Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733420-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220733239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 07:48:00 đến ngày 2022-07-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,732,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,325,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.197455E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó phải có hạng mục thi công tương tự như: Sân bê tông, lán để xe, bồn cây
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.212.740.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ >= Đại học chuyên ngành xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét >= 1 gói thầu. (Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ >= Đại học chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trường THCS Thanh Nê, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Sân bê tông, lán để xe, bồn cây
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung , địa chỉ: Khu Thị Tứ - Xã Thanh Tân - Huyện Kiến Xương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Kiến Xương Địa chỉ: Tổ dân phố Cộng Hòa, Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung Địa chỉ: Khu thị tứ, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 0987092882
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Bình Minh (địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình - Đơn vị thẩm định thiết kế báo cáo kinh kế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kiến Xương (trụ sở làm việc UBND huyện Kiến Xương - tổ dân phố Tân Tiến, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương) - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung (Địa chỉ: Khu Thị Tứ, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình) - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành (Địa chỉ: Số nhà 55, ngõ 560, đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung , địa chỉ: Khu Thị Tứ - Xã Thanh Tân - Huyện Kiến Xương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Kiến Xương Địa chỉ: Tổ dân phố Cộng Hòa, Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung Địa chỉ: Khu thị tứ, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 0987092882


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.325.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Kiến Xương Địa chỉ: Tổ dân phố Cộng Hòa, Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung Địa chỉ: Khu thị tứ, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 0987092882
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Kiến Xương (Địa chỉ: Tổ dân phố Cộng Hòa, Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ xét thầu - Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung (Khu Thị Tứ, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình); SĐT: 0987 092 882
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị trấn Kiến Xương (Trụ sở UBND Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,901,2804100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200489,738m3
3Nilon lót nền640,2m2
4Chà bóng mặt nền3.645,95m2
5Cắt mạch khe co giãn 5m/mạch1.503m
B CỘT BÓNG RỔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,66m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,08100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1155tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8m3
6Khung bulong móng M20*310*180*8002bộ
7Đai thép dẹp 30*34,4054kg
8Gia công cột bằng thép hình0,4456tấn
9Lắp dựng cột thép các loại0,4456tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,7472m2
11Khung bảng rổ thép hộp mạ kẽm69,3kg
12Gỗ phíp bảng rổ3,78m2
C CẢI TẠO CỔNG
1Tháo dỡ gạch ốp chân tường41,3293m2
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán41,3293m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép12,7825m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,7825m2
5Biểu tượng và Bộ chữ hộp nổi bằng Aluminum màu " PHÒNG GG&ĐT KIẾN XƯƠNG - TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THANH NÊ"1bộ
D PHÁ DỠ LÁN XE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 92,4962m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,675m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,4066m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0508100m3
E LÁN XE MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,0544m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0168100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,18100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,648m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,25m3
6Gia công xà gồ thép0,5614tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4037tấn
8Gia công cột bằng thép hình0,2153tấn
9Lắp dựng xà gồ thép0,5614tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,4037tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,2153tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,4595100m2
13Tấm úp nóc + hai bên hồi35m
14Chụp nhựa chống bão645,3333cái
15Giằng mái, thép D14140kg
F XÂY CƠI TƯỜNG BAO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,3341m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,073m2
G CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 229cấu kiện
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,4129m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,82m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,9555m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0485100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,105tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2291 cấu kiện
8Thay ống thoát nước mái nhà lớp học 3 tầng bị vỡ hỏng12m
H BỒN CÂY, TƯỜNG CHẮN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,9825m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0399100m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,1479m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,8044m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 61,102m2
6Mua cây D>= 20cm6cây
I CẢI TẠO VƯỜN CÂY
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,5369m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7597,3441m2
3Lát gạch đất nung kích thước gạch 52,732m2
4Cạo rỉ các kết cấu thép101,885m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,885m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu77,7989m2
7Nghệ nhân trồng tỉa, sửa , tạo thế cây cảnh toàn trường15công
8Làm giá đỡ cây hoa Đại cổ thụ trong vườn3cái
J SƠN LẠI HOA SẮT CỔNG PHỤ
1Cạo rỉ các kết cấu thép19,49m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,49m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu1.012,829m2
K LÁT LẠI NỀN 1 SỐ PHÒNG HỌC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại818,1392m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 818,1392m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu339,8128m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4091100m3
L MÁI TÔN NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo tấm lợp tôn2,8442100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,3467tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ189,8988m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,8442100m2
5Gia công xà gồ thép2,3568tấn
6Lắp dựng xà gồ thép2,3568tấn
7Chụp nhựa chống bão855,4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.197455E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó phải có hạng mục thi công tương tự như: Sân bê tông, lán để xe, bồn cây
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.212.740.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ >= Đại học chuyên ngành xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét >= 1 gói thầu. (Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình xây dựng)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 trình độ >= Đại học chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của 1 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1.7kW1
2 Máy đầm bàn Công suất 1kW1
3 Máy hàn Công suất >= 23kW1
4 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít1
5 Ô tô tự đổ Công suất >= 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->