Gói thầu: Gói thầu HT-CQ-03 “Thi công các công trình phụ trợ và cây xanh cảnh quan giai đoạn II”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu HT-CQ-03 “Thi công các công trình phụ trợ và cây xanh cảnh quan giai đoạn II” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Chi đầu tư xây dựng cơ bản) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 08:41:00 đến ngày 2022-07-23 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,862,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu 01 hợp đồng và có giá trị tối thiểu là ≥ 9.000.000.000 đồng (Bằng chữ: chín tỷ đồng) Ghi chú: Hợp đồng tương tự có tổng giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng; Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu (cung cấp, trồng và chăm sóc cây xanh), có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 đồng và thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà có kết cấu khung, cột bằng gỗ) có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học, ngành nghề đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư đô thị hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu bao gồm:+ 01 Kiến trúc sư (hoặc kỹ sư đô thị)+ 01 kỹ sư lâm nghiệp (hoặc kỹ sư nông nghiệp)+ 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới cây tải trọng hàng hóa tối đa 9m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới cây, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu tự hành tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp cấu kiện, vận chuyển, trồng cây xanh, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt cỏ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HT-CQ-03 “Thi công các công trình phụ trợ và cây xanh cảnh quan giai đoạn II” điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan Khu các làng dân tộc 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Chi đầu tư xây dựng cơ bản) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021; Theo quy định tại Mẫu số 13A. 3. Chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5. Nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng/ hoặc Hóa đơn/ hoặc (Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: HĐ (gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực còn hiệu lực sử dụng. Chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của các tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội
Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: MUA CÂY | |||
| C | CÂY CAO | |||
| 1 | Phong linh, đường kính 10-12cm, cao 4-5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 189 | Cây |
| 2 | Hồng mỹ nhân, đường kính 12-15cm, cao 5-6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | Cây |
| 3 | Muồng hoàng yến, đường kính 12-15cm, cao 5-6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 151 | Cây |
| 4 | Giáng hương, đường kính 20-25cm, cao 5-6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cây |
| 5 | Lộc vừng, đường kính 15-18cm, cao 5-6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 154 | Cây |
| 6 | Thông, đường kính 6-8cm, cao 3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cây |
| 7 | Chùm ớt, đường kính 0.5-1cm, cao 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cây |
| 8 | Bàng Đài Loan đường kính 15-18cm, cao 4-5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Cây |
| D | CÂY BỤI | |||
| 1 | Rẻ quạt cao 0.3-0.5m, mật độ 25c/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,74 | m2 |
| 2 | Cúc ngũ sắc cao 0.2-0.3m, mật độ 25c/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | m2 |
| 3 | Sài đất cao 0.2-0.3m, mật độ 25c/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11.480,52 | m2 |
| 4 | Ngũ gia bì cao 0.6-0.8m, mật độ 16c/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54 | m2 |
| 5 | Cỏ gừng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7.545 | m2 |
| 6 | Trúc mây cao 1.5m, khoảng cách 0,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119 | cây |
| E | HẠNG MỤC: TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 577 | cây/lần |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cây/lần |
| 3 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5.521,554 | m3 |
| 4 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 191,6401 | 100m2/lần |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,488 | m2/tháng |
| 6 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19.025,52 | m2/tháng |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) (tính 09 tháng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 519,3 | 10 cây/tháng |
| 8 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) (tính 11 tháng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 9 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Dải phân cách, mái taluy. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) (tính 11 tháng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.092,8072 | 100m2/tháng |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) (tính 11 tháng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.523,368 | m2/tháng |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,765 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,765 | 100m3 |
| F | CHÒI NGHỈ CHÂN (05 CHÒI) | |||
| G | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,85 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,822 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,8915 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,438 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,438 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,5375 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,312 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7145 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,331 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,381 | m3 |
| H | Phần thân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,4005 | m3 |
| 3 | Lát gạch gốm 300x300 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 152,7625 | m2 |
| 4 | Gia công và lắp dựng cột gỗ, gỗ căm xe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0475 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện gỗ mái, gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8365 | m3 |
| 6 | Nẹp gỗ căm xe 12x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 7 | Mành gỗ đan nan 5x10mm, khoảng cách 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m2 |
| 8 | Chân cột đá xanh (Kích thước đế 0,42*0,42*0,055 và 0,18*0,18*0,025) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | viên |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7595 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ, li tô, cầu phong thép mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,728 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ, li tô, cầu phong thép mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,725 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 297,3705 | m2 |
| 14 | Sơn PU cấu kiện gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 303,5125 | m2 |
| 15 | Mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 166,1935 | m2 |
| I | Phần chống mối | |||
| 1 | Phun chống mối kết cấu gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 303,515 | m2 |
| 2 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 332,387 | m2 |
| 3 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,875 | m3 |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m3 |
| 5 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình trước khi hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,75 | 1m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Đèn gắn tường bóng compact 26W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 2 | Công tắc 2 phím | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 4 | ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC d20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| K | ĐIẾM CANH (02 ĐIẾM CANH) | |||
| L | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,7216 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1424 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2848 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2848 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,046 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,1668 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,381 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2036 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2208 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5156 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7308 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0664 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0568 | tấn |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3962 | m3 |
| M | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3142 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,3628 | m3 |
| 3 | Lát gạch bát 300x300x50 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,0384 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn lối vào nhà, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,1616 | m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,5524 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6208 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82,62 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,5318 | m2 |
| 9 | Trát cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,2032 | m2 |
| 10 | ốp gạch thẻ chân tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,68 | m2 |
| 11 | Quét vôi tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 194,356 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,2 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 143,52 | m |
| 14 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6706 | m3 |
| N | Mái | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8932 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong, li tô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,475 | m3 |
| 3 | Sơn PU cấu kiện gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 260,018 | m2 |
| 4 | Lợp mái lợp ngói mũi hài 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6114 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bờ nóc, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,309 | m3 |
| 6 | Chân cột đá xanh(Kích thước đế 0,42*0,42*0,055 và 0,18*0,18*0,025) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | viên |
| 7 | Đắp phù điêu nổi loại to | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Đắp phù điêu nổi loại nhỏ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| O | Phần chống mối | |||
| 1 | Phun chống mối kết cấu gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 260,016 | m2 |
| 2 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,042 | m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,56 | m3 |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,944 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình trước khi hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,08 | 1m2 |
| P | Điện | |||
| 1 | Công tắc 2 phím | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Đèn gắn tường bóng compact 26W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 3 | ổ cắm đôi 16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 5 | ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC d20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| Q | NHÀ CHỜ XE BUS (04 NHÀ) | |||
| R | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,7824 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,2608 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2052 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6532 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,286 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8912 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,3712 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3392 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,292 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8152 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3572 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2596 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,192 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,5356 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2184 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8608 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,8468 | m3 |
| S | Kiến trúc: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6168 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,628 | m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99,8284 | m2 |
| 4 | Lát nền đá xẻ màu ghi sẫm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120,0484 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 135,706 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,912 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 121,856 | m2 |
| 8 | Sơn giả gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 291,476 | m2 |
| 9 | Mái sơn giả lợp rơm rạ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 129,456 | m2 |
| T | Phần ghế đợi: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ghế gỗ ngồi đợi, sơn PU hoàn thiện, gỗ nhóm 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 2 | Sơn gỗ 3 nước, bằng sơn Pu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,1896 | m2 |
| U | Phần bảng hướng dẫn lộ trình | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển hướng lộ trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| V | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường bóng Compact 220V -20W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V -10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| W | Chống mối | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,9936 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,6416 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình trước khi san phẳng, đầm, hoàn thiện nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,3272 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu 01 hợp đồng và có giá trị tối thiểu là ≥ 9.000.000.000 đồng (Bằng chữ: chín tỷ đồng) Ghi chú: Hợp đồng tương tự có tổng giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng; Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu (cung cấp, trồng và chăm sóc cây xanh), có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 đồng và thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà có kết cấu khung, cột bằng gỗ) có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học, ngành nghề đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư đô thị hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 3 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu bao gồm:+ 01 Kiến trúc sư (hoặc kỹ sư đô thị)+ 01 kỹ sư lâm nghiệp (hoặc kỹ sư nông nghiệp)+ 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ Đại học- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tưới cây tải trọng hàng hóa tối đa 9m3 | Tưới cây, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Cẩu tự hành tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Cẩu lắp cấu kiện, vận chuyển, trồng cây xanh, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Cắt cỏ, còn sử dụng tốt | 5 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm đất, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi