Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư BASON Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 09:16:00 đến ngày 2022-07-23 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,133,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệpTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật …của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình công nghiệp);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình công nghiệp);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình công nghiệp);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình công nghiệp);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình công nghiệp);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã đảm nhiệm vị trí phu trách phần khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán của 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách phần khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình công nghiệp);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân kèm theo đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề liên quan. Cụ thể bao gồm các lĩnh vực sau: ≥ 08 công nhân nề - hoàn thiện, ≥ 02 công nhân mộc hoặc coppha, ≥ 02 công nhân thép, ≥ 02 công nhân nước, ≥ 02 công nhân điện, ≥ 04 công nhân hàn. Trong danh sách có phân công vị trí tổ trưởng từng tổ đội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 180L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư BASON Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà sửa chữa pháo của xưởng X56/Cục Kỹ thuật/QK3 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; Toàn bộ nhân sự phải có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Xưởng X56/Cục Kỹ thuật/QK3
Địa chỉ: Phường Cộng Hòa, TP Chí Linh, Tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Xưởng X56/Cục Kỹ thuật/QK3. Địa chỉ: Phường Cộng Hòa, TP Chí Linh, Tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLCT Xưởng X56/Cục Kỹ thuật/QK3. Phường Cộng Hòa, TP Chí Linh, Tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật/Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4473 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,395 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ nhà tạm thay BHLD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 5 | Tháo dỡ cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9746 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 8 | Gỡ bỏ nắp rãnh thoát nước cũ, vệ sinh rãnh thoát nước nền nhà và xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 9 | Gỡ bỏ hệ thống điện chiếu sáng trong nhà xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 10 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,516 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,3732 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7544 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7544 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0839 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1678 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,629 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | tấn |
| 4 | Bu long D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,9304 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7784 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6689 | tấn |
| 8 | Bu lông D12 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | cái |
| 9 | Bu lông D12 liên kết lập là | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4473 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,332 | m2 |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5389 | m2 |
| 15 | Gia công giằng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2027 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2027 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4559 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6929 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,3732 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,616 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,3732 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,516 | m2 |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh tổng thể kết cấu, bộ phận ray di chuyển, pa lăng, hệ thống điện,..cầu trục hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Vệ sinh cạo gỉ hệ khung thép, đường ray cầu trục hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 9 | Sơn chống gỉ hệ cầu trục hiện trạng (bao gồm vật tư, nhân công trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1567 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,869 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,869 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 21 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 23 | Quét chống thấm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m2 |
| 25 | Ốp gạch ceramic KT600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,22 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp cách nhiệt tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8207 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,22 | md |
| 28 | Tôn xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,44 | md |
| 29 | Máng thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,22 | md |
| 30 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 31 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Cung cấp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,336 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,336 | m2 |
| 34 | CCLD mô tơ cửa cuốn (bao gồm điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | CCLD bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | GCLD tấm aluminium ốp cột, hộp bảo vệ mô tơ (ĐG LD hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m2 |
| 37 | CCLD cửa đi 2 cánh lùa panel, khung cánh inox, phụ kiện đồng bộ (ray trượt + bánh xe + máng che + tay nắm và gioăn omega) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,22 | m2 |
| 38 | Ốp che ray kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | md |
| 39 | CCLD cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 40 | CCLD vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m2 |
| 41 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 42 | CCLD lam chớp thông gió mái cửa trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,74 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 46 | Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0584 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9312 | m3 |
| 51 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,016 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6425 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | 1 cấu kiện |
| 56 | Phá lớp vữa trát rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1712 | m3 |
| 61 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 62 | CCLD tấm nắp rãnh thép bản 50x5 mạ kẽm KT800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Phá lớp vữa trát hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | m3 |
| 65 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | m3 |
| 68 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác thép không gỉ phi 8 a30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đèn LED HIGHBAY 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Đèn tuýp led 1,2m 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Công tắc hạt đơn âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | CXV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 15 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 18 | PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Dây thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 21 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Chậu lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Vòi tưới rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 29 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Cút ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Đồng hồ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Nút bịt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Kép thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Ống nhựa uPVC PN6 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 39 | Ống nhựa uPVC PN6 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Y uPVC D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Chếch uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Siphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Siphong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | m3 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệpTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật …của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình công nghiệp);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình công nghiệp);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình công nghiệp);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình công nghiệp);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình công nghiệp);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã đảm nhiệm vị trí phu trách phần khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán của 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách phần khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình công nghiệp);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | -Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân kèm theo đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề liên quan. Cụ thể bao gồm các lĩnh vực sau: ≥ 08 công nhân nề - hoàn thiện, ≥ 02 công nhân mộc hoặc coppha, ≥ 02 công nhân thép, ≥ 02 công nhân nước, ≥ 02 công nhân điện, ≥ 04 công nhân hàn. Trong danh sách có phân công vị trí tổ trưởng từng tổ đội. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 180L | Máy trộn bê tông 180L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23 Kw | Máy hàn điện 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5Kw | Máy cắt uốn 5Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan 0,62kW | Máy khoan 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi