Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương và vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 07:52:00 đến ngày 2022-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,508,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352565E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu2. Số lượng hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.155.000.000 VNĐ- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng ,trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.155.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.310.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.155.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.311.970.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình hạ tầng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình hạ tầng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng : 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm chạy điện 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nâng cấp Đài tưởng niệm huyện thành Nghĩa trang liệt sỹ huyện; Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa đài chính, quy hoạch khu mộ liệt sỹ và hạ tầng kỹ thuật 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Trung ương và vốn Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tuy Đức
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức + Địa chỉ: Thôn 2, Xã Đăk Buk So, Huyện Tuy Đức, Tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà: – Cán bộ QLDA + Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tuy Đức + Địa chỉ: Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0983271616 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,123 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 112,27 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 112,27 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 11,128 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,997 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,131 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,131 | 100m3/1km | |
| B | Hạng mục: Sân, đường giao thông nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terazzo | 20 | m2 | |
| 2 | Lát Gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 639,104 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp Đá trắng vào tường, vữa XM mác 75 | 550,032 | m2 | |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | 135,72 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm Block bê tông | 0,19 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm Block bê tông | 0,133 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm Block, đá 1x2, mác 200 | 1,247 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 198 | cái | |
| 10 | Trát mạch tấm block mái taluy, vữa XM mác 75 | 31,7 | m2 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 118,771 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 27,956 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 12,792 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 63,36 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | 7,276 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,783 | 100m3 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 204,16 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,16 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp Đá trắng vào tường, vữa XM mác 75 | 160,34 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp Đá Grannite tự nhiên (màu đen) vào tường, vữa XM mác 75 | 22,56 | m2 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,79 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 11,616 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dày | 10,692 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,132 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,181 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,782 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,041 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | 5,832 | m3 | |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, Đá trắng 300x600x20mm, vữa XM mác 75 | 122,64 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp Đá trắng vào tường, vữa XM mác 75 | 19,468 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,34 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,34 | m2 | |
| 34 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 116,43 | m3 | |
| 35 | Lát nền, Đá Grannite tự nhiên (màu đen), vữa XM cát mịn mác 75 | 118,3 | m2 | |
| 36 | Lát nền, Đá trắng 300x600x20mm, vữa XM mác 75 | 1.046 | m2 | |
| 37 | Hỗn hợp đất mùn, tro trấu, xơ dừa trồng cây | 363,6 | m3 | |
| 38 | Đào san đất bằng thủ công, đất cấp I | 363,6 | m3 | |
| 39 | Trồng cỏ lá gừng | 36,36 | 100m2 | |
| 40 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện | 1.636,2 | 100m2/ lần | |
| C | Hạng mục: Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 16,83 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 1,377 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,524 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng thép gia cố bulong móng | 0,047 | tấn | |
| 5 | Bulong d25 L=900 | 68 | cái | |
| 6 | Đai định vị ống luồn cáp | 17 | cái | |
| 7 | Ống PVC d60 luồn cáp | 0,306 | 100m | |
| 8 | Cút nhựa PVC d60 | 34 | cái | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,163 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | 6,29 | m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,42 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa TFP d65/50 | 7,82 | 100m | |
| 13 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 151,3 | m2 | |
| 14 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 778,898 | m | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 99,544 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,184 | 100m3 | |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 17 | cột | |
| 18 | Lắp cần đèn đơn | 4 | cần đèn | |
| 19 | Lắp cần đèn đôi | 13 | cần đèn | |
| 20 | Lắp đặt Đèn cao áp LED 150W IP67 | 30 | bộ | |
| 21 | Lắp cửa cột | 17 | cửa | |
| 22 | Lắp domino đấu dây cửa cột | 17 | bảng | |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | 17 | bảng | |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 17 | đầu cáp | |
| 25 | Làm đầu cáp khô | 316 | đầu cáp | |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/CVV 2x16mm | 10,3 | 100m | |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây 2x2.5mm | 4,3 | 100m | |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 2 công suất | 1 | tủ | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha15A | 30 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 17 | bộ | |
| D | Hạng mục: Cấp nước tưới | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,702 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D49 | 2,1 | 100m | |
| 3 | Tê, co, cút PVC d49 | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Van khóa PVC d49 | 8 | cái | |
| 5 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 39 | m2 | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 399,75 | m | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 20,475 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,439 | 100m3 | |
| E | Hạng mục: Đài tượng niệm | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá | 163,2 | m2 | |
| 2 | Lát nền Đá Grannite tự nhiên (màu đen), vữa XM cát mịn mác 75 | 133,2 | m2 | |
| 3 | Lát nền, Đá bazan 300x300x30mm khò mặt, vữa XM cát mịn mác 75 | 30 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 267,174 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 267,174 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 267,174 | m2 | |
| 7 | Chà vệ sinh bề mặt đá ốp tường | 762,6 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,1 | 100m2 | |
| F | Hạng mục: Nhà quản trang | |||
| 1 | Cạo rỉ, sơn trên bề mặt kim loại | 76,74 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,74 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 65,34 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 89,348 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 65,34 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 89,348 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 154,688 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,344 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,806 | 100m2 | |
| G | Hạng mục: Bia tượng niệm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 101,025 | m2 | |
| 2 | Lát nền Đá Grannite tự nhiên (màu đen), vữa XM cát mịn mác 75 | 68,415 | m2 | |
| 3 | Lát bậc tam cấp, Đá Grannite tự nhiên (màu đen), vữa XM mác 75 | 32,61 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 61,9 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 59,128 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 61,9 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,128 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp rêu mốc chân móng | 44,64 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp Gạch gốm 50x200mm vào tường, vữa XM mác 75 | 89,28 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt bia ghi danh | 2,5 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp đá Grannite tự nhiên (màu đen) vào tường, vữa XM mác 75 | 5 | m2 | |
| H | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 39,54 | m2 | |
| 2 | Thi công ốp tấm Alu giả đá vào tường | 19,56 | m2 | |
| 3 | Thi công chữ bảng hiệu bằng Inox mạ đồng | 1 | bộ | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 19,98 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,98 | m2 | |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 52,059 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,059 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,945 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,95 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,571 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 2,587 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 2,584 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,758 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,203 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,063 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,567 | m3 | |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,48 | m2 | |
| 19 | Đắp vữa đỉnh trụ, vữa XM mác 75 | 1,734 | m2 | |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 146,4 | m | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 126,18 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,808 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.198,178 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 179,727 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.383,38 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ song sắt tường rào | 104,941 | m | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,277 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 10,123 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 6,93 | m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,434 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 8,662 | m3 | |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 51,975 | m3 | |
| 33 | Gia công - Lắp đặt cột bằng thép hình | 0,472 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,346 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,473 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,796 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 8,492 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,932 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,244 | m3 | |
| 41 | Đắp vữa đỉnh trụ, vữa XM mác 75 | 7,258 | m2 | |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 422,8 | m | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,036 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp đá Grannite tự nhiên (màu đỏ) vào tường, vữa XM mác 75 | 34,272 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp Gạch gốm 50x200mm vào tường, vữa XM mác 75 | 203,704 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 52,472 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,472 | m2 | |
| 48 | Gia công song sắt tường rào | 108,16 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng song sắt tường rào | 108,16 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,16 | m2 | |
| I | Hạng mục: Mộ liệt sĩ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,49 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 8,64 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75 | 15,114 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 32,418 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 8,679 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352565E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu2. Số lượng hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.155.000.000 VNĐ- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng ,trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.155.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.310.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.155.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.311.970.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình hạ tầng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực). | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình hạ tầng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 7 | Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng : 5,0 T | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 2 | Máy bơm chạy điện 1,5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3 | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 11 | Máy mài - công suất : 1,0 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích : 150,0 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi