Gói thầu: Gói thầu số 3: “Chế tạo khuôn đúc và vỏ phao”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hải văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: “Chế tạo khuôn đúc và vỏ phao” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331025 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (Sự nghiệp KHCN) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 08:57:00 đến ngày 2022-07-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 214,036,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là321.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.200.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 149.825.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hải văn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: “Chế tạo khuôn đúc và vỏ phao” “Nghiên cứu, thiết kế chế tạo phao trôi thu thập dữ liệu biển”. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN (Sự nghiệp KHCN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và ngành nghề kinh doanh phù hợp; |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và ngành nghề kinh doanh phù hợp; - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính; (Các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng để nộp cho bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hải văn
Số 8, Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội
0912663863 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hiển - Chức vụ: Giám đốc Số điện thoại: (+84) 0912663863 Fax: (+84) 438350606 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài vụ Ông Lã Hồng Phúc - chức vụ: Trưởng phòng Kế hoạch – Tài vụ Số điện thoại: 0243.7730.735 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam Địa chỉ: 83 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02432.321.489 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khuôn đúc nhựa để làm vỏ phao mặt trên (bao gồm thiết kế khuôn 3D+chế tạo khuôn) | - Thiết kế khuôn đúc 3D theo yêu cầu kỹ thuật tại hình 1 và hình 2.- Khuôn đúc đảm bảo đúc được vỏ phao với các chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả ở mục 3 và mục 4. | Bộ | 1 | |
| 2 | Khuôn đúc nhựa để làm vỏ phao mặt dưới (bao gồm thiết kế khuôn 3D+chế tạo khuôn) | - Thiết kế khuôn đúc 3D theo yêu cầu kỹ thuật tại hình 1 và hình 2. - Khuôn đúc đảm bảo đúc được vỏ phao với các chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả ở mục 3 và mục 4. | Bộ | 1 | |
| 3 | Vỏ phao đúc bằng nhựa tổng hợp (mặt trên và mặt dưới) | Hình dạng tổng thể: - Phao hình cầu, có bán kính bằng nhau tính từ tâm, gồm hai nắp (nắp trên và nắp dưới) ghép lại với nhau. - Vỏ phao sơn mầu vàng, có in chữ và logô, có gắn tem in thông tin thiết bị. Chất liệu phao: - Nhựa composit tổng hợp chịu được lực va đập và chống thấm nước. - Đảm bảm thiết bị lắp bên trong thu tốt tín hiệu vô tuyến định vị vệ tinh GPS, GNSS, Glonass. - Đảm bảo thiết bị lắp bên trong thu, phát tín hiệu tốt với mạng thông tin di động. Bán kính vỏ phao: R = 165 mm (Tính từ tâm của phao) Vỏ phao trên, dưới: - Miệng mặt (nắp) phao trên, dưới có gờ để ghép nối với nhau. - Mép gờ gồm 24 lỗ, đường kính 6mm, 2 khối vỏ phao được ghép bởi bu lông và đai ốc hãm M5 dài 2,5 đến 4,0 cm chất liệu inox. - Mép gờ dự kiến như hình 2. Cấu trúc bên trong: - Thiết kế phải đảm bảo chắc chắn, các khối chức năng phải gắn chặt với vỏ phao, đảm bảo an toàn khi làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao, sóng to ngoài biển. - Bên trong vỏ phao được thiết kế để gắn các khối chức năng sau: + Pin hoặc ăcquy 12V có dung lượng 80Ah trở lên. + Mạch điều khiển trung tâm, mạch cấp nguồn và điều khiển nguồn điện áp, mạch giao tiếp điều khiển thu phát sóng vô tuyến và một số mạch chức năng khác. + Các loại cảm biến nhiệt độ, độ mặn. + Các mô đun thu phát tín hiệu GPS, GSM. + Các loại an ten thu vệ tinh, an ten mạng di động. + Các tấm kim loại để chỉnh cân bằng phao (cơ cấu cân bằng của phao). | Chiếc | 6 | - Hình dạng phao như hình 1 và hình 2 - Logo và in chữ bên mời thầu cung cấp sau khi trúng thầu - Chất liệu phao:Chứng minh thực tế bằng một sản phẩm tương tự khi được bên mời thầu yêu cầu - Cấu trúc bên trong: Nhà thầu gửi bản thiết kế 3D cấu trúc bên trong vỏ phao kèm theo hồ sơ thầu (Khi chào thầu nhà thầu phải chào riêng giá cho 06 Vỏ phao đúc bằng nhựa tổng hợp - mặt trên và mặt dưới) |
| 4 | Cơ cấu thả trôi của phao (cánh lái hoặc dù trôi) | Hình dạng (Dù trôi): Hình chữ thập kèm các dây dù và móc nối kỹ thuật Kích thước: Cánh dù: gồm 04 cánh màu vàng. Mỗi cánh dài 80 cm tính từ tâm dù đến mép cánh dù. Mỗi cánh dù gồm 08 ô vuông, mỗi ô vuông có kích thước 20 x 20 cm Mép cánh dù được nẹp bởi dây dù có độ rộng khoảng 1 cm, chắc chắn (màu hồng). Chất liệu: polyester hoặc sợi nhân tạo. - Có trọng lượng nhẹ, bề mặt sáng mịn, không nhăn, không xù lông, có độ dai và độ đàn hồi cao. - Dây dù: Tính từ mép dù đến móc nối với Phao dài 260 cm. Tổng cộng có 12 dây dù nối các cánh tới móc nối của phao. | Bộ | 6 | Hình dạng: Như hình 3 |
| 5 | Cơ cấu cơ khí để thả, trục vớt phao | Hình dạng tổng thể: Vợt Tròn đường kính D = 60cm Mặt vợt: ∅60cm - Cán vợt dạng trụ tròn đường kính ∅22 mm trở lên, chiều dài 3m (có thể tháo gọn) phía đầu cán chỗ tay cầm có tay xoay. - Cán vợt được làm bằng kim loại có thể tháo lắp và thu gọn dễ dàng. - Gần cán vợt có móc để buộc dây an toàn khi thao tác, tránh rơi vợt khi sóng to gió lớn. - Khớp nối vững chắc, cán vợt nối dài 3m, thu gọn 1.5m (chưa tính mặt vợt ). - chiều sâu lưới 50cm, mắt lưới 4cm x 4cm Chất liệu: Làm bằng sắt, hợp kim sắt hoặc hợp kim nhôm. - Lưới vợt chất liệu sợi dù nhẹ, có độ bền cao trong môi trường nước biển Yêu cầu chung: - Cảm nhận đầu tiên khi cầm vào là rất chắc tay, không nặng, không có cảm giác chòng chành. - Khung viền vợt sử dụng viền nhôm hoặc hợp kim đặc, kết nối chắc chắn với phần cán. Mặt vợt đường kính 60cm có thể tách biệt cán và vợt, thuận tiện trong quá trình vận chuyển. - Đảm bảo trục vớt, nâng thả được quả phao hoàn thiện có khối lượng khoảng 20Kg | Bộ | 1 | Hình dạng tổng thể:Như hình 4 |
| 6 | Cơ cấu cân bằng của phao | Hình dạng:Là dạng tấm kim loại hình chữ nhật khoan lỗ M4 ở giữa gắn vào vỏ phao để chỉnh cân bằng khi phao nổi.Kích thước:Dài 5cm, rộng 3cm, dày 1mm, chất liệu sắt sơn tĩnh điện hoặc inox M304. | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.21E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là321.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 149.825.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi