Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734683-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220723247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 08:27:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,232,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và tường bao phía sau trường THCS Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, TP Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu sử dụng cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện An Lão. Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão. Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão. Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MÁI:
1Phá dỡ tường sê nô máiChương 5 E-HSMT3,7064m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương 5 E-HSMT85,8824m2
3Tháo dỡ mái hiện trạngChương 5 E-HSMT248,3132m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5 E-HSMT1,3565tấn
5Phá lớp vữa trát tường be máiChương 5 E-HSMT50,8632m2
6Bốc xếp sắt thép tháo dỡChương 5 E-HSMT1,3565tấn
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT7,3002m3
8Xây gạch tường sê nô mái, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,0087m3
9Xây gạch tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,3309m3
10Trát tường be mái, sê nô mái vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT103,7516m2
11Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT52,055m
12Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT79,76m
13Chống thấm bằng khò giấy dầu mái, sênô, ô văngChương 5 E-HSMT120,9062m2
14Láng nền sàn có đánh màu, tạo dốc vữa XM M75Chương 5 E-HSMT83,4162m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu vàng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT103,7516m2
16Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,4695tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,4695tấn
18Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmChương 5 E-HSMT2,4831100m2
19Tôn úp nócChương 5 E-HSMT36m
20Ke chống bão + bu lông liên kếtChương 5 E-HSMT288cái
B CẢI TẠO CỬA:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 E-HSMT124,688m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương 5 E-HSMT98,56m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổChương 5 E-HSMT98,56m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT98,56m2
5Tháo dỡ và thay mới khóa nắm đấm cửa đi nhôm kínhChương 5 E-HSMT8bộ
6Tháo dỡ và thay mới bản lề cửa đi bị cũ hỏngChương 5 E-HSMT8bộ
7Tháo dỡ, thay mới một số ô kính cửa sổ bị vỡ, hỏng dày 6.38 (bao gồm chốt+ vật liệu+ lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT30ô kính
8Lắp dựng cửa không có khuônChương 5 E-HSMT26,128m2 cấu kiện
9Lắp dựng hoa sắt cửa sau khi cải tạo xongChương 5 E-HSMT98,56m2
C CẢI TẠO LAN CAN:
1Phá dỡ lan can hành langChương 5 E-HSMT7,1353m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT7,1353m3
3Xây tường chân lan can bằng gạch không nung vữa XM M75Chương 5 E-HSMT1,5914m3
4Trát tường ngoài, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT25,4465m2
5Sơn lan can cầu thang, lan can hành lang bằng sơn trực tiếp 1 nước lót 2 nước phủ màu vàngChương 5 E-HSMT25,4465m2
6Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304, cao 80 cmChương 5 E-HSMT58,57md
7Trụ Inox 304 cầu thangChương 5 E-HSMT2Cái
D CẢI TẠO NỀN:
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương 5 E-HSMT561,9284m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương 5 E-HSMT29,6136m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT17,7463m3
4Đầm gia cố nền+láng bù trũng nền tầng 1Chương 5 E-HSMT291,7296m2
5Láng nền tạo phẳng trước khi lát vữa XM M75Chương 5 E-HSMT561,9284m2
6Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT561,9284m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x120 mmChương 5 E-HSMT29,6136m2
8Vệ sinh, mài đánh bóng lại lớp granitoChương 5 E-HSMT26,5896m2
E CẢI TẠO NHÀ:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT7,6642100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT4,9594100m2
3Phá dỡ dầm chắn nắng, lan can sảnhChương 5 E-HSMT2,5807m3
4Phá lớp vữa trát cộtChương 5 E-HSMT131,133m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương 5 E-HSMT777,432m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương 5 E-HSMT637,2906m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT33,4978m3
8Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT65,6814m3
9Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương 5 E-HSMT128lỗ khoan
10Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương 5 E-HSMT360lỗ khoan
11Ván khuôn sàn mái sảnhChương 5 E-HSMT7,7254m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái vát sảnh, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,2624100kg
13Bê tông sàn mái sảnh, đá 1x2, vữa BT M250Chương 5 E-HSMT1,3825m3
14Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương 5 E-HSMT12,3029m2
15Xây gạch ốp cột, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,5117m3
16Xây trang trí tạo vòm hiên (S = 0,17 m2/ 1 ô)Chương 5 E-HSMT5,44m3
17Trát tường ngoài, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT637,2906m2
18Trát tường trong, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT777,432m2
19Trát trụ, cột, lam đứng vữa XM M75Chương 5 E-HSMT200,921m2
20Đắp đấu trụChương 5 E-HSMT20Cái
21Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT1.385,109m2
22Bả bằng bột bả vào cộtChương 5 E-HSMT200,921m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT747,8184m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT838,2116m2
F CẢI TẠO DẦM, TRẦN NHÀ:
1Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu dầm, trầnChương 5 E-HSMT741,3766m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT741,3766m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT370,6883m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT370,6883m2
5Trát trần, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT370,6883m2
G PHẦN ĐIỆN:
1Đèn tuýp 1,2m, loại 2 bóngChương 5 E-HSMT56bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT32cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 E-HSMT8cái
4Đèn ốp trầnChương 5 E-HSMT12bộ
5Tủ điện 300x400Chương 5 E-HSMT3Cái
6Công tắc đơnChương 5 E-HSMT12cái
7Công tắc đôiChương 5 E-HSMT16cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnChương 5 E-HSMT8cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT32cái
10Aptomat 1pha 150AChương 5 E-HSMT1cái
11Aptomat 1pha 50AChương 5 E-HSMT4cái
12Aptomat 1pha 20AChương 5 E-HSMT16cái
13Dây cáp lõi đồng 3x4Chương 5 E-HSMT100m
14Dây dẫn 2x1,5Chương 5 E-HSMT220m
15Dây dẫn 2x2,5Chương 5 E-HSMT230m
16Dây dẫn 2x4,0Chương 5 E-HSMT350m
17Dây dẫn 2x6,0Chương 5 E-HSMT95m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 E-HSMT705m
H CHỐNG SÉT
1Kim thu sét D16, dài 1,2mChương 5 E-HSMT3cái
2Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương 5 E-HSMT4cọc
3Dây thép dẫn sét D10mmChương 5 E-HSMT85m
4Ống nhựa uPVC D21Chương 5 E-HSMT0,7100m
5Nậm đỡ kim thu sétChương 5 E-HSMT3Cái
6Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương 5 E-HSMT47,1Kg
7Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Chương 5 E-HSMT15Cái
8Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150Chương 5 E-HSMT10Cái
9Bản mã 200x200x6Chương 5 E-HSMT6Cái
10Mã kẹp kiểm tra thép 120x60x5Chương 5 E-HSMT1Bộ
11Bulong vanh đệm M8x45Chương 5 E-HSMT2Bộ
12Đo điện trởChương 5 E-HSMT2lần
13Đào rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT10,4m3
14Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT10,4m3
I THOÁT NƯỚC MÁI:
1Ống nhựa PVC D90Chương 5 E-HSMT0,55100m
2Cút, chếch, măng sông PVC D90Chương 5 E-HSMT20cái
3Phễu thu nướcChương 5 E-HSMT6cái
4Đai giữ ống InoxChương 5 E-HSMT104Cái
J Cải tạo sân S1
1Tháo dỡ gạch lát sân hiện trạng cũ hỏngChương 5 E-HSMT34m2
2Đắp cát tôn nền sânChương 5 E-HSMT0,034100m3
3Lát gạch Terazo 400x400x40mm màu đỏChương 5 E-HSMT34m2
K Cải tạo sân S2
1Cát đen tôn nền dày 10 cmChương 5 E-HSMT0,0764100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT7,64m3
L Tường rào
1Phá dỡ tường rào cũChương 5 E-HSMT53,0319m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,0487100m3
3Đào đất móng bằng thủ công đất cấp IIChương 5 E-HSMT11,6517m3
4Ván khuôn cho bê tông lót móngChương 5 E-HSMT0,2782100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT9,8315m3
6Xây gạch không nung xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT38,6378m3
7Ván khuôn giằng móng, giằng đầu tườngChương 5 E-HSMT0,9972100m2
8Thép giằng móng + giằng đầu tường rào, đường kính Chương 5 E-HSMT0,2368tấn
9Thép giằng móng + giằng đầu tường rào, đường kính >=10mChương 5 E-HSMT1,2532tấn
10Đổ bê tông giằng móng, giằng đầu tường rào, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT10,8282m3
11Đắp đất bù chân móngChương 5 E-HSMT0,3884100m3
12Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,3071100m3
13Xây gạch cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT6,078m3
14Xây gạch tường rào, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT27,6976m3
15Trát tường ràoChương 5 E-HSMT770,909m2
16Vữa láng tạo dốc mái bảng tinChương 5 E-HSMT2,025m2
17Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương 5 E-HSMT0,0203m2
18Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT770,909m2
M Tường rào cải tạo:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT57,4516m2
2Xây gạch tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT9,3812m3
3Xây gạch cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,8802m3
4Ván khuôn giằng móng, giằng đầu tườngChương 5 E-HSMT0,1885100m2
5Đổ bê tông giằng đầu tường rào, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,5174m3
6Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT253,0549m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT253,0549m2
8Đổ bê tông hoàn trả nền sân, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT11,3392m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy uốn thép Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm cóc Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy khoan Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn vữa ≥ 150L Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->