Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Yên Ninh, Trạm Y tế xã Yên Lạc thuộc trung tâm Y tế huyện Phú Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Yên Ninh, Trạm Y tế xã Yên Lạc thuộc trung tâm Y tế huyện Phú Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 08:53:00 đến ngày 2022-07-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,252,021,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.576.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Phú Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Yên Ninh, Trạm Y tế xã Yên Lạc thuộc trung tâm Y tế huyện Phú Lương Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Yên Ninh, Trạm Y tế xã Yên Lạc thuộc trung tâm Y tế huyện Phú Lương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Phú Lương; địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ YÊN LẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 158,8144 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 29,467 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 5,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại chương V | 45,9 | m |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn điện bị hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ công tắc ổ cắm các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 68 | cái |
| 8 | Tháo dỡ kim thu sét và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | chiếc |
| 9 | Tháo dỡ dây dẫn sét D10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt đá Granit bậc thang, bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V | 26,6714 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại chương V | 90,1278 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu bằng bê tông xỉ | Theo yêu cầu tại chương V | 8,0342 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6785 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu tại chương V | 7,4952 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V | 64,68 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 45,6916 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 227,4518 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 44,448 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 68,1647 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 350,3907 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 406,2032 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 256,546 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 810,5596 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V | 32,2358 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5774 | m3 |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 176,3424 | kg |
| 30 | Sản xuất dầm bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 101,736 | kg |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 210,4805 | kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép, cột, dầm thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4885 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng máng thu nước mái Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 48,9122 | kg |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2015 | 100m2 |
| 35 | Tấm ốp, diềm ke mái khổ 300 dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 15,08 | md |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 188,9944 | m2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2051 | m3 |
| 38 | Tấm màng chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 11,7302 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 121,2376 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 59,9192 | m2 |
| 41 | Phụ gia chất chống thấm trộn vữa trát láng sê nô | Theo yêu cầu tại chương V | 132,4214 | kg |
| 42 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 130,3398 | m2 |
| 43 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 54,9436 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,05 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 101,152 | m |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT: 300x600mm | Theo yêu cầu tại chương V | 105,552 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu tại chương V | 9,648 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,0684 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT:600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 334,3223 | m2 |
| 50 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Tezzado KT400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V | 24,1471 | m2 |
| 51 | Láng đánh bóng granitô bậc cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V | 26,6714 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 386,8858 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.273,7564 | m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,8654 | 100m2 |
| 55 | Gia công tay vịn lan can cầu thang gỗ D60x80 (gỗ nhóm III) | Theo yêu cầu tại chương V | 19,187 | md |
| 56 | Gia công sắt hộp 60x30x2 lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 11,9 | kg |
| 57 | Gia công sắt tròn D20 lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 119 | kg |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 5,7561 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 7,7483 | m2 |
| 60 | Sơn PU tay vịn gỗ lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2211 | m2 |
| 61 | SXLD vách kính khung nhôm hệ, 02 lớp kính dày 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt) | Theo yêu cầu tại chương V | 16,2 | m2 |
| 62 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt) | Theo yêu cầu tại chương V | 53,9 | m2 |
| 63 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm) | Theo yêu cầu tại chương V | 79,02 | m2 |
| 64 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng thép vuông 12x12 | Theo yêu cầu tại chương V | 92,9189 | kg |
| 65 | Sản xuất cửa đi bằng inox hộp 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 153,493 | kg |
| 66 | Bản lề cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 67 | Chốt cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Khóa cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 56,8368 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 5,4 | m2 |
| 71 | SXLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compac HPL JSC | Theo yêu cầu tại chương V | 0,64 | m2 |
| 72 | Phễu thu nước | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 75 | Đai nhựa giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,519 | 100m |
| 77 | Lắp đặt chụp ống nhựa D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 78 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg- tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cấu kiện |
| 79 | Ca máy hút bể phốt dung tích 10m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Trọn gói |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường bể | Theo yêu cầu tại chương V | 23,45 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng đáy bể | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5568 | m2 |
| 82 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,0068 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0489 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan bê tông M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6518 | m3 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,35 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa cấp nóng PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32x25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D50x32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa PPR -D25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt một chiều DN50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co DN25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt rắc co DN50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt tê kiểm tra D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90x34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa vuông D76mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa vuông D34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110x34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa D110x76mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa D90x76mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống tránh D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + xi phông nhấn) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bộ van nhấn xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt van xả PPR DN20 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 141 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ gương; hộp giấy, hộp xà phòng, móc treo...) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 144 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 145 | Bình chữa cháy ABC loại 4Kg | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bình |
| 146 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bình |
| 147 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 148 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 149 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 150 | Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | hộp |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 1x18W | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 2x18W | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn LED tròn 10W | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | bộ |
| 155 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bảng |
| 157 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bảng |
| 158 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 42 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 300 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 164 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 180 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 250 | m |
| 168 | Lắp đặt các automat 3 pha 70A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | m |
| 174 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | cái |
| 175 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 5,4008 | 1m2 |
| 176 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hệ thống |
| 177 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0664 | tấn |
| 178 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V | 135,494 | m2 |
| 179 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9007 | 1m3 |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2347 | m3 |
| 181 | Xây móng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9783 | m3 |
| 182 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,092 | m3 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7713 | m3 |
| 184 | Trát trụ, cột, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7204 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,666 | m2 |
| 186 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 3,72 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 141,8804 | m2 |
| 188 | SXLD chữ nổi hộp Inox trên biển tên | Theo yêu cầu tại chương V | 3,12 | m2 |
| 189 | SX cổng hàng rào bằng Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 442,1246 | kg |
| 190 | Bản lề cối xoay cánh cổng | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 191 | Chốt + khóa cổng | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5001 | 100m3 |
| 193 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,338 | m3 |
| 194 | Lát sân bằng gạch Terazzo 400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V | 333,4 | m2 |
| 195 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | cấu kiện |
| 196 | Nạo vét bùn rác, khơi thông rãnh nước hiện có | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | công |
| 197 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,6234 | m3 |
| 198 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,2 | m2 |
| 199 | Ốp bồn hoa - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Theo yêu cầu tại chương V | 19,448 | m2 |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,224 | 100m |
| 201 | Lắp đặt lại các tấm nắp đan rãnh thoát nước hiện có | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 202 | Vệ sinh công nghiệp công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 420,66 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ YÊN NINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 46,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 2,34 | m |
| 3 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | m |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn điện bị hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 217,2828 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại chương V | 93,2443 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 39,384 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 287,974 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 420,826 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 173,3682 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trần Ô văng | Theo yêu cầu tại chương V | 9,812 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 169,6988 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2848 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V | 29,396 | m3 |
| 17 | Ca máy thông tắc dọn bể phốt | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | ca |
| 18 | Trát sê nô vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 81,6192 | m2 |
| 19 | Láng sê nô vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 39,384 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 206,3548 | m2 |
| 21 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 411,712 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,9952 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 141,373 | m2 |
| 24 | Trát gờ móc nước vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 68,48 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 297,786 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 585,0802 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT: 300x600mm | Theo yêu cầu tại chương V | 68,16 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,254 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 137,3468 | m2 |
| 30 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V | 22,098 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9806 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V | 36,77 | md |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 93,2443 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 76,9496 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 2,574 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 2,304 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm (đã bao gồm PK và công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V | 35,128 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm (đã bao gồm PK và công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V | 14,4 | m2 |
| 39 | Bản lề cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Chốt cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Khóa cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5434 | 100m2 |
| 43 | Phễu thu nước | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 46 | Đai nhựa giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,45 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa cấp nóng PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van phao D20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van xả đáy téc D40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa đồng D25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa đồng D20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khoá đồng D40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co DN25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co DN40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa vuông D34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + xi phông nhấn) | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xả đồng PPR DN20 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + giá đỡ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 93 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy ABC loại 4Kg | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bình |
| 95 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 96 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1x36w | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn LED tròn 10W | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 15W | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm: đế, mặt che) | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm: đế, mặt che) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Gồm: đế, mặt che) | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 28,952 | 1m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,949 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,84 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,85 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,7469 | m3 |
| 108 | Ván khuôn giẳng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép giẳng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0274 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1517 | tấn |
| 111 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1054 | m3 |
| 112 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6456 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4128 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,0924 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1713 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0917 | tấn |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2496 | m3 |
| 118 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,68 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 188,64 | m2 |
| 120 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại chương V | 220,32 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước thân kè | Theo yêu cầu tại chương V | 0,088 | 100m |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2753 | 100m3 |
| 124 | Lát sân bằng gạch Tezzado 400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V | 272 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 272 | m2 |
| 126 | Vệ sinh công nghiệp công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 165,49 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.576.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi