Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị văn phòng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị văn phòng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717542 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh 2022 của PVP HA Tinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 08:09:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,848,108,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hóa cung cấp có sai sót, hỏng do lỗi kỹ thuật của Nhà sản xuất (hàng trong thời gian sử dụng/bảo hành) hoặc lỗi do quá trình vận chuyển đến kho bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị văn phòng năm 2022 Mua sắm trang thiết bị văn phòng năm 2022 84 Ngày |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh 2022 của PVP HA Tinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính Bảo lãnh dự thầu Giấy phép đăng ký kinh doanh Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất/xuất khẩu cấp hoặc của Nhà sản xuất cấp; Bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng C/Q của nhà sản xuất. (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Giá trị nêu trên đã bao gồm tiền Hàng hóa, các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển và bất kỳ chi phí phát sinh khác để thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của Hợp đồng kể cả việc thay thế Hàng hóa trong giai đoạn bảo hành (bao gồm cả phí chuyển tiền) |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Điện thoại: 02393716789; Fax: 02393716699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Ngô Văn Chiến Chức vụ: Giám đốc Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393716789; Fax: 02393716699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư, Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393716789; Fax: 02393716699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư, Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393716789; Fax: 02393716699 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | 18 | Cái | MÁY TÍNH XÁCH TAY 15S-FQ2029TU- CPU: Intel Core i7-1165G7- Màn hình: 15.6" IPS (1366 x 768)- RAM: 2 x 4GB DDR4 2666MHz- Đồ họa: Intel Iris Xe Graphics- Lưu trữ: 512GB SSD M.2 NVMe /- Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit- Pin: 3 cell 41 Wh Pin liềnThông số kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng sản xuất HP | ||
| 2 | Máy tính để bàn | 67 | Bộ | PC TP01-1113D i5-10400 180S3AA- CPU: Core i5 10400F- RAM/ HDD: 8Gb/ 1Tb- OS: Windows 10 home- Bộ bàn phím chuột vi tính MK220Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng sản xuất HP | ||
| 3 | Key-online Microsoft® 365 Business Standard (01 năm; 05 PC hoặc Mac + 5 MTB + 5 ĐT) | 17 | License | Phiên bản office thuê bao theo năm dành cho doanh nghiệpCác phiên bản cao cấp của Word, Excel, PowerPoint, OneDrive, OneNote, Outlook, cộng với Publisher và Access cho PCDịch vụ kinh doanh: Exchange, Skype for Business, Teams, SharePointỨng dụng doanh nghiệp: Outlook Customer Manager, BookingsDịch vụ: Tên miền 1 năm | ||
| 4 | Ổ cứng di động 4T | 14 | cái | Ổ Cứng Di Động HDD One Touch 4TB 2.5" USB 3.0 (Đen) - STKZ4000400 Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng sản xuất Seagate | ||
| 5 | Máy in màu LaserJet | 1 | Bộ | Máy in Color LaserJet Enterprise M554dn (7ZU81A)Loại máy in : In laser màu- Khổ giấy tối đa : A4- Độ phân giải 1200 * 1200 dpi- Kết nối: USB2.0, network inthernet 10/100/1000 Base- Chức năng in 2 mặt- Độ phân giải 1200 * 1200 dpi- Tốc độ : Up to 35 trang / phútThông số kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng sản xuất HP | ||
| 6 | Máy in Laser | 1 | Chiếc | Máy in Laser Enterprise 700 M712DN-CF236A Loại máy in: laser đen trắng – Tính năng: In; – Khổ giấy: A3/A4; – Tốc độ in: 41 trang/phút; – Độ phân giải: 1200 x 1200dpi; – In đảo mặt: Có; – Cổng giao tiếp: USB 2.0, LAN; Bộ nhớ: 1gb; Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng sản xuất HP | ||
| 7 | Máy in Laser đen trắng | 8 | Chiếc | LaserJet Pro M404dn W1A53AChức năng: Đơn năng, In laser đen trắng, Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi; Khổ giấy: A4, A5, B5, Letter; Tốc độ in trang đầu tiên Đen: Nhanh 6,3 giây; Tốc độ in đen trắng: Bình thường: Lên đến 38 trang/phút (mặc định);Lên đến 40 trang/phút (tốc độ cao) Chu kỳ hoạt động: Lên đến 80,000 trangThông số kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng sản xuất HP | ||
| 8 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | Máy photocopy M2702-Loại máy: máy photocopy trắng đen-Chức năng chuẩn: Copy, print, scan -Tốc độ: tối đa 27 trang/phút-Khổ giấy sử dụng: A3 – B6-Bộ nhớ ram: 2GB-Màn hình: cảm ứng 7 inch-Sao chụp liên tục: 999 tờ-Khay giấy tiêu chuẩn: 500 tờ x 1 khay-Khay giấy tay: 100 tờ-Định lượng giấy: 60-216g/m2-Độ phân giải copy: 600 dpi-Độ phân giải in: 600 x 600 dpi-Phóng to-thu nhỏ: 25%-400% (Tăng giảm từng 1%)-Bộ nạp và đảo bản gốc: có sẵn -Chức năng đảo bản sao: có sẵn-Chức năng scan: scan màu, scan to email, scan to folder-Tốc độ scan: 50 trang/phút-Chia bộ bản sao điện tử, quét một lần sao chụp nhiều lần-Kích thước: 587 x 581 x 677 mm-Chuẩn kết nối: Ethernet Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng sản xuất Ricoh | ||
| 9 | Dây mạng | 2 | Cuộn | Dây Cáp Mạng CommScope F/UTP Cat5eChiều dài: 305 m | ||
| 10 | Hạt mạng | 2 | Hộp | Hộp đầu mạng Commscope/AMP 5-554720-3 RJ45 Cat5 (100c/ túi) | ||
| 11 | Kềm bấm mạng | 2 | Cái | Kềm CP-376VR | ||
| 12 | Bộ ta rô và bàn ren 41 chi tiết | 1 | Bộ | Mã số: TRBRVật liệu: SKS2 | ||
| 13 | Bộ lục giác hoa thị | 1 | Bộ | Bộ lục giác hoa thị 9 cây có lỗ 158-3309 Chất liệu: Silicon Alloy (S2).Kích thước: TH10, TH15, TH20, TH25, TH27, TH30, TH40, TH45, TH50. | ||
| 14 | Máy chiếu | 3 | Cái | Máy chiếu VPL EX570Thông số kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Sony | ||
| 15 | Màn chiếu | 3 | Bộ | Màn chiếu 3 chân 70 inch Apollo | ||
| 16 | Máy hút bụi | 3 | Chiếc | Máy hút bụi CV- SU23V 2300W- Công suất 2300 W- Dung tích hộp chứa bụi 1,6 lít | ||
| 17 | Dây đai an toàn toàn thân | 5 | Bộ | Dây đai an toàn toàn thân 2 móc nhôm: Kích thước : Bản rộng 5cmChất liệu : Được làm bằng sợi cường lực Chịu lực : >2000kgMóc khóa: sắt không rỉ đúcChất liệu dây treo : Sợi cường lực | ||
| 18 | Thiết bị kiểm tra dây mạng | 1 | Chiếc | Thiết bị Test mạng đa năng NF-300 | ||
| 19 | Chuột máy tính | 30 | Cái | Chuột quang B100 USB | ||
| 20 | Pin laptop | 5 | Cái | Pin Máy tính xách tay Dell Inspiron 5491_ N4TI5024W | ||
| 21 | Đèn pin cầm tay | 10 | Bộ | Đèn pin 31 led LH351D độ sáng 1,100 lumen., chiếu xa 230m cổng sạc Type C-pin 18650 2600MAH (kèm dây sạc) | ||
| 22 | Đèn pin xách tay | 2 | Bộ | Đèn pin RS10 LED SST40, độ sáng 800 lumen, chiếu xa 532W, cổng xạc dự phòng Type - C, pin 8000MAH (kèm theo dây xạc) | ||
| 23 | Bàn làm việc phó phòng | 1 | Chiếc | Bàn làm việc phó phòngKích thước: 1800x900x760Màu: G14 | ||
| 24 | Ghế làm việc phó phòng | 1 | Chiếc | Ghế làm việc phó phòngKhung cao cấp, đệm mút bọc da thật màu đènKích thước: 670X700-1590x880-1170 | ||
| 25 | Tủ đựng hồ sơ | 6 | Chiếc | Mã sp: TU08H-S05Chất liệu: Thép sơn tĩnh điệnMàu sắc: Ghi sángKích thước: W1200 x D450 x H2000mm | ||
| 26 | Máy bơm nước | 1 | Bộ | Máy bơm AT 6000 Lưu lượng nước: 6000 lít/hĐẩy cao: 3mCông suất: 45WĐiện áp: 220 / 240-50Hz | ||
| 27 | Thiết bị đo nhiệt độ | 2 | Cái | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương EXTECH 445814 | ||
| 28 | Thang ghế | 4 | Chiếc | Thang ghế gấp gọn AMECA 7 Bậc. Chất liệu inox 304 kết hợp với hợp kim nhôm | ||
| 29 | Máy ép plastic | 1 | Chiếc | Máy ép plastic YT-330 A3 | ||
| 30 | Máy cưa | 1 | Chiếc | Máy cưa xích chạy xăng EA3201S40B | ||
| 31 | Máy đếm tiền | 1 | Cái | Máy đếm tiền GFS 9898 | ||
| 32 | Máy in nhãn cầm tay | 1 | Bộ | Máy in nhãn cầm tay PT-E500 | ||
| 33 | Băng nhãn in cho máy in nhãn | 5 | Cái | Brother TZe-221, Khổ 9mm, Dài 8m, Black On White, Chống Thấm Nước | ||
| 34 | Bộ chia mạng | 2 | Bộ | SG350-28SFP-K9-EU |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hóa cung cấp có sai sót, hỏng do lỗi kỹ thuật của Nhà sản xuất (hàng trong thời gian sử dụng/bảo hành) hoặc lỗi do quá trình vận chuyển đến kho bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi