Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717339-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220711081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TM và KHCB của EVNCPC năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 08:23:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,289,660,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên, trong đó có thi công xây dựng móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn ….+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công cải tạo đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.006.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
12-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 10
13-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
18-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Xây dựng mới đường dây 22kV nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Đăk Glei năm 2022 (Đổi tên từ dự án Khai thác TBA 110kV NMĐG Tân Tấn Nhật cấp điện cho phụ tải huyện Đăk Glei do đổi đấu nối)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TM và KHCB của EVNCPC năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum. + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum. + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu trong Chương V). - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum. + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum. + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Đường dây
1Cung cấp và lắp đặt Móng MT-1(14m)Theo Hồ sơ BCKTKT64Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng MT-2 (14m)Theo Hồ sơ BCKTKT9Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng MT-2 (16m)Theo Hồ sơ BCKTKT4Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng MTĐ (14m)Theo Hồ sơ BCKTKT39Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng MTĐ-2 (14m)Theo Hồ sơ BCKTKT5Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN 12-4Theo Hồ sơ BCKTKT32Móng
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa R-4CTheo Hồ sơ BCKTKT41Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng TĐG-1CTheo Hồ sơ BCKTKT10Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 14m ; PC.I-14-190-6,5Theo Hồ sơ BCKTKT44Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 14m ; PC.I-14-190-9,2Theo Hồ sơ BCKTKT107Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 14m ; PC.I-14-190-13Theo Hồ sơ BCKTKT10Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 16m ; PC.I-16-190-9,2Theo Hồ sơ BCKTKT4Cột
13Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và STT cột ; BC-STTTheo Hồ sơ BCKTKT121Cái
14Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc trung thế XLPE-12,7/22(24kV)-240/39 (cách điện toàn phần)Theo Hồ sơ BCKTKT18.366m
15Lắp đặt Dây nhôm lõi thép trung thế AC-240/39Theo Hồ sơ BCKTKT516m
16Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi 12Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi 14Theo Hồ sơ BCKTKT43Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệchTheo Hồ sơ BCKTKT43Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệchTheo Hồ sơ BCKTKT23Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi lệch ngang tuyếnTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi 1ATheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 12STheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo PiTheo Hồ sơ BCKTKT10Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng XTheo Hồ sơ BCKTKT8Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi lệch ngang tuyến XNGĐL-NTheo Hồ sơ BCKTKT10Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi lệch dọc tuyến XNGĐL-DTheo Hồ sơ BCKTKT33Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột U 3mTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Cổ dề gócTheo Hồ sơ BCKTKT16Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-14Theo Hồ sơ BCKTKT32Bộ
31Lắp đặt Cách điện đứng Line Post kèm ty 24kVTheo Hồ sơ BCKTKT333Cái
32Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (dây AV30/10 4m)Theo Hồ sơ BCKTKT72Sợi
33Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (loại giáp níu cho dây 240)Theo Hồ sơ BCKTKT390Sợi
34Lắp đặt Chuỗi cách Điện treo bằng polymer 24KV 120KN kèm phụ kiệnTheo Hồ sơ BCKTKT342Cái
35Lắp đặt Khóa néo hợp kim cho dây 240Theo Hồ sơ BCKTKT18Cái
36Lắp đặt Giáp níu dây bọc + yếm cáp AC/XLPE 240Theo Hồ sơ BCKTKT324Cái
37Lắp đặt Kẹp răng nhôm trung thế 240mm2Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
38Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ 240 + bulongTheo Hồ sơ BCKTKT36Cái
39Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn TĐN2Theo Hồ sơ BCKTKT63Bộ
40Căng lại dây Cáp nhôm 185Theo Hồ sơ BCKTKT1.014m
41Tháo gỡ và lắp dặt lại Xà néo góc PiTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
42Tháo gỡ lắp đặt lại chụp đầu cột U-3mTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
43Tháo gỡ, thu hồi Dây A/XLPE 70 mm2 (tháo gỡ)Theo Hồ sơ BCKTKT159,12m
44Tháo gỡ, thu hồi sứ chuỗiTheo Hồ sơ BCKTKT9Cái
45Tháo gỡ, thu hồi sứ đứngTheo Hồ sơ BCKTKT18Cái
46Tháo gỡ, thu hồi đỡ góc cột PiTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
47Tháo gỡ thu hồi xà đỡ vượtTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
48Tháo gỡ thu hồi cột 10mTheo Hồ sơ BCKTKT4Cột
49Tháo gỡ thu hồi cột 12mTheo Hồ sơ BCKTKT1Cột
50Thi công đấu nối hotlineTheo Hồ sơ BCKTKT4vị trí
51Thí nghiệm Tiếp địa cột bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT51Vị trí
B Phần Thiết bị
1Lắp đặt Dao cắt tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kèm tủ điều khiển, MBA cấp nguồn)Theo Hồ sơ BCKTKT4Máy
2Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV)Theo Hồ sơ BCKTKT24Máy
3Lắp đặt Modem 4G kết nối SCADA (ATS SGT-2013)Theo Hồ sơ BCKTKT4Máy
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) + Dây chảy cao thế 3KTheo Hồ sơ BCKTKT8cái
5Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứngTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
6Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong 240Theo Hồ sơ BCKTKT15Cái
7Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-300/95-300mm2Theo Hồ sơ BCKTKT9Cái
8Lắp đặt Pin đấu rẽ trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT24Cái
9Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc 120 trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT24Bộ
10Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ 120 + bulongTheo Hồ sơ BCKTKT60Cái
11Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ 35+ bulongTheo Hồ sơ BCKTKT64Cái
12Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 120 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT75m
13Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M 1x35-24 kVTheo Hồ sơ BCKTKT28m
14Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT24Cái
15Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo Hồ sơ BCKTKT12Cái
16Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới)Theo Hồ sơ BCKTKT8Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cáp CV-M1x6Theo Hồ sơ BCKTKT56m
18Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc MV35 nối tiếp địa, CSVTheo Hồ sơ BCKTKT48m
19Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp điều khiển+ Ống coTheo Hồ sơ BCKTKT26m
20Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmTheo Hồ sơ BCKTKT7Cái
21Cung cấp và lắp đặt Bảng báo an toànTheo Hồ sơ BCKTKT4Cái
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi ngang tuyếnTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA nguồn cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA nguồn cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện lắp CSV LBSTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS trên cột đôi ngang tuyếnTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS trên cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Ổ khóa sốTheo Hồ sơ BCKTKT7Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 35mm2Theo Hồ sơ BCKTKT16Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm TĐG-6CTheo Hồ sơ BCKTKT4HT
34Thí nghiệm tiếp địaTheo Hồ sơ BCKTKT4Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên, trong đó có thi công xây dựng móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn ….+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công cải tạo đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.006.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,4 m3 Máy đào 0,4 m31
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW1
8 Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T2
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS1
10 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
11 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây2
12 Puly ra dây Puly ra dây10
13 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
14 Tời quay tay Tời quay tay2
15 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
16 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
17 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
18 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->