Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734485-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220728307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm và nguồn vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 06:04:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,149,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.244E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.904.816.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.714.448.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có chứng chỉ phòng chống mối, chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành trắc địa kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Lâm học hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng) hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng) (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Yêu cầu về nghệ nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có nghệ nhân tu bổ di tích là nghệ nhân có chứng nhận hoặc được phong tặng là nghệ nhân nghề mộc, đắp vẽ, trang trí hoa văn kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Yêu cầu về công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có công nhân được đào tạo nghề, trong đó có ít nhất 01 công nhân có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 10 tấn, có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xẻ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo chùa Nhật Tảo (chùa Phúc Khánh), phường Đông Ngạc
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm và nguồn vốn xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc , địa chỉ: Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc; địa chỉ: Phường Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc Bác Cổ, địa chỉ: Số 29A, ngõ 76, phố Tân Thụy, phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng công trình Văn Hóa- Địa chỉ: số 34, Tổ 3, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Quận Bắc Từ Liêm, địa chỉ: Lô C, khu Liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng công trình Văn Hóa - Địa chỉ: số 34, Tổ 3, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng công trình Văn Hóa - Địa chỉ: số 34, Tổ 3, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc , địa chỉ: Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc; địa chỉ: Phường Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính Phủ về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc; địa chỉ: Phường Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Bắc Từ Liêm; địa chỉ: Lô C, Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Quận Bắc Từ Liêm; địa chỉ: Lô C, Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MẪU
B PHẦN CHUYÊN NGÀNH
C PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,3361m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1281m3
3Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2031m3
4Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3791m3
5Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1041m3
6Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2681m3
7Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9711m3
8Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0281m3
9Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim 70mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,0271m2
10Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim 60mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5071m2
11Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6331m3
12Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5991m3
13Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1921m3
14Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,4061m3
15Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu (gỗ lim dày 60mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,143m2
16Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3241m3
17Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2351m3
18Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,0021m2
19Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,2671m2
20Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V631,2271m2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,4311m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,7331m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,0051m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1921m3
D PHẦN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,168m
2Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,4151m2
3Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V159,7681m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,151m3
5Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,881m
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V95,1051m2
7Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,4081m2
8Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,223m3
9Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2911m3
10Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,91 m2
11Đục tạo nhám bề mặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,461m2
12Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 410x410x140Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
13Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 430x430x140Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
14Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0531 m2
E PHẦN HẠ GIẢI NHÀ MẪU CŨ
1Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,2671m3
2Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,9851m3
3Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V174,5341m2
4Hạ giải chân tảng đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14công
5Di chuyển đồ thờ tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10công
6Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,6691m
7Hạ giải kết cấu tường- Dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,1151m3
8Hạ giải nền- Gạch BátMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,6671m2
9Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V81 Con
F PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
G PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,767100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,767100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,767100m3
H XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,294m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,524m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,448100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,448100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,448100m3
6Dải ni lông lót nền móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V54,256m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,161100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,783m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,381tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,607tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,573100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,898m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,912m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,466100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,1m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,755m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V122,971m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V105,389m2
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,042100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,211m3
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V129,788m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V105,389m2
23Máng inox 304Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,13m
24Lắp đặt quả đấm + chốt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
25Lắp đặt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
26Lắp đặt chốt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
I BỆ THỜ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,42m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,126m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,073tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,117100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,884m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41 cấu kiện
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,234m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,234m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,715100m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,523100m2
J NHÀ TỔ
K PHẦN CHUYÊN NGÀNH
L PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,5721m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,8031m3
3Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2671m3
4Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6131m3
5Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6071m3
6Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2171m3
7Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,9371m3
8Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,0321m3
9Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4031m3
10Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim 70mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,0071m2
11Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,7851m3
12Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,0661m3
13Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3241m3
14Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,2521m3
15Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,817m2
16Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim 60mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,3641m2
17Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim 40mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,0641m2
18Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim 20mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,3391m2
19Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,961m3
20Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3741m3
21Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (dày 60mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,7751m2
22Tu bổ, phục hồi Cửa sổ đẩy ván ghép (dày 40mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,5711m2
23Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,0791m2
24Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.593,2571m2
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,0051m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,8281m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,3181m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3241m3
M PHẦN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V61,66m
2Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,7821m2
3Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V189,7561m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,23m3
5Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,881m
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V237,5881m2
7Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng hoặc tương đương; mạch chữ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V175,4561m2
8Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,305m3
9Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2911m3
10Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,91 m2
11Đục tạo nhám bề mặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,281m2
12Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 410x410x140Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
13Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 430x430x140Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
14Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 500x500x140Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
15Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5771 m2
16Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn >1m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5771m2
17Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4081 m2
N PHẦN HẠ GIẢI
1Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,6261m3
2Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,1981m3
3Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V89,7411m2
4Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V37,8981m
O PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
P PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG (NHÀ TỔ, NHÀ BẾP, NHÀ NI)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,84m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,107m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V75,959m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,706m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,198100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,198100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,198100m3
Q XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V65,598m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,668m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,973100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,973100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,973100m3
6Dải ni lông lót nền móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V141,078m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,503100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,546m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,873tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,029tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,157m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,308m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,133100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,229m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,868m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,012tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,056100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,422m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,062100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,311m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V183,818m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V183,775m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V270,62m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V183,775m2
27Máng inox 304Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,45m
28Lắp đặt quả đấm + chốt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
29Lắp đặt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
30Lắp đặt chốt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20bộ
31Lắp đặt clemon cửa sổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
32Bản lềMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
R BỆ THỜ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,42m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,126m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,073tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,117100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,884m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41 cấu kiện
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,234m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,234m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,675100m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,413100m2
S SÂN VƯỜN, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
T PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3911m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,937m3
U PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,28m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,1m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,704100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,704100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,704100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,391100m3
7Dải ni lông lót nền móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V391m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,1m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,87m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,059100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,059100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,059100m3
13Dải ni lông lót nền móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,289m2
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,043100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,129m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,46m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,957m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V54,479m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,672100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,672100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,672100m3
22Dải ni lông lót nền móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V81,573m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,244100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,236m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,112m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,396m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,444100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,922m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,34m2
30Láng đáy ga, rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,68m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,226100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,236tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,078m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1541 cấu kiện
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,049100m
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,839m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,882m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,243m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,192100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,192100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,192100m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,024m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,49100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,49100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,49100m3
46Dải ni lông lót nền móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,34m2
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,096100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,935m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,505m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,88m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,259tấn
52Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,377100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,985m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,64m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,851m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V184,162m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,726m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V69,4m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V221,6m
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V177,444m2
61Gạch gốm hoa chanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48viên
62Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,214100m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,41m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,074100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,074100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,074100m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,008100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,38m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,016tấn
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,011100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,459m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,116m3
73Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,017100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,025tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,306m3
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V61 cấu kiện
77Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,857m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,8m2
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,179m2
80Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,672m2
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,47m3
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,72m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,057100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,057100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,057100m3
86Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,72m3
V PHẦN CHỐNG MỐI NHÀ TỔ, NHÀ MẪU
W NHÀ TỔ
1Đào hào phòng mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,54m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,8m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,7m3
4Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V132,81m2
5Lấp cát hào phòng mối công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,54m3
6Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V199,107m2
X NHÀ MẪU
1Đào hào phòng mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,575m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,52m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,8m3
4Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48,71m2
5Lấp cát hào phòng mối công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,575m3
6Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V111,998m2
Y LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, BÌNH PCCC NHÀ TỔ, NHÀ MẪU
Z PHẦN ĐIỆN
AA ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện tổng kt400x350x150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V35m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V515m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V543m
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,246m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,032m3
AB ĐIỆN NHÀ TỔ
1Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
9Lắp đặt các loại đèn led ánh sáng vàng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14bộ
10Lắp đặt đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
11Lắp đặt đèn rọiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
12Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
14Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V450m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V250m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V200m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V150m
18Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3hộp
AC ĐIỆN NHÀ MẪU
1Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
7Lắp đặt các loại đèn led ánh sáng vàng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9bộ
8Lắp đặt đèn rọi ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
9Lắp đặt đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V240m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V100m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V95m
15Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3hộp
AD THIẾT BỊ PCCC
1Bình bọt chữa cháy 6kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
2Bình khí CO2 -MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
3Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
4Hộp đựng thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
AE NHÀ NI
AF PHẦN CHUYÊN NGÀNH
AG PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3131m3
2Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0981m3
3Tu bổ, phục hồi Đầu dư - Loại đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1011m3
4Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2481m3
5Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0341m3
6Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5481m3
7Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0091m3
8Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6781m2
9Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0591m3
10Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4471m3
11Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2061m3
12Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5021m3
13Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu (dày 60mm) (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,442m2
14Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9791m3
15Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép (dày 40mm) (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,3221m2
16Tu bổ, phục hồi Cửa sổ đẩy ván ghép (dày 40mm) (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,041m2
17Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét (pha trong dung môi dầu hỏa sạch)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V472,9771m2
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5351m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,681m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,9491m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác (Xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2061m3
AH PHẦN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,942m
2Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,1081m2
3Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V109,2361m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,094m3
5Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,441m
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái ((Xã hội hóa phần ngói lợp)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V79,51m2
7Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng hoặc tương đương (Xã hội hóa phần gạch Bát)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V58,5541m2
8Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh (xã hội hóa phần vật liệu đá)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,176m3
9Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽo (xã hội hóa phần vật liệu đá)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2911m3
10Băm mặt tạo nhámMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,0851m2
11Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 410x410x140 (xã hội hóa vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
12Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0531 m2
AI PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
AJ XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V37,511m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,375100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,375100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,375100m3
5dải nilong lót móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V59,806m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,138100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,882m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,407tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,481tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,544100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,685m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,622m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,399100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,494m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,017tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,109tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,071100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,786m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,158tấn
20Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,073100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,726m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,015tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,061tấn
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,087100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,596m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,024m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,138m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,031100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,153m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V164,167m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V164,154m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,259m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,259m2
34Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớp định mức 1,5kg/1 lớp/1m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,259m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V166,485m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V149,533m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,88m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,968m2
39Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,259m2
40Lát 2 lớp gạch lá nem sàn mài, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,519m2
41Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa 1.2mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,36m2
42Bản lềMô tả kỹ thuật theo mục II chương V45cái
43Lắp đặt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
44Lắp đặt clemon cửa điMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
45Lắp đặt clemon cửa sổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,546100m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,741100m2
AK PHẦN CHỐNG MỐI NHÀ NI
1Đào hào phòng mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,442m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch chống mối chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,2m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch chống mối chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9m3
4Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,51m2
5Lấp cát hào phòng mối công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,442m3
6Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V235,7855m2
AL LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC, NƯỚC NHÀ NI
1Lắp đặt tủ điện âm tường (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
7Lắp đặt các loại đèn led ánh sáng vàng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
8Lắp đặt đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
9Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
10Lắp đặt đèn gươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
11Lắp đặt quạt trần (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V245m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V100m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V95m
17Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3hộp
18Bình bọt chữa cháy 6kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
19Bình khí CO2 -MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
20Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
21Hộp đựng thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
27Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
28Lắp đặt xi phông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
29Lắp đặt van nhựa PPR, đương kính van D50mm 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
30Lắp đặt van nhựa PPR, đương kính van D32mm 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
31Lắp đặt van nhựa PPR, đương kính van D25mm 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bể
33Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
34Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
35Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
36Máy bơm tăng áp Q=2.0 (m3/h;h=12m) (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
37Crephin ống hút (giọ bơm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
38Lắp đặt bình nóng lạnh (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
39Lắp đặt kệ kính (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
40Lắp đặt gương soi (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
41Lắp đặt giá treo khăn (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
42Lắp đặt móc treo quần áo (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
44Lắp đặt giá để xà phòng (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
45Lắp đặt giá để cốc (xã hội hóa phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8100m
47Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,01100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,03100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (nóng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,02100m
52Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
53Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
54Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
55Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
56Lắp đặt tê PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
57Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
58Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
59Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,02100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,01100m
65Lắp đặt Y- Tê nhựa uPVC 45 D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
66Lắp đặt Y- Tê nhựa uPVC 45 D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
67Lắp đặt Y- Tê nhựa uPVC 45 D75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
68Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
69Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
70Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
71Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
73Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
74Lắp đặt côn thu uPVC 75/42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
75Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.244E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.904.816.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.714.448.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có chứng chỉ phòng chống mối, chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 1 Kỹ sư điện, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
4 Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc 1 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
5 Kỹ sư phụ trách thi công phòng chống mối 1 Kỹ sư chuyên ngành Lâm học hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng) hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng) (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
7 Yêu cầu về nghệ nhân 5 Có nghệ nhân tu bổ di tích là nghệ nhân có chứng nhận hoặc được phong tặng là nghệ nhân nghề mộc, đắp vẽ, trang trí hoa văn kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng11
8 Yêu cầu về công nhân 20 Có công nhân được đào tạo nghề, trong đó có ít nhất 01 công nhân có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 10 tấn, có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
3 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
4 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
5 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
6 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
7 Máy uốn thép Không yêu cầu2
8 Máy hàn Không yêu cầu2
9 Máy mài Không yêu cầu2
10 Máy xẻ cầm tay Không yêu cầu3
11 Máy cưa cầm tay Không yêu cầu3
12 Pa lăng xích Không yêu cầu1
13 Máy thủy bình Không yêu cầu1
14 Máy kinh vĩ Không yêu cầu1
15 Máy bơm nước Không yêu cầu2
16 Máy phun hóa chất Không yêu cầu2
17 Máy phát điện Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->