Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục trong dự toán năm 2021 và 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 08:16:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 3, có giá trị tối thiểu là 1.226.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.226.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trở lên; Trường hợp chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì không cần bố trí cán bộ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa cơ sở vật chất Trường PTDTBT- THCS Trà Dơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục trong dự toán năm 2021 và 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường PT DTBT THCS Trà Dơn; Địa chỉ: xã Trà Dơn, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Yên – Hiệu trưởng Trường PT DTBT THCS Trà Dơn, Địa chỉ: xã Trà Dơn, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0917963205, fax: ……………….; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,948 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,049 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,982 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,535 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,718 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,621 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,516 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,197 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,842 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,845 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,844 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,961 | 100m² |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,485 | m³ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,095 | m³ |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,467 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m² |
| 27 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 28 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,271 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,657 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m³ |
| 37 | Bulon đầu cột M24 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,355 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,355 | tấn |
| 42 | GCLD bách đỡ xà gồ V50 dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,068 | 1m² |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,753 | 100m² |
| 45 | Lắp đặt mũ úp sóng tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.501 | cái |
| 46 | GCLD cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm, pa nô tôn kẽm 1ly, kính trắng dày 5 ly (phụ kiện đầy đủ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m² |
| 47 | GCLD cửa sổ bằng khung thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5 ly (phụ kiện đầy đủ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,348 | m² |
| 48 | GCLD khung thép khu rửa và khung hoa sắt hộp bảo vệ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,438 | m² |
| 49 | GCLD trần tôn lạnh khung xương bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 263,45 | m² |
| 50 | GCLD máng tôn inox, khung đỡ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 422,127 | m² |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 431,365 | m² |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,18 | m² |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,32 | m² |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m² |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,08 | m² |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,08 | m² |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,08 | m² |
| 63 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 309,195 | m² |
| 64 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m² |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 153,808 | m² |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 470,267 | m² |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 419,129 | m² |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,116 | 100m² |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,056 | 100m² |
| B | THIẾT BỊ PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Di chuyển và lắp đặt lại hệ thống máy lọc nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Di chuyển, sửa chữa và lắp đặt lại bàn uống nước cho học sinh, kể cả vòi inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bàn |
| 3 | GCLD tủ để chén bát, nồi, xong … khu phòng bếp bằng thép mạ kẽm, sơn màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Di chuyển và lắp đặt lại hệ thống bồn nước inox cấp cho hệ thống lọc nước (kể cả ống) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Di chuyển, lắp đặt máy hút khói trong phòng bếp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145 | hộp |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 3, có giá trị tối thiểu là 1.226.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.226.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trở lên; Trường hợp chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì không cần bố trí cán bộ an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm đầm bàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy cắt cốt thép | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy khoan Bê tông | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi