Gói thầu: NC_NS.G05: Xây lắp đường dây 110 kV đoạn từ TBA 220kV Nông Cống - VT 94
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | NC_NS.G05: Xây lắp đường dây 110 kV đoạn từ TBA 220kV Nông Cống - VT 94 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 10:44:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 101,459,421,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥141.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
NC_NS.G05: Xây lắp đường dây 110 kV đoạn từ TBA 220kV Nông Cống - VT 94 NCKNTT đường dây 110kV TBA 220kV Nông Cống - TBA 220kV Nghi Sơn và nhánh rẽ, tỉnh Thanh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà
Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 110KV - Huyện Nông Cống/I.Cung cấp vật liệu điện (B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 26m, loại B : Đ122-26B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 26m, loại C : Đ122-26C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại B : Đ122-30B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại C : Đ122-30C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 16 | Cột |
| 5 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 34m, loại B : Đ122-34B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 6 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 34m, loại C : Đ122-34C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 7 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 38m, loại C : Đ122-38C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 8 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại B : N122-27B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 9 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại C : N122-27C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 10 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m, loại C : N122-31C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 11 | Cột néo thép hình gia cường cao 16m: N113-16(GC) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 12 | Cột néo thép hình gia cường cao 24m : N122-24(GC) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 13 | Cột néo thép hình gia cường cao 29m : N122-29D(GC) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 14 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 67.273 | m |
| 16 | Dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1.516 | m |
| 17 | Dây cáp quang OPGW-70/24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 11.866 | m |
| 18 | Dây chống sét Phlox.94.5 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 11.655 | m |
| 19 | Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 500, ADSS-24/500 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2.500 | m |
| 20 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51), CÐ-110-10.7 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 156 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51) : CĐK-110-10.12 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 66 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho Dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện)), CÐ-110-10.7 (ACCC367) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 15 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho Dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện)): CN-110-11.16(ACCC367) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 30 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho Dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện)): CN-110-12.16(ACCC367) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CN-110-11.16 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 144 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CNK-110-11.16 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 18 | Chuỗi |
| 27 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 94.5, CĐS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 31 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.5, CNS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 30 | Chuỗi |
| 29 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.5, CNS-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 30 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 30 | Chuỗi |
| 32 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Chuỗi |
| 33 | Cụm khóa đỡ cáp quang KĐ-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 31 | Chuỗi |
| 34 | Cụm khóa néo cáp quang KN-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 58 | Chuỗi |
| 35 | Tạ chống rung dây dẫn CR-367 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 36 | bộ |
| 36 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 534 | bộ |
| 37 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 93 | bộ |
| 38 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 93 | bộ |
| 39 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Hộp |
| 40 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Hộp |
| 41 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Hộp |
| 42 | Hộp nối cáp quang ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 15 | Hộp |
| 43 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 150 | Cái |
| 44 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 50 | Cái |
| 45 | Ống nối cho Dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 46 | Ống nối dây ACSR400, ON-400 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 45 | Cái |
| 47 | Ống nối dây Phlox 94.5, ON-Phlox 94.5 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 8 | Cái |
| 48 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 54 | Cái |
| 49 | Biển báo an toàn, BB-AT | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 54 | Cái |
| 50 | Dây néo DN-15 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 7 | Bộ |
| 51 | Dây néo DN-20 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 52 | Dây néo DN-25 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 53 | Dây néo DN-30 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 54 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 116 | Bộ |
| 55 | Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 31 | Bộ |
| 56 | Bu long neo BL56-250 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 96 | Bộ |
| 57 | Bu long neo BL64-250 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 384 | Bộ |
| 58 | Bu long neo BL72-350 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 64 | Bộ |
| B | Đường dây 110KV - Huyện Nông Cống/II. Xây dựng | |||
| 1 | Móng bản MBN122-29(GC) - Vị trí số 1(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản MBN113-12(GC) - Vị trí số 3A(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MBN113-16(GC) - Vị trí số 4A(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB63-160 - Vị trí số 5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bờ vây, gia cố nền,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MBN113-12(GC) - Vị trí số 3B(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MBN113-16(GC) - Vị trí số 4B(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 6 (bao gồm đào, đắp đất móng, bờ vây, gia cố nền,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 7 (bao gồm đào, đắp đất móng, bờ vây, gia cố nền,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản M-24(GC) - Vị trí số 22(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản M-24(GC) - Vị trí số 23(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản MB28-90+1 - Vị trí số 10 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản MB28-90+1 - Vị trí số 11 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 12 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ MB63-120 - Vị trí số 13 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản MB32-95 - Vị trí số 14 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản MB24-85 - Vị trí số 15 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản MB32-95 - Vị trí số 16 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 17 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 18 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 20 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 19 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 20 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 21 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản MB36-105 - Vị trí số 22 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 23 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 25 | Móng bản 4TV26-38 - Vị trí số 24 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản 4T36-38 - Vị trí số 25 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 26 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 27 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 29 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 28 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 29 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 38 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 39 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 40 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 44 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 45 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 46 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 47 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 48 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ MB28-80(GC) - Vị trí số 49 (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ MB90-130(GC) - Vị trí số 50 (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ MB90-130(GC) - Vị trí số 51 (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ MB28-80(GC) - Vị trí số 52 (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 53 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 44 | Móng trụ 4TV26-40 - Vị trí số 54 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 45 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 55 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 46 | Tiếp địa RC-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 13 | Bộ |
| 47 | Tiếp địa RC-6 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | Bộ |
| 48 | Tiếp địa RC-2BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 11 | Bộ |
| 49 | Tiếp địa RC-4BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 50 | Tiếp địa RC-6BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| C | Đường dây 110KV - Huyện Nông Cống/III.Phần xây dựng tạm | |||
| 1 | Móng néo MN15-5 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 13 | Móng |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 (Lần 1), bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng... hoàn thiện theo thiết kế. | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 13 | Móng |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 (Lần 2), bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng,... hoàn thiện theo thiết kế. | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 13 | Móng |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 (Lần 3), bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng... hoàn thiện theo thiết kế. | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | Móng |
| 5 | Phá dỡ móng néo MN15-5 (bao gồm thi công phá dỡ, vận chuyển đổ thải, hoàn trả mặt bằng) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 13 | Móng |
| D | Đường dây 110KV - Huyện Nông Cống/IV.Tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 11.655 | m |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại Hộp nối cáp quang ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 15 | Hộp |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van + phụ kiện CSV-110kV | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 11 | Quả |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 cho cột gia cường ( Lần 1) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 7 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 1) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 1) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-30 cho cột gia cường ( Lần 1) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 cho cột gia cường ( Lần 2) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 7 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 2) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 2) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-30 cho cột gia cường ( Lần 2) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 cho cột gia cường ( Lần 3) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 3) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 3) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-30 cho cột gia cường ( Lần 3) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| E | Đường dây 110KV - Huyện Nông Cống/V. Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Dây néo DN-15 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 7 | Bộ |
| 2 | Dây néo DN-20 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 3 | Dây néo DN-25 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 4 | Dây néo DN-30 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 5 | Cột néo thép hình gia cường cao 16m : N113-16(GC) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 6 | Cột néo thép hình gia cường cao 29m : N122-29D(GC) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 7 | Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho của đơn vị QLVH và bên A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn Bộ |
| F | Đường dây 110KV - Huyện Nông Cống/VI. Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 45 | vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| G | Đường dây 110KV - Huyện Như Thanh/I. Cung cấp vật liệu điện (B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 26m, loại C : Đ122-26C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại B : Đ122-30B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại C : Đ122-30C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 7 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 34m, loại C : Đ122-34C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 5 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại B : N122-27B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 18.060 | m |
| 8 | Dây cáp quang OPGW-70/24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3.060 | m |
| 9 | Dây chống sét Phlox.94.5 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3.010 | m |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51), CÐ-110-10.7 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 60 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400): CN-110-11.16 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 94.5, CĐS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.5, CNS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ cáp quang: CĐ-CQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây cáp quang: CN-CQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Chuỗi |
| 16 | Cụm khóa đỡ cáp quang KĐ-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | Chuỗi |
| 17 | Cụm khóa néo cáp quang KN-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Chuỗi |
| 18 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 132 | Bộ |
| 19 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 22 | Bộ |
| 20 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 22 | Bộ |
| 21 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 22 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 25 | cái |
| 23 | Ống nối dây ACSR400, ON-400 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | cái |
| 24 | Ống nối dây Phlox 94.5, ON-Phlox 94.5 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 25 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 11 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn, BB-AT | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 11 | cái |
| 27 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 28 | Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | Bộ |
| 29 | Bu long neo BL56-250 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 16 | Bộ |
| 30 | Bu long neo BL64-250 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 160 | Bộ |
| H | Đường dây 110KV - Huyện Như Thanh/II. Xây dựng | |||
| 1 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 30 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 31 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 32 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB32-95 - Vị trí số 33 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 34 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4TV30-40 - Vị trí số 35 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 36 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T36-38 - Vị trí số 37 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 41 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 42 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 43 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 12 | Tiếp địa RC-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RC-4BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| I | Đường dây 110KV - Huyện Như Thanh/III.Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3.010 | m |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van + phụ kiện chống sét van 110 kV | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Quả |
| J | Đường dây 110KV - Huyện Như Thanh/IV.Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 11 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | HT |
| K | Đường dây 110KV - TX Nghi Sơn/I. Cung cấp vật liệu điện (B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại B : Đ122-30B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại C : Đ122-30C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 8 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 34m, loại B : Đ122-34B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 34m, loại C : Đ122-34C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 5 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 38m, loại C : Đ122-38C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 6 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 42m, loại C : Đ122-42C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 7 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại C : N122-27C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 8 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m, loại B : N122-31B | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 9 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m, loại C : N122-31C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | Cột |
| 10 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 41m, loại C : N122-41C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 11 | Cột đỡ thép hình gia cường cao 27m : Đ122-27(GC) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 12 | Cột đỡ thép hình gia cường cao 31m : Đ122-31(GC) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | Cột |
| 13 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 57.545 | m |
| 15 | Dây cáp quang OPGW-70/24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9.741 | m |
| 16 | Dây chống sét Phlox.94.5 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9.591 | m |
| 17 | Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 500, ADSS-24/500 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1.894 | m |
| 18 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51), CÐ-110-10.7 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 120 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51) : CĐK-110-10.12 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51) : CĐK-110-11.12 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CN-110-11.16 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 72 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CNK-110-11.16 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 54 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CNK-110-12.16 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR400/51) : CĐK-110-10.7 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 94.5, CĐS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 26 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.5, CNS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 27 | Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 26 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 29 | Cụm khóa đỡ cáp quang KĐ-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 30 | Chuỗi |
| 30 | Cụm khóa néo cáp quang KN-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 31 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 450 | bộ |
| 32 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 76 | bộ |
| 33 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 76 | bộ |
| 34 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Hộp |
| 35 | Hộp nối cáp quang ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Hộp |
| 36 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 100 | Cái |
| 37 | Ống nối dây ACSR400, ON-400 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 38 | Cái |
| 38 | Ống nối dây Phlox 94.5, ON-Phlox 94.5 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 39 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 36 | Cái |
| 40 | Biển báo an toàn, BB-AT | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 36 | Cái |
| 41 | Tạ bù 200kg, TB-200 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 42 | Tạ bù 100kg, TB-100 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 18 | Cái |
| 43 | Dây néo DN-20 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 44 | Dây néo DN-25 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 45 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 48 | Bộ |
| 46 | Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 30 | Bộ |
| 47 | Bu long neo BL56-250 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 96 | Bộ |
| 48 | Bu long neo BL64-250 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 240 | Bộ |
| 49 | Bu long neo BL72-350 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 112 | Bộ |
| L | Đường dây 110KV - TX Nghi Sơn/II. Xây dựng | |||
| 1 | Móng bản MB75-130 - Vị trí số 56 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá dỡ tường,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 57 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 58 (bao gồm đào, đắp đất móng, rãnh thoát nước….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 59 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 60 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 2T36-38/2T46-38 - Vị trí số 61 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá, rãnh thoát nước,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4TV26-40 - Vị trí số 64 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4TV36-44 - Vị trí số 65 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 66 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 67 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 68 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 69 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 70 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 71 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ MTD-27(GC) - Vị trí số 72(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, kè móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ MTD-27(GC) - Vị trí số 73(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ MTD-27(GC) - Vị trí số 74(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T48-58+1 - Vị trí số 75 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản MB28-90+2.8 - Vị trí số 76 (bao gồm đào, đắp đất móng, bờ vây,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 20 | Móng bản MB40-105+3.6 - Vị trí số 77 (bao gồm đào, đắp đất móng, bờ vây,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản MB106-180+3 - Vị trí số 78 (bao gồm đào, đắp đất móng, bờ vây,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ MTD-31(GC) - Vị trí số 79(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, kè móng, khan cấy thép, phá dỡ kết cấu cũ,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ MTD-31(GC) - Vị trí số 80(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép, phá dỡ kết cấu cũ, kè móng,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ MTD-31(GC) - Vị trí số 81(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép, phá dỡ kết cấu cũ, kè móng,….) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ MTD-31(GC) - Vị trí số 82(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép, phá dỡ kết cấu cũ, kè móng,….) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ MTD-31(GC) - Vị trí số 83(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép, phá dỡ kết cấu cũ, kè móng,….) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 2T42-50/2T52-50 - Vị trí số 84 (bao gồm đào, đắp đất móng, rãnh thoát nước,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 85 (bao gồm đào, đắp đất móng, rãnh thoát nước,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4T36-38 - Vị trí số 86 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 87 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 88 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá, rãnh thoát nước,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 89 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 90 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 91 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 92 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 2T42-50/2T52-50 - Vị trí số 93 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá, rãnh thoát nước….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 37 | Tiếp địa RC-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 7 | Bộ |
| 38 | Tiếp địa RC-6 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa RC-2BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 40 | Tiếp địa RC-4BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 13 | Bộ |
| 41 | Tiếp địa RC-6BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 7 | Bộ |
| M | Đường dây 110KV - TX Nghi Sơn/III.Phần xây dựng tạm | |||
| 1 | Móng néo MN15-5 (bao gồm đào, đắp đất móng, đúc móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | Móng |
| 2 | Cột treo Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB-VĐ (bao gồm mua sắm và lắp đặt cột, biển báo phản quang, đào đúc móng… hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 1) bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng,... hoàn thiện theo thiết kế. | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | Móng |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 2) bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng,... hoàn thiện theo thiết kế | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | Móng |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 3) bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng... hoàn thiện theo thiết kế | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Móng |
| 6 | Phá dỡ móng néo MN15-5 (bao gồm thi công phá dỡ, vận chuyển đổ thải, hoàn trả mặt bằng) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | Móng |
| 7 | Phá dỡ đầu trụ móng cột đỡ thép ĐT-MCĐ (bao gồm thi công phá dỡ, vận chuyển đổ thải, hoàn trả mặt bằng) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 13 | Móng |
| 8 | Phá dỡ đầu trụ móng cột néo thép ĐT-MCN (bao gồm thi công phá dỡ, vận chuyển đổ thải, hoàn trả mặt bằng) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Móng |
| 9 | Phá dỡ móng cột néo thép MCN (bao gồm thi công phá dỡ, vận chuyển đổ thải, hoàn trả mặt bằng) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 8 | Móng |
| 10 | Phá dỡ móng cột bê tông ly tâm MBT (bao gồm thi công phá dỡ, vận chuyển đổ thải, hoàn trả mặt bằng) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 162 | Móng |
| N | Đường dây 110KV - TX Nghi Sơn/IV.Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9.591 | m |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại Hộp nối cáp quang ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | hộp |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van + phụ kiện CSV-110kV | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 18 | quả |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 1) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 1) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 2) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 2) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 3) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| O | Đường dây 110KV - TX Nghi Sơn/V.Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông LT-20 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 162 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AC-185/29 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 138.311 | m |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 51.227 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR-185) : CĐ-110-7.7 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 669 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 185) : CN-110-8.12 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 234 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 185) : CNK-110-8.12 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 212 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 76 | Chuỗi |
| 9 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1.506 | Bộ |
| 10 | Cụm khóa néo cáp quang ADSS, KN-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 42 | Bộ |
| 11 | Cụm khóa đỡ cáp quang ADSS, KĐ-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 116 | Bộ |
| 12 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 21 | Bộ |
| 13 | Gông đỡ cáp quang, GĐ-ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 21 | Bộ |
| 14 | Dây néo DN-20 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 15 | Dây néo DN-25 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 16 | Cột thép hình : Đ121-27 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 7 | Cột |
| 17 | Cột thép hình : Đ122-27 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Cột |
| 18 | Cột thép hình : Đ122-31 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 19 | Cột thép hình : N121-24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | Cột |
| 20 | Cột thép hình : N121-29 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Cột |
| 21 | Cột thép hình : N122-29 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 22 | Cột thép hình : N121-29+4 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 23 | Cột thép hình : N121-33 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 24 | Chụp đầu cột CHUP | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 28 | Cột |
| 25 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho của đơn vị QLVH và bên A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn Bộ |
| P | Đường dây 110KV - TX Nghi Sơn/VI. Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 36 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| Q | Trạm biến áp 110kV 110kV Nông Cống/I. Cung cấp VTTB (B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-500/64 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 240 | m |
| 2 | Dây nhảy quang FC/PC | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 3 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-500 (phù hợp với thiết bị hiện hữu) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 18 | cái |
| 4 | Kẹp cực nối dao cách ly với Dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện) (phù hợp với thiết bị hiện hữu) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 5 | Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-500 (phù hợp với thiết bị hiện hữu) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | cái |
| 6 | Tclam bắt dây ACSR 500 với dây ống D80 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | cái |
| 7 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm ACSR500 với dây ACSR500 (kẹp song song) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 8 | Tclam bắt dây dẫn dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite với dây dẫn ACSR300 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4sqmm (kèm đầu cáp, phụ kiện…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 432 | m |
| 10 | Ống nhựa ruột gà phi 48 luồn cáp đk, ONRG-D48 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 90 | m |
| 11 | Biến dòng điện 110kV (loại 1 pha, ngoài trời) CT-123-400-800-1200/1/1/1/1/1A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9 | Quả |
| R | Trạm biến áp 110kV 110kV Nông Cống/II. Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Biến dòng điện 110kV (loại 1 pha, ngoài trời) CT-123-200-400-600-800/1/1/1/1A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9 | Quả |
| 2 | Tháo, thu hồi Kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh các loại | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thu hồi dây dẫn ACSR-300 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 200 | m |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tại kho Đơn vị QLVH | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| S | Trạm biến áp 110kV 110kV Nông Cống/III. Thí nghiệm | |||
| 1 | Biến dòng điện 110kV | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9 | Quả |
| 2 | Cài đặt phiếu chỉnh định RLBV ngăn 171-172-112 E8.9 theo phiếu mới của điều độ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 3 | Thông kênh cáp quang, thí nghiệm, cấu hình, cài đặt toàn bộ các rơle, BCU liên quan, hệ thống điều khiển máy tính thuộc dự án tại TBA 220kV Nông Cống, TBA 220kV Nghi Sơn và các TBA 110kV liên quan trong phạm vi đảm bảo đóng điện hoàn thiện dự án | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA tại trạm và các trung tâm điều khiển, điều độ đảm bảo đủ điều kiện vận hành | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| T | Đo thông số đường dây phục vụ chỉnh định rơ-le cho mạch đường dây (bao gồm 3 pha/mạch, thực hiện cho toàn bộ các đường dây 110kV thuộc phạm vi dự án với đầy đủ chi phí lập, phê duyệt phương án thi công và tổ chức thực hiện) | |||
| 1 | Đo thông số đường dây phục vụ chỉnh định rơ-le cho mạch đường dây bao gồm 3 pha | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Mạch |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥141.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tải | -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Máy xúc | -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi