Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị văn phòng và văn phòng phẩm phục vụ công tác tăng hạn VKTBKT, phục vụ công tác đồng bộ nhà kho cất chứa VKTBKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN 937, SƯ ĐOÀN 370 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị văn phòng và văn phòng phẩm phục vụ công tác tăng hạn VKTBKT, phục vụ công tác đồng bộ nhà kho cất chứa VKTBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727136 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 09:16:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,655,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG ĐOÀN 937, SƯ ĐOÀN 370 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị văn phòng và văn phòng phẩm phục vụ công tác tăng hạn VKTBKT, phục vụ công tác đồng bộ nhà kho cất chứa VKTBKT Mua sắm hàng hóa, vật tư ngành Vũ khí hàng không năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Buồng bảo quản kho | 7 | Buồng | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao. Khung làm bằng thép hộp 25x50, đố ngắn làm bằng thép hộp 25x25, nẹp nhôm 25, mặt bảng bằng tấm nhôm nhựa 3mm, ép ngoài tấm mi ca trong 3mm, chân tăng chỉnh. Theo mẫu Cục quân khí ban hành tại Quyết định số 3676/QĐ-QK ngày 05/07/2018 | ||
| 2 | Bảng 0m6 x 0m84 khung nhôm kính | 20 | Bảng | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 3 | Bảng 1m2 x 2m4 khung nhôm kính | 10 | Bảng | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 4 | Bàn liền ghế có tựa, gỗ cao su SV405K | 10 | Bộ | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 5 | In tranh vẽ màu 1m2 x 2m4 | 20 | Tranh | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 6 | In tranh vẽ màu 0m6 x 0m84 | 20 | Tranh | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 7 | In tranh vẽ màu 0m29 x 0m42 | 45 | Tranh | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 8 | Sổ bìa cứng 17x24(cm) | 70 | Quyển | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 9 | Bút bi Thiên Long | 70 | Cái | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 10 | Bút bi BALL EYE MICRO | 20 | Cái | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 11 | Giấy A4 Suprene 70gsm | 10 | Ram | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 12 | Bìa A4 Pgrand màu xanh | 200 | Tờ | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 13 | Băng keo dán gáy xanh ANGEL TAPE 5cm | 6 | Cuộn | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 14 | Băng keo dán gáy xanh ANGEL TAPE 3cm | 6 | Cuộn | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 15 | Bảng từ trắng 1200x2400 BTT1224 | 7 | Cái | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 16 | Túi cột dây nắp ngang nhựa PP-D214 | 50 | Túi | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 17 | Bấm ghim | 3 | cái | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 18 | Bút xóa | 1 | cái | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 19 | Khay mực máy in CANON2900 | 2 | Khay | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 20 | Hộp mực máy in CANON2900 | 5 | Hộp | Năm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi