Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho trường Mầm non của UBND xã Thủ Sỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 07:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Công nghệ Hoàng Ngân |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho trường Mầm non của UBND xã Thủ Sỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734470 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 00:20:00 đến ngày 2022-07-20 07:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu nêu trên có giá trị tối thiểu là 693.000.000VNĐ - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 693.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành ủy quyền tại tỉnh Hưng Yên đối với máy chiếu. (nhà thầu phải cung cấp giấy tờ chứng minh) và có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo của Hãng sản xuất máy chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Công nghệ Hoàng Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị cho trường Mầm non của UBND xã Thủ Sỹ Mua sắm trang thiết bị cho trường Mầm non của UBND xã Thủ Sỹ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh cấu hình kỹ thuật thiết bị chào thầu phù hợp với sản phẩm hàng hóa nhà thầu dự thầu. Nhà thầu phải gửi tài liệu thông số kỹ thuật thiết bị bảo đảm các quy định của E-HSMT nộp cùng E-HSDT để làm cơ sở đánh giá E-HSDT và thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa phải mới 100%, đảm bảo tính đồng bộ và tương thích; - Cam kết hàng hóa phải được sản xuất trong năm 2022 trở về sau; - Trong E-HSDT, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, hãng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của toàn bộ thiết bị hàng hóa mà nhà thầu sử dụng để chào thầu; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần); Đối với Máy chiếu: + Có giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất (bản đỏ hoặc sao y công chứng của cơ quan nhà nước). + Có ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ sản phẩm rõ ràng + Catalogue của máy chiếu phải do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất) + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 hoặc tương đương (có bản chứng thực để chứng minh). - Nhà thầu có chứng nhận Trung tâm bảo hành ủy quyền tại Hưng Yên |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo giá được vận chuyển đến chân công trình, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu 05 (b) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá cho gói thầu này. - Nộp đầy đủ các tài liệu bản gốc theo yêu cầu của CĐT để chuẩn bị thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không đóng kèm Cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá, dịch vụ ở trên thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu Cam kết về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá cho gói thầu này: - Tài liệu chứng minh có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thủ Sỹ; Địa chỉ: xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thủ Sỹ; Địa chỉ: xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Công nghệ Hoàng Ngân; Địa chỉ: Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ cơm 12 khay | 1 | Chiếc | Có còi báo chống cạn nước, có Thanh magie chống bám bẩn, Có đồng hồ báo nhiệt chống nóng khi lấy thực phẩm.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Nồi phở/canh 60L | 1 | Chiếc | KT 520x520x850mmGồm có giỏ xương/ luộc rau, thân gọn Có đồng hồ báo nhiệt, Nồi mẫu mới thanh nhiệt, để tiện vệ sinh, siêu tiết kiệm điện.Dùng điện 220VBảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Nồi nấu canh 40(L) | 1 | Chiếc | KT 450x450x850mmGồm có giỏ xương/ luộc rauCó đồng hồ báo nhiệt, Nồi mẫu mới thanh nhiệt, để tiện vệ sinh, siêu tiết kiệm điện. Dùng điện 220VBảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Nồi cháo 60 Lít | 1 | Chiếc | KT: 600x600x850mmCó đồng hồ báo nhiệt, có núm xoay bọc inox và mặt số khắc nhiệt là nhựa nguyên chất. Có mẫu nồi dầu truyền nhiệt đun cháo quoánh thơmBảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Nồi cháo 40L | 1 | Chiếc | Có đồng hồ báo nhiệt, có núm xoay bọc inox và mặt số khắc nhiệt là nhựa nguyên chất. Có mẫu nồi dầu truyền nhiệt đun cháo quoánh thơmBảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Tủ sấy bát 2 lớp Inox | 2 | Chiếc | Tủ đơn 2 lớp cánh inox (700L, sấy 300 bát đĩa)Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Tủ giữ nóng thức ăn bàn 6 ngăn | 2 | Chiếc | Bàn 6 ngăn lớn, để trong khu bếp ăn, không quây kính Kt: 1800x800x800mmKích thước các khay 550x350x150mm, khay và nắp inox 201. Có 4 bánh xe Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Bếp á xào nấu 3 họng | 1 | Chiếc | Gồm 2 vòi nước, inox 304 KT 1900x750x800/1100mm, gầm bàn hàn thêm 1 tầng thanh nan inoxBảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Bếp á xào nấu 2 họng | 1 | Chiếc | KT 1500x750x800/1100mm, inox 304 gầm bàn hàn thêm 1 tầng thanh nan inoxBảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Chậu rửa công nghiệp 3 hộc | 1 | Chiếc | kèm giá để tạm bát đũa 2 tầng, KT tổng, inox 304, 1800x700x800/1600mm, Các hộc rửa to KT 500x500x280mmBảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Chậu rửa công nghiệp 2 hộc | 1 | Chiếc | Kèm giá để tạm bát đũa 2 tầng, KT tổng, inox 304, có 1 phần bàn phẳng chờ bên tay phải người dùng 1500x700x900/1600mm, Các hộc rửa to KT 500x500x280mmBảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Bể bẫy mỡ | 3 | Chiếc | Kt: 400x400x300mm, inox 304, kèm theo 4 nối nhựa D48, 4 cút/ tê nhựa, 4m ống nhựa thải nước D48 kết nối với chậu rửa hiện cóBảo hành: 12 tháng | ||
| 13 | Tủ hấp khăn | 1 | Chiếc | Tủ có 2 khay lớn chuyên dụng dùng inox 2 lớp điện tự động Bảo hành: 12 tháng | ||
| 14 | Tủ hấp khăn | 1 | Chiếc | Tủ có 3 khay lớn chuyên dụng dùng inox 2 lớp điện tự động.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 15 | Phông hội trường | 30 | Mét | Phông làm bằng vải tuyết nhung. Bao gồm công may, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện.Bảo hành : 12 tháng | ||
| 16 | Cờ dải | 6 | Mét | Cờ dảiLàm bằng vải tuyết nhung. Bao gồm công may, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện.Bảo hành : 12 tháng | ||
| 17 | Biển Đảng Cộng Sản Việt Nam | 1 | Bộ | Biển làm bằng khung nhôm và chữ nổi Mica gương bền đẹp.Kt: 5800x40mmBảo hành : 12 tháng | ||
| 18 | Bộ Sao búa liềm | 1 | Bộ | Bộ Sao búa liềm Bảo hành : 12 tháng | ||
| 19 | Bàn hội trường | 1 | Chiếc | Kt: 1800x800x750mmBàn làm bằng gỗ công nghiệp phủ sơn PU cao cấp, Phía trước bàn có trang trí hoa văn hình nổi đẹp, sang trọng. Bảo hành: 12 tháng | ||
| 20 | Bàn hội trường | 2 | Chiếc | Kt: 1500x700x750mmBàn làm bằng gỗ tự nhiên phủ sơn PU cao cấp, mặt bàn lượn congBảo hành: 12 tháng | ||
| 21 | Ghế Inox | 200 | Chiếc | Kt: Cao 300mm Ghế làm bằng Inox cao cấp, bền đẹp chắc chắn. Kích thước mặt ghế nhỏ gọn, xếp chồng nhiều chiếc lên nhau cho phép người dùng dễ dàng di chuyển, thay đổi vị trí cũng như giảm bớt diện tích cất chứa. Bảo hành: 12 tháng | ||
| 22 | Ghế da cao cấp | 1 | Chiếc | Kt: 690x780x1175-1230mmGhế cao cấp bọc da thật tại phần tiếp xúc trực tiếp với người sử dụng. Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế.Bảo hành 12 tháng | ||
| 23 | Bàn Inox | 100 | Chiếc | Kt: 500x600x800mmBàn làm bằng Inox cao cấp, bền đẹp chắc chắn.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 24 | Tủ sắt đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Kt:1000 x 450 x 1830 mmTủ làm bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ gồm 2 khoang, cánh mở: + Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu. + Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. Bảo hành 12 tháng | ||
| 25 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Công nghệ: DLPĐộ phân giải thực: XGA (1024x768) pixelsCường độ sáng: 3600 lumensTỷ số tương phản: 20000:1Số mầu hiển thị: 1.07 tỷ mầuỐng kính: F=2.56~2.68, f=22~24.1Throw Ratio: 1.96~2.15Tỷ lệ zoom: 1.1xCông suất bóng đèn: 200WTuổi thọ bóng đèn: Normal 5000 hrEco 10000 hrSmarteco 10000 hrLampsave 15000 hrBluetooth: 4.0Loa: 2W x 1Kích thước (WxHxD): 296 x 120 x 232 mm Trọng lượng: 2.5kgNguồn điện: AC100 to 240V, 50 to 60 HzĐộ ồn: 33/29 dBA Các chức năng:-Tích hợp hệ điều hành Android 6.0, ROM/RAM: 16GB/2GB-Ngôn ngữ: 30 ngôn ngữ-Tích hợp trình chiếu không dây: Dual Band 802.11ac/b/g/n, 2.4G/5G; phản chiếu không dây cả nội dung và giao diện từ điện thoại, máy tính bảng hoặc máy tính xách tay lên máy chiếu. Hỗ trợ kết nối không dây cả với hệ điều hành iOS, Android mà không cần phải cài đặt thêm ứng dụng.-Đọc USB trực tiếp: Cổng USB Type-A hỗ trợ nhiều định dạng bao gồm JPEG, PDF, Microsoft Word, Excel và Powerpoint, Video cho phép dễ dàng chiếu hình ảnh trực tiếp lên màn hình mà không cần dùng máy tính. -Tích hợp phần mềm điều khiển từ xa Teamviewer có bản quyền trên máy chiếu giúp người dùng có thể truy cập máy chiếu từ xa để xem dữ liệu, điều khiển máy chiếu trực tiếp từ xa thông qua mạng internet như: chỉnh vuông hình, lựa chọn các chế độ hình ảnh phù hợp với vị trí đặt máy chiếu, lựa chọn các nguồn kết nối đầu vào (USB, HDMI, PC), lựa chọn ngôn ngữ của menu, cài đặt các ứng dụng trên máy chiếu và khắc phục sự cố từ xa.-Tích hợp phần mềm họp trực tuyến blizz trên máy chiếu ISO 9001:2015, ISO 14001:2015Bảo hành: 12 tháng | ||
| 26 | Máy chiếu đa năng | 6 | Chiếc | Công nghệ: DLPĐộ phân giải thực: 1024 x 768 pixelsCường độ sáng: 4000 ANSI LumensTỷ số tương phản: 20000 : 1Độ thu phóng: 1.1xTỷ lệ phóng: 1.96~2.15Chỉnh vuông hình: Tự động theo chiều dọc +/- 40 độTỷ lệ màn hình: 4:3 (5 tỷ lệ lựa chọn: Auto, Real, 4:3, 16:9,16:10)Kích thước hình chiếu: 30"~300"Khoảng cách chiếu: 1,195 m - 13,106 mTuổi thọ bóng đèn: 6000 giờ (Thông thường)/10000 giờ (Chế độ Economic)/10000 giờ (chế độ SmartEco)/15000 giờ ở chế độLampsaveĐộ bù chiếu chéo: theo chiều dọc: 110%Tần số quét: Ngang: 15-102 KHz, quét dọc: 23-120 HzCổng kết nối: Computer in x 1; Monitor out x 1; S-Video x 1;HDMI x 2; USB Type Mini B x 1; Audio in x 1; Audio out x 1;RS232 in x 1, USB Type A x 1, Video x 1Độ ồn: 34/29 dBA (chế độ bình thường/chế độ tiết kiệm)Speaker: 10 WNgôn ngữ của menu: 30 ngôn ngữ trong đó có Tiếng việt giúp người dùng sử dụng dễ dàng.Lựa chọn các chế độ hình ảnh:Bright/Presentation/Infographic/Video/sRGB/Spreadsheet/(3D)/User 1/User 2Lựa chọn các chế độ trình chiếu 3D: Auto/Top Bottom/FrameSequential/Frame Packing/Side by Side/OffBảo hành: 12 tháng | ||
| 27 | Màn chiếu | 6 | Chiếc | Kích thước: 2m13x2m13Vùng chiếu: 84x84Đường chéo tương đương: 120 inchVải màn chất lượng cao Matte whiteMặt sau vải màn được sơn đen làm giảm ánh sáng phía sau cho hình ảnh trình chiếu rõ nét hơnKhả năng chống mốc, ít bắt lửaBảo hành: 12 tháng | ||
| 28 | Giá treo máy chiếu | 7 | Chiếc | Chất liệu bằng nhôm. Dễ dàng tháo ráp trong mọi địa hình.Thích hợp cho tất cả các loại máy chiếu.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 29 | Cáp tín hiệu | 7 | Chiếc | Chống nhiễu, kiểu dáng chuyên nghiệp, ứng dụng các loại máy chiếu.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 30 | Bút trình chiếu thuyết trình Slide | 7 | Chiếc | Điều khiển không dây sử dụng cho máy tính và máy chiếu. Bổ sung chức năng lazer với nút điều khiển trang lên/xuống. Ấn và nhả nút trang lên/xuống tương đương với nút trang lên/xuống trong bàn phím máy tính.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 31 | Điều hòa 18000BTU | 10 | Chiếc | Loại máy điều hòa: 1 chiềuChế độ hoạt động: CóChế độ gió: 1Đảo chiều lên xuốngĐiều khiển: CóKhả năng hút ẩm: 1,1 lít/hThông số dàn lạnhKhối lượng dàn lạnh14kgCông suất làm lạnh≦ 18.000 BTU - 2HPThông số dàn nóngKhối lượng dàn nóng: 17kgGas sử dụng: R-22Bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu nêu trên có giá trị tối thiểu là 693.000.000VNĐ - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 693.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành ủy quyền tại tỉnh Hưng Yên đối với máy chiếu. (nhà thầu phải cung cấp giấy tờ chứng minh) và có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự triển khai | 3 | - Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo của Hãng sản xuất máy chiếu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi