Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Yên Ninh, Trạm Y tế xã Yên Lạc thuộc trung tâm Y tế huyện Phú Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734730-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phú Lương
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Yên Ninh, Trạm Y tế xã Yên Lạc thuộc trung tâm Y tế huyện Phú Lương
Số hiệu KHLCNT 20220724459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 08:53:00 đến ngày 2022-07-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,252,021,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.576.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Phú Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Yên Ninh, Trạm Y tế xã Yên Lạc thuộc trung tâm Y tế huyện Phú Lương
Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Yên Ninh, Trạm Y tế xã Yên Lạc thuộc trung tâm Y tế huyện Phú Lương
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phú Lương , địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Trắng, Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phú Lương; địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Kim Quy; Địa chỉ: Tổ 22, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; Địa chỉ: Xóm Tam Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và TM dịch vụ Thái Giang; Địa chỉ: Khu dân cư Hồng Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phú Lương , địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Trắng, Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phú Lương; địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phú Lương; địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ YÊN LẠC
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại chương V11m
2Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V158,8144m2
3Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu tại chương V29,467m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại chương V5,4m2
5Tháo dỡ đường ống thoát nước máiTheo yêu cầu tại chương V45,9m
6Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn điện bị hư hỏngTheo yêu cầu tại chương V50bộ
7Tháo dỡ công tắc ổ cắm các loạiTheo yêu cầu tại chương V68cái
8Tháo dỡ kim thu sét và phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V5chiếc
9Tháo dỡ dây dẫn sét D10mmTheo yêu cầu tại chương V60m
10Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu tại chương V2bộ
11Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại chương V4bộ
12Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V6bộ
13Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt đá Granit bậc thang, bậc tam cấpTheo yêu cầu tại chương V26,6714m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại chương V90,1278m2
15Phá dỡ các kết cấu bằng bê tông xỉTheo yêu cầu tại chương V8,0342m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại chương V0,6785m3
17Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu tại chương V7,4952m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V64,68m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu tại chương V45,6916m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V227,4518m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V44,448m2
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V68,1647m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V350,3907m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V406,2032m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V256,546m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu tại chương V810,5596m2
27Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại chương V32,2358m3
28Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,5774m3
29Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V176,3424kg
30Sản xuất dầm bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V101,736kg
31Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V210,4805kg
32Lắp dựng xà gồ thép, cột, dầm thépTheo yêu cầu tại chương V0,4885tấn
33Sản xuất lắp dựng máng thu nước mái Inox 304Theo yêu cầu tại chương V48,9122kg
34Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,4mmTheo yêu cầu tại chương V0,2015100m2
35Tấm ốp, diềm ke mái khổ 300 dày 0.42mmTheo yêu cầu tại chương V15,08md
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V188,9944m2
37Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100Theo yêu cầu tại chương V1,2051m3
38Tấm màng chống thấm sàn khu vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V11,7302m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V121,2376m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V59,9192m2
41Phụ gia chất chống thấm trộn vữa trát láng sê nôTheo yêu cầu tại chương V132,4214kg
42Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V130,3398m2
43Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V54,9436m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,05m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V101,152m
46Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT: 300x600mmTheo yêu cầu tại chương V105,552m2
47Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 600x120mmTheo yêu cầu tại chương V9,648m2
48Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V16,0684m2
49Lát nền, sàn tiết diện gạch KT:600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V334,3223m2
50Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Tezzado KT400x400mmTheo yêu cầu tại chương V24,1471m2
51Láng đánh bóng granitô bậc cầu thang, tam cấpTheo yêu cầu tại chương V26,6714m2
52Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V386,8858m2
53Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.273,7564m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V4,8654100m2
55Gia công tay vịn lan can cầu thang gỗ D60x80 (gỗ nhóm III)Theo yêu cầu tại chương V19,187md
56Gia công sắt hộp 60x30x2 lan can cầu thangTheo yêu cầu tại chương V11,9kg
57Gia công sắt tròn D20 lan can cầu thangTheo yêu cầu tại chương V119kg
58Lắp dựng lan can sắt cầu thangTheo yêu cầu tại chương V5,7561m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V7,7483m2
60Sơn PU tay vịn gỗ lan can cầu thangTheo yêu cầu tại chương V4,2211m2
61SXLD vách kính khung nhôm hệ, 02 lớp kính dày 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Theo yêu cầu tại chương V16,2m2
62Cửa đi khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Theo yêu cầu tại chương V53,9m2
63Cửa sổ khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm)Theo yêu cầu tại chương V79,02m2
64Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng thép vuông 12x12Theo yêu cầu tại chương V92,9189kg
65Sản xuất cửa đi bằng inox hộp 304Theo yêu cầu tại chương V153,493kg
66Bản lề cửa khung sắtTheo yêu cầu tại chương V6cái
67Chốt cửaTheo yêu cầu tại chương V1cái
68Khóa cửaTheo yêu cầu tại chương V1cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V56,8368m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V5,4m2
71SXLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compac HPL JSCTheo yêu cầu tại chương V0,64m2
72Phễu thu nướcTheo yêu cầu tại chương V8cái
73Cầu chắn rácTheo yêu cầu tại chương V8cái
74Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V16cái
75Đai nhựa giữ ốngTheo yêu cầu tại chương V38cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,519100m
77Lắp đặt chụp ống nhựa D90mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
78Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg- tấm đan nắp bểTheo yêu cầu tại chương V9cấu kiện
79Ca máy hút bể phốt dung tích 10m3Theo yêu cầu tại chương V1Trọn gói
80Phá lớp vữa trát tường bểTheo yêu cầu tại chương V23,45m2
81Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng đáy bểTheo yêu cầu tại chương V4,5568m2
82Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
83Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V28,0068m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0489tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,0349100m2
86Bê tông tấm đan bê tông M200Theo yêu cầu tại chương V0,6518m3
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V91 cấu kiện
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,35100m
92Lắp đặt ống nhựa cấp nóng PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,08100m
93Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
94Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32x25mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
95Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D50x32mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
96Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
97Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
98Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
99Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
100Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
101Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
102Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
103Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
104Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V22cái
105Lắp đặt cút ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
106Lắp đặt cút ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V30cái
107Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
108Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
109Lắp đặt van khóa PPR -D25mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
110Lắp đặt van khóa PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
111Lắp đặt van khóa PPR D50mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
112Lắp đặt một chiều DN50mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
113Lắp đặt rắc co DN25mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
114Lắp đặt rắc co DN20mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
115Lắp đặt rắc co DN50mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
116Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu tại chương V0,12100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại chương V0,05100m
120Lắp đặt tê kiểm tra D110mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
121Lắp đặt tê nhựa xiên D110mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
122Lắp đặt cút nhựa xiên D110mmTheo yêu cầu tại chương V30cái
123Lắp đặt tê nhựa vuông D90mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
124Lắp đặt tê nhựa vuông D90x34mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
125Lắp đặt cút nhựa vuông D90mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
126Lắp đặt cút nhựa vuông D76mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
127Lắp đặt cút nhựa vuông D34mmTheo yêu cầu tại chương V20cái
128Lắp đặt cút nhựa vuông D110x34mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
129Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
130Lắp đặt côn nhựa D110x76mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
131Lắp đặt côn nhựa D90x76mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
132Lắp đặt ống tránh D90mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
133Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V4bộ
134Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu tại chương V4cái
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + xi phông nhấn)Theo yêu cầu tại chương V4bộ
136Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V4bộ
137Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V2bộ
138Lắp đặt bộ van nhấn xả tiểu namTheo yêu cầu tại chương V2cái
139Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V4bộ
140Lắp đặt van xả PPR DN20Theo yêu cầu tại chương V2bộ
141Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ gương; hộp giấy, hộp xà phòng, móc treo...)Theo yêu cầu tại chương V4bộ
142Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V4cái
143Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
144Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10mTheo yêu cầu tại chương V1cái
145Bình chữa cháy ABC loại 4KgTheo yêu cầu tại chương V4bình
146Bình chữa cháy CO2 loại 5kgTheo yêu cầu tại chương V2bình
147Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V2hộp
148Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại chương V2bộ
149Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150Theo yêu cầu tại chương V2hộp
150Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCBTheo yêu cầu tại chương V15cái
151Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu tại chương V7hộp
152Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 1x18WTheo yêu cầu tại chương V3bộ
153Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 2x18WTheo yêu cầu tại chương V25bộ
154Lắp đặt đèn LED tròn 10WTheo yêu cầu tại chương V22bộ
155Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu tại chương V12cái
156Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu tại chương V10bảng
157Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu tại chương V2bảng
158Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu tại chương V2cái
159Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V42cái
160Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo yêu cầu tại chương V11cái
161Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương V6cái
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại chương V300m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại chương V30m
164Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V80m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại chương V60m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V180m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V250m
168Lắp đặt các automat 3 pha 70ATheo yêu cầu tại chương V1cái
169Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo yêu cầu tại chương V2cái
170Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo yêu cầu tại chương V27cái
171Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại chương V5cái
172Lắp đặt con sứ chân kim thu sétTheo yêu cầu tại chương V5cái
173Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại chương V80m
174Cọc đỡ dây thu sétTheo yêu cầu tại chương V80cái
175Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V5,40081m2
176Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu tại chương V1hệ thống
177Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V1,0664tấn
178Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V135,494m2
179Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,90071m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V0,2347m3
181Xây móng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,9783m3
182Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,092m3
183Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,7713m3
184Trát trụ, cột, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,7204m2
185Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,666m2
186Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu tại chương V3,72m2
187Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V141,8804m2
188SXLD chữ nổi hộp Inox trên biển tênTheo yêu cầu tại chương V3,12m2
189SX cổng hàng rào bằng Inox 304Theo yêu cầu tại chương V442,1246kg
190Bản lề cối xoay cánh cổngTheo yêu cầu tại chương V9bộ
191Chốt + khóa cổngTheo yêu cầu tại chương V2bộ
192Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,5001100m3
193Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V23,338m3
194Lát sân bằng gạch Terazzo 400x400mmTheo yêu cầu tại chương V333,4m2
195Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo yêu cầu tại chương V27cấu kiện
196Nạo vét bùn rác, khơi thông rãnh nước hiện cóTheo yêu cầu tại chương V3công
197Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,6234m3
198Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V19,2m2
199Ốp bồn hoa - Tiết diện gạch thẻ 60x240mmTheo yêu cầu tại chương V19,448m2
200Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 200mmTheo yêu cầu tại chương V0,224100m
201Lắp đặt lại các tấm nắp đan rãnh thoát nước hiện cóTheo yêu cầu tại chương V271 cấu kiện
202Vệ sinh công nghiệp công trìnhTheo yêu cầu tại chương V420,66m2
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ YÊN NINH
1Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V46,36m2
2Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu tại chương V2,34m
3Tháo dỡ đường ống thoát nước máiTheo yêu cầu tại chương V45m
4Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn điện bị hư hỏngTheo yêu cầu tại chương V14bộ
5Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại chương V2bộ
6Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V6bộ
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V217,2828m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại chương V93,2443m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V39,384m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V287,974m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu tại chương V420,826m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V173,3682m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trần Ô văngTheo yêu cầu tại chương V9,812m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V169,6988m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại chương V0,2848m3
16Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại chương V29,396m3
17Ca máy thông tắc dọn bể phốtTheo yêu cầu tại chương V1ca
18Trát sê nô vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V81,6192m2
19Láng sê nô vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V39,384m2
20Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V206,3548m2
21Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V411,712m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V31,9952m2
23Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V141,373m2
24Trát gờ móc nước vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V68,48m
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V297,786m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V585,0802m2
27Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT: 300x600mmTheo yêu cầu tại chương V68,16m2
28Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V10,254m2
29Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V137,3468m2
30Láng granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu tại chương V22,098m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo yêu cầu tại chương V1,9806100m2
32Tôn úp nócTheo yêu cầu tại chương V36,77md
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V93,2443m2
34Sản xuất cấu kiện bằng inox 304Theo yêu cầu tại chương V76,9496kg
35Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V2,574m2
36Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu tại chương V2,304m2
37SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm (đã bao gồm PK và công lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương V35,128m2
38SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm (đã bao gồm PK và công lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương V14,4m2
39Bản lề cửa khung sắtTheo yêu cầu tại chương V4cái
40Chốt cửaTheo yêu cầu tại chương V1cái
41Khóa cửaTheo yêu cầu tại chương V1cái
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V2,5434100m2
43Phễu thu nướcTheo yêu cầu tại chương V9cái
44Cầu chắn rácTheo yêu cầu tại chương V9cái
45Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V18cái
46Đai nhựa giữ ốngTheo yêu cầu tại chương V45cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,45100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu tại chương V0,05100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,6100m
51Lắp đặt ống nhựa cấp nóng PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,03100m
52Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
53Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
54Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
55Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
56Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V25cái
61Lắp đặt cút ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
62Lắp đặt cút ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V15cái
63Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
64Lắp đặt van phao D20mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
65Lắp đặt van xả đáy téc D40mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
66Lắp đặt van khóa đồng D25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
67Lắp đặt van khóa đồng D20mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
68Lắp đặt van khoá đồng D40mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
69Lắp đặt rắc co DN25mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
70Lắp đặt rắc co DN20mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
71Lắp đặt rắc co DN40mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
72Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,03100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại chương V0,12100m
75Lắp đặt tê nhựa xiên D110mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
76Lắp đặt cút nhựa xiên D110mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
77Lắp đặt tê nhựa vuông D90mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
78Lắp đặt cút nhựa vuông D90mmTheo yêu cầu tại chương V16cái
79Lắp đặt cút nhựa vuông D34mmTheo yêu cầu tại chương V14cái
80Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
81Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V2bộ
82Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu tại chương V2cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + xi phông nhấn)Theo yêu cầu tại chương V7bộ
84Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V7bộ
85Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V1bộ
86Lắp đặt vòi xả đồng PPR DN20Theo yêu cầu tại chương V2bộ
87Lắp đặt hộp đựng lô giấyTheo yêu cầu tại chương V2cái
88Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại chương V7cái
89Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại chương V2cái
90Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V2cái
91Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
92Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + giá đỡTheo yêu cầu tại chương V1bể
93Bình chữa cháy CO2 loại 5kgTheo yêu cầu tại chương V1bình
94Bình chữa cháy ABC loại 4KgTheo yêu cầu tại chương V2bình
95Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V1hộp
96Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại chương V1bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1x36wTheo yêu cầu tại chương V14bộ
98Lắp đặt đèn LED tròn 10WTheo yêu cầu tại chương V8bộ
99Lắp đặt đèn LED gắn tường 15WTheo yêu cầu tại chương V4bộ
100Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm: đế, mặt che)Theo yêu cầu tại chương V14cái
101Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm: đế, mặt che)Theo yêu cầu tại chương V6cái
102Lắp đặt ổ cắm đơn (Gồm: đế, mặt che)Theo yêu cầu tại chương V20cái
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V28,9521m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V3,949m3
105Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V15,84m3
106Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V14,85m3
107Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V7,7469m3
108Ván khuôn giẳng móngTheo yêu cầu tại chương V0,1136100m2
109Lắp dựng cốt thép giẳng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0274tấn
110Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,1517tấn
111Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,1054m3
112Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V1,6456m3
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V1,4128m3
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V9,0924m3
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,1713100m2
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0917tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,2496m3
118Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V31,68m2
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V188,64m2
120Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại chương V220,32m2
121Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước thân kèTheo yêu cầu tại chương V0,088100m
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0141100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,2753100m3
124Lát sân bằng gạch Tezzado 400x400mmTheo yêu cầu tại chương V272m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V272m2
126Vệ sinh công nghiệp công trìnhTheo yêu cầu tại chương V165,49m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.576.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
5 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
6 Máy tời điện Hoạt động tốt1
7 Ô tô tải tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->