Gói thầu: Gói thầu HT-CQ-03 “Thi công các công trình phụ trợ và cây xanh cảnh quan giai đoạn II”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734476-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Tên gói thầu Gói thầu HT-CQ-03 “Thi công các công trình phụ trợ và cây xanh cảnh quan giai đoạn II”
Số hiệu KHLCNT 20220719466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Chi đầu tư xây dựng cơ bản)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 08:41:00 đến ngày 2022-07-23 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,862,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu 01 hợp đồng và có giá trị tối thiểu là ≥ 9.000.000.000 đồng (Bằng chữ: chín tỷ đồng) Ghi chú: Hợp đồng tương tự có tổng giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng; Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu (cung cấp, trồng và chăm sóc cây xanh), có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 đồng và thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà có kết cấu khung, cột bằng gỗ) có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học, ngành nghề đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư đô thị hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu bao gồm:+ 01 Kiến trúc sư (hoặc kỹ sư đô thị)+ 01 kỹ sư lâm nghiệp (hoặc kỹ sư nông nghiệp)+ 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới cây tải trọng hàng hóa tối đa 9m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới cây, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu tự hành tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp cấu kiện, vận chuyển, trồng cây xanh, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Cắt cỏ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu HT-CQ-03 “Thi công các công trình phụ trợ và cây xanh cảnh quan giai đoạn II”
điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan Khu các làng dân tộc
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Chi đầu tư xây dựng cơ bản)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc , địa chỉ: Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Cycad (lập thiết kế ban đầu) Công ty TNHH Kiến trúc Lộc Tùng (lập thiết kế điều chỉnh) + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Văn phòng Tư vấn Chuyển giao công nghệ - Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (thẩm tra thiết kế ban đầu) Công ty Cổ phần Tư vấn – Xây dựng Trường Giang 669 (thẩm tra thiết kế điều chỉnh) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc , địa chỉ: Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021; Theo quy định tại Mẫu số 13A. 3. Chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5. Nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng/ hoặc Hóa đơn/ hoặc (Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: HĐ (gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực còn hiệu lực sử dụng. Chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của các tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: MUA CÂY
C CÂY CAO
1Phong linh, đường kính 10-12cm, cao 4-5mChương V: Yêu cầu về xây lắp189Cây
2Hồng mỹ nhân, đường kính 12-15cm, cao 5-6mChương V: Yêu cầu về xây lắp53Cây
3Muồng hoàng yến, đường kính 12-15cm, cao 5-6mChương V: Yêu cầu về xây lắp151Cây
4Giáng hương, đường kính 20-25cm, cao 5-6mChương V: Yêu cầu về xây lắp6Cây
5Lộc vừng, đường kính 15-18cm, cao 5-6mChương V: Yêu cầu về xây lắp154Cây
6Thông, đường kính 6-8cm, cao 3mChương V: Yêu cầu về xây lắp9Cây
7Chùm ớt, đường kính 0.5-1cm, cao 1mChương V: Yêu cầu về xây lắp20Cây
8Bàng Đài Loan đường kính 15-18cm, cao 4-5mChương V: Yêu cầu về xây lắp15Cây
D CÂY BỤI
1Rẻ quạt cao 0.3-0.5m, mật độ 25c/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,74m2
2Cúc ngũ sắc cao 0.2-0.3m, mật độ 25c/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp38m2
3Sài đất cao 0.2-0.3m, mật độ 25c/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp11.480,52m2
4Ngũ gia bì cao 0.6-0.8m, mật độ 16c/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp54m2
5Cỏ gừngChương V: Yêu cầu về xây lắp7.545m2
6Trúc mây cao 1.5m, khoảng cách 0,6mChương V: Yêu cầu về xây lắp119cây
E HẠNG MỤC: TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH
1Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về xây lắp577cây/lần
2Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V: Yêu cầu về xây lắp20cây/lần
3Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp5.521,554m3
4Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp191,6401100m2/lần
5Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp138,488m2/tháng
6Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V: Yêu cầu về xây lắp19.025,52m2/tháng
7Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) (tính 09 tháng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp519,310 cây/tháng
8Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) (tính 11 tháng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2210 cây(khóm)/tháng
9Duy trì thảm cỏ lá tre. Dải phân cách, mái taluy. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) (tính 11 tháng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2.092,8072100m2/tháng
10Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) (tính 11 tháng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.523,368m2/tháng
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,765100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,765100m3
F CHÒI NGHỈ CHÂN (05 CHÒI)
G Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp44,85m3
2Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,822m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp21,8915m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,438100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,438100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,5375m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,312m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7145100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,162tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,331tấn
11Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,381m3
H Phần thân
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,342100m3
2Bê tông nền mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,4005m3
3Lát gạch gốm 300x300 mmChương V: Yêu cầu về xây lắp152,7625m2
4Gia công và lắp dựng cột gỗ, gỗ căm xeChương V: Yêu cầu về xây lắp4,0475m3
5Sản xuất cấu kiện gỗ mái, gỗ limChương V: Yêu cầu về xây lắp3,8365m3
6Nẹp gỗ căm xe 12x25Chương V: Yêu cầu về xây lắp125m
7Mành gỗ đan nan 5x10mm, khoảng cách 5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp45m2
8Chân cột đá xanh (Kích thước đế 0,42*0,42*0,055 và 0,18*0,18*0,025)Chương V: Yêu cầu về xây lắp30viên
9Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7595tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,76tấn
11Sản xuất xà gồ, li tô, cầu phong thép máiChương V: Yêu cầu về xây lắp2,728tấn
12Lắp dựng xà gồ, li tô, cầu phong thép máiChương V: Yêu cầu về xây lắp2,725tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp297,3705m2
14Sơn PU cấu kiện gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp303,5125m2
15Mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp166,1935m2
I Phần chống mối
1Phun chống mối kết cấu gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp303,515m2
2Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp332,387m2
3Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,875m3
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về xây lắp16m3
5Xử lý 1m3 hào phòng mối bên trongChương V: Yêu cầu về xây lắp3,6m3
6Phòng mối nền công trình trước khi hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp43,751m2
J Phần điện
1Đèn gắn tường bóng compact 26WChương V: Yêu cầu về xây lắp20bộ
2Công tắc 2 phímChương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
3Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp150m
4ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC d20Chương V: Yêu cầu về xây lắp150m
5Lắp đặt MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
K ĐIẾM CANH (02 ĐIẾM CANH)
L Kết cấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp42,7216m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1424100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2848100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2848100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,046m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,1668m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,381100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2036tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2208tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5156tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7308m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0664100m2
13Cốt thép giằng tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0568tấn
14Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,3962m3
M Kiến trúc
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3142100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,3628m3
3Lát gạch bát 300x300x50 mmChương V: Yêu cầu về xây lắp39,0384m2
4Láng nền sàn lối vào nhà, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp16,1616m2
5Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,5524m3
6Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,6208m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp82,62m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp73,5318m2
9Trát cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,2032m2
10ốp gạch thẻ chân tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp7,68m2
11Quét vôi tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp194,356m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp23,2m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp143,52m
14Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, gỗ limChương V: Yêu cầu về xây lắp2,6706m3
N Mái
1Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ limChương V: Yêu cầu về xây lắp2,8932m3
2Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong, li tôChương V: Yêu cầu về xây lắp1,475m3
3Sơn PU cấu kiện gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp260,018m2
4Lợp mái lợp ngói mũi hài 3 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6114100m2
5Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bờ nóc, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,309m3
6Chân cột đá xanh(Kích thước đế 0,42*0,42*0,055 và 0,18*0,18*0,025)Chương V: Yêu cầu về xây lắp12viên
7Đắp phù điêu nổi loại toChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
8Đắp phù điêu nổi loại nhỏChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
O Phần chống mối
1Phun chống mối kết cấu gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp260,016m2
2Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,042m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về xây lắp22,56m3
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bên trongChương V: Yêu cầu về xây lắp1,944m3
5Phòng mối nền công trình trước khi hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp28,081m2
P Điện
1Công tắc 2 phímChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
2Đèn gắn tường bóng compact 26WChương V: Yêu cầu về xây lắp8bộ
3ổ cắm đôi 16AChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
4Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp50m
5ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC d20Chương V: Yêu cầu về xây lắp50m
6Lắp đặt MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
Q NHÀ CHỜ XE BUS (04 NHÀ)
R Kết cấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp30,7824m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp10,2608m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2052100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2052100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,0956m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6532100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,286tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,8912tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,3712m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,5408m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3392100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0384tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,292tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,8152m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,3572100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2596tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,192tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,5356m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2184100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,8608tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,8468m3
S Kiến trúc:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6168100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,628m3
3Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp99,8284m2
4Lát nền đá xẻ màu ghi sẫm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp120,0484m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp135,706m2
6Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp33,912m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp121,856m2
8Sơn giả gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp291,476m2
9Mái sơn giả lợp rơm rạChương V: Yêu cầu về xây lắp129,456m2
T Phần ghế đợi:
1Cung cấp, lắp đặt ghế gỗ ngồi đợi, sơn PU hoàn thiện, gỗ nhóm 2Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
2Sơn gỗ 3 nước, bằng sơn PuChương V: Yêu cầu về xây lắp31,1896m2
U Phần bảng hướng dẫn lộ trình
1Cung cấp, lắp đặt biển hướng lộ trìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
V Phần điện
1Lắp đặt đèn tường bóng Compact 220V -20WChương V: Yêu cầu về xây lắp8bộ
2Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V -10AChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
3Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp100m
W Chống mối
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về xây lắp33,9936m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bên trongChương V: Yêu cầu về xây lắp13,6416m3
3Phòng mối nền công trình trước khi san phẳng, đầm, hoàn thiện nềnChương V: Yêu cầu về xây lắp30,32721m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu 01 hợp đồng và có giá trị tối thiểu là ≥ 9.000.000.000 đồng (Bằng chữ: chín tỷ đồng) Ghi chú: Hợp đồng tương tự có tổng giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng; Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu (cung cấp, trồng và chăm sóc cây xanh), có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 đồng và thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà có kết cấu khung, cột bằng gỗ) có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học, ngành nghề đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư đô thị hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có);53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 3 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu bao gồm:+ 01 Kiến trúc sư (hoặc kỹ sư đô thị)+ 01 kỹ sư lâm nghiệp (hoặc kỹ sư nông nghiệp)+ 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư;32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ Đại học- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư;32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Ô tô tưới cây tải trọng hàng hóa tối đa 9m3 Tưới cây, có đăng kiểm còn hiệu lực.2
3 Cẩu tự hành tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Cẩu lắp cấu kiện, vận chuyển, trồng cây xanh, có đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy cắt cỏ Cắt cỏ, còn sử dụng tốt5
5 Máy trộn vữa 150 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
7 Đầm cóc Đầm đất, còn sử dụng tốt2
8 Đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->