Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220731970-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220731939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 08:10:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,853,199,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Yêu cầu về hợp đồng thi công xây dựng phần dân dụngCó 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.230.000.000 đồng2. Yêu cầu về hợp đồng thi công xây dựng phần giao thôngCó 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.340.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng ( giao thông / dân dụng); Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ và dân dụng, hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 16

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp
Sữa chữa Nhà Bia tưởng niệm Liệt Sỹ, nâng cấp đường vào Nhà Bia tưởng niệm Liệt sỹ xã Xuân Trường, Thành Phố Đà Lạt
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên , địa chỉ: 3/7 Cô Giang, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trường Địa chỉ: Thôn Xuân Trường II - xã Xuân Trường - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 838102 Địa chỉ thư công vụ: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Châu Thư


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên , địa chỉ: 3/7 Cô Giang, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trường Địa chỉ: Thôn Xuân Trường II - xã Xuân Trường - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 838102 Địa chỉ thư công vụ: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trường Địa chỉ: Thôn Xuân Trường II - xã Xuân Trường - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 838102 Địa chỉ thư công vụ: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trường Địa chỉ: Thôn Xuân Trường II - xã Xuân Trường - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 838102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên Địa chỉ: 3/11 Trần Quý Cáp, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 565779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
B SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO, SÂN
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)152,382m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)61,953m2
3Bả bằng bột bả (2 lớp bả) vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)45,893m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)45,893m2
5Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)37,44m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)23,525m2
7Phá dỡ cổng và lan can bằng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)61,18m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)159,29m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)159,29m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)159,29m2
11Phá dỡ nền gạch bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)248,3m2
12Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)24,83m3
13Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)355,23m2
14Gia công lan can sắt thép, hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,569tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,569m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40,362m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)138,3m3 đất nguyên thổ
18Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,458m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19,952m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)199,52m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,12m2
22Cung cấp lắp đặt chữ đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,572m2
23Quét nước xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)72,35m2
C PHẦN ĐỀN THỜ
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nungTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)72,305m2
2Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)52,88m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19,425m2
4Làm sạch bụi tường bia tưởng niệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)39,705m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn dầu, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)39,705m2
6Làm sạch bụi tường, cột, trụ tường đềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)499,13m2
7Bả bằng bột bả (2 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,089m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,089m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)423,732m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)86,62m2
11Lợp mái ngói vảy cáTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,486100 m2
12Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,093tấn
13Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,734m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19,468m2
15Lắp ổ khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
16Khắc tên trên bia đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1bộ
17Cung cấp, lắp đặt tấm đá granit khổ lớnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,24m2
D PHẦN TRỤ CỜ
1Đào móng cột cờ bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,3m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,158m3
3Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,146m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,144m3
5Ốp đá granit tự nhiên bệ cột cờTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,96m2
6Lắp đặt ống inox D 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,02100 m
7Lắp đặt ống inox D 49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,1100 m
8Lắp đặt ống inox D 36mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,022100 m
E VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)157,728m3
F PHẦN ĐƯỜNG VÀO BIA TƯỞNG NIỆM
G ĐƯỜNG BTNN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,419100 m3 đất nguyên thổ
2Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,405100 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,467100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,761100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,761100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,43100 m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,156100 m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,876100 m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,677100 m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,677100 m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,439100 tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,439100 tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,439100 tấn
H ĐƯỜNG BTXM
1Cấp phối đá dăm dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,662100 m3
2Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)79,38m3
3Bạt chống mất nước bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,41100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,377100 m2
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,334100 m2
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,12m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)83,032m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,318100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,976m3
6Sản xuất thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,246tấn
7Sản xuất thép tấm đan D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,797tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)428cấu kiện
J HỐ GA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,104100 m3 đất nguyên thổ
2Ván khuôn hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,42100 m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,45m3
4Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,756m3
5Sản xuất lắp đặt thép hình hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,117tấn
6Sản xuất lắp đặt thép hố ga, D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,015tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,288m3
8Sản xuất thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,034tấn
9Sản xuất thép tấm đan D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,032tấn
10Sản xuất lắp đặt thép hình tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,172tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cấu kiện
K TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6cái
2Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,277m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
L RÀO HỘ LAN
1Tấm tôn lượn sóng dài 2.32mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)46tấm
2Tấm sóng đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4tấm
3Trụ đỡ tôn lượn sóng D141*2000*4,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)48trụ
4Bản đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)48hộp
5Bulong D16x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)480cái
6Bulong D16x180Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)96cái
7Đóng trụ đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,576100 m
8Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)92m
9Miếng tiêu phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)48miếng
M DI DỜI TRỤ ĐIỆN
N Phần xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,028
2Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m và đào hố chôn cọc neoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,783
3Bêtông móng trụ điện chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,7425
4Bộ chằng đứng (CĐ) tháo dỡ và lắp lại (vị trí trụ ht 04)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4bộ
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,0378100m³
O Phần lắp đặt
1Tháo trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2trụ
2Lắp đặt trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2trụ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x120)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,0103km/dây
4Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,2357km/dây
5Tháo cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x120)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,012km/dây
6Tháo cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,252km/dây
7Tháo lắp kẹp IPCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)30cái
8Tháo lắp kẹp dừng cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10cái
9Tháo lắp kẹp đỡ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8cái
10Tháo lắp hộp phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2hộp
11Tháo dây néo cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1bộ
12Lắp bộ neo chằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1bộ
13Đấp đất bộ neo xòe k= 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,171
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Yêu cầu về hợp đồng thi công xây dựng phần dân dụngCó 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.230.000.000 đồng2. Yêu cầu về hợp đồng thi công xây dựng phần giao thôngCó 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.340.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng ( giao thông / dân dụng); Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ và dân dụng, hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng 1 Kỹ sư dân dụng33
3 Cán bộ kỹ thuật phần giao thông 1 Kỹ sư giao thông33
4 Phụ trách quản lý khối lượng + giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.16
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->