Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa máy và lắp đặt đuôi chữ Z cho cano CA60-51276 thuộc phòng PC08

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707267-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa máy và lắp đặt đuôi chữ Z cho cano CA60-51276 thuộc phòng PC08
Số hiệu KHLCNT 20220689032
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn An toàn giao thông cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 08:25:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 240,613,743 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,609,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm lẻ chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là240.613.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.329.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.429.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.858.000 VND (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng sửa chữa cano. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.429.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.858.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy.Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa cano.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy.Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa cano.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa máy và lắp đặt đuôi chữ Z cho cano CA60-51276 thuộc phòng PC08
Sửa chữa máy và lắp đặt đuôi chữ Z cho cano CA60-51276 thuộc phòng PC08
60 Ngày
E-CDNT 3 An toàn giao thông cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 161 đường Phạm Văn Thuận, phường Tân Tiến, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (069).3480537. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC – Địa chỉ: Số 01-01, Khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát - Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 161 đường Phạm Văn Thuận, phường Tân Tiến, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (069).3480537. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh)


E-CDNT 10.7
- Bảo lãnh dự thầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm - Tài liệu về kỹ thuật
E-CDNT 15.2
đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.609.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 161 đường Phạm Văn Thuận, phường Tân Tiến, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (069).3480537. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3822501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 42 đường Cách Mạng Tháng 8, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hoà , tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3847778
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Đồng Nai - Số 161 đường Phạm Văn Thuận, phường Tân Tiến, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gia công cân bằng động, phục hồi trục khuỷu Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
2 Gia công mài rà cốt cam Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
3 Séc măng (Bạc) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6
4 Bạc tay dên Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12
5 Bạc cổ trục khuỷu trên Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
6 Phốt xupap Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
7 Ron ốc xả nhớt Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
8 Piston Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
9 Gia công sơ mi xylanh Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
10 Xupap nạp Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
11 Xupap xả Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
12 Ron quy lát Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
13 Ron cac te Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
14 Ron nắp cò Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
15 Ron trục bô tăng áp Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
16 Ron nắp sau đuôi trục Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
17 Ron nắp định vị đầu trục Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
18 Ron nắp ngoài đầu trục Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
19 Ron bô xả cano Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
20 Ron sinh hàn nhớt trong Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
21 Ron sinh hàn nhớt ngoài Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
22 Ron bầu khí nạp Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
23 Ron nắp thoát hơi block máy Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
24 Dầu nổ máy vệ sinh và chạy thử động cơ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 400
25 Dầu hộp số Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 10
26 Dầu trợ lực lái, ben nâng hạ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 10
27 Sửa chữa, thay thế linh kiện hư hỏng bộ ty lái thủy lực Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cụm 1
28 Dây điện nguồn máy + đầu cos Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Mét 10
29 Dây ga số Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
30 Van hằng nhiệt nước làm mát Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
31 Thay mới toàn bộ ống cao su dẫn nước làm mát Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
32 Dây curoa máy Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
33 Thay lọc nhớt Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
34 Thay lọc dầu Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
35 Thay lọc dầu thô Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
36 Thay lọc gió Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
37 Thay nước làm mát máy Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 30
38 Cảm biến nhiệt độ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
39 Cảm biến áp lực nhớt Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
40 Cảm biến vòng quay máy Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
41 Đồng hồ trim nâng hạ máy Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
42 Đồng hồ báo nhiên liệu Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
43 Sửa chữa, thay thế linh kiện cảm biến mức nhiên liệu tàu Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
44 Sửa chữa, thay thế linh kiện hệ thống tắt máy khẩn cấp Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
45 Rơ le đề Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
46 Ổ khóa máy Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
47 Bộ phốt đầu trục Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
48 Bộ phốt đuôi trục Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
49 Sửa chữa, thay thế linh kiện phụ tùng hệ thống bơm nước làm mát máy chính Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cụm 1
50 Bạc đạn tăng đơ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
51 Thay mới cổ dê Inox 304 các loại của các đường ống nước,nhiên liệu. Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 10
52 Bảo dưỡng, phục hồi vệ sinh các đồng hồ vòng tua, đồng hồ điện áp, đồng hồ nhớt máy, trên và trong cabin tàu. Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cụm 1
53 Bảo dưỡng, sửa chữa củ đề khởi động Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cụm 1
54 Bảo dưỡng,sửa chữa đinamo sạc bình ắc quy Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cụm 1
55 Bảo dưỡng,vệ sinh sinh hàn làm mát máy Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cụm 1
56 Bảo dưỡng,vệ sinh sinh hàn khí nạp Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cụm 1
57 Bảo dưỡng,vệ sinh sinh hàn bô xả Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cụm 1
58 Bảo dưỡng,vệ sinh van thông biển Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cụm 1
59 Bảo dưỡng,vệ sinh sinh hàn nhớt Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cụm 1
60 Phục hồi, sửa chữa, cân chỉnh, thay thế các linh kiện hư hỏng của turbo tăng áp Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cụm 1
61 Bảo dưỡng, vệ sinh két dầu nhiên liệu (400L) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cụm 1
62 Phục hồi, cân chỉnh cụm kim phun nhiên liệu Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
63 Phục hồi, cân chỉnh bơm cao áp Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cụm 1
64 Gia công mài rà nắp quy lát, mài rà mặt block máy trên bàn cân Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Nắp 1
65 Mài rà, xoáy supap Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Nắp 1
66 Phục hồi, cân chỉnh bơm bánh răng nhớt máy. Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
67 Phục hồi, bảo dưỡng bơm nước làm mát trong Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
68 Bảo dưỡng, cân chỉnh, phục hồi hộp số chuyển tua Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cụm 1
69 Dung dịch tẩy rửa rỉ sắt RP7 Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chai 6
70 Keo dán ron Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Tuýp 3
71 Thay mới dầu bôi trơn máy Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật lít 30
72 Nhân công kiểm tra, lắp ráp, cân chỉnh Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
73 Nhân công thay mới lắp đặt, cân chỉnh đuôi máy mới có sẵn Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
74 Vận chuyển đuôi máy có sẵn tại Đồng Nai đến địa điểm lắp đặt Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.40613E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.329.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là240.613.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.329.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.429.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.858.000 VND (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng sửa chữa cano. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.429.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.858.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy.Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa cano.32
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy.Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa cano.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->