5664m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V195,6m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,2m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,724100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,7288m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0781tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2351cấu kiện
K HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 11 (5 GIAN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,20321m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,22041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7868m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,864m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,798m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0281100m3
8Lót ni lông nền để đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,1344m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2334m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,4m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,568m2
12Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1634tấn
13Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1634tấn
14Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2496tấn
15Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2496tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48100m2
17Ke chống bão 4cái/ m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V192cái
18Khung móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
L HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 12 (10 GIAN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,03921m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,211m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2268m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,864m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,898m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0508100m3
8Lót ni lông nền để đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,3344m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2534m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V97,65m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,368m2
12Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2996tấn
13Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2996tấn
14Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4836tấn
15Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4836tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,93100m2
17Ke chống bão 4cái/ m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V372cái
18Khung móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V11bộ
M HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BẬC CHẮN
1Lớp cát tạo phẳng dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V161,94m3
2Nilong lótYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.238,8m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V388,656m3
4Cắt khe chia ô chống nứt (5,0x5,0)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V129,55210m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,34481m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7816m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,6967m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,6m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7816m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.371701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27434E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, Cấp III, mỗi hợp đồng cóGiá trị ≥ 2.973.460.000 VND.(Hoặc khác 01 hợp đồng, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.973.460.000 VND) và tổng giá trị các Hợp đồng ≥2.973.460.000 VND (Có cùng hoặc lớn hơn về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.973.460.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
4 Cán bộ phụ trách vật tư vật liệu 1 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động,- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa từ 3T đến 5 T Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm (còn hiệu lực so với thời gian đóng thầu của gói thầu)2
2 Máy đào dung tích gàu ≤ 0,4 m3 Hoạt động tốt có đăng kiểm chứng nhận đảm bảo An toàn kỹ thuật và bảo vệ mội trường (còn hiệu lực so với thời gian đóng thầu của gói thầu).2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
10 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->