Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3: Nâng cấp, cải tạo đường trục liên thôn (từ nhà ông Chọn đến giáp địa phận xã Hồng Phong)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734132-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3: Nâng cấp, cải tạo đường trục liên thôn (từ nhà ông Chọn đến giáp địa phận xã Hồng Phong)
Số hiệu KHLCNT 20220651800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 08:54:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,343,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 305,000,000 VNĐ ((Ba trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3: Nâng cấp, cải tạo đường trục liên thôn (từ nhà ông Chọn đến giáp địa phận xã Hồng Phong)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thực hiện xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã An Hòa, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2 ngõ 65 đường Phan Đăng Lưu, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 305.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
B Dọn dẹp mặt bằng
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, cây có đường kính >40cmTCVN, HSTK33cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >40cmTCVN, HSTK33gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô vận chuyển đổ đi)TCVN, HSTK5ca
C Phá dỡ bó vỉa, hè đường hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTCVN, HSTK787,4135m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phế thảiTCVN, HSTK7,8741100m3
D Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IITCVN, HSTK57,6816100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK53,9178100m3
3Đào hữu cơ, đào cấpTCVN, HSTK1,4649100m3
4Đào bùnTCVN, HSTK9,6373100m3
5Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, bùn và hữu cơTCVN, HSTK11,1022100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật R>=12kn/mTCVN, HSTK17,567100m2
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK18,585100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK17,03100m3
9Đắp đất nền đường (bao gồm cả vật liệu đất núi), độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK21,453100m3
10Tạo nhám mặt đường cũTCVN, HSTK55,029100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTCVN, HSTK21,116100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTCVN, HSTK17,8100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2TCVN, HSTK116,085100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN, HSTK116,085100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK19,6996100tấn
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITCVN, HSTK69,075100m
17Phên nứaTCVN, HSTK736,8m2
E Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK141,1m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTCVN, HSTK7,055100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK215,178m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTCVN, HSTK39,861100m2
5Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng TCVN, HSTK3.527,5cấu kiện
6Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng TCVN, HSTK3.527,5cấu kiện
7Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P TCVN, HSTK47,339210 tấn/1km
8Lắp đặt bó vỉaTCVN, HSTK3.527,5m
F Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK105,825m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTCVN, HSTK3,528100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK63,495m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTCVN, HSTK6,773100m2
5Vữa lót VXM M75TCVN, HSTK1.058,25m2
6Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P TCVN, HSTK139,689tấn
7Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P TCVN, HSTK139,689tấn
8Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P TCVN, HSTK13,968910 tấn/1km
9Lắp dựng viên đan rãnhTCVN, HSTK7.0551 cấu kiện
G Vỉa hè
1Đắp bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)TCVN, HSTK3,7638100m3
2Ván khuôn hèTCVN, HSTK2,38100m2
3Rải nilon lót hèTCVN, HSTK12,7186100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK127,186m3
5Lớp vữa tạo phẳng M75TCVN, HSTK1.782,55m2
6Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75TCVN, HSTK3.065,975m2
H Bó hè
1Đào móng bó hè, đất cấp IITCVN, HSTK1,2707100m3
2Ván khuôn móng bó hèTCVN, HSTK2,477100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK33,44m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75TCVN, HSTK57,219m3
5Đắp trả móng bó hèTCVN, HSTK0,3641100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,9066100m3
I Ô trồng cây
1Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyTCVN, HSTK0,4100m2
2Đổ đất màu trồng câyTCVN, HSTK24m3
3Mua đất màu trồng câyTCVN, HSTK27,36m3
4Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm. cao 3mTCVN, HSTK220cây
J Biển báo
1Đào móng cột, đất cấp IITCVN, HSTK3,039m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK2,338m3
3Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmTCVN, HSTK34,65m
4Biển báo tam giác 70cmTCVN, HSTK11cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTCVN, HSTK11cái
6Đắp đất nền móng công trìnhTCVN, HSTK0,701m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTCVN, HSTK780,458m2
8Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTCVN, HSTK30,72m2
K HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
L Phá dỡ rãnh thoát nước hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTCVN, HSTK380,55m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTCVN, HSTK598,088m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTCVN, HSTK152,28m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phế thảiTCVN, HSTK11,3092100m3
M Ga thu nước loại 1
N Thân ga
1Đào móng ga, đất cấp IITCVN, HSTK0,9306100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK4,162m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK8,324m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng gaTCVN, HSTK0,337100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75TCVN, HSTK22,761m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK78,548m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75TCVN, HSTK12,16m2
O Tấm đan
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK2,85m3
2Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan gaTCVN, HSTK0,218100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTCVN, HSTK0,445tấn
4Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK19cấu kiện
5Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK19cấu kiện
6Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô, cự ly vận chuyển TCVN, HSTK0,712510 tấn/1km
7Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTCVN, HSTK19cấu kiện
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,3102100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,9306100m3
P Cửa thu
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK0,893m3
2Ván khuôn bê tông lótTCVN, HSTK0,037100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK1,727m3
4Ván khuôn móng cửa thuTCVN, HSTK0,076100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75TCVN, HSTK0,792m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK6,574m2
7Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK8,155m2
8Ván khuôn cửa thuTCVN, HSTK0,083100m2
9Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK0,541m3
10Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNTCVN, HSTK19cái
11Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNTCVN, HSTK19cái
Q Ga thu nước loại 2
1Đào móng ga, đất cấp IITCVN, HSTK1,2734100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK5,695m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK11,39m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng gaTCVN, HSTK0,462100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75TCVN, HSTK31,147m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK107,486m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75TCVN, HSTK16,64m2
R Tấm đan
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK5,191m3
2Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan gaTCVN, HSTK0,317100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTCVN, HSTK1,27tấn
4Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK26cấu kiện
5Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK26cấu kiện
6Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô, cự ly vận chuyển TCVN, HSTK1,297810 tấn/1km
7Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTCVN, HSTK26cấu kiện
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,4245100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK1,2734100m3
S Cửa thu
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK0,936m3
2Ván khuôn bê tông lótTCVN, HSTK0,045100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK1,997m3
4Ván khuôn móng cửa thuTCVN, HSTK0,098100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1,289m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK10,4m2
7Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK9,043m2
8Ván khuôn cửa thuTCVN, HSTK0,114100m2
9Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2 mác 250TCVN, HSTK0,74m3
10Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNTCVN, HSTK26cái
11Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNTCVN, HSTK26cái
T Cống thoát nước D500
1Đào cống, rãnh thoát nước, đất cấp IITCVN, HSTK27,5511100m3
2Ván khuôn lót móngTCVN, HSTK2,452100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK109,103m3
4Cát chèn móng cốngTCVN, HSTK1,1719100m3
5Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK56,848m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cốngTCVN, HSTK7,884100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTCVN, HSTK1,797tấn
8Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK1.496cấu kiện
9Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK1.496cấu kiện
10Vận chuyển đế cống, trọng lượng P TCVN, HSTK14,21210 tấn/1km
11Lắp đặt đế cống D500TCVN, HSTK1.496cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmTCVN, HSTK498,8đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTCVN, HSTK454mối nối
14Chít vữa mối nối cốngTCVN, HSTK454mối nối
15Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngTCVN, HSTK454mối nối
16Đắp cát cống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK42,9231100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK27,5511100m3
U Cống ngang D800
1Cắt mặt đường hiện trạngTCVN, HSTK5,18410m
2Phá mặt đường hiện trạngTCVN, HSTK0,2908100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phế thảiTCVN, HSTK0,2908100m3
4Đào cống, đất cấp IITCVN, HSTK4,7888100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.8m, đất cấp ITCVN, HSTK80,388100m
6Cát phủ đầu cọcTCVN, HSTK11,484m3
7Ván khuôn lót móng cốngTCVN, HSTK0,174100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK11,484m3
9Cát chèn móng cốngTCVN, HSTK0,127100m3
10Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK14,397m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn khuôn đế cốngTCVN, HSTK1,167100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTCVN, HSTK0,238tấn
13Bốc xếp đế cống, trọng lượng TCVN, HSTK131cấu kiện
14Bốc xếp đế cống trọng lượng TCVN, HSTK131cấu kiện
15Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển TCVN, HSTK3,599310 tấn/1km
16Lắp đặt đế cống D800TCVN, HSTK131cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmTCVN, HSTK43,5đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTCVN, HSTK36mối nối
19Chít vữa mối nối cốngTCVN, HSTK36mối nối
20Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngTCVN, HSTK36mối nối
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK1,6704100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK4,7888100m3
V Hố thu
1Đào móng, đất cấp IITCVN, HSTK0,6677100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,3485100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,6677100m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK5,837m3
5Ván khuôn bê tông lótTCVN, HSTK0,28100m2
6Ván khuôn hố thu đúc sẵnTCVN, HSTK2,297100m2
7Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK13,736m3
8Cốt thép hố thu đúc sẵnTCVN, HSTK0,967tấn
9Bốc xếp hố thu đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK76cấu kiện
10Bốc xếp hố thu nước đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK76cấu kiện
11Vận chuyển hố thu bằng ô tô, cự ly vận chuyển TCVN, HSTK34,3410 tấn/1km
12Lắp đặt hố thu đúc sẵnTCVN, HSTK76cấu kiện
13Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KNTCVN, HSTK76cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3TCVN, HSTK1,52100m
W HẠNG MỤC 3: HOÀN TRẢ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
X Rãnh hộp B1300 loại 1
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK201,405m3
2Ván khuôn móngTCVN, HSTK2,315100m2
3Đổ bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK983,644m3
4Ván khuôn thân cốngTCVN, HSTK106,222100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép TCVN, HSTK152,14tấn
Y Rãnh hộp B1300 loại 2
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK11,484m3
2Ván khuôn móngTCVN, HSTK0,132100m2
3Đổ bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK44,992m3
4Ván khuôn thân cốngTCVN, HSTK5,655100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép TCVN, HSTK9,465tấn
6Gia công khung thép hìnhTCVN, HSTK2,961tấn
7Lắp đặt khung thép hìnhTCVN, HSTK2,961tấn
Z Tấm đan
1Ván khuôn tấm đanTCVN, HSTK0,454100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK11,088m3
3Cốt thép tấm đanTCVN, HSTK2,51tấn
4Lắp đặt tấm đanTCVN, HSTK88cấu kiện
5Bốc xếp tấm đan, trọng lượng TCVN, HSTK88cấu kiện
6Bốc xếp tấm đan, trọng lượng TCVN, HSTK88cấu kiện
7Vận chuyển tấm đan bằng ô tô, cự ly vận chuyển TCVN, HSTK2,77210 tấn/1km
AA Rãnh hộp B1300 loại 3
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK10,092m3
2Ván khuôn móngTCVN, HSTK0,116100m2
3Đổ bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK53,812m3
4Ván khuôn thân cốngTCVN, HSTK5,271100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép TCVN, HSTK7,257tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,537tấn
AB HẠNG MỤC 4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AC Cột đèn chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7m vươn 1,5mTCVN, HSTK42cột
2Đèn đường led ELST-01A, công suất 100w, chống sét 10Kv hoặc tương đươngTCVN, HSTK42bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2TCVN, HSTK14,925100m
4Dây đồng trần M10TCVN, HSTK1.472,5m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2TCVN, HSTK4,2100m
6Luồn cáp cửa cộtTCVN, HSTK841 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtTCVN, HSTK421 bảng
8Lắp cửa cộtTCVN, HSTK421 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp TCVN, HSTK33,610 đầu cốt
10Đầu cốt M25TCVN, HSTK336cái
AD Hào cáp chiếu sáng trên hè
1Đào móng hào cáp, đất cấp IITCVN, HSTK4,3758100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTCVN, HSTK4,862100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápTCVN, HSTK486,2m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTCVN, HSTK10,93951000v
5Gạch đặc không nungTCVN, HSTK10.939,5viên
6Cát đen đệm hào cápTCVN, HSTK154,3685m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTCVN, HSTK154,3685m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)TCVN, HSTK2,1879100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK2,1879100m3
AE Hào cáp chiếu sáng qua đường
1Đào móng hào cáp, đất cấp IITCVN, HSTK0,2585100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTCVN, HSTK0,188100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápTCVN, HSTK18,8m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTCVN, HSTK0,4231000v
5Gạch đặc không nungTCVN, HSTK423viên
6Cát đen đệm hào cápTCVN, HSTK6,016m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTCVN, HSTK6,016m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)TCVN, HSTK0,0677100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,1908100m3
AF Tiếp địa bảo vệ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTCVN, HSTK682,84kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITCVN, HSTK4,310 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTCVN, HSTK0,5719100kg
4Đào móng cột, đất cấp IITCVN, HSTK7,224m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN, HSTK7,224m3
AG Tiếp địa lặp lại
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITCVN, HSTK16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN, HSTK16m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTCVN, HSTK2bộ
4Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmTCVN, HSTK56m
5Tai bắt dày 4mmTCVN, HSTK2cái
6Bu long M16TCVN, HSTK2cái
AH Móng cột chiếu sáng
1Đào móng cột, đất cấp IITCVN, HSTK0,2621100m3
2Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750TCVN, HSTK42cái
3Đắp vữa chân cộtTCVN, HSTK0,336m3
4Ván khuôn móngTCVN, HSTK0,9072100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK20,16m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)TCVN, HSTK0,0605100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,2016100m3
8Viên sứ báo cáp (20m/ viên)TCVN, HSTK65viên
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50TCVN, HSTK16,215100m
10Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)TCVN, HSTK1tủ
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTCVN, HSTK11 tủ
AI MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ, đất cấp IITCVN, HSTK0,0066100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK0,063m3
3Khung móng tủ điện M24x300x400x750TCVN, HSTK1cái
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN, HSTK0,042100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK0,21m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)TCVN, HSTK0,0026100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,004100m3
8Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)TCVN, HSTK2cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ TCVN, HSTK21 cái
AJ Thí nghiệm chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp TCVN, HSTK4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTCVN, HSTK551 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50ATCVN, HSTK1cái
AK CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (E=(A+B+C+D)*0%)TCVN, HSTK1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg2
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
9 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
10 Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 9 tấn1
11 Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn1
12 Máy lu bánh lốp trọng lượng ≥ 16 tấn1
13 Máy san hoặc máy ủi công suất ≥ 110CV1
14 Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 108CV1
15 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->