Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734649-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220734631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục trong dự toán năm 2021 và 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 08:16:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,752,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 3, có giá trị tối thiểu là 1.226.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.226.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trở lên; Trường hợp chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì không cần bố trí cán bộ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường PTDTBT- THCS Trà Dơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục trong dự toán năm 2021 và 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường PT DTBT THCS Trà Dơn; Địa chỉ: xã Trà Dơn, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng & Thương Mại Trung Kiên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Trường PT DTBT THCS Trà Dơn; Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường PT DTBT THCS Trà Dơn;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường PT DTBT THCS Trà Dơn; Địa chỉ: xã Trà Dơn, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PT DTBT THCS Trà Dơn; Địa chỉ: xã Trà Dơn, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Yên – Hiệu trưởng Trường PT DTBT THCS Trà Dơn, Địa chỉ: xã Trà Dơn, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0917963205, fax: ……………….;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V97,948
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,049
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,982
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,535
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,134tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,718tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,258tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,797100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,621
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,824100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,516
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,486100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,221tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,197tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,842
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V95,845
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,844
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,407tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,961100m²
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,096
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V83,485
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,095
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,467
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,351100m²
27Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,088tấn
28Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,159tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,271
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,573100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,694tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,657
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07100m²
35Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,136tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,696
37Bulon đầu cột M24Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,215tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,215tấn
40Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,355tấn
41Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,355tấn
42GCLD bách đỡ xà gồ V50 dày 5lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,0681m²
44Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,753100m²
45Lắp đặt mũ úp sóng tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.501cái
46GCLD cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm, pa nô tôn kẽm 1ly, kính trắng dày 5 ly (phụ kiện đầy đủ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,56
47GCLD cửa sổ bằng khung thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5 ly (phụ kiện đầy đủ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,348
48GCLD khung thép khu rửa và khung hoa sắt hộp bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,438
49GCLD trần tôn lạnh khung xương bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V263,45
50GCLD máng tôn inox, khung đỡ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22md
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V422,127
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V431,365
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,18
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,32
55Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,96
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,2m
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,4m
58Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,339100m
59Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,08
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,08
62Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,08
63Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V309,195
64Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,14
65Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V153,808
66Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V470,267
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V419,129
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,116100m²
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,056100m²
B THIẾT BỊ PHÒNG ĂN
1Di chuyển và lắp đặt lại hệ thống máy lọc nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1HT
2Di chuyển, sửa chữa và lắp đặt lại bàn uống nước cho học sinh, kể cả vòi inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bàn
3GCLD tủ để chén bát, nồi, xong … khu phòng bếp bằng thép mạ kẽm, sơn màuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
4Di chuyển và lắp đặt lại hệ thống bồn nước inox cấp cho hệ thống lọc nước (kể cả ống)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1HT
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
6Di chuyển, lắp đặt máy hút khói trong phòng bếpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1HT
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V34bộ
3Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V145hộp
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V550m
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V250m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V800m
10Lắp đặt tủ điện tổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
D HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt máy bơm nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 3, có giá trị tối thiểu là 1.226.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.226.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trở lên;31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trở lên; Trường hợp chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì không cần bố trí cán bộ an toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm đầm bàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
4 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy cắt cốt thép Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
8 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
9 Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy khoan Bê tông Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->