Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734599-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220641209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021 chuyển sang 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 08:51:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,536,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.218E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.670.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Công trình cấp III trở lên (có các hạng mục có tính chất tương tự gói thầu này) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.435.340.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.435.340.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường PTDTBT Tiểu học Công Bằng
210 Ngày
E-CDNT 3 Tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021 chuyển sang 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Duy Anh. - Tư vân thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm; - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.194.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC99,84m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16,1035m3
3Bê tông vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,4034m3
4Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,6266m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC57,66m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,451tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4914tấn
8Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18,8823m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC66,36m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,141tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8434tấn
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,6515m3
13Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC76,56m3
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,9045m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC92,43m2
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC116,77m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2106tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,4602tấn
19Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,4654m3
20Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,0794m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC180,47m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2016tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1119tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3172tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7795tấn
26Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,6207m3
27Ván khuôn sàn máiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC179,17m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,9075tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0063tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0492tấn
31Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,8863m3
32Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16,1394m3
33Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC26,819m3
34Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,6946m3
35Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,517m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,96m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0239tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,054tấn
39Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,456m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC22,28m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0666tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,054tấn
43Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0548m3
44Đào đất móng, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,436m3
45Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,1476m3
46Xây gạch đặc, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,2155m3
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4247tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4247tấn
49Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6966tấn
50Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6966tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC95,0045m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC290,66m2
53Tấm tôn úp nócThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC48,376md
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC99,745m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC47,08m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC175,7366m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC86,2624m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC51,5032m2
59Trát tường ngoài, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC343,8192m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC460,792m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19,492m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC22,228m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC440,5776m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16,974m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loạiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC517,2954m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loạiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC789,063m2
67Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,9804m2
68Gia công hệ khung dànThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,339tấn
69Lắp đặt trần tôn vân gỗ chưa bao gồm khung xương và công lắp đặtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC182,812m2
70Trần mái đua ALu vân gỗ, dày 2mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC59,5968m2
71Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt PhápThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC32,4m2
72Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt PhápThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC38,4m2
73Khóa cửa điThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8bộ
74Thanh chắn nắng nhôm sơn tĩnh điệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC127,9689md
75Gia công cửa sắt, hoa sắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3617tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC72,8832m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC36,4416m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC70,8m2
79Gia công lan canThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4043tấn
80Lắp dựng lan can sắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,072m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loạiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC80,8959m2
82Lắp dặt tủ điện tổng đặt chìm tường sơn tĩnh điện KT 450*300*170Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
87Lắp đặt quạt trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12cái
88Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6bộ
89Đèn led tuyp 19w(áp dụng mã BA.13310)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24bộ
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC49m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC200m
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6hộp
96Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8bình
97Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
98Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,72m3
100Đắp đất nền móng công trìnhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,72m3
101Gia công và đóng cọc chống sétThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9cọc
102Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC100,3m
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC37m
104Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
105Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
106Chân bật thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50cái
107Đào đất móng băng, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,16m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,5572m3
109Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,9214m3
110Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,267m3
111Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,621m3
112Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC45,208m2
113Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC26,34m2
114Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,14m2
115Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,891m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2091tấn
117Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC611 cấu kiện
B PHÁ DỠ LỚP HỌC SỐ 06+07:
1Tháo dỡ mái chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC249,8266m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0494tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC85,314m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC34,01m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC119,324m3
6Vận chuyển phế thảiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC121,5746m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.218E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.670.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Công trình cấp III trở lên (có các hạng mục có tính chất tương tự gói thầu này) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.435.340.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.435.340.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước 1 Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn1
2 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1kW1
3 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
5 Máy trộn Công suất ≥ 150L1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
7 Máy mài Công suất ≥ 2,7kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
9 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5kW1
10 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7kW1
11 Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->