Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm và nguồn vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 06:04:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,149,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.244E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.904.816.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.714.448.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có chứng chỉ phòng chống mối, chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Lâm học hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng) hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng) (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu về nghệ nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có nghệ nhân tu bổ di tích là nghệ nhân có chứng nhận hoặc được phong tặng là nghệ nhân nghề mộc, đắp vẽ, trang trí hoa văn kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu về công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có công nhân được đào tạo nghề, trong đó có ít nhất 01 công nhân có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 10 tấn, có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xẻ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo chùa Nhật Tảo (chùa Phúc Khánh), phường Đông Ngạc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm và nguồn vốn xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính Phủ về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc; địa chỉ: Phường Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Bắc Từ Liêm; địa chỉ: Lô C, Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Quận Bắc Từ Liêm; địa chỉ: Lô C, Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MẪU | |||
| B | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| C | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,336 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,128 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,203 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,379 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,104 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,268 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,971 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,028 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim 70mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,027 | 1m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,507 | 1m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,633 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,599 | 1m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,192 | 1m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,406 | 1m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu (gỗ lim dày 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,143 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,324 | 1m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,235 | 1m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,002 | 1m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,267 | 1m2 |
| 20 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 631,227 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,431 | 1m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,733 | 1m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,005 | 1m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,192 | 1m3 |
| D | PHẦN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,168 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,415 | 1m2 |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 159,768 | 1m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,151 | m3 |
| 5 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,88 | 1m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 95,105 | 1m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,408 | 1m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,223 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,291 | 1m3 |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9 | 1 m2 |
| 11 | Đục tạo nhám bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,46 | 1m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 410x410x140 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 430x430x140 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,053 | 1 m2 |
| E | PHẦN HẠ GIẢI NHÀ MẪU CŨ | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,267 | 1m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,985 | 1m3 |
| 3 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 174,534 | 1m2 |
| 4 | Hạ giải chân tảng đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | công |
| 5 | Di chuyển đồ thờ tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | công |
| 6 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,669 | 1m |
| 7 | Hạ giải kết cấu tường- Dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,115 | 1m3 |
| 8 | Hạ giải nền- Gạch Bát | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,667 | 1m2 |
| 9 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | 1 Con |
| F | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| G | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,767 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,767 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,767 | 100m3 |
| H | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,294 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,524 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,448 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,448 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,448 | 100m3 |
| 6 | Dải ni lông lót nền móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,256 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,161 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,783 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,381 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,607 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,573 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,898 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,912 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,466 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,1 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,755 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 122,971 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 105,389 | m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,211 | m3 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 129,788 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 105,389 | m2 |
| 23 | Máng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,13 | m |
| 24 | Lắp đặt quả đấm + chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| I | BỆ THỜ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,42 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,126 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,073 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,117 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,884 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,234 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,234 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,715 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,523 | 100m2 |
| J | NHÀ TỔ | |||
| K | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| L | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,572 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,803 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,267 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,613 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,607 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,217 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,937 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,032 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,403 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim 70mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,007 | 1m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,785 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,066 | 1m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,324 | 1m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,252 | 1m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,817 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,364 | 1m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim 40mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,064 | 1m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,339 | 1m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,96 | 1m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,374 | 1m3 |
| 21 | Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (dày 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,775 | 1m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Cửa sổ đẩy ván ghép (dày 40mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,571 | 1m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,079 | 1m2 |
| 24 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.593,257 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,005 | 1m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,828 | 1m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,318 | 1m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,324 | 1m3 |
| M | PHẦN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61,66 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,782 | 1m2 |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 189,756 | 1m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,88 | 1m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 237,588 | 1m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng hoặc tương đương; mạch chữ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 175,456 | 1m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,305 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,291 | 1m3 |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9 | 1 m2 |
| 11 | Đục tạo nhám bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,281 | m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 410x410x140 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 13 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 430x430x140 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 14 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 500x500x140 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,577 | 1 m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn >1m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,577 | 1m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,408 | 1 m2 |
| N | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,626 | 1m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,198 | 1m3 |
| 3 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 89,741 | 1m2 |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37,898 | 1m |
| O | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| P | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG (NHÀ TỔ, NHÀ BẾP, NHÀ NI) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,107 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75,959 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,706 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,198 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,198 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,198 | 100m3 |
| Q | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,598 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,668 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,973 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,973 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,973 | 100m3 |
| 6 | Dải ni lông lót nền móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 141,078 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,503 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,546 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,873 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,029 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,157 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,308 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,133 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,229 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,868 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,422 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,062 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,311 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 183,818 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 183,775 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 270,62 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 183,775 | m2 |
| 27 | Máng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,45 | m |
| 28 | Lắp đặt quả đấm + chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 32 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| R | BỆ THỜ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,42 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,126 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,073 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,117 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,884 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,234 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,234 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,675 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,413 | 100m2 |
| S | SÂN VƯỜN, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| T | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 391 | 1m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,937 | m3 |
| U | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,28 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,704 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,704 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,704 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,391 | 100m3 |
| 7 | Dải ni lông lót nền móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 391 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,1 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,87 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,059 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,059 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,059 | 100m3 |
| 13 | Dải ni lông lót nền móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,289 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,043 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,129 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,46 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,957 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,479 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,672 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,672 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,672 | 100m3 |
| 22 | Dải ni lông lót nền móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 81,573 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,244 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,236 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,112 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,396 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,444 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,922 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,34 | m2 |
| 30 | Láng đáy ga, rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,68 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,226 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,236 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,078 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 154 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,049 | 100m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,839 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,882 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,243 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,192 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,192 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,192 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,024 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,49 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,49 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,49 | 100m3 |
| 46 | Dải ni lông lót nền móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,34 | m2 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,096 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,935 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,505 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,88 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,259 | tấn |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,377 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,985 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,64 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,851 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 184,162 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,726 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 69,4 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 221,6 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 177,444 | m2 |
| 61 | Gạch gốm hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | viên |
| 62 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,214 | 100m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,41 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,074 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,074 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,074 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,008 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,38 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,016 | tấn |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,011 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,459 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,116 | m3 |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,017 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,025 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,306 | m3 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,857 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,8 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,179 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,672 | m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,47 | m3 |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,72 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,057 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,057 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,057 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,72 | m3 |
| V | PHẦN CHỐNG MỐI NHÀ TỔ, NHÀ MẪU | |||
| W | NHÀ TỔ | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,54 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,8 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,7 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 132,8 | 1m2 |
| 5 | Lấp cát hào phòng mối công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,54 | m3 |
| 6 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 199,107 | m2 |
| X | NHÀ MẪU | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,575 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,52 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48,7 | 1m2 |
| 5 | Lấp cát hào phòng mối công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,575 | m3 |
| 6 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 111,998 | m2 |
| Y | LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, BÌNH PCCC NHÀ TỔ, NHÀ MẪU | |||
| Z | PHẦN ĐIỆN | |||
| AA | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kt400x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 515 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 543 | m |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,246 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,032 | m3 |
| AB | ĐIỆN NHÀ TỔ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led ánh sáng vàng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn rọi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | hộp |
| AC | ĐIỆN NHÀ MẪU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led ánh sáng vàng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn rọi ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 95 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | hộp |
| AD | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bình khí CO2 -MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| AE | NHÀ NI | |||
| AF | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| AG | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,313 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,098 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Đầu dư - Loại đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,101 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,248 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,034 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,548 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,009 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,678 | 1m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,059 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,447 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,206 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,502 | 1m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu (dày 60mm) (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,442 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,979 | 1m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép (dày 40mm) (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,322 | 1m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Cửa sổ đẩy ván ghép (dày 40mm) (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,04 | 1m2 |
| 17 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét (pha trong dung môi dầu hỏa sạch) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 472,977 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,535 | 1m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,68 | 1m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,949 | 1m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác (Xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,206 | 1m3 |
| AH | PHẦN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,942 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,108 | 1m2 |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 109,236 | 1m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,094 | m3 |
| 5 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,44 | 1m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái ((Xã hội hóa phần ngói lợp) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79,5 | 1m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng hoặc tương đương (Xã hội hóa phần gạch Bát) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58,554 | 1m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh (xã hội hóa phần vật liệu đá) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,176 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽo (xã hội hóa phần vật liệu đá) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,291 | 1m3 |
| 10 | Băm mặt tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,085 | 1m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 410x410x140 (xã hội hóa vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,053 | 1 m2 |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| AJ | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37,511 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,375 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,375 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,375 | 100m3 |
| 5 | dải nilong lót móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59,806 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,882 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,407 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,481 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,544 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,685 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,622 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,399 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,494 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,109 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,071 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,786 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,158 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,073 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,726 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,015 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,061 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,087 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,596 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,024 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,138 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,031 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,153 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 164,167 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 164,154 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,259 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,259 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớp định mức 1,5kg/1 lớp/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,259 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 166,485 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 149,533 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,88 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,968 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,259 | m2 |
| 40 | Lát 2 lớp gạch lá nem sàn mài, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,519 | m2 |
| 41 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa 1.2mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,36 | m2 |
| 42 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,546 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,741 | 100m2 |
| AK | PHẦN CHỐNG MỐI NHÀ NI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,442 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch chống mối chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,2 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch chống mối chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,5 | 1m2 |
| 5 | Lấp cát hào phòng mối công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,442 | m3 |
| 6 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 235,7855 | m2 |
| AL | LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC, NƯỚC NHÀ NI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led ánh sáng vàng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn gương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 245 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 95 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | hộp |
| 18 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bình khí CO2 -MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 21 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt xi phông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR, đương kính van D50mm 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR, đương kính van D32mm 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PPR, đương kính van D25mm 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 35 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm tăng áp Q=2.0 (m3/h;h=12m) (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 37 | Crephin ống hút (giọ bơm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình nóng lạnh (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kệ kính (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo khăn (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt móc treo quần áo (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá để xà phòng (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá để cốc (xã hội hóa phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (nóng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,02 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Y- Tê nhựa uPVC 45 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y- Tê nhựa uPVC 45 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y- Tê nhựa uPVC 45 D75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu uPVC 75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.244E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.904.816.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.714.448.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có chứng chỉ phòng chống mối, chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 1 | Kỹ sư điện, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công phòng chống mối | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Lâm học hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng) hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng) (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 7 | Yêu cầu về nghệ nhân | 5 | Có nghệ nhân tu bổ di tích là nghệ nhân có chứng nhận hoặc được phong tặng là nghệ nhân nghề mộc, đắp vẽ, trang trí hoa văn kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng | 1 | 1 |
| 8 | Yêu cầu về công nhân | 20 | Có công nhân được đào tạo nghề, trong đó có ít nhất 01 công nhân có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≤ 10 tấn, có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy mài | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy xẻ cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy cưa cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Pa lăng xích | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy phun hóa chất | Không yêu cầu | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi