Gói thầu: Lắp đặt nâng cấp hệ thống xử lý nước đạt công suất 2.900m3 ngày đêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định |
| Tên gói thầu | Lắp đặt nâng cấp hệ thống xử lý nước đạt công suất 2.900m3 ngày đêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701699 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 08:33:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,794,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.438E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước không sử dụng hóa chất công suất ≥ 2.900m3/ngày đêm.Chỉ tiêu Sắt và Mangan ≤ 0,1 mg/l Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chủ trì lắp đặt 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử hoặc xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh toán 01 hợp đồng tương tự(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt nâng cấp hệ thống xử lý nước đạt công suất 2.900m3 ngày đêm Nâng công suất Nhà máy xử lý nước Tuy Phước từ 1.550m3/ngày đêm lên 2.900m3/ngày đêm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu theo quy định. - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu; các tài liệu chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021). + Cam kết tín dụng cho gói thầu hoặc các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định. - Về Hợp đồng: Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 5 năm gần nhất (tính từ 2018 đến nay), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT. - Về nhân sự chủ chốt để tham dự gói thầu: đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự và Hợp đồng kèm theo). - Các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng các yêu cầu của HSMT đối với các thiết bị chào thầu. - Các cam kết bảo hành, bảo trì, các cam kết tuân thủ E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh hàng hóa ưu đãi (nếu có). Tất cả các tài liệu cung cấp được SCAN phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các tài liệu kỹ thuật và catalogues (kèm theo hình ảnh để mô tả), tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt; nếu bằng ngôn ngữ khác phải có bản dịch tiếng Việt. - Các tài liệu, chứng từ kèm theo khi bàn giao hàng hóa: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng trong đó thể hiện chất lượng của sản phẩm. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2022. - Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với danh mục hàng hóa trong bảng yêu cầu kỹ thuật trực tiếp của hãng sản xuất, đại lý phân phối hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với hàng hoá cung cấp cho gói thầu này. Trong trường hợp cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng bằng tiếng nước ngoài, yêu cầu nhà thầu cung cấp bản dịch sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Giá do nhà thầu chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển, công tác lắp đặt hoàn thiện, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ, lấy mẫu nước xét nghiệm các chỉ tiêu, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất, nghiệm thu bàn giao và các chi phí liên quan khác… để bàn giao tại địa điểm đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời hạn sử dụng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Như quy định tại Mục 10.1(g) E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định, địa chỉ: Số 146 Lý Thái Tổ, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định Số 146 Lý Thái Tổ, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3686699; Fax: (0256) 3847843 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án-Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định Số 146 Lý Thái Tổ, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3946292; Fax: (0256) 3847843 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định Số 146 Lý Thái Tổ, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3686699; Fax: (0256) 3847843 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồn xử lý Fe: D*H=2500*5300; bằng thép dày 8mm sơn epoxy; chụp lọc, cát lọc và phụ kiện công nghệ, lan can, sàn thao tác, ống chống, cầu thang,… | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Bồn xử lý Mn: D*H=2500*5300; bằng thép dày 8mm sơn epoxy; chụp lọc, cát lọc và phụ kiện công nghệ, lan can, sàn thao tác, ống chống, cầu thang,… | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Máy nén khí Q = 180 L/phút, P = 1,1kW | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Máy nén khí cấp van: Q=300l/p, P=1,5kW | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Máy sấy khí: Q=1,5m3/phút, P=0,43kW | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Hệ thống đường ống công nghệ STK DN250, DN200, DN150,…. và phụ kiện kèm theo | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Hệ thống van bướm khí nén DN100, DN150, DN200, DN250, van xả khí tự động DN25, van bướm tay quay DN100, DN150, DN200, Van một chiều mặt bích DN100, DN150 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Đồng hồ lưu lượng điện tử DN100 | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Bơm mangan chuyển tiếp Q=150 m3/h, H=15m, P=11kw | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Tháp nâng pH D*H=1500*5400: vật liệu bằng thép dày 6mm sơn epoxy, ballring, quạt tháp, lan can cầu thang, sàn thao tác… | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Hệ thống đường ống công nghệ STK, DN200, DN150,…. và phụ kiện kèm theo | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Hệ thống van bướm, van 1 chiều các loại DN200, DN150… | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Thay van khí nén bể lọc hiện hữu DN80, DN100, DN200, DN250 | 1 | hệ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Điều chỉnh ống công nghệ phù hợp với van, sơn hết bên ngoài đường ống công nghệ, phụ kiện điện, dây điện, máng cáp, dây khí nén… | 1 | hệ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Vệ sinh, sơn bên ngoài 1 bồn lọc Fe hiện hữu | 1 | hệ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Tủ điện điều khiển tự động rửa lọc, dây động lực và điều khiển, màn hình rửa lọc HMI trên tủ điện | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Hệ thống Scada, máy tính, phần mềm: | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Bơm chuyển tiếp nước thô Q=150m3/h, H = 15m, P = 11kW | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Van bướm tay quay DN200, van một chiều mặt bích DN200, van xả khí tự động, … | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Đường ống công nghệ D200 và phụ kiện kèm theo | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Điện động lực và điều khiển bơm, áp cơ,… | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Xét nghiệm nước 99 chỉ tiêu, hướng dẫn vận hành | 1 | công việc | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.438E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước không sử dụng hóa chất công suất ≥ 2.900m3/ngày đêm.Chỉ tiêu Sắt và Mangan ≤ 0,1 mg/l Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chủ trì lắp đặt 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử hoặc xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh toán 01 hợp đồng tương tự(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi