Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734533-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220724145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương và vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 07:52:00 đến ngày 2022-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,508,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352565E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu2. Số lượng hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu  3.155.000.000 VNĐ- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng ,trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.155.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.310.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.155.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.311.970.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình hạ tầng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình hạ tầng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng : 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm chạy điện 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nâng cấp Đài tưởng niệm huyện thành Nghĩa trang liệt sỹ huyện; Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa đài chính, quy hoạch khu mộ liệt sỹ và hạ tầng kỹ thuật
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách Trung ương và vốn Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tuy Đức


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức + Địa chỉ: Thôn 2, Xã Đăk Buk So, Huyện Tuy Đức, Tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà: – Cán bộ QLDA + Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tuy Đức + Địa chỉ: Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0983271616
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,123100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T112,27m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T112,27m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III11,128100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,909,997100m3
6Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,131100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,131100m3/1km
B Hạng mục: Sân, đường giao thông nội bộ
1Phá dỡ nền gạch Terazzo20m2
2Lát Gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM mác 7520m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ639,104m2
4Công tác ốp Đá trắng vào tường, vữa XM mác 75550,032m2
5Quét nước xi măng 2 nước135,72m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm Block bê tông0,19100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm Block bê tông0,133tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm Block, đá 1x2, mác 2001,247m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 198cái
10Trát mạch tấm block mái taluy, vữa XM mác 7531,7m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 118,771m3
12Bê tông đá 4x6, vữa XM M7527,956m3
13Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 12,792m3
14Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 63,36m3
15Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao 7,276m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,783100m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75204,16m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ204,16m2
19Công tác ốp Đá trắng vào tường, vữa XM mác 75160,34m2
20Công tác ốp Đá Grannite tự nhiên (màu đen) vào tường, vữa XM mác 7522,56m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,79m3
22Bê tông đá 4x6, vữa XM M7511,616m3
23Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dày 10,692m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,132100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,027tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,181tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,782m3
28Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,041m3
29Xây gạch không nung 8x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 755,832m3
30Lát đá bậc tam cấp, Đá trắng 300x600x20mm, vữa XM mác 75122,64m2
31Công tác ốp Đá trắng vào tường, vữa XM mác 7519,468m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,34m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,34m2
34Bê tông đá 4x6, vữa XM M75116,43m3
35Lát nền, Đá Grannite tự nhiên (màu đen), vữa XM cát mịn mác 75118,3m2
36Lát nền, Đá trắng 300x600x20mm, vữa XM mác 751.046m2
37Hỗn hợp đất mùn, tro trấu, xơ dừa trồng cây363,6m3
38Đào san đất bằng thủ công, đất cấp I363,6m3
39Trồng cỏ lá gừng36,36100m2
40Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện1.636,2100m2/ lần
C Hạng mục: Đèn chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 16,83100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M751,377m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,524100m2
4Công tác gia công lắp dựng thép gia cố bulong móng0,047tấn
5Bulong d25 L=90068cái
6Đai định vị ống luồn cáp17cái
7Ống PVC d60 luồn cáp0,306100m
8Cút nhựa PVC d6034cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,163m3
10Đắp đất nền móng công trình6,29m3
11Đào kênh mương, chiều rộng 3,42100m3
12Lắp đặt Ống nhựa TFP d65/507,82100m
13Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75151,3m2
14Băng báo hiệu cáp ngầm778,898m
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống99,544m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,184100m3
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 17cột
18Lắp cần đèn đơn4cần đèn
19Lắp cần đèn đôi13cần đèn
20Lắp đặt Đèn cao áp LED 150W IP6730bộ
21Lắp cửa cột17cửa
22Lắp domino đấu dây cửa cột17bảng
23Lắp bảng điện cửa cột17bảng
24Luồn cáp ngầm cửa cột17đầu cáp
25Làm đầu cáp khô316đầu cáp
26Rải cáp ngầm Cu/CVV 2x16mm10,3100m
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây 2x2.5mm4,3100m
28Lắp giá đỡ tủ điện1bộ
29Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 2 công suất1tủ
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha15A30cái
31Lắp đặt tiếp địa cho cột điện17bộ
D Hạng mục: Cấp nước tưới
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,702100m3
2Lắp đặt Ống nhựa PVC D492,1100m
3Tê, co, cút PVC d4915cái
4Lắp đặt Van khóa PVC d498cái
5Lát gạch chỉ, vữa XM mác 7539m2
6Băng báo hiệu cáp ngầm399,75m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống20,475m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,439100m3
E Hạng mục: Đài tượng niệm
1Phá dỡ nền lát đá163,2m2
2Lát nền Đá Grannite tự nhiên (màu đen), vữa XM cát mịn mác 75133,2m2
3Lát nền, Đá bazan 300x300x30mm khò mặt, vữa XM cát mịn mác 7530m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ267,174m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần267,174m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ267,174m2
7Chà vệ sinh bề mặt đá ốp tường762,6m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,1100m2
F Hạng mục: Nhà quản trang
1Cạo rỉ, sơn trên bề mặt kim loại76,74m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ76,74m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ65,34m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần89,348m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà65,34m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà89,348m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ154,688m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,344100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,806100m2
G Hạng mục: Bia tượng niệm
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại101,025m2
2Lát nền Đá Grannite tự nhiên (màu đen), vữa XM cát mịn mác 7568,415m2
3Lát bậc tam cấp, Đá Grannite tự nhiên (màu đen), vữa XM mác 7532,61m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ61,9m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần59,128m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà61,9m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,128m2
9Cạo bỏ lớp rêu mốc chân móng44,64m2
10Công tác ốp Gạch gốm 50x200mm vào tường, vữa XM mác 7589,28m2
11Cạo bỏ lớp sơn bề mặt bia ghi danh2,5m2
12Công tác ốp đá Grannite tự nhiên (màu đen) vào tường, vữa XM mác 755m2
H Hạng mục: Cổng, tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần39,54m2
2Thi công ốp tấm Alu giả đá vào tường19,56m2
3Thi công chữ bảng hiệu bằng Inox mạ đồng1bộ
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà19,98m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,98m2
6Cạo rỉ các kết cấu thép52,059m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,059m2
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,945m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,95m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,571m3
11Phá dỡ cột, trụ gạch đá2,587m3
12Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 2,584m3
13Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,758m3
14Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,203m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,063100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,068tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,567m3
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,48m2
19Đắp vữa đỉnh trụ, vữa XM mác 751,734m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75146,4m
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75126,18m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 7520,808m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.198,178m2
24Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75179,727m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.383,38m2
26Tháo dỡ song sắt tường rào104,941m
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,277m3
28Phá dỡ cột, trụ gạch đá10,123m3
29Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép6,93m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,434100m3
31Bê tông đá 4x6, vữa XM M758,662m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 51,975m3
33Gia công - Lắp đặt cột bằng thép hình0,472tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,346100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,087tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,473tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,796m3
38Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 8,492m3
39Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,932m3
40Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,244m3
41Đắp vữa đỉnh trụ, vữa XM mác 757,258m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75422,8m
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,036m2
44Công tác ốp đá Grannite tự nhiên (màu đỏ) vào tường, vữa XM mác 7534,272m2
45Công tác ốp Gạch gốm 50x200mm vào tường, vữa XM mác 75203,704m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà52,472m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,472m2
48Gia công song sắt tường rào108,16m2
49Lắp dựng song sắt tường rào108,16m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,16m2
I Hạng mục: Mộ liệt sĩ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,49100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8,64m3
3Bê tông đá 4x6 vữa XM M7515,114m3
4Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày 32,418m3
5Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8,679m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352565E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu2. Số lượng hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu  3.155.000.000 VNĐ- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng ,trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.155.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.310.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.155.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.311.970.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình hạ tầng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực). 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình hạ tầng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);53
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng33
4 Công nhân lao động 7 Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng : 5,0 T Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
2 Máy bơm chạy điện 1,5KW Sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW Sử dụng tốt1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3 Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Sử dụng tốt1
8 Máy hàn 23 kW Sử dụng tốt1
9 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
11 Máy mài - công suất : 1,0 kW Sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông - dung tích : 150,0 lít Sử dụng tốt1
13 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->